1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra giua ky 2 toan 7 20 cau trac nghiem

2 49 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 50,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân.. Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều.. Tam giác đều là tam giác cân.. Tam giác cân là tam giác đều.. Câu 7.Biểu thức nào sau đây

Trang 1

Nguyễn Phương Tú – THCS Nhơn Thành – An Nhơn - 0354235797

I.Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Giá trị của biểu thức 8x4y3 tại x = -1; y =

1

2 là:

A

−1

2 B 1 C.16 D.- 1

Câu 2:Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức xy2:

Câu 3:Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau ?

Câu 4:Số cân nặng của 20 HS (làm tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

Số cân nặng

(x)

Mốt của dấu hiệu là:

Câu 5:Tam giác cân có góc ở đỉnh là 500 thì góc ở đáy có số đo là:

Câu 6: Chọn câu sai.

A Tam giác có hai cạnh bằng nhau là tam giác cân

B Tam giác có ba cạnh bằng nhau là tam giác đều

C Tam giác đều là tam giác cân

D Tam giác cân là tam giác đều

Câu 7.Biểu thức nào sau đây không là đơn thức

A 4x2y B 3+xy2 C 2xy.(- x3 ) D - 4xy2

Câu 8 Giá trị của biểu thức - 2x2 + xy2 tại x= -1 ; y = - 4 là:

A - 2 B - 18 C 3 D 1

Câu 9 Bậc của đơn thức 5x3y2x2z là:

A 8 B 5 C 3 D 7

Câu 10 Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 5 thì y = 15 Hệ số tỉ lệ của y

đối với x là:

A

1

Câu 11.Đơn thức thức thích hợp trong ô vuông của biểu thức : 2x2y + = - 4x2y là:

A 2x2y B -2x2y C -6x2y D - 4x2y

A 5,0 B 6,4 C 6,0 D 5,9

Câu 12 Cho tam giác ABC có <A = 900 , AB = 2, BC = 4 thì độ dài cạnh AC là:

A.3 B 12 C 8 D 6

Câu 13.Khẳng định nào sau đây là đúng?

Cho đường thẳng d và điểm O nằm ngoài d Số đường thẳng đi qua điểm O và vuông góc với đường thẳng d là:

Trang 2

Nguyễn Phương Tú – THCS Nhơn Thành – An Nhơn - 0354235797

A.1 B.2 C.3 D.vô số

Câu 14 Cho tam giác ABC có A = 200, B 1200 Số đo của C là:

Câu 15 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức - 5xy3

A - 5x3y B 5 x2y C - 2xy3 D y3x

Câu 16 Cho tam giác ABC có AB = 1cm, BC = 5cm Tìm độ dài AC biết độ dài AC là một

số nguyên

Câu 17 Cho tam giác ABC có góc A = 500, góc B = 700 So sánh các cạnh

Câu 18.Cho tam giác ABC vuông tại A Có AB = 10cm, BC=26cm Tính AC

Câu 19.Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng:

A.Trong một tam giác cạnh huyền là cạnh lớn nhất

B.Trong một tam giác, góc lớn nhất là góc tù

C.Trong một tam giác, đối diện cạnh nhỏ nhất là góc nhọn

D Trong một tam giác cân, cạnh đáy là cạnh lớn nhất

Câu 20.Cho tam giác ABC có A >900 Cạnh lớn nhất là:

II-Tự luận: (6 điểm)

Bài 1( 1,5 ) Cho biểu thức A =

.

3x 4xy z và B = 9xy3.(- 2x2yz3) a) Thu gọn biểu thức Avà B

b) Tính tích của hai đơn thức thu gọn A và B

c) Tìm hệ số ,phần biến, bậc của đơn thức tích

Bài 2:(2đ) điểm kiểm tra môn toán của một lớp cho trong bảng sau:

a/Lập bảng tần số

b/Tính số trung bình cộng và tìm mốt

Bài 3.Cho tam giác ABC vuông tại A, có góc B = 600 và AB =5cm Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Kẻ DE vuông góc với BC tại E

a/ Chứng minh: ABD = EBD

b/ ABE là tam giác gì? Vì sao?

c/ Tính độ dài cạnh BC

Bài 4: (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

(x2 – 9)2 + y – 2 + 10

Bài 5 Cho x, y, z  0 và x – y – z = 0 Tính giá trị biểu thức

A

      

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w