1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Trắc nghiệm đầu tư quốc tế có đáp án

20 680 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm đầu tư quốc tế có đáp án
Trường học Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế và Quản trị
Thể loại Trắc nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 645,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM ĐẦU TƯ QUỐC TẾ CHƯƠNG 2 Câu 1 Đầu tư quốc tế là hình thức di chuyển quốc gia về từ quốc gia này đến quốc gia khác ? A Vốn B Công nghệ C Nhân lực D Tất cả ý trên Câu 2 Đối tượng nhận viện t.

Trang 1

TRẮC NGHIỆM ĐẦU TƯ QUỐC TẾ - CHƯƠNG 2:

Câu 1 : Đầu tư quốc tế là hình thức di chuyển quốc gia về….từ quốc gia này đến quốc gia

khác ?

A Vốn

B Công nghệ

C Nhân lực

D Tất cả ý trên

Câu 2 : Đối tượng nhận viện trợ trong hình thức ODA là:

A Chính phủ các nước đang và kém phát triển

B Doanh nghiệp các nước đang và kém phát triển

C Cá nhân các nước đang và kém phát triển

D Bất kì tổ chức nào thuộc nhà nước của các nước đang và kém phát triển

Câu 3 : Triết lý của một tổ chức quản lý đầu tư giúp định hướng quá trình ra quyết định đầu

tư của nó Yếu tố nào sau đây được cho là nền tảng của triết lý đầu tư:

A Niềm tin và nhận thức của tổ chức về hành vi giá cả chứng khoán

B Nguồn lực và năng lực quản lý đầu tư của tổ chức

C Chiến lược đầu tư của tổ chức

D Tất cả ý trên đều đúng

Câu 4 : Các nhà đầu tư theo chủ nghĩa tối đa hóa giá trị cổ đông trong dài hạn thường là

những nhà đầu tư chú trọng vào các doanh nghiệp có tốc độ tăng trưởng:

A Đều đặn

B Cao nhưng mạo hiểm

C Thấp nhưng an toàn

D Không đáp án nào đúng

Câu 5 : Các nhà quản lý thường theo đuổi mục tiêu gì:

A Dài hạn

B Ngắn hạn.

C Trung hạn – Dài hạn.

D Ngắn hạn – Trung hạn.

Câu 6: Các công ty sở hữu nhà nước (State Owned Enterprises - SOEs) được thiết lập vì

mục đích:

A Lợi Nhuận

B Phi lợi nhuận

C Lợi nhuận hoặc đáp ứng các hoạt động dân sự

D Phi lợi nhuận hoặc đáp ứng các hoạt động dân sự

Trang 2

Câu 7 : Điều kiện để công ty cổ phần thành công ty đại chúng?

A Có tối thiểu 100 nhà đầu tư nắm giữ cổ phiếu không kể nhà đầu tư chuyên nghiệp là

các tổ chức tài chính

B Năm liền trước năm đăng ký chào bán để thành công ty đại chúng phải có lãi, đồng

thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng ký chào bán

C Có vốn điều lệ từ 10 tỷ trở lên.

D Cả 3 câu trên đều đúng.

Câu 8 : Nguyên nhân gây suy giảm niêm yết cổ phiếu đại chúng:

A Đạo luật Sarbanes-Oxley đã bổ sung yêu cầu báo cáo định kỳ

B Sự phát triển của thị trường vốn tư nhân

C Sự phát triển của Electronic Communication Networks (ECNs) đã giúp giảm chi phí giao dịch, nhưng cũng đã làm lợi nhuận cho các nhà môi giới để nghiên cứu các công

ty nhỏ hơn

D Tất cả ý trên đều đúng

Câu 9 : Trách nhiệm kiểm toán viên công ty là

A Chịu trách nhiệm pháp lí về hoạt động quản trị của công ty

B Sáng tạo và và giám sát các định hướng chiến lược và hoạt động của công ty

C Cung cấp quan điểm chuyên nghiệp độc lập bên ngoài và công bằng về sự hợp pháp

D Không có đáp án nào chính xác

Câu 10 : Các nhân tố bên ngoài của công ty gồm:

A Các quyết định đầu tư

B Thị trường vốn

C Nhà đầu tư

D Tất cả các ý trên

Câu 11: Các nhân tố bên trong của công ty gồm:

A Nhà đầu tư

B Chính sách, chiến lược

C Nhân viên, ban giám đốc

D Thị trường vốn

Câu 12 : Loại rủi ro nào sau đây không thể giảm thiểu bằng việc đa dạng hóa dạng hóa

danh mục đầu tư ?

A Rủi ro tài chính

B Rủi ro hệ thống

C Rủi ro kinh doanh

D Rủi ro quản lý

Câu 13 : Điều nào sau đây không được coi là mục tiêu hoạt động của một công ty?

A Tối đa hóa lợi nhuận hợp nhất sau thuế

Trang 3

B Duy trì đồng nội tệ mạnh

C Giảm thiểu gánh nặng thuế toàn cầu của công ty

D Phân bổ hiệu quả theo vị trí địa lí của các nguồn thu nhập, lưu chuyển tiền tệ, các đồng tiền và các dòng vốn theo từng quốc gia

Câu 14 : Điều nào sau đây được coi là mục tiêu của các công ty tư nhân?

A Tối đa hóa thu nhập sau thuế

B Giảm thiểu gánh nặng về thuế

C Tối đa hóa thu nhập hiện tại và duy trì sự phát triển bền vững

D Duy trì nguồn thu nhập ổn định

Câu 15 : Nguyên nhân gây suy giảm của niêm yết cổ phiếu đại chúng?

A Đạo luật Sarbanes-Oxley đã bổ sung yêu cầu báo cáo định kỳ

B Sự phát triển của thị trường vốn tư nhân

C Sự phát triển của Electronic Communication Networks (ECNs)

D Tất cả ý trên

Câu 16 : Rủi ro khi tách bạch giữa sở hữu và quản lí là gì?

A Không thống nhất được các mục tiêu hoạt động kinh doanh và các mục tiêu tài chính (agency problem-vấn đề quan hệ đại diện)

B Lợi nhuận phân chia không đồng đều

C Giá trị cổ phiếu công ty giảm

D Không có rủi ro

Câu 17 : Mô hình tối đa hóa giá trị cổ đông Shareholder Wealth Maximmization model –

SWM nói về :

A Tối đa hóa giá trị lợi nhuận của cổ đông bằng lợi nhuận từ cổ tức.

B Tối đa hóa giá trị lợi nhuận của cổ đông bằng lợi nhuận từ hoạt động đầu tư.

C Tối đa hóa giá trị cổ đông từ tổng lợi nhuận từ hoạt động đầu tư và cổ tức.

D Tối đa hóa giá trị lợi nhuận cổ đông bằng tổng lợi nhuận từ vốn và cổ tức, với một

mức độ rủi ro nhất định

Câu 18 : Sự tách bạch vấn về sở hữu và quản lý, điều hành doanh nghiệp sẽ đem đến thuận

lợi gì ?

A Gia tăng doanh số cho doanh nghiệp

B Việc chuyển nhượng quyền sở hữu sẽ không ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

C Đạt được mục tiêu đã đề ra một cách nhanh chóng

D Tối đa hóa giá trị doanh nghiệp

Câu 19 : Những thuận lợi chính trong việc tách bạch quyền quản lý và quyền sở hữu của

công ty cổ phần ngoại trừ:

Trang 4

A Công ty cổ phần có đời sống vĩnh viễn

B Cổ đông thuận lợi trong việc chuyển đổi quyền sở hữu nhưng không ảnh hưởng đến các hoạt động của công ty

C Công ty có thể thuê những nhà quản lý chuyên nghiệp

D Phát sinh chi phí đại diện

Câu 20 : Công ty cổ phần giao dịch đại chúng được Ủy ban Chứng khoán Nhà nước quản

lý, thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Chứng khoán nên phải ?

A Công bố đầy đủ các thông tin Định kỳ và Bất thường theo quy định

B Có website riêng và trong đó đều phải có 1 mục riêng chuyên để công bố thông tin cho cổ đông được biết

C Phải tuân thủ các Nguyên tắc Quản trị công ty đại chúng

D A,B,C đều đúng

Đáp án:

PHẦN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 6

1 Rủi ro Hệ thống :

A) Còn gọi là rủi ro không thể phân tán ( đa dạng hóa )

B) Là rủi ro thị trường tổng thể

C) Liên quan đến rủi ro tồn tại ngay cả sau khi nhà đầu tư đã đa dạng hóa hoàn toàn danh mục đầu tư của mình

D) Tất cả nêu trên đều đúng

2 Hệ số Sharpe , còn gọi là Chỉ số Sharpe ( SHP ) thể hiện :

Trang 5

A) Một thước đo kết quả đầu tư danh mục đã được điều chỉnh theo rủi ro

B) Lợi nhuận vượt mức ( so với lãi suất phi rủi ro ) tính trên 1 đơn vị rủi ro ( độ lệch chuẩn )

C) Mức độ nhạy cảm của thị trường chứng khoán quốc gia theo biến động trên thị trường chứng khoán toàn cầu

D) Cả a và b đều đúng

3 Hiện tượng Home Bias ( Khuynh hướng “ chuộng sân nhà” - thích đầu tư chứng khoán nội địa hơn là đa dạng hóa quốc tế) cho thấy…

A) Đúng với hầu hết các nước đang phát triển

B) Đúng với hầu hết các nước tiên tiến

C) Đúng với hầu hết các nước

D) Không đúng với các nước tiên tiến

4 Trong hệ số Sharpe, tử số thể hiện , còn mẫu số phản ánh…

A) Rủi ro, lợi suất

B) Quy mô vốn đầu tư

C) Lợi suất, rủi ro

D) Lợi suất, quy mô vốn đầu tư

5 Yếu tố quốc tịch của nhà đầu tư có thể tác động nào đến quyết định đầu tư danh mục của người này?

A) Không ảnh hưởng

B) Có xu hướng ưu tiên đầu tư tài sản nội địa

C) Sẽ tránh đầu tư tài sản nội địa và thay thế bằng mở rộng cơ hội đầu tư ra quốc tế D) Có xu hướng phân bố vốn quốc tế tương ứng mức tỷ giá ngoại tệ so với nội tệ

6 Điểu gì có thể khiến chính phủ của môt nước ngăn cấm nhà đầu tư nước ngoài sở hữu tài sản nội địa?

A) Tinh thần dân tộc và hạn chế khả năng thâu tóm quyền lực kinh tế nội địa của ngoại quốc

B) Sự e ngại rằng việc đầu tư thua lỗ sẽ làm giảm động lực tăng trưởng đầu tư và niềm

tự hào dân tộc

C) Ý muốn bảo hộ các ngành kinh tế nội địa khỏi áp lực cạnh tranh và ý muốn bảo hộ các ngành công nghệ mũi nhọn của quốc gia

D) Ý muốn bảo hộ khả năng tiếp cận cơ hội của nhà đầu tư nội địa khỏi các áp lực cạnh tranh nước ngoài và ý muốn bảo hộ giá trị nội tệ khỏi các tác động can thiệp tiền tệ ở nước ngoài

7 Sự thiếu thông tin về doanh nghiệp nước ngoài cũng như cơ hội đầu tư vào các doanh nghiệp này là nguyên nhân khiến cho:

A) Lợi suất đầu tư tài sản nước ngoài có thể sẽ thấp hơn kì vọng

Trang 6

B) Nhận thức rủi ro đầu tư tài sản nước ngoài sẽ thấp hơn so với thực tế vì không có thông tin dẫn đến giả định rằng không có rủi ro

C) Nhận hức rủi ro đầu tư tài sản nước ngoài sẽ cao hơn thực tế vì thiếu thông tin tạo nên tình trạng bất trắc

D) Các khoản đầu tư sẽ có quy mô lơn hơn do giả định rằng lợi suất thu được sẽ cao hơn

so với tính toán từ thông tin hiện có

8 Loại giấy tờ có giá_có đặc điểm sau: do một số tổ chức tài chính phát hành, biểu thị một lượng cổ phiếu công ty nước ngoài xác định, và có giá trị tương đương giá trị của lượng

cổ phiếu ấy:

A) Quỹ đầu tư

B) Chứng chỉ tương đượng cổ phiếu

C) Chứng chỉ tiền gửi

D) Biên lai lưu kí

9 Mức ngại rủi ro của nhà đầu tư < 0 thì

A) Nhà đầu tư yêu thích rủi ro

B) Nhà đầu tư ngại rủi ro

C) Nhà đầu tư bàng quan với rủi ro

D) Tất cả ý trên đều sai

10 Chọn phát biểu đúng

A) Rủi ro hệ thống có thể điều chỉnh bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư

B) Rủi ro phi hệ thống có thể điều chỉnh bằng cách đa dạng hóa danh mục đầu tư

C) Cả A và B đều đúng

D) Cả A và B đều sai

11 Yếu tố chủ yếu nhất của thị trường vốn

A) Sự hiện diện và tác động của chứng khoán không rủi ro đến các đặc tính của đường biên hiệu quả các danh mục đầu tư

B) Động thái thị trường

C) Mô hình CAPM

D) Cả A và C đều đúng

12 Yếu tố quan trọng đầu tiên mà nhà đầu tư quan tâm khi quản lý danh mục đầu tư

A) Lợi tức nhận được từ khoản đầu tư

B) Lạm phát

C) Mức độ rủi ro mà họ chấp nhuận

D) Tỷ giá

13 Beta có thể được định nghĩa là:

A) Thước đo rủi ro hệ thống

Trang 7

B) Thước đo rủi ro của danh mục đầu tư

C) Tỷ lệ giữa phương sai của danh mục đầu tư với phương sai của thị trường

D) Tất cả những điều trên

14 Rủi ro được đo bằng beta

A) Có hệ thống

B) Không có hệ thống

C) Quốc tế

D) Trong nước

15.Một danh mục đầu tư trong nước đa dạng đầy đủ có hệ số beta là

A) 0,0

B) 1,0

C) -1,0

D) Tất cả đều sai

16 Rủi ro phi hệ thống là

A) Rủi ro còn lại trong một danh mục đầu tư đa dạng hóa tốt

B) Đo bằng beta

C) Có thể được đa dạng hóa đi

D) Tất cả đều đúng

17 Xét một số khía cạnh, danh mục đầu tư đa dạng hóa quốc tế về nguyên tắc giống như danh mục đầu tư trong nước vì:

A) Nhà đầu tư đang cố gắng kết hợp các tài sản có tương quan hoàn hảo

B) Các nhà đầu tư đang ràng buộc để giảm rủi ro hệ thống

C) Nhà đầu tư đang cố gắng giảm tổng rủi ro của danh mục đầu tư

D Tất cả đều đúng

18 Xét một số khía cạnh, danh mục đầu tư đa dạng hóa quốc tế khác với danh mục đầu tư trong nước vì

A) Nhà đầu tư cũng có thể gặp rủi ro ngoại hối

B) Đa dạng hóa danh mục đầu tư quốc tế làm tăng lợi nhuận kỳ vọng nhưng không làm giảm rủi ro

C) Nhà đầu tư phải rời khỏi đất nước để mua chứng khoán nước ngoài

D) Tất cả đều đúng

19 kết nối bảo mật phi rủi ro với danh mục đầu tư trong nước tối ưu

A) Dòng thị trường an ninh

B) Mô hình định giá tài sản vốn

C) Đường thị trường vốn

D) Tất cả đều sai

Trang 8

20 Sự đa dạng hóa quốc tế của danh mục đầu tư

A) Dẫn đến rủi ro đa dạng hóa của danh mục đầu tư thấp hơn

B) Giảm thành phần rủi ro tiền tệ của danh mục đầu tư

C) Giảm thành phần rủi ro hệ thống của danh mục đầu tư

D) Tất cả đều sai

Công ty SSS có ROE = 9%, beta = 1,25 và tỷ lệ tái đầu tư (plowback ratio)=2/3, EPS = 3,000 đồng Giả sử lợi nhuận thị trường (market return) là 14% và lại suất trái phiếu 6% Câu 21: Lợi nhuận yêu cầu (required return) đối với công ty SSS là:

A 20%

B 19%

C 18%

D 16%

Câu 22: Tốc độ tăng trưởng cổ tức là:

A 6%

B 7%

C 8%

D 9%

Câu 23: Cổ tức năm sau là:

A 1070

B 1060

C 1050

D 1040

Câu 24: Giá cổ phiếu công ty SSS là:

A 10800

B 10700

C 10600

D 10500

Cho thông tin về chứng khoán trong bảng sau:

Lợi nhuận kỳ vọng Độ lệch chuẩn Hệ số tương quan

0.2

Tỷ trọng của cổ phiếu 1 là 60%, cổ phiếu 2 là 40%

Câu 25: Hiệp phương sai (Covariance) giữa lợi nhuận cổ phiếu 1 và 2 là:

A 0.19%

B 1.2%

C 0.48%

D 0.45%

p1,2 là hệ số tương quan, xích ma là độ lệch chuẩn cổ phiếu 1 và 2

Trang 9

Câu 26: Lợi nhuận kỳ vọng của danh mục là:

A 9.8%

B 15.2%

C 20%

D 9.6%

Câu 27: Rủi ro của danh mục là:

A 11.8%

B 1.39%

C 11.7%

D 11.2%

Câu 28: Hệ số Sharpe của danh mục là:

A 0.8136

B 0.3051

C 0.3077

D 0.5543

W1, w2 là tỷ trọng của cổ phiếu 1 và 2, RF là lợi nhuận kỳ vong của TPCP = 6%

II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Nguyên tắc "Công bằng trong đánh thuế" (Tax Equity) ngụ ý:

A Các quy tắc đánh thuế áp dụng cho bên đóng thuế phải như nhau trong những tình huống tương tự nhau.

B Thuế suất và thời điểm đóng thuế phải áp dụng như nhau bất luận công ty con của MNC tạo ra thu nhập chịu thuế ở quốc gia nào

Trang 10

C Áp dụng quy tắc tính thuế như nhau đối với thu nhập chịu thuế, bất luận đó là thu nhập của công ty con ở nước ngoài hay là công ty con nội địa của công ty mẹ

D Tất cả đều là tiêu chuẩn của nguyên tắc

2 Thị trường vốn là thị trường giao dịch.

A Các công cụ tài chính ngắn hạn

B Các công cụ tài chính trung và dài hạn

C Kỳ phiếu

D Tiền tệ

3 Yếu tố nào của các quốc gia sở tại nước ngoài có thể ảnh hưởng đến quyết định về cấu trúc vốn của một MNC

A Sức mạnh của đồng tiền các nước sở tại

B Mức độ rủi ro quốc gia của các nước sở tại

C Luật thuế doanh nghiệp ở các nước sở tại

D Tất cả các yếu tố trên đều có ảnh hưởng

4 Quy mô của MNC …… , chi phí vốn của MNC càng có nhiều khả năng sẽ …

A Càng lớn; càng cao

B Càng lớn; càng thấp

C Càng nhỏ; càng thấp

D Cả A và C đúng

5 Nhược điểm của liên doanh so với thành lập mới và mua lại doanh nghiệp nước ngoài là gì?

A Thời gian tồn tại của một liên doanh thường không kéo dài do tồn tại nhiều khác biệt

B Rủi ro chính trị lớn nếu chọn sai đối tác

C Cả 2 đáp án trên đều sai

D Cả 2 đáp án trên đều đúng

6 Tại sao chi phí sử dụng vốn của mẹ và công ty con khác quốc gia có sự khác nhau?

A Đa dạng hóa trên bình diện quốc tế

B Rủi ro tỷ giá

C Rủi ro quốc gia

D Tất cả các phương án trên

7 Công ty mẹ ưa thích đầu tư vào đồng tiền có xu hướng?

Trang 11

A Ổn định

B Tăng giá

C Giảm giá

D Đáp án khác

8 Để sử dụng các nhân tố sản xuất của nước ngoài, công ty mẹ thiết lập nhà máy sản xuất tại thị trường mới để làm gì?

A Xuất khẩu sản phẩm sang thị trường khác

B Có vị trí địa lý thuận lợi với công ty mẹ

C Giảm chi phí sản xuất

D Có quy trình sản xuất rõ ràng

9 Dòng tiền công ty mẹ có xu hướng không thay đổi quá nhiều qua các năm, thì cấu trúc vốn của công ty nên?

A Sử dụng tỷ lệ như nhau cho nợ và vốn chủ sở hữu

B Nghiêng về sử dụng nợ

C Nghiêng về sử dụng vốn chủ sở hữu

D Không có đáp án đúng

10 Công ty mẹ ưa thích đi vay đồng tiền có xu hướng?

A Giảm giá

B Tăng giá

C Ổn định

D Đáp án khác

11 Phát biểu nào sau đây là không đúng về điểm mạnh của việc xuất khẩu hàng hóa sang thị trường quốc tế hơn là tham gia vào thị trường bằng hình thức FDI?

A Tăng chi phí đại diện

B Giảm thiểu chi phí đầu tư

C Rủi ro chính trị ít hơn

D Tất cả đều sai

12 Thuế lợi nhuận chuyển về nước (WHT) là loại thuế gì

A Gián thu

B Trực thu

C Cả gián thu lẫn trực thu

D Cả A,B,C không đúng

Trang 12

13 Lý thuyết đa dạng hóa danh mục đầu tư thuộc nhóm lý thuyết đầu tư nào?

A Nhóm lý thuyết dựa trên giả định Thị trường hoàn hảo

B Nhóm lý thuyết dựa trên giả định Thị trường không hoàn hảo

C Nhóm lý thuyết dựa trên Môi trường thể chế

D Không thuộc nhóm nào nêu trên

14 Việc FDI có khả năng thúc đẩy phát triển thị trường cung ứng lẫn mạng lưới phân phối trong nước tiếp nhận vốn được xem là dạng tác động:

A Trực tiếp

B Gián tiếp

C Lan tỏa

D Kéo theo

15 FDI chảy vào nền kinh tế vĩ mô của các nước đang phát triển giúp giải quyết tình trạng “thâm hụt kép” của các quốc này, đó là:

A Thâm hụt ngân sách và thâm hụt ngoại hối

B Thâm hụt ngoại hối và thâm hụt tiết kiệm

C Thâm hụt tài khóa và thâm hụt đầu tư

D Thâm hụt tiết kiệm và thâm, hụt thương mại

16 Nhận định nào sau đây là đúng về thị trường trái phiếu quốc tế ?

B Không được bảo lãnh bởi các ngân hàng quốc tế

C Trái phiếu quốc tế (Eurobond) có địa điểm giao dịch trên thị trường một quốc gia cụ thể

D Được phát triển vào những năm 1970 và đã sớm được công nhận như là phương thức huy động vốn hiệu quả, chi phí thấp và sáng tạo

E Tránh những quy định và ràng buộc quốc gia và cung cấp công cụ đầu tư thông minh

17 Thị trường trái phiếu toàn cầu cơ bản có thể được chia thành mấy loại ?

A 3 loại

B 4 loại

C 2 loại

D 5 loại

18 Khi lãi suất thực của một quốc gia _ sẽ khiến đồng tiền quốc gia đó , vì dòng vốn đầu tư quốc tế sẽ chảy đến nơi cho lãi suất thực cao nhất.

Ngày đăng: 04/12/2022, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w