Ngày soạn Ngày dạy Lớp Ngày Tiết Tiết 1 ÔN TẬP ĐẦU NĂM I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Ôn tập cơ sở lí thuyết hoá học về nguyên tử, liên kết hoá học, định luật tuần hoàn, bảng tuần hoàn, phản ứng oxi hoá khử,.
Trang 1- Ôn t p c s lí thuy t hoá h c v nguyên t , liên k t hoá h c, đ nh lu t tu n hoàn, b ng tu n hoàn, ậ ơ ở ế ọ ề ử ế ọ ị ậ ầ ả ầ
ph n ng oxi hoá - kh , t c đ ph n ng và cân b ng hoá h c ả ứ ử ố ộ ả ứ ằ ọ
- H th ng hoá ki n th c v tính ch t v t lí, hoá h c các đ n ch t và h p ch t c a các nguyên t trong ệ ố ế ứ ề ấ ậ ọ ơ ấ ợ ấ ủ ố nhóm halogen, oxi – l u huỳnh ư
- Vân d ng c s lí thuy t hoá h c khi ôn t p nhóm halogen và oxi – l u huỳnh, chu n b nghiên c u các ụ ơ ở ế ọ ậ ư ẩ ị ứ nguyên t nit - photpho và cacbon – silic ố ơ
2 Kĩ năng
- L p ph ậ ươ ng trình hoá h c c a các ph n ng oxi hoá - kh b ng ph ọ ủ ả ứ ử ằ ươ ng pháp thăng b ng electron ằ
- Gi i m t s bài t p c b n nh xác đ nh thành ph n h n h p, xác đ nh tên nguyên t , bài t p v ch t ả ộ ố ậ ơ ả ư ị ầ ỗ ợ ị ố ậ ề ấ khí, …
- V n d ng các ph ậ ụ ươ ng pháp c th đ gi i bài t p hoá h c nh l p và gi i ph ụ ể ể ả ậ ọ ư ậ ả ươ ng trình đ i s , áp d ng ạ ố ụ
đ nh lu t b o toàn kh i l ị ậ ả ố ượ ng, tính tr s trung bình … ị ố
1) Axit H 2 SO 4 và HCl là các hoá ch t c b n, có v trí quan tr ng trong công nghi p hoá ch t Hãy ấ ơ ả ị ọ ệ ấ
so sánh tính ch t v t lí và tính ch t hoá h c c a 2 axit trên? ấ ậ ấ ọ ủ
2) So sánh liên k t ion liên k t c ng hoá tr Trong các ch t sau đây, ch t nào có liên k t ion, liên ế ế ộ ị ấ ấ ế
Ho t đ ng 2: Ph n ng hoá h c, t c đ ph n ng và cân b ng hoá h c ạ ộ ả ứ ọ ố ộ ả ứ ằ ọ
1 Hoàn thành các ph ươ ng trình ph n ng sau b ng ph ả ứ ằ ươ ng pháp thăng b ng e, xác đ nh ch t oxi hoá và ằ ị ấ
KCl + MnCl 2 + Cl 2 + H 2 O
Trang 22 Cho ph ươ ng trình hoá h c: 2SO ọ 2 + O 2
1 Cho 19,8 gam hh Mg, Fe, Cu và Al tác d ng v i HCl d ta thu đ ụ ớ ư ượ c 11,2 lít khí H 2 (đktc), 6,4 gam ch t ấ
r n không tan Tính kh i l ắ ố ượ ng mu i t o thành? ố ạ
3 Cho 9,58 gam b t Al, Fe và Cu tác d ng hoàn toàn v i oxi d đ ộ ụ ớ ư ượ c 14,7 gam h n h p oxit Cho toàn b ỗ ợ ộ
h n h p oxit vào dung d ch H ỗ ợ ị 2 SO 4 2M, d Tính th tích t i thi u mà dung d ch H ư ể ố ể ị 2 SO 4 2M c n dùng đ ầ ể hoà tan h t h n h p oxit trên? ế ỗ ợ
Ho t đ ng 5: C ng c , d n dò ạ ộ ủ ố ặ
- GV yêu c u HS v làm t ầ ề ườ ng trình ôn t p theo đ c ậ ề ươ ng ôn t p đ u năm ậ ầ
Bài 1: Cân b ng ph n ng oxi hóa- kh b ng phằ ả ứ ử ằ ươ ng pháp thăng b ng electron: ằ
a Tính ph n trăm kh i l ầ ố ượ ng m i kim lo i trong h n h p ban đ u ỗ ạ ỗ ợ ầ
b Cô c n dung d ch Y thu đc bao nhiêu gam mu i khan? ạ ị ố
Bài 3: Chia m gam h n h p kim lo i ỗ ợ ạ Fe, Zn làm hai ph n b ng nhau ầ ằ
Ph n I : Cho ầ tan h t trong dung d ch H2SO4 ế ị loãng d thu đ ư ượ 6,72 lít khí ( đktc) và dung d ch c ị X.
Ph n II: Cho ầ tan h t trong dung d ch H2SO4 ế ị đ c nóng ặ d thu đ ư ượ 8,96 lít khí SO c 2 là s n ph m kh duy ả ẩ ử
nh t ( đktc) ấ và dung d ch ị Y.
a Tính giá tr c a m ị ủ
b Cô c n dung d ch ạ ị X, Y thu đc bao nhiêu gam mu i khan ố ?
Bài 4: Cho 3 gam h n h pỗ ợ hai kim lo i ạ ki m ề thu c hai chu kì liên ti p trong b ng tu n hoàn ộ ế ả ầ tác d ng ụ
h t trong dung d ch H ế ị Cl d thu đ ư ượ 1,12 lít khí ( đktc) và dung d ch Y c ị
a Xác đ nh tên c a hai kim lo i ị ủ ạ
b Tính ph n trăm kh i l ầ ố ượ ng m i kim lo i trong h n h p ban đ u ỗ ạ ỗ ợ ầ
c Cô c n dung d ch Y thu đc bao nhiêu gam mu i khan? ạ ị ố
Trang 32 Kĩ năng: Rèn luy n kĩ năng quan sát, phân tích thông tin và yêu c u bài toánệ ầ
3.Tr ng tâm: ọ S đi n li, axit, baz và hiđroxit l ự ệ ơ ưỡ ng tính.
a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs c ng c ki n th c v s đi n li ủ ố ế ứ ề ự ệ
b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Ôn t p lí thuy t và hoàn thành PHT 1 ậ ế
c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ T ch c hs ho t đ ng theo nhóm, m i bàn là m t nhóm ổ ứ ạ ộ ỗ ộ
-GV yêu c u hs nêu tóm t t n i dung v : ầ ắ ộ ề
+S đi n li, axit, baz , mu i ự ệ ơ ố
+ Giá tr pH ị
GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở
Bài 1:Vi t phế ươ ng trình đi n li c a các ch t trong dd sau: HBrO ệ ủ ấ 4 , CuSO 4 , Ba(NO 3 ) 2 , HClO, HCN Cho bi t ế
ch t nào là ch t đi n li m nh, ch t nào là ch t đi n li y u ấ ấ ệ ạ ấ ấ ệ ế
HS: Chép đề
GV: Yêu c u 1 HS lên b ng gi i, các HS còn l i làm nháp và theo dõi bài b n làm ầ ả ả ạ ạ
GV: Yêu c u 1 HS nh n xét, GV nh n xét ghi đi m ầ ậ ậ ể
GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở
Bài 2: Vi t phế ươ ng trình đi n li c a hiđroxit l ệ ủ ưỡ ng tính Al(OH) 3
GV: Yêu c u HS suy ngh ầ ĩ và th o lu n ả ậ 3 phút, sau đó g i 1 HS lên b ng gi i GV quan sát các HS làm bài ọ ả ả
Trang 4-GV yêu c u hs nêu tóm t t n i dung v : ầ ắ ộ ề
GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở
PHI U H C T P 2 Ế Ọ Ậ Bài 1: M t dd axit sunfuric có pH = 2.ộ
a/ Tính n ng đ mol c a axit sunfuric trong dd đó Bi t r ng n ng đ này, s phân li c a axit sunfuricồ ộ ủ ế ằ ở ồ ộ ự ủ thành ion đ ượ c coi là hoàn toàn.
b/ Tính n ng đ mol c a ion OHồ ộ ủ - trong dd đó.
Bài 2: Cho m gam natri vào nướ c, ta thu đ ượ c 1,5 lít dd có pH = 13 Tính m.
[H 2 SO 4 ] = 2
1
[H + ] = 2
1.0,01 = 0,005M
b/ [OH- ] =
M
12 2
141010
Trang 51000.5,36
46,
; => [H+ ] = [HCl] = 10 -1 M →
pH = 1,0
Bài 4: nNaOH = 0,4.0,375 = 0,15 (mol); n HCl = 0,1.1,000 = 0,10 ( mol)
Sau khi tr n NaOH d ộ ư →
14
10.0,110.0,1
10.0,
a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs c ng c lí thuy t v ph n ng trao đ i ion ủ ố ế ề ả ứ ổ
b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Ôn t p lí thuy t v ph n ng trao đ i ion ậ ế ề ả ứ ổ
c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ GV nêu câu h i, hs trình bày ỏ
d D ki n s n ph m c a HS, đánh giá k t qu c a ho t đ ng ự ế ả ẩ ủ ế ả ủ ạ ộ
- Ph n ng trao đ i ion trong dung d ch các ch t đi n li là p trao đ i gi a các ion ả ứ ổ ị ấ ệ ư ổ ữ
- Đi u ki n đ p trao đ i ion x y ra là p th a mãn 1 trong 3 đk sau: ề ệ ể ư ổ ả ư ỏ
+ P t o ch t k t t a ư ạ ấ ế ủ
+ P t o ch t đi n li y u ư ạ ấ ệ ế
+ P t o ch t khí ư ạ ấ
B Ho t đ ng hình thành ki n th c ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: C ng c v ph n ng trao đ i ion qua bài t p t lu n ạ ộ ủ ố ề ả ứ ổ ậ ự ậ
a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs n m v ng ki n th c ắ ữ ế ứ v ph n ng trao đ i ion thông qua các bài t p.ề ả ứ ổ ậ
Trang 6b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành PHT 01
GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở
PHI U H C T P 01 Ế Ọ Ậ Bài 1:Vi t phế ươ ng trình d ng phân t ng v i ph ạ ử ứ ớ ươ ng trình ion rút g n sau: ọ
Bài 3:Hoà tan 1,952 g mu i BaClố 2 xH 2 O trong n ướ c Thêm H 2 SO 4 loãng, d vào dung d ch thu đ ư ị ượ c K t ế
t a t o thành đ ủ ạ ượ c làm khô và cân đ ượ c 1,864 gam Xác đ nh công th c hoá h c c a mu i ị ứ ọ ủ ố
Bài 4:Tr n 250 ml dung d ch h n h p HCl 0,08M và Hộ ị ỗ ợ 2 SO 4 0,01M v i 250 ml dung d ch Ba(OH) ớ ị 2 có n ng ồ
đ x (M) thu đ ộ ượ c m gam k t t a và 500 ml dung d ch có pH = 12 Hãy tính m và x Coi Ba(OH) ế ủ ị 2 đi n li ệ hoàn toàn c 2 n c ả ấ
c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ GV t ch c, hs th o lu n và c đ i di n lên trình bày ổ ứ ả ậ ử ạ ệ
GV: Yêu c u HS suy ngh th o lu n 5 phút, sau đó cho HS lên b ng gi i Các HS còn l i l y nháp ra làm bài ầ ỉ ả ậ ả ả ạ ấ
và theo dõi bài b n làm ạ
↓ + 2NaNO 3
b/ Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6NaOH →
2Fe(OH) 3
↓+ 3Na 2 SO 4
c/ NH 4 Cl + NaOH →
NH 3
↑+ H 2 O + NaCl d/ FeS + 2HCl →
↓ + 2HCl + 2H 2 O (1))
(008,0233
208244
=
−
=> CTHH c a mu i là : BaCl ủ ố 2 2H 2 O
Bài 4: S mol HCl ban đ u = 0,25.0,08 = 0,02 ( mol)ố ầ
S mol H ố 2 SO 4 ban đ u = 0,25.0,01= 0,0025 ( mol) ầ
Sau khi ph n ng dung d ch có pH =12 nghĩa Ba(OH) ả ứ ị 2 còn d và các axit đã ph n ng h t ư ả ứ ế
2HCl + Ba(OH) 2
→ BaCl 2 + 2H 2 O
Trang 70,02 0,01
H 2 SO 4 + Ba(OH) 2
→ BaSO 4
↓ + 2H 2 O 0,0025 0,0025 0,0025
015,0
M
=
Ho t đ ng 2: C ng c v ph n ng trao đ i ion qua bài t p tr c nghi m ạ ộ ủ ố ề ả ứ ổ ậ ắ ệ
a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs n m v ng ki n th c ắ ữ ế ứ v ph n ng trao đ i ion thông qua các bài t p ề ả ứ ổ ậ
tr c nghi m ắ ệ
b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành PHT 02
GV: Chép đ lên b ng, yêu c u HS chép đ vào v ề ả ầ ề ở
PHI U H C T P 02 Ế Ọ Ậ Câu 1:Trong các c p ch t sau đây, c p ch t nào cùng t n t i trong m t dd ?ặ ấ ặ ấ ồ ạ ộ
A AlCl 3 và Na 2 CO 3 B HNO 3 và NaHCO 3
C NaAlO 2 và KOH D NaCl và AgNO 3
Câu 2:Cho dd ch a các ion : Naứ + , Ca 2+ , H + , Ba 2+ , Mg 2+ , Cl - N u không đ a thêm ion l vào dd A , dùng ch t ế ư ạ ấ nào sau đây có th tách nhi u ion nh t ra kh i dd A? ể ề ấ ỏ
A Dung d ch Na ị 2 SO 4 v a đ ừ ủ B Dung d ch K ị 2 CO 3 v a đ ừ ủ
C Dung d ch NaOH v a đ ị ừ ủ D Dung d ch Na ị 2 CO 3 v a đ ừ ủ
Câu 3:Hãy d đoán hi n tự ệ ượ ng x y ra khi thêm t t dd Na ả ừ ừ 2 CO 3 vào dd FeCl 3 :
A Có k t t a màu nâu đ ế ủ ỏ B Có k t t a màu l c nh t và b t khí s i ế ủ ụ ạ ọ ủ lên.
C Có b t khí s i lên ọ ủ D Có k t t a màu nâu đ b t khí s i lên ế ủ ỏ ọ ủ
Câu 4:Có hi n tệ ượ ng gì x y ra khi cho t t dd NaHSO ả ừ ừ 4 vào dd h n h p Na ỗ ợ 2 CO 3 và K 2 CO 3 ?
A Không có hi n t ệ ượ ng gì B Có b t khí thoát ra ngay ọ
C M t lát sau m i có b t khí thoát ra ộ ớ ọ D Có ch t k t t a màu tr ng ấ ế ủ ắ
Câu 5:Có hi n tệ ượ ng gì x y ra khi nh t t đ n d dd NaOH vào dd AlCl ả ỏ ừ ừ ế ư 3 ?
A Không có hi n t ệ ượ ng gì.
B Có k t t a keo tr ng xu t hi n không tan trong NaOH d ế ủ ắ ấ ệ ư
C Có k t t a keo tr ng xu t hi n không tan trong NaOH d ế ủ ắ ấ ệ ư
D Có k t t a keo tr ng xu t hi n tan trong NaOH d ế ủ ắ ấ ệ ư
Câu 6:Có hi n tệ ượ ng gì x y ra khi cho t t dd HCl t i d vào dd Na ả ừ ừ ớ ư 2 ZnO 2 ?
A Không có hi n t ệ ượ ng gì.
B Có k t t a màu tr ng xu t hi n không tan trong HCl d ế ủ ắ ấ ệ ư
C Có k t t a màu tr ng xu t hi n tan trong HCl d ế ủ ắ ấ ệ ư
D Có k t t a màu nâu đ xu t hi n tan trong HCl d ế ủ ỏ ấ ệ ư
Câu 7:Khi cho dd Na2 CO 3 d vào dd ch a các ion Ba ư ứ 2+ , Fe 3+ , Al 3+ , NO 3– thì k t t a thu đ ế ủ ượ c là :
A Al(OH) 3 , Fe(OH) 3 B BaCO 3 , Al(OH) 3 ,Fe(OH) 3
Trang 8C BaCO 3 D Fe(OH) 3 , BaCO 3
Câu 8:Dung d ch mu i A làm quỳ tím hóa xanh, dd mu i B không làm quỳ tím đ i màu Tr n l n 2 dd A vàị ố ố ổ ộ ẫ
B l i v i nhau thì xu t hi n k t t a tr ng A, B có th là: ạ ớ ấ ệ ế ủ ắ ể
A Na 2 SO 3 , K 2 SO 4 B Na 2 CO 3 , Ba(NO 3 ) 2 C K 2 CO 3 , NaNO 3 D K 2 SO 3 , Na 2 SO 4
Câu 9:Có các dd: Ba(OH)2 , Na 2 CO 3 , NaHCO 3 , NaHSO 4 S c p ch t tác d ng đ ố ặ ấ ụ ượ ớ c v i nhau là:
Câu 10:Cho các ph n ng sau:ả ứ
(1) H 2 SO 4 loãng + 2NaCl Na 2 SO 4 + 2HCl (2) H 2 S + Pb(CH 3 COO) 2 PbS + 2CH 3 COOH.
(3) Cu(OH) 2 + ZnCl 2 Zn(OH) 2 + CuCl 2 (4) CaCl 2 + H 2 O + CO 2 → CaCO 3 + 2HCl.
Ph n ng nào có th x y ra đ ả ứ ể ả ượ c?
A Ch có 1, 3 ỉ B Ch có 2ỉ C.Ch có 1,4ỉ D.Ch có 2,4ỉ
Câu 11:M là m t kim lo i nhóm IIộ ạ A ( Mg, Ca, Ba) Dung d ch mu i MCl ị ố 2 cho k t t a v i dung d ch Na ế ủ ớ ị 2 CO 3 ,
Na 2 SO 4 nh ng không t o k t t a v i dung d ch NaOH Xác đ nh kim lo i M ư ạ ế ủ ớ ị ị ạ
A Ch có th là Mg ỉ ể B Ch có th là Ba ỉ ể C Ch có th là Ca D Có th là Mg, Ba ỉ ể ể
Câu 12 Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung d c ị h natri aluminat
(2) Cho dung d c ị h NH3 dư vào dung d c ị h AlCl3
(3) Sục khí H2S vào dung d c ị h AgNO3.
(4) Dung dịch NaOH dư vào dung d c ị h AlCl3.
(5) Dung dịch NaOH dư vào dung d c ị h Ba(HCO3)2.
Những trường hợp thu được kết t a ủ sau phản ứng là:
A (2), (3), (5) B (1), (2), (5) C (1), (2), (3), (5) D (2), (3), (4), (5).
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong dung d c ị h, t ng ổ n ng ồ đ ộ các ion dương bằng n ng ồ đ ộ các ion âm
(2) Dãy các chất: CaCO3, HBr và NaOH đều là các chất điện ly mạnh.
(3) Trong 3 dung d c ị h cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4, dung d c ị h có n ng ồ đ ộ lớn nhất là HCOOH (4) Phản ứng axit-bazơ xảy ra theo chiều tạo ra chất có tính axit và bazơ yếu hơn.
(5) Phản ứng trao đ i ổ ion trong dung d c ị h không kèm theo sự thay đổi s ố oxi hóa.
Ti t ế
Ti t 6:ế BÀI T P T NG K T CH Ậ Ổ Ế ƯƠ NG S ĐI N LI Ự Ệ
→
Trang 9I M C TIÊU: Ụ
HS v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t p v s đi n liế ứ ọ ả ậ ề ự ệ
Ph n ng trao đ i ion trong dung d ch các ch t đi n li, pH c a dung d ch.ả ứ ổ ị ấ ệ ủ ị
a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giup h c sinh c ng c ki n th c v pHọ ủ ố ế ứ ề
b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ On t p lí thuy t v pH, bài t p pHậ ế ề ậ
c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ
- Cho hs hoàn thành b ng (PHT 01) sau:ả
PHI U H C T P Ế Ọ Ậ 01
1. Nêu công th c v tính giá tr pH?ứ ề ị
2. Tính n ng đ Hồ ộ +, OH- khi bi t giá tr pH c a các trế ị ủ ường h p sau:ợ
a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs c ng c ki n th c t ng h p v pH, ph n ng trao đ i ion ủ ố ế ứ ổ ợ ề ả ứ ổ
b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Yeu c u hs hoàn thành PHT 02 ầ
Trong ba dung d ch có các lo i ion sau:ị ạ
Trang 10Ba2+, Mg2+, Na+, SO
−
2 4, CO
−
2 3
b/ Hãy ch n dung d ch axit thích h p đ nh n bi t 3 dung d ch mu i này.ọ ị ợ ể ậ ế ị ố
Bài 2:Đ 150 ml dung d ch KOH vào 50 ml dung d ch Hổ ị ị 2SO4 1M, dung d ch tr thành d baz Côị ở ư ơ
c n dung d ch thu đạ ị ược 11,5 gam ch t r n Tính n ng đ mol/lít c a dung d ch KOH.ấ ắ ồ ộ ủ ị
Bài 3:
Thêm t t 400 g dung d ch Hừ ừ ị 2SO4 49% vào nước và đi u ch nh lề ỉ ượng nước đ thu để ược đúng 2lít dung d ch A Coi Hị 2SO4 đi n li hoàn toàn c 2 n c.ệ ả ấ
a/ Tính n ng đ mol c a ion Hồ ộ ủ + trong dung d ch A.ị
b/ Tính th tích dung d ch NaOH 1,8M c n thêm vào 0,5 lít dung d ch A đ thu để ị ầ ị ể ược dung d ch ị + Dung d ch có ị pH = 1
Ở ị 3)2, xu t hi n k t t a tr ng.ấ ệ ế ủ ắ
Ba(NO3)2 + H2SO4
→ BaSO4 + 2HNO3Dung d ch MgSOị 4 v n trong su t.ẫ ố
Cô c n dung d ch , thu đạ ị ược ch t r n g m có Kấ ắ ồ 2SO4, KOH dư
8,7(gam)0,05.174
2 4 (mol)
Trang 11N ng đ Hồ ộ + trong dung d ch A là : ị
2M2
4 =
b/ S mol Hố + trong 0,5 lít dung d ch A là : 2.0,5 = 1 (mol)ị
Đ t th tích dung d ch NaOH là x thì s mol NaOH trong đó là 1,8x.ặ ể ị ố
NaOH →
Na+ + OH 1,8x 1,8x 1,8x
-+ pH = 1 →
Axit dư
H+ + OH- →
H2OBan đ u : 1 1,8xầ
Ph n ng: 1,8xả ứ
Còn d : 1 -1,8xư
N ng đ Hồ ộ + sau ph n ng:ả ứ
)(5,01
(62,01
Bài 1: Tr n 100 ml dung d ch HCl 0,1 M v i 200ml dung d ch Ba(OH)ộ ị ớ ị 2 0,1 M được dung
d ch A Tính n ng đ mol c a các ion trong dung d ch A ị ồ ộ ủ ị
Bài 2: Trong dung d ch A có các ion Kị +, Mg2+, Fe3+ và Cl- N u cô c n dung d ch sẽ thuế ạ ị
được h n h p nh ng mu i nào.ỗ ợ ữ ố
Bài 3 : Vi t các phế ương trình ph n ng th a mãn các đi u ki n sauả ứ ỏ ề ệ
a) S n ph m thu đả ẩ ược có 1 ch t khí và 1 ch t đi n li y uấ ấ ệ ế
b) S n ph m thu đả ẩ ược có 1 ch t k t t a và 1 ch t đi n li y uấ ế ủ ấ ệ ế
c) S n ph m thu đả ẩ ược có 1 ch t k t t a, 1 ch t khí và 1 ch t đi n li y uấ ế ủ ấ ấ ệ ế
Trang 12a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ Giúp hs c ng c ki n th c v nit và amoniacủ ố ế ứ ề ơ
b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ
Trang 13Tính ch t v t lí ấ ậ -Ch t khí không màu, không ấ
mùi, không v , nh h n không ị ẹ ơkhí, ít tan trong nước, không duy trì s cháy và s hô h pự ự ấ
-Ch t khí không màu có mùi khai và ấ
x c, nh h n không khí, tan r t nhi u ố ẹ ơ ấ ềtrong nướ ạc t o thành dd amoniac
Tính ch t hóa h c ấ ọ 1. Tính oxi hóa
a. Tác d ng v i kim lo iụ ớ ạ
b. Tác d ng v i Hụ ớ 2
2. Tính kh : Tác dung v i ử ớoxi
ng d ng
-Là thành ph n dinh dầ ưỡng c aủ
th c v tự ậ-Dùng đ t ng h p amoniac, ể ổ ợaxit nitric, phân đ m ạ
-Làm môi trường tr , b o qu nơ ả ảmáu và các m u v t.ẫ ậ
- Ch y u dùng đ s n xu t axit nitric, ủ ế ể ả ấphân đ m ure ạ
-Amoniac l ng dùng làm ch t gây l nh ỏ ấ ạtrong thi t b l nhế ị ạ
Đi u ch ề ế Ch ng c t phân đo n không ư ấ ạ
Trong m t bình kín dung tích 10 lít ch a 21 gam nit Tính áp su t c a khí trong bình, bi t nhi tộ ứ ơ ấ ủ ế ệ
Cho lượng d khí ammoniac đi t t qua ng s ch a 3,2 g CuO nung nóng đ n khi ph n ngư ừ ừ ố ứ ứ ế ả ứ
x y ra hoàn toàn, thu đả ược ch t r n A và m t h n h p khí Ch t r n A ph n ng v a đ v i 20ấ ắ ộ ỗ ợ ấ ắ ả ứ ừ ủ ớ
ml dung d ch HCl 1 Mị
Trang 14Số mol khí N2:
)(75,028
)27325(082,0.75
,
0
atm V
CuCl2 + H2Ob/ Số mol HCl phản ứng với CuO: nHCl = 0,02( mol)
Theo (2) số mol CuO dư: nCuO = 1/2 số mol HCl = 0,02: 2 = 0,01 (mol)
Số mol CuO tham gia phản ứng (1) = số mol CuO ban đầu – số mol CuO dư =
)(03,001,080
2,3
Hoạt động: Củng cố - dặn dò
Trang 15Bài 1: Cho 13,44 lít N2 (đktc) tác dụng với lượng dư khí H2 Biết hiệu suất của phản ứng là 30%, khốilượng NH3 tạo thành là bao nhiêu.
Bài 2: Cần lấy bao nhiêu lít N2 và H2 (đktc) để thu được 51 gam NH3 (hiệu suất phản ứng là 25%)?
Bài 3: Cho 2,8 gam N2 tác dụng 0,8 gam H2 Biết hiệu suất phản ứng đạt 20%, thể tích của NH3 thuđược sau phản ứng (đktc) là bao nhiêu
Bài 4: Cho 8,96 lít N2 (đktc) tác dụng với 20,16 lít H2 (đktc), thu được 3,4 gam NH3 Hiệu suất củaphản ứng là bao nhiêu
Bài 5 Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau đây:
Bài 6: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây.
A HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3 B H2SO4, PbO, FeO, NaOH
C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2
* Dặn dò: Chuẩn bị ôn tập và làm các bài tập về Amoniac và muối Amoni
Tiết 8, 9: BÀI TẬP AXIT NITRIC
I M C TIÊU Ụ :
HS ôn luy n ki n th c và ệ ế ứ v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t pế ứ ọ ả ậ v HNOề 3
Tr ng tâm: Bài t p axit nitric.ọ ậ
a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ HS ôn luy n ki n th c v HNOệ ế ứ ề 3
b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ
c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ
-GV chia hai bàn thành 1 nhóm h c t pọ ậ
-Cho hs hoàn thành b ng (PHT) sau:ả
Trang 16-Ch t l ng, không màu, b c khói m nh trong không khí m, kém b n, tan trong nấ ỏ ố ạ ẩ ề ước theo b t kìấ
b n ch t c a kim lo iả ấ ủ ạ
Vd: Cu + 4 HNO3 (đ) →
Cu(NO3)2 + 2NO2 + H2O 3Cu + 8 HNO3 (loang) →
3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O2) Tác d ng v i phi kimụ ớ
Khi đun nóng HNO3 có th oxh để ược nhi u phi kim nh C, S, P…ề ư
VD: S + 6 HNO3 ( đ) →t0
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O3) Tác d ng v i h p ch tụ ớ ợ ấ
Khi đun nóng HNO3 có th oxh để ược nhi u ch t nh Hề ấ ư 2S, HI, SO2 …
Bài 1:Khi cho oxit c a m t kim lo i hóa tr n tá d ng v i dung d ch HNOủ ộ ạ ị ụ ớ ị 3 d thì t o thành 34,0 gư ạ
mu i nitrat và 3,6 g nố ước ( không có s n ph m khác ) H i đó là oxit kim lo i nào và kh i lả ẩ ỏ ạ ố ượng
c a oxit kim lo i đã ph n ng là bao nhiêuủ ạ ả ứ
Bài 2: Chia h n h p hai kim lo i Cu và Al làm 2 ph n b ng nhau.ỗ ợ ạ ầ ằ
Trang 17+ Ph n th nh t: Cho tác d ng v i dung d ch HNOầ ứ ấ ụ ớ ị 3 đ c ngu i thu đặ ộ ược 8,96 lít khí NO2 ( đktc)+ Ph n th hai: Cho tác d ng v i hoàn toàn v i dung d ch HCl, thu đầ ứ ụ ớ ớ ị ược 6,72 lít khí ( đktc)Xác đ nh thành ph n ph n trăm v kh i lị ầ ầ ề ố ượng c a m i kim lo i trong h n h pủ ỗ ạ ỗ ợ
Bài 3: Cho 12,8 g Cu tác d ng v i dung d ch HNOụ ớ ị 3 đ c, sinh ra khí NOặ 2 Tính th tích NOể 2 ( đktc)
Bài 4: Hoà tan hoàn toàn 5,4 g kim loai M vào dd HNO3 thu được 13.44l khí màu nâu bay ra Xác
Bài 6: Chia hỗn hợp Cu và Al thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội thì thu được 17,92 lít NO2 (đktc)
Phần 2: Tác dụng với dd HCl thì thu được 13,44 lít khí H2 (đktc)
Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
Bài 7: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lítkhí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Nhiệt phân hoàn toàn dd Y thu được m gam chất rắn
a Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X
PTHH: M2On + 2nHNO3
→ 2M(NO3)n + nH2O (1)Theo ph n ng (1), khi t o thành 1 mol ( t c (A + 62n) g ) mu i nitrat thì đ ng th i t o thànhả ứ ạ ứ ố ồ ờ ạn/2 mol ( 9n gam ) nước
(A + 62n) g mu i nitrat ố →
9n g nước34,0 g mu i nitrat ố →
3,6 g nước
Ta có:
6,3
934
62n n
A
=+
Trang 18D a vào (1) ta tính đự ược kh i lố ượng Cu có trong h n h p là 12,8 g.ỗ ợ
D a vào (2) ta tính đự ược kh i lố ượng Al có trong h n h p là 5,4 g.ỗ ợ
nCu =
)(2,0
Áp d ng đ nh lu t b o toàn e ta có:ụ ị ậ ả
ne cho = ne nhan
⇔ n.a = 0,6
Trong đó a = M
4,5
4,
5 =
=
n M
Bài 2 Th c hi n chu i ph n ng sau (ghi đk n u có).ự ệ ỗ ả ứ ế
NH3 → NO → NO2 → HNO3 → Mg(NO3)2 → NO2 → NaNO3 → NaNO2
Bài 3 B túc và cân b ng các phổ ằ ương trình hóa h c sau:ọ
Trang 19Tiết 10: BÀI TẬP MUỐI NITRAT
I M C TIÊU Ụ
-HS on t p l i ki n th c và ậ ạ ế ứ v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t pế ứ ọ ả ậ v mu i nitrat.ề ố
-Tr ng tâm:ọ Bài t p mu i nitratậ ố
II CHU N B Ẩ Ị
GV: Giáo án
HS: Ôn t p lí thuy t bài axit nitric và mu i nitrat.ậ ế ố
III THI T K , T CH C HO T Đ NG Ế Ế Ổ Ứ Ạ Ộ
Trang 201.Gi i thi u chung ớ ệ
2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
c Mu i nitrat c a kim lo i ho t đ ng y u (Ag, Au, Hg ) b phân h y t o ra kim lo i tố ủ ạ ạ ộ ế ị ủ ạ ạ ương ng, ứ
NO2, O2
2AgNO3 →2Ag + 2NO2 + O2
B: Ho t đ ng : Luy n t p ạ ộ ệ ậ
a M c tiêu ho t đ ng: ụ ạ ộ HS v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t pế ứ ọ ả ậ v mu i nitrat.ề ố
b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ
c Ph ươ ng th c t ch c HĐ: ứ ổ ứ
- GV chia hai bàn thành 1 nhóm h c t pọ ậ
- Cho hs hoàn thành b ng (PHT) sau:ả
PHI U H C T P 02 Ế Ọ Ậ Bài 1:
Nhi t phân hoàn toàn 27,3 gam h n h p r n g m NaNOệ ỗ ợ ắ ồ 3 và Cu(NO3)2, thu được h n h p khí cóỗ ợ
th tích 6,72 lít ( đktc).ể
Tính thành ph n % v kh i lầ ề ố ượng c a m i mu i trong h n h p X.ủ ỗ ố ỗ ợ
Bài 2: Nung nóng 27,3 g h n h p NaNOỗ ợ 3 và Cu(NO3)2 ; h n h p khí thoát ra đỗ ợ ược d n vào 89,2ẫ
ml nước thì còn d 1,12 l khí(đktc) không b h p th ( Lư ị ấ ụ ượng O2 hòa tan không đáng k )ể
a/ Tính kh i lố ượng c a m i mu i trong h n h p đ u.ủ ỗ ố ỗ ợ ầ
b/ Tính n ng đ % c a dd axítồ ộ ủ
Bài 3: Nung m t lộ ượng mu i Cu(NOố 3) Sau m t th i gian d ng l i, đ ngu i và đem cân thì th yộ ờ ừ ạ ể ộ ấ
Trang 21↑ (2)
,27
%100.1,0.85
.27
%100.1,0.188
↑ (2)
)(5,885
Trang 22T (2) ta có: ừ
)(2,04.2
1,0
)(05,01
↑+ C 188g mu i b phân hu thì kh i lứ ố ị ỷ ố ượng gi m : 188 – 80 = 108 (g)ả
V y x = 94 g mu i b phân hu thì kh i lậ ố ị ỷ ố ượng gi m 54 gả
Kh i lố ượng mu i đã b phân huố ị ỷ
)(94
Trang 23Tiết 11: BÀI TẬP AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT
I M C TIÊU Ụ
-HS v n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i bài t pế ứ ọ ả ậ v ề axit photphoric và mu i photphatố
-Tr ng tâm:ọ Bài t p axit photphoriậ c và mu i photphatố
a M c tiêu ho t đ ng: Giúp hs c ng c ki n th c v ụ ạ ộ ủ ố ế ứ ề axit photphoric và mu i photphatố
b N i dung ho t đ ng: ộ ạ ộ Hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ
1.Tính ch t v t lí: ấ ậ Là ch t tính th trong su t, nóng ch y 42,5ấ ể ố ả ở 0C, r t háo nấ ước nên d ch y ễ ả
r a, tan trong nữ ước theo b t kì t l nàoấ ỉ ệ
Trang 24+) N u 2<T<3 thì c (2) và (3) x y ra hay t o 2 mu i Naế ả ả ạ ố 2HPO4 và Na3PO4
+) N u Tế ≥
3 ch có (3) x y ra và ch t o nu i Naỉ ả ỉ ạ ố 3PO4
Bài 1: Cho 11,76 g H3PO4 vào dung d ch ch a 16,8 g KOH Tính kh i lị ứ ố ượng c a t ng mu i thuủ ừ ố
được sau khi cho dung d ch bay h i đ n khôị ơ ế
Bài 2: Tr n 100ml dung d ch NaOH1,5M v i 100ml dung d ch Hộ ị ớ ị 3PO4 1M thu được dung d ch A ịa) Tính kh i lố ượng các ch t tan trong A.ấ
b) Tính n ng đ mol/l các ch t tan trong A.ồ ộ ấ
Bài 3: B ng phằ ương pháp hóa h c, hãy phân bi t dung d ch HNOọ ệ ị 3 và dung d ch Hị 3PO4
H3PO4 + KOH →
KH2PO4 + H2O (1)
H3PO4 + 2KOH →
K2HPO4 + 2H2O (2)
Trang 25H3PO4 + 3KOH →
K3PO4 + 3H2O (3)
S mol Hố 3PO4 0,12 (mol)
S mol KOH 0,3 (mol)ố
D a vào t l s mol gi a KOH và Hự ỉ ệ ố ữ 3PO4
12,72 g K3PO4 và 10,44g K2HPO4
Bài 2: Tính s mol NaOH, Hố 3PO4 r i l p t l s mol NaOH : s mol Hồ ậ ỉ ệ ố ố 3PO4
Vi t phế ương trình ph n ng x y ra r i xác đ nh yêu c u bài toánả ứ ả ồ ị ầ
Bài 3:Cho m nh kim lo i Cu vào dung d ch c a t ng axitả ạ ị ủ ừ
Cu + HNO3 (đ) →
Cu(NO3)2 + 2NO2
↑+ 2H2O