1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Thi hết môn mô phôi - Chuyên tu 24 pptx

7 1,8K 52
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 195,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ môn Mô học và Phôi thia họcBộ môn Mô học và Phôi thia học, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng----Thi hết môn.Thi hết môn.Thi hết môn.. Câu 1 : Câu 1 : Đặc đ

Trang 1

Bộ môn Mô học và Phôi thia học

Bộ môn Mô học và Phôi thia học, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng Thi hết môn.Thi hết môn.Thi hết môn

Thi hết môn mô phôi - Chuyên tu 24

(Mã đề: 06)

Chọn ý trả lời đúng nhất vào phiếu, tuyệt đối k

Chọn ý trả lời đúng nhất vào phiếu, tuyệt đối khônh khoanh hay đánh dấu vào đề.hônh khoanh hay đánh dấu vào đề.hônh khoanh hay đánh dấu vào đề

Câu 1 :

Câu 1 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi: Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới lưỡi:

A

A Chỉ có một loại nang tuyến

B

B Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha

C

C Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha

D

D Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha

Câu 2 :

Câu 2 : Đặc điểm bao giờ cũng có của mao mạch:

A

A Nằm giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch:

B

B Thực hiện trao đổi chất giữa máu và tổ chức

C

C Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch

D

D Nội mô và màng đáy có lỗ thủng

Câu 3 :

Câu 3 : Biểu mô của dạ dày: Biểu mô của dạ dày:

A

A Lát tầng không sừng hóa B.B Trụ đơn C.C Vuông đơn D.D Lát đơn Câu 4 :

Câu 4 : Sự thụ tinh không mang ý nghĩa:Sự thụ tinh không mang ý nghĩa: tinh không mang ý nghĩa:

A

A Tăng khả năng di truyền của bố và mẹ B.B Tái lập bộ NST lưỡng bội

C

C Xác định giới tính di truyền D.D Khởi động sự phân cắt phôi

Câu 5 :

Câu 5 : Cấu trúc do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành: Cấu trúc do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành:

A

A Lông chuyển B.B Van ngang C.C Vi nhung mao D.D Nhung mao Câu 6 :

Câu 6 : Đặc điểm của tuyến giáp.Đặc điểm của tuyến giáp

A

A Có 4 tuyến nằm ở mặt trước sụn giáp B.B Có nguồn gốc từ nội bì

C

C Chế tiết Parahorrmon D.D Là tuyến nội tiết kiểu lưới

Câu 7 :

Câu 7 : Cấu trúc do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành: Cấu trúc do lớp đệm đội biểu mô lên tạo thành:

A

A Lông chuyển B.B Vi nhung mao C.C Nhung mao D.D Van ngang Câu 8 :

Câu 8 : Đặc điểm của phản ứng màng trong suốt:

A

A Làm mất khả năng xâm nhập của tinh trùng vào màng trong suốt

B

B Xảy ra trước phản ứng vỏ

C

C Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng

D

D Giúp tinh trùng vượt qua màng trong suốt dễ dàng

Câu 9 :

Câu 9 : Trong cơ thể không có loại tĩnh mạch:

A

A Tĩnh mạch xơ B.B Tĩnh mạch chun C.C Tĩnh mạch

cơ-chun D.D Tĩnh mạch cơ Câu 10 :

Câu 10 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan: Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan:

A

A Bè Remak B.B Thuỳ gan C.C Tiểu thuỳ gan D.D Mao mạch nan hoa

Câu 11 :

Câu 11 : Tuyến nước bọt dưới lưỡi thuộc loại: Tuyến nước bọt dưới lưỡi thuộc loại:

A

A Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy B.B Tuyến nước

C

C Tuyến nhầy D.D Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy

Câu 12 :

Câu 12 : Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:Đặc điểm cấu tạo của tuyến nước bọt dưới hàm:ọt dưới hàm:

A

A Có 3 loại nang tuyến: nang nước, nang nhầy và nang pha

B

B Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước < nang nhầy và nang pha

C

C Có 3 loại nang tuyến, tỉ lệ nang nước > nang nhầy và nang pha

D

D Chỉ có một loại nang tuyến

Câu 13 :

Câu 13 : Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:

Trang 2

Bộ môn Mô học và Phôi thia học

Bộ môn Mô học và Phôi thia học, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng Thi hết môn.Thi hết môn.Thi hết môn

A

A Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung

B

B Tuyến tử cung hoạt động chế tiết

C

C Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH

D

D Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần

Câu 14 :

Câu 14 : Cấu trúc không tham gia cấu tạo màng lọc nước tểu:

A

A Tế bào gian mạch B.B Màng đáy mao mạch

C

C Tế bào nội mô D.D Tế bào có chân

Câu 15 :

Câu 15 : Cơ niêm của ruột non có đặc điểm: Cơ niêm của ruột non có đặc điểm:

A

A Mảnh, gián đoạn B.B Mảnh, liên tục

C

C Dày, liên tục D.D Mảnh, phân nhánh

Câu 16 :

Câu 16 : Mao mạch Malpighi thuộc loại:

A

A Mao mạch kiểu xoang B.B Mao mạch kín C.C Cửa tĩnh mạch D.D Cửa động mạch Câu 17 :

Câu 17 : Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác:

A

A Võng mạc mống mắt B.B Võng mạc thể mi C.C Điểm mù D.D Điểm vàng Câu 18 :

Câu 18 : Đặc điểm không có của hệ tuần hoàn bạch huyết: Đặc điểm không có của hệ tuần hoàn bạch huyết:

A

A Chảy qua một hay nhiều hạch bạch huyết B.B Khởi đầu bằng các ống kín một đầu

C

C Bắt đầu trong mô liên kết D.D Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế

bào quanh mạch

Câu 19 :

Câu 19 : Chất không do thận chế tiết:

A

A Angiotensin I B.B Medullippin I C.C Erythropoitein D.D Renin

Câu 20 :

Câu 20 : Biểu mô ống Fluger: Biểu mô ống Fluger:

A

A Lát đơn B.B Trụ tầng C.C Trụ đơn D.D Lát tầng

Câu 21 :

Câu 21 : Tế bào dòng tinh không còn khả năng phân chia:

A

A Tinh bào II B.B Tinh nguyên bào C.C Tiền tinh trùng D.D Tinh bào I Câu 22 :

Câu 22 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:

A

A Noãn bào I B.B Noãn nguyên bào

C

C Noãn chín D.D Tế bào nguồn của dòng noãn

Câu 23 :

Câu 23 : Nang trứng không có màng trong suốt:Nang trứng không có màng trong suốt:Nang trứng không có màng trong suốt:

A

A Nang trứng nguyên phát B.B Nang trứng đặc

C

C Nang trứng nguyên thuỷ D.D Nang trứng có hốc

Câu 24 :

Câu 24 : Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:

A

A Hệ thống mạch ở lách B.B Hệ thống mạch dưới đồi-tuyến yên

C

C Hệ thống mạch ở thận D.D Hệ thống mạch ở phổi

Câu 25 :

Câu 25 : Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:

A

A Estrogen B.B Progesteron C.C FSH D.D Estrogen và

progesteron Câu 26 :

Câu 26 : Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:

A

A Kiểu túi B.B Kiểu ống-túi C.C Kiểu lưới D.D Kiểu tản mát Câu 27 :

Câu 27 : Lớp lưới thượng thận vỏ không có đặc điểm:

A

A Các dây tế bào xếp theo hướng song song B.B Giáp với thwợng thận tuỷ

C

C Chế tiết androgen D.D Là lớp mỏng nhất của thượng thận vỏ

Câu 28 :

Câu 28 : Nguồn gốc của dây rốn: Nguồn gốc của dây rốn:

A

A Cuống noãn hoàng B.B Cuống bụng

C

C Cuống bụng và niệu nang D.D Cuống bụng và cuống noãn hoàng

Câu 29 :

Câu 29 : Tế bào noãn nằm trong nang trứng đặc:Tế bào noãn nằm trong nang trứng đặc:

A

A Noãn chín B.B Noãn bào I C.C Noãn bào II D.D Noãn nguyên bào Câu 30 :

Câu 30 : Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại ::::Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại

A

A Biểu mô tầng B.B Biểu mô lát tầng

C

C Biểu mô lát tầng sừng hoá D.D Biểu mô lát tầng không sừng hoá

Câu 31 :

Câu 31 : Nang trứng có một hàng tế bào nang dẹt:Nang trứng có một hàng tế bào nang dẹt:

A

A Nang trứng có hốc B.B Nang trứng đặc

C

C Nang trứng nguyên thuỷ D.D Nang trứng nguyên phát

Trang 3

Bộ môn Mô học và Phôi thia học

Bộ môn Mô học và Phôi thia học, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng Thi hết môn.Thi hết môn.Thi hết môn

Câu 32 :

Câu 32 : Tiểu động mạch vào cầu thận là nhánh bên của động mạch:

A

A Động mạch quanh tháp B.B Động mạch nan hoa

C

C Động mạch bán cung D.D Động mạch thẳng

Câu 33 :

Câu 33 : Somatostatin không ức chế bài xuất hormon: Somatostatin không ức chế bài xuất hormon:

A

A Hướng thân B.B Pancreatic C.C Hướng giáp D.D Glucagon Câu 34 :

Câu 34 : Lớp cung thượng thận vỏ không có đặc điểm:

A

A Chế tiết corticoid đường B.B Các dây tế bào uốn thành các hình cung C

C Giáp với lớp bó có nhiều hình ảnh gián phân D.D Chiếm khoảng 15% khối lượng tuyến Câu 35 :

Câu 35 : Trong thời gian có thai, nội mạc thân tử cung được gọi là:

A

A Màng rụng B.B Màng rụng tử

cung C.C Màng rụng rau D.D Tất cả đều đúng Câ

Câu 36 : u 36 : u 36 : Đoạn ống tiêu hoá có van ngang: Đoạn ống tiêu hoá có van ngang:

A

A Tá tràng B.B Hồi tràng C.C Ruột già D.D Dạ dày

Câu 37 :

Câu 37 : Đặc điểm của mống mắt ::::Đặc điểm của mống mắt

A

A Biểu mô phủ mặt sau là võng mạc B.B Biểu mô phủ mặt trước là biểu mô vuông

đơn

C

C Nền là mô liên kết thưa ít mạch máu D.D Chứa các sợi cơ thắt đồng tử xếp theo

hướng nan hoa

Câu 38 :

Câu 38 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:

A

A Lớp nội mô nằm trong cùng B.B Có 3 áo đồng tâm

C

C Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng

loại D.D Thành phần collagen hướng dọc phát triển Câu 39 :

Câu 39 : Tế bào tuyến yên không ưa base:

A

A Tế bào hướng vỏ B.B Tế bào hướng sinh dục

C

C Tế bào tuyến giáp D.D Tế bào hướng tuyến vú

Câu 40 :

Câu 40 : Phôi nang không có đặc điểm :::: Phôi nang không có đặc điểm

A

A Có 30-32 phôi bào B.B Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch C

C Đang vận chuyển trong vòi trứng D.D Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá

nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

Câu 41 :

Câu 41 : Cấu trúc không tham gia tạo nên phức hợp cận tiểu cầu:

A

A Tế bào gian mao mạch ngoài tiểu cầu B.B Vết đặc

C

C Tế bào gian mao mạch D.D Tiểu đảo cận cửa

Câu 42 :

Câu 42 : Sự kiện chính xảy ra trong tuần lễ thứ 4 của quá trình phát triển cá thể: Sự kiện chính xảy ra trong tuần lễ thứ 4 của quá trình phát triển cá thể:

A

A Sự tạo thành trung bì phôi B.B Sự tạo ra dây sống và tấm trước dây sống C

C Sự tạo ra mầm các cơ quan D.D Sự tạo ra ống thần kinh - ruột

Câu 43 :

Câu 43 : Cấu trúc không phải môi trường chiết quang của mắt ::::Cấu trúc không phải môi trường chiết quang của mắt

A

A Dịch kính B.B Nhân mắt C.C Thuỷ kính D.D Thuỷ dịch Câu 44 :

Câu 44 : Vị trí của vi quản mật: Vị trí của vi quản mật:

A

A Giữa các bè Remak B.B Giữa các tế bào gan

C

C Giữa tế bào nội mô và tế bào Kupffer D.D Giữa tế bào gan và tế bào nội mô

Câu 45 :

Câu 45 : Đặc điểm của hoàng thể chu kỳ:

A

A Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá B.B Có 1 loại tế bào tuyến

C

C Là tuyến nội tiết kiểu tản mát D.D Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron

Câu 46 :

Câu 46 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:

A

A Tinh bào II B.B Tinh trùng C.C Tinh bào I D.D Tiền tinh trùng

Câu 47 :

Câu 47 : Bánh rau không có đặc điểm cấu tạo:

A

A Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng

B

B Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai

C

C Mặt trông vào khoang ối được phủ bởi màng ối

D

D Có hình đĩa, đường kính khoảng 20cm

Câu 48 :

Câu 48 : Tế bào tạo mối liên hệ giữa các tế bào cảm quang:

Trang 4

Bộ môn Mô học và Phôi thia học

Bộ môn Mô học và Phôi thia học, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng Thi hết môn.Thi hết môn.Thi hết môn

A

A Tế bào không sợi nhánh B.B Tế bào ngang

C

C Tế bào biểu mô sắc tố D.D Tế bào Muller

Câu 49 :

Câu 49 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết tiền men pepsin:Tế bào tuyến đáy vị chế tiết tiền men pepsin:áy vị chế tiết tiền men pepsin:

A

A Tế bào viền B.B Tế bào ưa bạc C.C Tế bào trụ tiết nhầy D.D Tế bào chính Câu 50 :

Câu 50 : Dây rốn không có đặc điểm:

A

A Bọc ngoài là biểu mô màng ối B.B Phần trung tâm là chất đông Wharton C

C Có 1 động mạch và 2 tĩnh mạch rốn D.D Nối rốn thai với bánh rau

Câu

Câu 55551 : 1 : 1 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:

A

A Sợi nhánh B.B Sợi trục C.C Sợi trần D.D Sợi có myelin Câu

Câu 55552 : 2 : 2 : Đặc điểm tuần hoàn trong lách:

A

A Hệ thống cửa động mạch B.B Hệ thống cửa tĩnh mạch

C

C Hệ thống tuần hoàn kín và tuần hoàn mở D.D Hệ thống tuần hoàn trung gian giữa kín và

mở

Câu

Câu 55553 : 3 : 3 : Đặc điểm của lớp lưới chân bì: Đặc điểm của lớp lưới chân bì:

A

A Mô liên kết đặc có định hướng B.B Mô liên kết đặc không định hướng

C

C Mô liên kết thưa D.D Mô mỡ

Câu

Câu 55554 : 4 : 4 : Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:

A

A Mao mạch hô hấp B.B Tĩnh mạch phổi

C

C Động mạch phổi D.D Chùm ống phế nang

Câu

Câu 55555 : 5 : 5 : Đặc điễm xảy ra khi cơ co: Đặc điễm xảy ra khi cơ co:

A

A Đĩa A không đổi B.B Đĩa A và vạch H ngắn lại

C

C Xơ actin lồng vào xơ myozin D.D Đĩa I ngắn lại

Câu

Câu 55556 : 6 : 6 : Tế bào lớp sợi của biểu bì không có đặc điểm: Tế bào lớp sợi của biểu bì không có đặc điểm:

A

A Có khả năng sinh sản B.B Có khả năng tổng hợp melanin

C

C Có các cầu nối bào tương giữa các tế bào D.D Có hình đa diện

Câu

Câu 55557 : 7 : 7 : Bản chất của thể Nissl trong thân noron là:

A

A Lưới nội bào có hạt B.B Bộ Golgi

C

C Lưới nội bào có hạt và ribosom tự do D.D Xơ thần kinh

Câu

Câu 55558 : 8 : 8 : Lớp cấu trúc không có của chất xám của tiểu não:

A

A Lớp phân tử B.B Lớp đa hình C.C Lớp tế bào Purkingje D.D Lớp hạt

Câu

Câu 55559 : 9 : 9 : Lớp sừng biểu bì không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:Lớp sừng biểu bì không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:đặc điểm cấu tạo và chức năng:

A

A Dày mỏng tuỳ vị trí trên cơ thể B.B Ngăn cản sự bốc hơi nước qua da

C

C Gồm nhiều lá song xếp chồng chất lên nhau D.D Chứa keratohyalin

Câu

Câu 66660 : 0 : 0 : Biểu mô được ngăn cách với các cấu trúc khác nhờ: Biểu mô được ngăn cách với các cấu trúc khác nhờ:

A

A Mê đạo đáy B.B Màng đáy C.C Thể bán liên kết D.D Khoảng gian bào Câu

Câu 66661 : 1 : 1 : Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương: Thành phần sợi chủ yếu trong chất căn bản xương:

A

A Sợi collagen B.B Sợi võng C.C Sợi chun D.D Xơ collagen Câu

Câu 66662 : 2 : 2 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn: Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:

A

A Có một hàng tế bào B.B Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng

có hình vuông

C

C Có nhiều hàng tế bào D.D Có một hàng tế bào vuông

Câu

Câu 66663 : 3 : 3 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do của tế bào biểu mô: Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do của tế bào biểu mô:

A

A Vòng dính B.B Thể liên kết C.C Vi nhung mao D.D Thể bán liên kết

Câu

Câu 66664 : 4 : 4 : Đặc điểm chỉ có ở sụn trong Đặc điểm chỉ có ở sụn trong

A

A Gặp ở nhiều nơi trong cơ thể B.B Thành phần sợi là các tơ collagen

C

C Bọc ngoài là màng sụn D.D Chất căn bản nhiễm cartilagein

Câu

Câu 66665 : 5 : 5 : Biểu mô có nguồn gốc:Biểu mô có nguồn gốc:ểu mô có nguồn gốc:

A

A Ngoại bì B.B Nội bì C.C Trung bì D.D Tất cả đều đúng Câu

Câu 66666 : 6 : 6 : Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản

A

A Các tuyến nhầy và tuyến pha B.B Lông chuyển

Trang 5

Bộ môn Mô học và Phôi thia học

Bộ môn Mô học và Phôi thia học, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng Thi hết môn.Thi hết môn.Thi hết môn

C

C Cơ Reissessen D.D Mô bạch huyết

Câu

Câu 66667 : 7 : 7 : Đặc điểm không có ở cơ vân Đặc điểm không có ở cơ vân

A

A Thần kinh thực vật chi phối B.B Màng bào tương và màng đáy bọc ngoài C

C Phân bố ở thành ống tiêu hoá chính thức D.D Bào quan phát triển

Câu

Câu 66668 : 8 : 8 : Phân loại thành biểu mô đơn và biểu mô tầng, người ta dựa vào: Phân loại thành biểu mô đơn và biểu mô tầng, người ta dựa vào:

A

A Số hàng tế bào B.B Hình dáng tế bào

C

C Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên

cùng

D

D Chức năng

Câu

Câu 66669 : 9 : 9 : Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại: Biểu mô phần bài xuất của tuyến bã thuộc loại:

A

A Biểu mô lát đơn B.B Biểu mô vuông đơn

C

C Biểu mô trụ tầng D.D Biểu mô lát tầng

Câu

Câu 77770 : 0 : 0 : Đặc điểm của tế bào nội mô: Đặc điểm của tế bào nội mô:

A

A Chỉ lợp mặt trong các mạch máu B.B Có hình đa diện dẹt

C

C Không còn khả năng sinh sản D.D Liên kết với nhau bằng các thể liên kêt Câu

Câu 77771 : 1 : 1 : Thành phần cấu trúc không có ở vùng vỏ của hạch: Thành phần cấu trúc không có ở vùng vỏ của hạch:

A

A Trung tâm sinh sản B.B Xoang dưới vỏ C.C Xoang trung gian D.D Dây xơ Câu

Câu 77772 : 2 : 2 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:

A

A Lưới nội bào và ribosom phát triển B.B Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương C

C Có hình sao D.D Dẫn truyền xung động thần kinh

Câu

Câu 77773 : 3 : 3 : Cấu trúc chỉ có trong vùng tuỷ của tuyến ức: Cấu trúc chỉ có trong vùng tuỷ của tuyến ức:

A

A Đại thực bào B.B Tế bào tuyến ức

C

C Tiểu thể Hassall D.D Tế bào võng-biểu mô

Câu

Câu 77774 : 4 : 4 : Nơron có kích thước lớn nhất của vỏ đại não nằm trong lớp:

A

A Lớp hạt ngoài B.B Lớp tháp trong C.C Lớp tháp ngoài D.D Lớp hạt trong Câu

Câu 77775 : 5 : 5 : Hệ thần kinh được chia thành hệ thần kinh trung ương và ngoại vi nhờ:

A

A Theo cấu tạo và cơ chế hoạt động B.B Theo cấu tạo và chức năng

C

C Theo chức năng và cơ chế hoạt động D.D Theo cấu tạo và định khu

Câu

Câu 77776 : 6 : 6 : Cấu trúc không có trong vùng vỏCấu trúc không có trong vùng vỏvỏ tuyến ức: tuyến ức:

A

A Tiểu thể Hassall B.B Tế bào tưyến ức

C

C Đại thực bào D.D Hangf rào máu tuyến ức

Câu

Câu 77777 : 7 : 7 : Bản chất của xung động thần kinh:

A

A Hiện tượng phân cực B.B Hiện tượng tái cực

C

C Hiện tượng khử cực D.D Hiện tượng lan truyền làn sóng khử cực Câu

Câu 77778 : 8 : 8 : Đặc điểm của xơ myozin: Đặc điểm của xơ myozin:

A

A Khi cơ co mới lồng vào xơ actin B.B Có chiều dài bằng một lồng Krause C

C Chính giữa xơ có vạch Z D.D Chỉ có trong đĩa A

Câu

Câu 77779 : 9 : 9 : Tế bào đặc trưng và lớn nhất của tiểu não

A

A Tế bào giỏ B.B Tế bào hạt lớn C.C Tế bào Purkinje D.D Tế bào sao Câu

Câu 88880 : 0 : 0 : Tế bào liên kết có khả di động: Tế bào liên kết có khả di động:

A

A Tế bào mỡ B.B Đại thực bào C.C Tương bào D.D Tế bào sợi Câu

Câu 88881 : 1 : 1 : Cấu trúc không có ở thân xương dài: Cấu trúc không có ở thân xương dài:

A

A Xương Haver xốp B.B Xương cốt mạc C.C Xương Haver đặc D.D Tuỷ xương

Câu

Câu 88882 : 2 : 2 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim: Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:

A

A Nút liên thất B.B Nút xoang C.C Lưới Purkinje D.D Bó His

Câu

Câu 88883 : 3 : 3 : Cấu trúc không thể tạo thành phần sau sinap:

A

A Sợi nhánh B.B Tận cùng sợi

nhánh C.C Tận cùng sợi trục D.D Sợi trục Câu

Câu 88884 : 4 : 4 : Biểu bì thuộc loại biểu mô: Biểu bì thuộc loại biểu mô:

A

A Lát tầng sừng hoá B.B Lát tầng C.C Lát tầng không

sừng hoá D.D Trụ tầng Câu

Câu 88885 : 5 : 5 : Tế bào liên kết tạo ra Heparin: Tế bào liên kết tạo ra Heparin:

A

A Đại thực bào B.B Dưỡng bào C.C Nguyên bào sợi D.D Tương bào

Trang 6

Bộ môn Mô học và Phôi thia học

Bộ môn Mô học và Phôi thia học, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng Thi hết môn.Thi hết môn.Thi hết môn

Câu

Câu 88886 : 6 : 6 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể

A

A Nguyên bào sợi B.B Dưỡng bào C.C Đại thực bào D.D Tương bào Câu

Câu 88887 : 7 : 7 : Phân loại thành biểu mô vuông và biểu mô trụ, người ta dựa vào: Phân loại thành biểu mô vuông và biểu mô trụ, người ta dựa vào:

A

A Hình dáng tế bào B.B Số hàng tế bào

C

C Số hàng tế bào và hình dáng lớp tế bào trên

cùng

D

D Chức năng

Câu

Câu 88888 : 8 : 8 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:

A

A Tiểu phế quản tận B.B Tiểu phế quản

C

C Tiểu phế quản hô hấp D.D Phế quản

Câu

Câu 88889 : 9 : 9 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:

A

A Có 2 màng bọc ngoài B.B Có nhiều nhân

C

C Co duỗi theo ý muốn cơ thể D.D Có ở thành ống tiêu hoá chính thức

Câu

Câu 99990 : 0 : 0 : Cấu trúc không có trong chất trắng thần kinh trung ương:Cấu trúc không có trong chất trắng thần kinh trung ương:

A

A Tế bào thần kinh đệm B.B Thân noron

C

C Mạch máu D.D Sợi thần kinh có myelin

Câu

Câu 99991 : 1 : 1 : Đặc điểm không có của chất căn bản sụn: Đặc điểm không có của chất căn bản sụn:

A

A Ưa thuốc nhuộm màu acid B.B Mịn, phong phú

C

C Nhiễm cartilagein D.D Có các ổ chứa tế bào sụn

Câu

Câu 99992 : 2 : 2 : Tế bào cơ tham gia cấu tạo phần chế tiết của tuyến mồ hôi Tế bào cơ tham gia cấu tạo phần chế tiết của tuyến mồ hôi

A

A Cơ biểu mô B.B Cơ trơn C.C Cơ vân D.D Cơ Bruych Câu

Câu 99993 : 3 : 3 : Mô bạch huyết ở vùng vỏ của hạch: Mô bạch huyết ở vùng vỏ của hạch:

A

A Trung tâm sinh sản B Dây nang B C.C Tiểu thể Malpighi D.D Xoang dưới vỏ Câu

Câu 99994 : 4 : 4 : Đặc điểm của tế bào võng Đặc điểm của tế bào võng

A

A Có hình sao hoặc hình thoi B.B Các nhánh bào tương không nối với nhau C

C Chức năng tạo sợi võng D.D Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu

Câu

Câu 99995 : 5 : 5 : Nguồn gốc của mô liên kết: Nguồn gốc của mô liên kết:

A

A Ngoại bì thần kinh B.B Ngoại bì da C.C Trung bì D.D Nội bì

Câu

Câu 99996 : 6 : 6 : Chất căn bản xương có đặc điểm cấu tạo: Chất căn bản xương có đặc điểm cấu tạo:

A

A Chứa nhiều ổ xương độc lập với nhau B.B Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ

và chất vô cơ

C

C Mịn, ưa thuốc nhuộm base D.D Không có mạch và thần kinh

Câu

Câu 99997 : 7 : 7 : Đầu xương dài không có cấu trúc:Đầu xương dài không có cấu trúc:ầu xương dài không có cấu trúc:

A

A Xương Haver đặc B.B Sụn trong C.C Xương cốt mạc D.D Xương Haver xốp Câu

Câu 99998 : 8 : 8 : Đặc điểm của lớp sợi biểu bì: Đặc điểm của lớp sợi biểu bì:

A

A Tế bào có khả năng phân chia B.B Có từ 10-15 hàng tế bào hình đa diện dẹt C

C Tế bào có khả năng tổng hợp melanin D.D Bào tương tế bào chứa keratohyalin

Câu

Câu 99999 : 9 : 9 : Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:

A

A Mâm khía B.B Lông chuyển C.C Vi nhung mao D.D Diềm bàn chải Câu

Câu 1010100 0 0 Biểu mô của tiểu phế quản tận:

A

A Trụ giả tầng có lông chuyển B.B Vuông đơn có lông chuyển

C

C Trụ đơn có lông chuyển D.D Lát đơn có lông chuyển

Trang 7

Bộ môn Mô học và Phôi thia học

Bộ môn Mô học và Phôi thia học, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng, Đại học Y Hải Phòng Thi hết môn.Thi hết môn.Thi hết môn

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : Thi hết môn-Chuyên tu 24

Mã đề : 06

Ngày đăng: 22/03/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w