1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an day them hoa 11 kì 1

50 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề ÔN TẬP ĐẦU NĂM
Chuyên ngành Hóa học 11
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 451,3 KB
File đính kèm giao an day them hoa 11 kì 1.rar (350 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn Ngày dạy Lớp Ngày Tiết Tiết 1 ÔN TẬP ĐẦU NĂM I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Ôn tập cơ sở lí thuyết hoá học về nguyên tử, liên kết hoá học, định luật tuần hoàn, bảng tuần hoàn, phản ứng oxi hoá khử,.

Trang 1

- Ôn t p c s lí thuy t hoá h c v nguyên t , liên k t hoá h c, đ nh lu t tu n hoàn, b ng tu n hoàn, ậ ơ ở ế ọ ề ử ế ọ ị ậ ầ ả ầ

ph n ng oxi hoá - kh , t c đ ph n ng và cân b ng hoá h c ả ứ ử ố ộ ả ứ ằ ọ

- H th ng hoá ki n th c v tính ch t v t lí, hoá h c các đ n ch t và h p ch t c a các nguyên t trong ệ ố ế ứ ề ấ ậ ọ ơ ấ ợ ấ ủ ố nhóm halogen, oxi – l u huỳnh ư

- Vân d ng c s lí thuy t hoá h c khi ôn t p nhóm halogen và oxi – l u huỳnh, chu n b nghiên c u các ụ ơ ở ế ọ ậ ư ẩ ị ứ nguyên t nit - photpho và cacbon – silic ố ơ

2 Kĩ năng

- L p ph ậ ươ ng trình hoá h c c a các ph n ng oxi hoá - kh b ng ph ọ ủ ả ứ ử ằ ươ ng pháp thăng b ng electron ằ

- Gi i m t s bài t p c b n nh xác đ nh thành ph n h n h p, xác đ nh tên nguyên t , bài t p v ch t ả ộ ố ậ ơ ả ư ị ầ ỗ ợ ị ố ậ ề ấ khí, …

- V n d ng các ph ậ ụ ươ ng pháp c th đ gi i bài t p hoá h c nh l p và gi i ph ụ ể ể ả ậ ọ ư ậ ả ươ ng trình đ i s , áp d ng ạ ố ụ

đ nh lu t b o toàn kh i l ị ậ ả ố ượ ng, tính tr s trung bình … ị ố

1) Axit H 2 SO 4 và HCl là các hoá ch t c b n, có v trí quan tr ng trong công nghi p hoá ch t Hãy ấ ơ ả ị ọ ệ ấ

so sánh tính ch t v t lí và tính ch t hoá h c c a 2 axit trên? ấ ậ ấ ọ ủ

2) So sánh liên k t ion liên k t c ng hoá tr Trong các ch t sau đây, ch t nào có liên k t ion, liên ế ế ộ ị ấ ấ ế

Ho t đ ng 2: Ph n ng hoá h c, t c đ ph n ng và cân b ng hoá h c ạ ộ ả ứ ọ ố ộ ả ứ ằ ọ

1 Hoàn thành các ph ươ ng trình ph n ng sau b ng ph ả ứ ằ ươ ng pháp thăng b ng e, xác đ nh ch t oxi hoá và ằ ị ấ

KCl + MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O

Trang 2

2 Cho ph ươ ng trình hoá h c: 2SO ọ 2 + O 2

1 Cho 19,8 gam hh Mg, Fe, Cu và Al tác d ng v i HCl d ta thu đ ụ ớ ư ượ c 11,2 lít khí H 2 (đktc), 6,4 gam ch t ấ

r n không tan Tính kh i l ắ ố ượ ng mu i t o thành? ố ạ

3 Cho 9,58 gam b t Al, Fe và Cu tác d ng hoàn toàn v i oxi d đ ộ ụ ớ ư ượ c 14,7 gam h n h p oxit Cho toàn b ỗ ợ ộ

h n h p oxit vào dung d ch H ỗ ợ ị 2 SO 4 2M, d Tính th tích t i thi u mà dung d ch H ư ể ố ể ị 2 SO 4 2M c n dùng đ ầ ể hoà tan h t h n h p oxit trên? ế ỗ ợ

Ho t đ ng 5: C ng c , d n dò ạ ộ ủ ố ặ

- GV yêu c u HS v làm t ầ ề ườ ng trình ôn t p theo đ c ậ ề ươ ng ôn t p đ u năm ậ ầ

Bài 1: Cân b ng ph n ng oxi hóa- kh b ng phằ ả ứ ử ằ ươ ng pháp thăng b ng electron: ằ

a Tính ph n trăm kh i l ầ ố ượ ng m i kim lo i trong h n h p ban đ u ỗ ạ ỗ ợ ầ

b Cô c n dung d ch Y thu đc bao nhiêu gam mu i khan? ạ ị ố

Bài 3: Chia m gam h n h p kim lo i ỗ ợ ạ Fe, Zn làm hai ph n b ng nhau ầ ằ

Ph n I : Cho ầ tan h t trong dung d ch H2SO4 ế ị loãng d thu đ ư ượ 6,72 lít khí ( đktc) và dung d ch c ị X.

Ph n II: Cho ầ tan h t trong dung d ch H2SO4 ế ị đ c nóng ặ d thu đ ư ượ 8,96 lít khí SO c 2 là s n ph m kh duy ả ẩ ử

nh t ( đktc) ấ và dung d ch ị Y.

a Tính giá tr c a m ị ủ

b Cô c n dung d ch ạ ị X, Y thu đc bao nhiêu gam mu i khan ố ?

Bài 4: Cho 3 gam h n h pỗ ợ hai kim lo i ạ ki m ề thu c hai chu kì liên ti p trong b ng tu n hoàn ộ ế ả ầ tác d ng ụ

h t trong dung d ch H ế ị Cl d thu đ ư ượ 1,12 lít khí ( đktc) và dung d ch Y c ị

a Xác đ nh tên c a hai kim lo i ị ủ ạ

b Tính ph n trăm kh i l ầ ố ượ ng m i kim lo i trong h n h p ban đ u ỗ ạ ỗ ợ ầ

c Cô c n dung d ch Y thu đc bao nhiêu gam mu i khan? ạ ị ố

Trang 3

2 Kĩ năng: Rèn luy n kĩ năng quan sát, phân tích thông tin và yêu c u bài toánệ ầ

3.Tr ng tâm: ọ S đi n li, axit, baz và hiđroxit l ự ệ ơ ưỡ ng tính.

a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs c ng c ki n th c v s đi n li ủ ố ế ứ ề ự ệ

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Ôn t p lí thuy t và hoàn thành PHT 1 ậ ế

c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ T ch c hs ho t đ ng theo nhóm, m i bàn là m t nhóm ổ ứ ạ ộ ỗ ộ

-GV yêu c u hs nêu tóm t t n i dung v : ầ ắ ộ ề

+S đi n li, axit, baz , mu i ự ệ ơ ố

+ Giá tr pH ị

GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở

Bài 1:Vi t phế ươ ng trình đi n li c a các ch t trong dd sau: HBrO ệ ủ ấ 4 , CuSO 4 , Ba(NO 3 ) 2 , HClO, HCN Cho bi t ế

ch t nào là ch t đi n li m nh, ch t nào là ch t đi n li y u ấ ấ ệ ạ ấ ấ ệ ế

HS: Chép đề

GV: Yêu c u 1 HS lên b ng gi i, các HS còn l i làm nháp và theo dõi bài b n làm ầ ả ả ạ ạ

GV: Yêu c u 1 HS nh n xét, GV nh n xét ghi đi m ầ ậ ậ ể

GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở

Bài 2: Vi t phế ươ ng trình đi n li c a hiđroxit l ệ ủ ưỡ ng tính Al(OH) 3

GV: Yêu c u HS suy ngh ầ ĩ và th o lu n ả ậ 3 phút, sau đó g i 1 HS lên b ng gi i GV quan sát các HS làm bài ọ ả ả

Trang 4

-GV yêu c u hs nêu tóm t t n i dung v : ầ ắ ộ ề

GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở

PHI U H C T P 2 Ế Ọ Ậ Bài 1: M t dd axit sunfuric có pH = 2.

a/ Tính n ng đ mol c a axit sunfuric trong dd đó Bi t r ng n ng đ này, s phân li c a axit sunfuricồ ộ ủ ế ằ ở ồ ộ ự ủ thành ion đ ượ c coi là hoàn toàn.

b/ Tính n ng đ mol c a ion OHồ ộ ủ - trong dd đó.

Bài 2: Cho m gam natri vào nướ c, ta thu đ ượ c 1,5 lít dd có pH = 13 Tính m.

[H 2 SO 4 ] = 2

1

[H + ] = 2

1.0,01 = 0,005M

b/ [OH- ] =

M

12 2

141010

Trang 5

1000.5,36

46,

; => [H+ ] = [HCl] = 10 -1 M →

pH = 1,0

Bài 4: nNaOH = 0,4.0,375 = 0,15 (mol); n HCl = 0,1.1,000 = 0,10 ( mol)

Sau khi tr n NaOH d ộ ư →

14

10.0,110.0,1

10.0,

a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs c ng c lí thuy t v ph n ng trao đ i ion ủ ố ế ề ả ứ ổ

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Ôn t p lí thuy t v ph n ng trao đ i ion ậ ế ề ả ứ ổ

c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ GV nêu câu h i, hs trình bày ỏ

d D ki n s n ph m c a HS, đánh giá k t qu c a ho t đ ng ự ế ả ẩ ủ ế ả ủ ạ ộ

- Ph n ng trao đ i ion trong dung d ch các ch t đi n li là p trao đ i gi a các ion ả ứ ổ ị ấ ệ ư ổ ữ

- Đi u ki n đ p trao đ i ion x y ra là p th a mãn 1 trong 3 đk sau: ề ệ ể ư ổ ả ư ỏ

+ P t o ch t k t t a ư ạ ấ ế ủ

+ P t o ch t đi n li y u ư ạ ấ ệ ế

+ P t o ch t khí ư ạ ấ

B Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ

Ho t đ ng 1: C ng c v ph n ng trao đ i ion qua bài t p t lu n ạ ộ ủ ố ề ả ứ ổ ậ ự ậ

a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs n m v ng ki n th c ắ ữ ế ứ v ph n ng trao đ i ion thông qua các bài t p.ề ả ứ ổ ậ

Trang 6

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành PHT 01

GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở

PHI U H C T P 01 Ế Ọ Ậ Bài 1:Vi t phế ươ ng trình d ng phân t ng v i ph ạ ử ứ ớ ươ ng trình ion rút g n sau: ọ

Bài 3:Hoà tan 1,952 g mu i BaClố 2 xH 2 O trong n ướ c Thêm H 2 SO 4 loãng, d vào dung d ch thu đ ư ị ượ c K t ế

t a t o thành đ ủ ạ ượ c làm khô và cân đ ượ c 1,864 gam Xác đ nh công th c hoá h c c a mu i ị ứ ọ ủ ố

Bài 4:Tr n 250 ml dung d ch h n h p HCl 0,08M và Hộ ị ỗ ợ 2 SO 4 0,01M v i 250 ml dung d ch Ba(OH) ớ ị 2 có n ng ồ

đ x (M) thu đ ộ ượ c m gam k t t a và 500 ml dung d ch có pH = 12 Hãy tính m và x Coi Ba(OH) ế ủ ị 2 đi n li ệ hoàn toàn c 2 n c ả ấ

c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ GV t ch c, hs th o lu n và c đ i di n lên trình bày ổ ứ ả ậ ử ạ ệ

GV: Yêu c u HS suy ngh th o lu n 5 phút, sau đó cho HS lên b ng gi i Các HS còn l i l y nháp ra làm bài ầ ỉ ả ậ ả ả ạ ấ

và theo dõi bài b n làm ạ

↓ + 2NaNO 3

b/ Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6NaOH →

2Fe(OH) 3

↓+ 3Na 2 SO 4

c/ NH 4 Cl + NaOH →

NH 3

↑+ H 2 O + NaCl d/ FeS + 2HCl →

↓ + 2HCl + 2H 2 O (1))

(008,0233

208244

=

=> CTHH c a mu i là : BaCl ủ ố 2 2H 2 O

Bài 4: S mol HCl ban đ u = 0,25.0,08 = 0,02 ( mol)ố ầ

S mol H ố 2 SO 4 ban đ u = 0,25.0,01= 0,0025 ( mol) ầ

Sau khi ph n ng dung d ch có pH =12 nghĩa Ba(OH) ả ứ ị 2 còn d và các axit đã ph n ng h t ư ả ứ ế

2HCl + Ba(OH) 2

→ BaCl 2 + 2H 2 O

Trang 7

0,02 0,01

H 2 SO 4 + Ba(OH) 2

→ BaSO 4

↓ + 2H 2 O 0,0025 0,0025 0,0025

015,0

M

=

Ho t đ ng 2: C ng c v ph n ng trao đ i ion qua bài t p tr c nghi m ạ ộ ủ ố ề ả ứ ổ ậ ắ ệ

a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs n m v ng ki n th c ắ ữ ế ứ v ph n ng trao đ i ion thông qua các bài t p ề ả ứ ổ ậ

tr c nghi m ắ ệ

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành PHT 02

GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở

PHI U H C T P 02 Ế Ọ Ậ Câu 1:Trong các c p ch t sau đây, c p ch t nào cùng t n t i trong m t dd ?ặ ấ ặ ấ ồ ạ ộ

A AlCl 3 và Na 2 CO 3 B HNO 3 và NaHCO 3

C NaAlO 2 và KOH D NaCl và AgNO 3

Câu 2:Cho dd ch a các ion : Naứ + , Ca 2+ , H + , Ba 2+ , Mg 2+ , Cl - N u không đ a thêm ion l vào dd A , dùng ch t ế ư ạ ấ nào sau đây có th tách nhi u ion nh t ra kh i dd A? ể ề ấ ỏ

A Dung d ch Na ị 2 SO 4 v a đ ừ ủ B Dung d ch K ị 2 CO 3 v a đ ừ ủ

C Dung d ch NaOH v a đ ị ừ ủ D Dung d ch Na ị 2 CO 3 v a đ ừ ủ

Câu 3:Hãy d đoán hi n tự ệ ượ ng x y ra khi thêm t t dd Na ả ừ ừ 2 CO 3 vào dd FeCl 3 :

A Có k t t a màu nâu đ ế ủ ỏ B Có k t t a màu l c nh t và b t khí s i ế ủ ụ ạ ọ ủ lên.

C Có b t khí s i lên ọ ủ D Có k t t a màu nâu đ b t khí s i lên ế ủ ỏ ọ ủ

Câu 4:Có hi n tệ ượ ng gì x y ra khi cho t t dd NaHSO ả ừ ừ 4 vào dd h n h p Na ỗ ợ 2 CO 3 và K 2 CO 3 ?

A Không có hi n t ệ ượ ng gì B Có b t khí thoát ra ngay ọ

C M t lát sau m i có b t khí thoát ra ộ ớ ọ D Có ch t k t t a màu tr ng ấ ế ủ ắ

Câu 5:Có hi n tệ ượ ng gì x y ra khi nh t t đ n d dd NaOH vào dd AlCl ả ỏ ừ ừ ế ư 3 ?

A Không có hi n t ệ ượ ng gì.

B Có k t t a keo tr ng xu t hi n không tan trong NaOH d ế ủ ắ ấ ệ ư

C Có k t t a keo tr ng xu t hi n không tan trong NaOH d ế ủ ắ ấ ệ ư

D Có k t t a keo tr ng xu t hi n tan trong NaOH d ế ủ ắ ấ ệ ư

Câu 6:Có hi n tệ ượ ng gì x y ra khi cho t t dd HCl t i d vào dd Na ả ừ ừ ớ ư 2 ZnO 2 ?

A Không có hi n t ệ ượ ng gì.

B Có k t t a màu tr ng xu t hi n không tan trong HCl d ế ủ ắ ấ ệ ư

C Có k t t a màu tr ng xu t hi n tan trong HCl d ế ủ ắ ấ ệ ư

D Có k t t a màu nâu đ xu t hi n tan trong HCl d ế ủ ỏ ấ ệ ư

Câu 7:Khi cho dd Na2 CO 3 d vào dd ch a các ion Ba ư ứ 2+ , Fe 3+ , Al 3+ , NO 3– thì k t t a thu đ ế ủ ượ c là :

A Al(OH) 3 , Fe(OH) 3 B BaCO 3 , Al(OH) 3 ,Fe(OH) 3

Trang 8

C BaCO 3 D Fe(OH) 3 , BaCO 3

Câu 8:Dung d ch mu i A làm quỳ tím hóa xanh, dd mu i B không làm quỳ tím đ i màu Tr n l n 2 dd A vàị ố ố ổ ộ ẫ

B l i v i nhau thì xu t hi n k t t a tr ng A, B có th là: ạ ớ ấ ệ ế ủ ắ ể

A Na 2 SO 3 , K 2 SO 4 B Na 2 CO 3 , Ba(NO 3 ) 2 C K 2 CO 3 , NaNO 3 D K 2 SO 3 , Na 2 SO 4

Câu 9:Có các dd: Ba(OH)2 , Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , NaHSO 4 S c p ch t tác d ng đ ố ặ ấ ụ ượ ớ c v i nhau là:

Câu 10:Cho các ph n ng sau:ả ứ

(1) H 2 SO 4 loãng + 2NaCl Na 2 SO 4 + 2HCl (2) H 2 S + Pb(CH 3 COO) 2 PbS + 2CH 3 COOH.

(3) Cu(OH) 2 + ZnCl 2 Zn(OH) 2 + CuCl 2 (4) CaCl 2 + H 2 O + CO 2 → CaCO 3 + 2HCl.

Ph n ng nào có th x y ra đ ả ứ ể ả ượ c?

A Ch có 1, 3 ỉ B Ch có 2ỉ C.Ch có 1,4ỉ D.Ch có 2,4ỉ

Câu 11:M là m t kim lo i nhóm IIộ ạ A ( Mg, Ca, Ba) Dung d ch mu i MCl ị ố 2 cho k t t a v i dung d ch Na ế ủ ớ ị 2 CO 3 ,

Na 2 SO 4 nh ng không t o k t t a v i dung d ch NaOH Xác đ nh kim lo i M ư ạ ế ủ ớ ị ị ạ

A Ch có th là Mg ỉ ể B Ch có th là Ba ỉ ể C Ch có th là Ca D Có th là Mg, Ba ỉ ể ể

Câu 12 Cho các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung d c ị h natri aluminat

(2) Cho dung d c ị h NH3 dư vào dung d c ị h AlCl3

(3) Sục khí H2S vào dung d c ị h AgNO3.

(4) Dung dịch NaOH dư vào dung d c ị h AlCl3.

(5) Dung dịch NaOH dư vào dung d c ị h Ba(HCO3)2.

Những trường hợp thu được kết t a ủ sau phản ứng là:

A (2), (3), (5) B (1), (2), (5) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (4), (5).

Câu 13 Cho các phát biểu sau:

(1) Trong dung d c ị h, t ng ổ n ng ồ đ ộ các ion dương bằng n ng ồ đ ộ các ion âm

(2) Dãy các chất: CaCO3, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh.

(3) Trong 3 dung d c ị h cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4, dung d c ị h có n ng ồ đ ộ lớn nhất là HCOOH (4) Phản ứng axit-bazơ xảy ra theo chiều tạo ra chất có tính axit và bazơ yếu hơn.

(5) Phản ứng trao đ i ổ ion trong dung d c ị h không kèm theo sự thay đổi s ố oxi hóa.

Ti t ế

Ti t 6:ế BÀI T P T NG K T CH Ậ Ổ Ế ƯƠ NG S ĐI N LI Ự Ệ

Trang 9

I M C TIÊU: Ụ

HS v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t p v s đi n liế ứ ọ ả ậ ề ự ệ

Ph n ng trao đ i ion trong dung d ch các ch t đi n li, pH c a dung d ch.ả ứ ổ ị ấ ệ ủ ị

a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giup h c sinh c ng c ki n th c v pHọ ủ ố ế ứ ề

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ On t p lí thuy t v pH, bài t p pHậ ế ề ậ

c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ

- Cho hs hoàn thành b ng (PHT 01) sau:ả

PHI U H C T P Ế Ọ Ậ 01

1. Nêu công th c v tính giá tr pH?ứ ề ị

2. Tính n ng đ Hồ ộ +, OH- khi bi t giá tr pH c a các trế ị ủ ường h p sau:ợ

a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs c ng c ki n th c t ng h p v pH, ph n ng trao đ i ion ủ ố ế ứ ổ ợ ề ả ứ ổ

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Yeu c u hs hoàn thành PHT 02 ầ

Trong ba dung d ch có các lo i ion sau:ị ạ

Trang 10

Ba2+, Mg2+, Na+, SO

2 4, CO

2 3

b/ Hãy ch n dung d ch axit thích h p đ nh n bi t 3 dung d ch mu i này.ọ ị ợ ể ậ ế ị ố

Bài 2:Đ 150 ml dung d ch KOH vào 50 ml dung d ch Hổ ị ị 2SO4 1M, dung d ch tr thành d baz Côị ở ư ơ

c n dung d ch thu đạ ị ược 11,5 gam ch t r n Tính n ng đ mol/lít c a dung d ch KOH.ấ ắ ồ ộ ủ ị

Bài 3:

Thêm t t 400 g dung d ch Hừ ừ ị 2SO4 49% vào nước và đi u ch nh lề ỉ ượng nước đ thu để ược đúng 2lít dung d ch A Coi Hị 2SO4 đi n li hoàn toàn c 2 n c.ệ ả ấ

a/ Tính n ng đ mol c a ion Hồ ộ ủ + trong dung d ch A.ị

b/ Tính th tích dung d ch NaOH 1,8M c n thêm vào 0,5 lít dung d ch A đ thu để ị ầ ị ể ược dung d ch ị + Dung d ch có ị pH = 1

Ở ị 3)2, xu t hi n k t t a tr ng.ấ ệ ế ủ ắ

Ba(NO3)2 + H2SO4

→ BaSO4 + 2HNO3Dung d ch MgSOị 4 v n trong su t.ẫ ố

Cô c n dung d ch , thu đạ ị ược ch t r n g m có Kấ ắ ồ 2SO4, KOH dư

8,7(gam)0,05.174

2 4 (mol)

Trang 11

N ng đ Hồ ộ + trong dung d ch A là : ị

2M2

4 =

b/ S mol Hố + trong 0,5 lít dung d ch A là : 2.0,5 = 1 (mol)ị

Đ t th tích dung d ch NaOH là x thì s mol NaOH trong đó là 1,8x.ặ ể ị ố

NaOH →

Na+ + OH 1,8x 1,8x 1,8x

-+ pH = 1 →

Axit dư

H+ + OH- →

H2OBan đ u : 1 1,8xầ

Ph n ng: 1,8xả ứ

Còn d : 1 -1,8xư

N ng đ Hồ ộ + sau ph n ng:ả ứ

)(5,01

(62,01

Bài 1: Tr n 100 ml dung d ch HCl 0,1 M v i 200ml dung d ch Ba(OH)ộ ị ớ ị 2 0,1 M được dung

d ch A Tính n ng đ mol c a các ion trong dung d ch A ị ồ ộ ủ ị

Bài 2: Trong dung d ch A có các ion Kị +, Mg2+, Fe3+ và Cl- N u cô c n dung d ch sẽ thuế ạ ị

được h n h p nh ng mu i nào.ỗ ợ ữ ố

Bài 3 : Vi t các phế ương trình ph n ng th a mãn các đi u ki n sauả ứ ỏ ề ệ

a) S n ph m thu đả ẩ ược có 1 ch t khí và 1 ch t đi n li y uấ ấ ệ ế

b) S n ph m thu đả ẩ ược có 1 ch t k t t a và 1 ch t đi n li y uấ ế ủ ấ ệ ế

c) S n ph m thu đả ẩ ược có 1 ch t k t t a, 1 ch t khí và 1 ch t đi n li y uấ ế ủ ấ ấ ệ ế

Trang 12

a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs c ng c ki n th c v nit và amoniacủ ố ế ứ ề ơ

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ

Trang 13

Tính ch t v t lí ấ ậ -Ch t khí không màu, không ấ

mùi, không v , nh h n không ị ẹ ơkhí, ít tan trong nước, không duy trì s cháy và s hô h pự ự ấ

-Ch t khí không màu có mùi khai và ấ

x c, nh h n không khí, tan r t nhi u ố ẹ ơ ấ ềtrong nướ ạc t o thành dd amoniac

Tính ch t hóa h c ấ ọ 1. Tính oxi hóa

a. Tác d ng v i kim lo iụ ớ ạ

b. Tác d ng v i Hụ ớ 2

2. Tính kh : Tác dung v i ử ớoxi

ng d ng

-Là thành ph n dinh dầ ưỡng c aủ

th c v tự ậ-Dùng đ t ng h p amoniac, ể ổ ợaxit nitric, phân đ m ạ

-Làm môi trường tr , b o qu nơ ả ảmáu và các m u v t.ẫ ậ

- Ch y u dùng đ s n xu t axit nitric, ủ ế ể ả ấphân đ m ure ạ

-Amoniac l ng dùng làm ch t gây l nh ỏ ấ ạtrong thi t b l nhế ị ạ

Đi u ch ề ế Ch ng c t phân đo n không ư ấ ạ

Trong m t bình kín dung tích 10 lít ch a 21 gam nit Tính áp su t c a khí trong bình, bi t nhi tộ ứ ơ ấ ủ ế ệ

Cho lượng d khí ammoniac đi t t qua ng s ch a 3,2 g CuO nung nóng đ n khi ph n ngư ừ ừ ố ứ ứ ế ả ứ

x y ra hoàn toàn, thu đả ược ch t r n A và m t h n h p khí Ch t r n A ph n ng v a đ v i 20ấ ắ ộ ỗ ợ ấ ắ ả ứ ừ ủ ớ

ml dung d ch HCl 1 Mị

Trang 14

Số mol khí N2:

)(75,028

)27325(082,0.75

,

0

atm V

CuCl2 + H2Ob/ Số mol HCl phản ứng với CuO: nHCl = 0,02( mol)

Theo (2) số mol CuO dư: nCuO = 1/2 số mol HCl = 0,02: 2 = 0,01 (mol)

Số mol CuO tham gia phản ứng (1) = số mol CuO ban đầu – số mol CuO dư =

)(03,001,080

2,3

Hoạt động: Củng cố - dặn dò

Trang 15

Bài 1: Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2 Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khốilượng NH3 tạo thành là bao nhiêu.

Bài 2: Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc) để thu được 51 gam NH3 (hiệu suất phản ứng là 25%)?

Bài 3: Cho 2,8 gam N2 tác dụng 0,8 gam H2 Biết hiệu suất phản ứng đạt 20%, thể tích của NH3 thuđược sau phản ứng (đktc) là bao nhiêu

Bài 4: Cho 8,96 lít N2 (đktc) tác dụng với 20,16 lít H2 (đktc), thu được 3,4 gam NH3 Hiệu suất củaphản ứng là bao nhiêu

Bài 5 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây:

Bài 6: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây.

A HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3 B H2SO4, PbO, FeO, NaOH

C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2

* Dặn dò: Chuẩn bị ôn tập và làm các bài tập về Amoniac và muối Amoni

Tiết 8, 9: BÀI TẬP AXIT NITRIC

I M C TIÊU Ụ :

HS ôn luy n ki n th c và ệ ế ứ v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t pế ứ ọ ả ậ v HNOề 3

Tr ng tâm: Bài t p axit nitric.ọ ậ

a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ HS ôn luy n ki n th c v HNOệ ế ứ ề 3

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ

c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ

-GV chia hai bàn thành 1 nhóm h c t pọ ậ

-Cho hs hoàn thành b ng (PHT) sau:ả

Trang 16

-Ch t l ng, không màu, b c khói m nh trong không khí m, kém b n, tan trong nấ ỏ ố ạ ẩ ề ước theo b t kìấ

b n ch t c a kim lo iả ấ ủ ạ

Vd: Cu + 4 HNO3 (đ) →

Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O 3Cu + 8 HNO3 (loang) →

3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O2) Tác d ng v i phi kimụ ớ

Khi đun nóng HNO3 có th oxh để ược nhi u phi kim nh C, S, P…ề ư

VD: S + 6 HNO3 ( đ) →t0

H2SO4 + 6NO2 + 2H2O3) Tác d ng v i h p ch tụ ớ ợ ấ

Khi đun nóng HNO3 có th oxh để ược nhi u ch t nh Hề ấ ư 2S, HI, SO2 …

Bài 1:Khi cho oxit c a m t kim lo i hóa tr n tá d ng v i dung d ch HNOủ ộ ạ ị ụ ớ ị 3 d thì t o thành 34,0 gư ạ

mu i nitrat và 3,6 g nố ước ( không có s n ph m khác ) H i đó là oxit kim lo i nào và kh i lả ẩ ỏ ạ ố ượng

c a oxit kim lo i đã ph n ng là bao nhiêuủ ạ ả ứ

Bài 2: Chia h n h p hai kim lo i Cu và Al làm 2 ph n b ng nhau.ỗ ợ ạ ầ ằ

Trang 17

+ Ph n th nh t: Cho tác d ng v i dung d ch HNOầ ứ ấ ụ ớ ị 3 đ c ngu i thu đặ ộ ược 8,96 lít khí NO2 ( đktc)+ Ph n th hai: Cho tác d ng v i hoàn toàn v i dung d ch HCl, thu đầ ứ ụ ớ ớ ị ược 6,72 lít khí ( đktc)Xác đ nh thành ph n ph n trăm v kh i lị ầ ầ ề ố ượng c a m i kim lo i trong h n h pủ ỗ ạ ỗ ợ

Bài 3: Cho 12,8 g Cu tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 đ c, sinh ra khí NOặ 2 Tính th tích NOể 2 ( đktc)

Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 5,4 g kim loai M vào dd HNO3 thu được 13.44l khí màu nâu bay ra Xác

Bài 6: Chia hỗn hợp Cu và Al thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội thì thu được 17,92 lít NO2 (đktc)

Phần 2: Tác dụng với dd HCl thì thu được 13,44 lít khí H2 (đktc)

Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Bài 7: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lítkhí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Nhiệt phân hoàn toàn dd Y thu được m gam chất rắn

a Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X

PTHH: M2On + 2nHNO3

→ 2M(NO3)n + nH2O (1)Theo ph n ng (1), khi t o thành 1 mol ( t c (A + 62n) g ) mu i nitrat thì đ ng th i t o thànhả ứ ạ ứ ố ồ ờ ạn/2 mol ( 9n gam ) nước

(A + 62n) g mu i nitrat ố →

9n g nước34,0 g mu i nitrat ố →

3,6 g nước

Ta có:

6,3

934

62n n

A

=+

Trang 18

D a vào (1) ta tính đự ược kh i lố ượng Cu có trong h n h p là 12,8 g.ỗ ợ

D a vào (2) ta tính đự ược kh i lố ượng Al có trong h n h p là 5,4 g.ỗ ợ

nCu =

)(2,0

Áp d ng đ nh lu t b o toàn e ta có:ụ ị ậ ả

ne cho = ne nhan

⇔ n.a = 0,6

Trong đó a = M

4,5

4,

5 =

=

n M

Bài 2 Th c hi n chu i ph n ng sau (ghi đk n u có).ự ệ ỗ ả ứ ế

NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → NO2 → NaNO3 → NaNO2

Bài 3 B túc và cân b ng các phổ ằ ương trình hóa h c sau:ọ

Trang 19

Tiết 10: BÀI TẬP MUỐI NITRAT

I M C TIÊU Ụ

-HS on t p l i ki n th c và ậ ạ ế ứ v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t pế ứ ọ ả ậ v mu i nitrat.ề ố

-Tr ng tâm: Bài t p mu i nitratậ ố

II CHU N B Ẩ Ị

GV: Giáo án

HS: Ôn t p lí thuy t bài axit nitric và mu i nitrat.ậ ế ố

III THI T K , T CH C HO T Đ NG Ế Ế Ổ Ứ Ạ Ộ

Trang 20

1.Gi i thi u chung ớ ệ

2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2

c Mu i nitrat c a kim lo i ho t đ ng y u (Ag, Au, Hg ) b phân h y t o ra kim lo i tố ủ ạ ạ ộ ế ị ủ ạ ạ ương ng, ứ

NO2, O2

2AgNO3 →2Ag + 2NO2 + O2

B: Ho t đ ng : Luy n t p ạ ộ ệ ậ

a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ HS v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t pế ứ ọ ả ậ v mu i nitrat.ề ố

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ

c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ

- GV chia hai bàn thành 1 nhóm h c t pọ ậ

- Cho hs hoàn thành b ng (PHT) sau:ả

PHI U H C T P 02 Ế Ọ Ậ Bài 1:

Nhi t phân hoàn toàn 27,3 gam h n h p r n g m NaNOệ ỗ ợ ắ ồ 3 và Cu(NO3)2, thu được h n h p khí cóỗ ợ

th tích 6,72 lít ( đktc).ể

Tính thành ph n % v kh i lầ ề ố ượng c a m i mu i trong h n h p X.ủ ỗ ố ỗ ợ

Bài 2: Nung nóng 27,3 g h n h p NaNOỗ ợ 3 và Cu(NO3)2 ; h n h p khí thoát ra đỗ ợ ược d n vào 89,2ẫ

ml nước thì còn d 1,12 l khí(đktc) không b h p th ( Lư ị ấ ụ ượng O2 hòa tan không đáng k )ể

a/ Tính kh i lố ượng c a m i mu i trong h n h p đ u.ủ ỗ ố ỗ ợ ầ

b/ Tính n ng đ % c a dd axítồ ộ ủ

Bài 3: Nung m t lộ ượng mu i Cu(NOố 3) Sau m t th i gian d ng l i, đ ngu i và đem cân thì th yộ ờ ừ ạ ể ộ ấ

Trang 21

↑ (2)

,27

%100.1,0.85

.27

%100.1,0.188

↑ (2)

)(5,885

Trang 22

T (2) ta có: ừ

)(2,04.2

1,0

)(05,01

↑+ C 188g mu i b phân hu thì kh i lứ ố ị ỷ ố ượng gi m : 188 – 80 = 108 (g)ả

V y x = 94 g mu i b phân hu thì kh i lậ ố ị ỷ ố ượng gi m 54 gả

Kh i lố ượng mu i đã b phân huố ị ỷ

)(94

Trang 23

Tiết 11: BÀI TẬP AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT

I M C TIÊU Ụ

-HS v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t pế ứ ọ ả ậ v ề axit photphoric và mu i photphatố

-Tr ng tâm:ọ Bài t p axit photphoriậ c và mu i photphatố

a M c tiêu ho t đ ng: Giúp hs c ng c ki n th c v ụ ạ ộ ủ ố ế ứ ề axit photphoric và mu i photphat

b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ

1.Tính ch t v t lí: ấ ậ Là ch t tính th trong su t, nóng ch y 42,5ấ ể ố ả ở 0C, r t háo nấ ước nên d ch y ễ ả

r a, tan trong nữ ước theo b t kì t l nàoấ ỉ ệ

Trang 24

+) N u 2<T<3 thì c (2) và (3) x y ra hay t o 2 mu i Naế ả ả ạ ố 2HPO4 và Na3PO4

+) N u Tế ≥

3 ch có (3) x y ra và ch t o nu i Naỉ ả ỉ ạ ố 3PO4

Bài 1: Cho 11,76 g H3PO4 vào dung d ch ch a 16,8 g KOH Tính kh i lị ứ ố ượng c a t ng mu i thuủ ừ ố

được sau khi cho dung d ch bay h i đ n khôị ơ ế

Bài 2: Tr n 100ml dung d ch NaOH1,5M v i 100ml dung d ch Hộ ị ớ ị 3PO4 1M thu được dung d ch A ịa) Tính kh i lố ượng các ch t tan trong A.ấ

b) Tính n ng đ mol/l các ch t tan trong A.ồ ộ ấ

Bài 3: B ng phằ ương pháp hóa h c, hãy phân bi t dung d ch HNOọ ệ ị 3 và dung d ch Hị 3PO4

H3PO4 + KOH →

KH2PO4 + H2O (1)

H3PO4 + 2KOH →

K2HPO4 + 2H2O (2)

Trang 25

H3PO4 + 3KOH →

K3PO4 + 3H2O (3)

S mol Hố 3PO4 0,12 (mol)

S mol KOH 0,3 (mol)ố

D a vào t l s mol gi a KOH và Hự ỉ ệ ố ữ 3PO4

12,72 g K3PO4 và 10,44g K2HPO4

Bài 2: Tính s mol NaOH, Hố 3PO4 r i l p t l s mol NaOH : s mol Hồ ậ ỉ ệ ố ố 3PO4

Vi t phế ương trình ph n ng x y ra r i xác đ nh yêu c u bài toánả ứ ả ồ ị ầ

Bài 3:Cho m nh kim lo i Cu vào dung d ch c a t ng axitả ạ ị ủ ừ

Cu + HNO3 (đ) →

Cu(NO3)2 + 2NO2

↑+ 2H2O

Ngày đăng: 04/12/2022, 22:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B. Hot đ ng hình thành k in th cạ ứ - giao an day them hoa 11 kì 1
ot đ ng hình thành k in th cạ ứ (Trang 5)
A. n hh n1 ỏơ B. l nh n1 nh ng nh ơ C. b ng 7 ằD. l n h n 7ớơ - giao an day them hoa 11 kì 1
n hh n1 ỏơ B. l nh n1 nh ng nh ơ C. b ng 7 ằD. l n h n 7ớơ (Trang 5)
B. Hot đ ng hình ạộ luy n tp ậ - giao an day them hoa 11 kì 1
ot đ ng hình ạộ luy n tp ậ (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w