ĐỀ THAM KHẢO ÔN THI GHK IUH 2022
Trang 1MÔN TRIẾT HỌC MÁC-LÊNIN
Chương 1: TRIẾT HỌC VÀ VAI TRÒ CỦA TRIẾT HỌC
TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI
ĐÁP ÁN LÀ CÂU D
Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Triết học Mác-Lênin là gì?
A Những quy luật khách quan của thế giới
B Những quy luật chung nhất của tư duy
C Những quy luật chung nhất của xã hội
D Những vấn đề chung nhất của thế giới tự nhiên, của xã hội và của con người,mối quan hệ giữa con người nói chung; của tư duy con người nói riêng với thếgiới xung quanh
Câu 2: Thuật ngữ Triết học ra đời vào khoảng thời gian nào?
A Thế kỷ VII – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên
B Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ V trước Công nguyên
C Thế kỷ IX – đầu thế kỷ VIII trước Công nguyên
D Thế kỷ VIII – đầu thế kỷ VI trước Công nguyên
Câu 3: Quá trình hình thành và phát triển của Triết học Mác được chia thànhmấy thời kỳ?
A Một thời kỳ
B Ba thời kỳ
C Bốn thời kỳ
D Hai thời kỳ
Câu 4: Những điều kiện lịch sử của sự ra đời Triết học Mác - Lênin?
A Điều kiện kinh tế - xã hội
B Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên
C Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
D Điều kiện kinh tế - xã hội; Nguồn gốc lý luận và tiền đề khoa học tự nhiên; Nhân tố chủ quan trong sự hình thành triết học Mác
Câu 5: Bộ phận lý luận trong chủ nghĩa Mác – Lênin có vai trò làm sáng tỏ bảnchất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động và phát triển của thếgiới là gì?
A Không có bộ phận nào giữ vai trò đó
Trang 2B Kinh tế chính trị Mác – Lênin
C Chủ nghĩa xã hội khoa học
D Triết học Mác – Lênin
Câu 6: Tiền đề lý luận nào dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác-Lênin?
A Triết học duy vật của Phoiơbắc, Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hộikhông tưởng Pháp
B Phép biện chứng của Hêghen, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xãhội Pháp
C Kinh tế học của Anh, Chủ nghĩa xã hội Pháp, Triết học cổ điển Đức
D Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hộikhông tưởng Pháp
Câu 7: Người sáng lập ra Triết học Mác là ai?
D Duy vật chất phác và duy vật siêu hình
Câu 9: Triết học Mác ra đời là kết quả kế thừa trực tiếp từ thế giới quan duy vật
và phép biện chứng của ai?
A Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Phoiơbắc
B Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc
C Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của Hêghen
D Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen
Câu 10: Tiền đề kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin là gì?
Trang 3A Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trongđiều kiện cách mạng công nghiệp
B Sự xuất hiện của giai cấp vô sản
C Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản
D Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trongđiều kiện cách mạng công nghiệp; Sự xuất hiện của giai cấp vô sản; Thực tiễncách mạng của giai cấp vô sản
Câu 11: Thế giới được tạo ra bởi bốn yếu tố vật chất là đất, nước, lửa và khôngkhí là quan điểm của trường phái triết học Ấn Độ nào ?
Trang 4A Sự thông thái
B Sự hiểu biết
C Sự yêu mến
D Chiêm ngưỡng, là con đường suy ngẫm để dẫn dắt con người đến với lẽ phải
Câu 16: Khái niệm Triết học ở Hy Lạp có nghĩa là gì?
C Vấn đề nhận thức của con người
D Vấn đề mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại
Câu 18: Việc giải quyết mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học đã chia triếthọc thành những trường phái nào?
A Chủ nghĩa duy vật và bất khả tri luận
B Chủ nghĩa duy tâm và khả tri luận
C Chủ nghĩa duy tâm và bất khả tri luận
D Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm
Câu 19: Triết học có chức năng gì?
A Chức năng giải thích thế giới
B Chức năng thế giới quan
C Chức năng phương pháp luận
D Chức năng thế giới quan và phương pháp luận
Câu 20: Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, thế giới quan được hiểu ngắngọn là gì?
A Hệ thống lý thuyết của con người về thế giới
B Hệ thống tư duy của con người về thế giới
C Hệ thống kinh nghiệm của con người về thế giới
D Hệ thống quan điểm của con người về thế giới
Trang 5Câu 21: Trong lịch sử phát triển của tư duy, thế giới quan được thể hiện dướinhững hình thức nào?
A Thế giới quan thần thoại
B Thế giới quan khoa học
C Thế giới quan tôn giáo
D Thế giới quan tôn giáo, thế giới quan khoa học và thế giới quan triết học
Câu 22: Thế giới quan chung nhất, phổ biến và được sử dụng trong mọi ngànhkhoa học và trong toàn bộ đời sống xã hội là gì?
A Thế giới quan thần thoại
B Thế giới quan khoa học
C Thế giới quan tôn giáo
D Thế giới quan triết học
Câu 23: Chủ nghĩa duy vật là trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thứcđâu là tính thứ nhất và tính thứ hai?
A Ý thức quyết định vật chất
B Ý thức là tính thứ nhất, vật chất là tính thứ hai
C Ý thức có trước, vật chất có sau
D Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính thứ hai
Câu 24: “Vấn đề cơ bản của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là vấn
đề quan hệ giữa tư duy với tồn tại” là quan điểm của ai?
A Mác
B Hêghen
C V.I.Lênin
D Ph.Ăngghen
Câu 25: Hệ thống triết học nào cho rằng vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là
sự tha hóa từ sự vận động của ý niệm tuyệt đối?
A Chủ nghĩa nhị nguyên triết học
B Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C Chủ nghĩa duy vật
D Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Trang 6Câu 26: Chủ nghĩa duy vật chất phác, ngây thơ thời cổ đại xuất hiện nhiều ởnhững quốc gia nào?
A Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B Chủ nghĩa duy vật tầm thường
C Chủ nghĩa duy vật chất phát
D Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 28: Các hình thức phát triển của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử gồm nhữnghình thức nào?
A Chủ nghĩa duy vật chất phát
B Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D Chủ nghĩa duy vật chất phát;Chủ nghĩa duy vật siêu hình; Chủ nghĩa duy vậtbiện chứng
Câu 29: Điểm chung trong quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại là gì?
A Đồng nhất vật chất với khối lượng
Trang 7Câu 31: Nhà triết học nào thời cổ đại cho rằng lửa là cơ sở sản sinh ra toàn bộthế giới?
A Nhận thức của họ dựa vào các thành tựu khoa học
B Nhận thức của họ bị ảnh hưởng bởi những thành tựu của cơ học cổ điển
C Nhận thức của họ dựa vào thần thánh siêu nhiên
D Nhận thức của họ mang nặng tính trực quan cảm tính
Câu 35: Ưu điểm của chủ nghĩa duy vật chất phác trong quan niệm về vật chấtlà?
A Xuất phát từ bản nguyên tinh thần
B Xuất phát từ tư duy
C Xuất phát từ quan điểm cá nhân
D Xuất phát từ giới tự nhiên để giải thích cho giới tự nhiên
Câu 36: Triết học quốc gia nào cho rằng: Vật chất được quy về 5 yếu tố: kim,mộc, thủy, hỏa, thổ ?
Trang 8A Hi Lạp
B Ai Cập
C Ấn Độ
D Trung Quốc
Câu 37: Triết học Mác- Lênin ra đời trong những điều kiện kinh tế - xã hội nào?
A Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện
B Chủ nghĩa tư bản trở thành chủ nghĩa đế quốc
C Phương thức sản xuất phong kiến tan rã
D Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trở thành phương thức sản xuất thốngtrị
Câu 38: Chủ nghĩa duy vật chất phác tồn tại ở thời kỳ nào?
C Mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác
D Thừa nhận tính thứ nhất của vật chất; đồng nhất vật chất với các dạng cụ thểcủa vật thể; mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác
Câu 40: Theo quan điểm của triết học Mác -Lênin, phương pháp luận là gì?
A Lý luận về phương pháp
B Những quan điểm của con người về phương pháp
C Những phương pháp làm việc của con người trong hoạt động thực tiễn
D Hệ thống những quan điểm, những nguyên tắc xuất phát có vai trò chỉ đạoviệc sử dụng các phương pháp trong hoạt động nhận thức và thực tiễn nhằm đạtkết quả tối ưu
Câu 41: Chủ nghĩa duy vật siêu hình xuất hiện vào khoảng thời gian nào?
A Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XV
B Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI
C Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII
Trang 9D từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII
Câu 42: Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì?
A Chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới
B Nhìn thế giới như 1 cỗ máy khổng lồ
C Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ
D Chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới; Nhìn thế giớinhư 1 cỗ máy khổng lồ; Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không cómối liên hệ
Câu 43: Chủ nghĩa duy vật biện chứng ra đời vào thời gian nào?
C Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Câu 45: Học thuyết thừa nhận một trong hai thực thể (hoặc vật chất hoặc tinhthần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?
Trang 10Câu 47: Thuyết khả tri là gì?
A Học thuyết nói về con người
B Học thuyết về thế giới
C Học thuyết về ý thức
D Học thuyết khẳng định khả năng nhận thức của con người
Câu 48: Thuyết bất khả tri là gì?
A Học thuyết nói về con người
B Học thuyết về thế giới
C Học thuyết về ý thức
D Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người
Câu 49: Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm nhữnghình thức nào?
A Phép biện chứng tự phát
B Phép biện chứng duy tâm
C Phép biện chứng duy vật
D Phép biện chứng tự phát; Phép biện chứng duy tâm; Phép biện chứng duy vật
Câu 50: Phép biện chứng tự phác xuất hiện ở thời kỳ nào?
D Cả phương Đông và phương Tây
Câu 52: Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào?
A Hy lạp
B Ấn Độ
C Trung Quốc
D Cổ điển Đức
Trang 11Câu 53: Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?
Câu 55: Phạm trù “vô ngã” thuộc trường phái triết học nào?
A Trường phái Sàmkhya
B Trường phái Lokàyata
C Trường phái Yoga
D Trường phái triết học Phật giáo
Câu 56 : Phạm trù “vô thường” thuộc trường phái triết học nào?
A Trường phái Sàmkhya
B Trường phái Lokàyata
C Trường phái Yoga
D Trường phái triết học Phật giáo
Câu 57: Hệ thống triết học không chính thống ở Ấn Độ cổ đại bao gồm ba
trường phái nào?
A Sàmkhya, Đạo Jaina, Đạo Phật
B Vêdànta, Đạo Jaina, Đạo Phật
C Kitô,Vêdànta, Đạo Jaina
D Lokàyata, Đạo Jaina, Đạo Phật
Câu 58: Ý thức có vai trò như thế nào theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biệnchứng?
A Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng Do đó ý thức hoàn toàn không có vaitrò gì đối với thực tiễn
B Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năngđộng tích cực
Trang 12C Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng
D Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trởlại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người
Câu 59: Trong các phát minh khoa học đóng vai trò quan trọng cho sự ra đời
của Triết học, phát minh nào đã chứng minh sự chuyển hóa và bảo toàn của các
hình thức vận động?
A Thuyết tiến hóa
B Thuyết nguyên tử
C Phát minh ra hiện tượng phóng xạ
D Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
Câu 60: Triết học Mác - Lênin có chức năng gì?
A Thế giới quan
B Phương pháp luận
C Tư duy
D Thế giới quan và phương pháp luận
Câu 61: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì vận động được hiểu như thế
nào?
A Vật chất luôn gắn liền với vận động
B Vận động của vật chất tồn tại khách quan
C Vận động là phương thức tồn tại của vật chất
D Vận động của vật chất là có nguồn gốc từ bên ngoài
Câu 62: Hạn chế trong quan niệm về vận động của các nhà triết học Tây Âu
thời cận đại là gì?
A Coi vận động của vật chất là tự thân vận động
B Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể
C Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất
D Coi vận động của vật chất chỉ là vận động cơ giới
Câu 63: Theo ý kiến của Mác, hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước
Mác là gì?
A Tính trực quan máy móc
B Không thấy tính năng động của ý thức, tinh thần của con người
C Không thấy vai trò của tư duy lý luận
D Không thấy được vai trò của thực tiễn
Trang 13CHƯƠNG 2: CHỦ NGHĨA DUY VẬT BIỆN CHỨNG
Câu 64: Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển
B Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất
C Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian
C Giữa tự nhiên và tinh thần
D Giữa tư duy và tồn tại;Giữa vật chất và ý thức; Giữa tự nhiên và tinh thần
Câu 68: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thểhiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?
Trang 14Câu 69: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại
khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm,
kế tiếp và chuyển hóa nhau Hình thức tồn tại đó gọi là gì?
A Không gian
B Vật thể
C Vật chất
D Thời gian
Câu 70: Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?
A Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội
B Tính khách quan
C Tính hiện thực
D Tính vật chất
Câu 71: Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?
A Mô thức của trực quan cảm tính
B Khái niệm của tư duy lý tính
Câu 73: Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là gì?
A Hình ảnh của thế giới khách quan
B Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan
C Là một phần chức năng của bộ óc con người
D Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan
Câu 74: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?
A Phản ánh vật lý, hóa học
B Phản ánh sinh học
C Phản ánh năng động, sáng tạo
Trang 15Câu 76: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?
A Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
B Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan
C Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan
D Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan
Câu 77: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ýthức là gì?
A Nguồn gốc tự nhiên
B Nguồn gốc xã hội
C Nguồn gốc tự nhiên và lao động
D Nguồn gốc tự nhiên và xã hội
Câu 78: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?
A Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
B Bộ não người và thế giới khách quan
C Lao động trí óc và lao động chân tay
D Lao động và ngôn ngữ
Câu 79: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất
B Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người
C Người máy cũng có ý thức như con người
D Ý thức chỉ có ở con người
Câu 80: Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giớikhách quan?
A Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B Chủ nghĩa duy tâm khách quan
Trang 16C Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu 81: Theo quan điểm của chủ nghĩ duy vật biện chứng, kết cấu của ý thứcbao gồm những gì?
D Phương thức tồn tại của ý thức
Câu 83: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?
A Lao động và ngôn ngữ
B Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học
C Lao động trí óc và lao động chân tay
D Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiệntượng phản ánh năng động, sáng tạo
Câu 84: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữavật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?
A Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau
A Hoạt động sáng tạo của con người
B Hoạt động tinh thần của con người
C Hoạt động lao động của con người
D Hoạt động thực tiễn của con người
Trang 17Câu 86: Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và pháttriển của ý thức là gì?
A Ngôn ngữ
B Thế giới khách quan
C Não người
D Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ)
Câu 87: Ph.Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơbản?
A Xuất phát từ thực tế khách quan
B Tôn trọng khách quan
C Phát huy tính năng động chủ quan
D Xuất phát từ thực tế khách quan; Tôn trọng khách quan; Phát huy tính năngđộng chủ quan
Câu 89: Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữacon người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?
A Kết quả của ý niệm tuyệt đối
A Chống quan điểm siêu hình
B Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện
C Chống quan điểm duy tâm
D Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc
Trang 18Câu 91: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sauđây là sai?
A Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
B Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ
C Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ
D Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn
Câu 92: Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biệnchứng?
A Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất
B Vận động, thời gian có tính vật chất
C Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nókhông phải là vật chất
D Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
Câu 93: Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trởthành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì?
D Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau
Câu 95: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sauđây là sai?
A Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan
B Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật
C Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối
D Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người
Trang 19Câu 96: Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?
A Duy tâm siêu hình
B Duy vật biện chứng
C Duy tâm khách quan
D Duy tâm chủ quan
Câu 97: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữalượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
Câu 99: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?
A Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất
B Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất
C Vận động
D Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng
Câu 100 : Quan niệm của triết học Mác- Lênin về sự phát triển?
A Là mọi sự vận động nói chung
A Cặp khái niệm
Trang 20A Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả
B Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả
C Cả hai đều là nguyên nhân
D Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau
Câu 104: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái….chỉ tồn tại trong
cái……thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình
Trang 21B Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và
ngược lại
C Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng
tầng
D Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
Câu 107: Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô,trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấuhình sự vật?
Câu 109: Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?
A Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật
B Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác
C Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
D Xem xét trong trạng thái đang tồn tại của sự vật; Xem xét sự chuyển hóa từ trạng thái này sang trạng thái khác; Xem xét các giai đoạn khác nhau của sự vật
Câu 110: Mối liên hệ nào là mối liên hệ lịch sử giữa quá khứ hiện tại tương lai,cái đã xảy ra, đang xảy ra và sẽ xảy ra?
Trang 22A Hình thức
B Kết quả
C Nguyên nhân
D Phạm trù
Câu 116: Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
A Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối
B Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất vàngược lại
Trang 23C Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lựclượng sản xuất
D Quy luật phủ định của phủ định
Câu 117: Phủ định biện chứng là hình thức phủ định như thế nào?
A Sự thay thế cái cũ bằng cái mới
B Sự xuất hiện của cái mới
C Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạođiều kiện cho sự phát triển
D Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển
Câu 118: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vậtbiện chứng?
A Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thờigian
B Phát triển là sự đi lên liên tục của sự vật
C Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vậthiện tượng
D Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là
sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng
Câu 119: Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học Mác-Lênin?
A Phát triển của sự vật không có tính kế thừa
B Phát triển là một quá trình tiến lên thẳng tấp của sự vật
C Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũhoặc lắp ghép từ cái cũ sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức
D Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ,cải tạo và phát triển
Câu 120: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ củacác sự vật hiện tượng là gì?
A Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thểchuyển hóa cho nhau
B Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vậtvới nhau trong thực tế khách quan không có mối liên hệ nào cả
C Các mặt của sự vật, hiện tượng không có mối liên hệ nào cả
Trang 24D Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan,phổ biến, nhiều vẻ giữa các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các
A Cảm giác, tri giác, phán đoán
B Cảm giác, tri giác, khái niệm
C Cảm giác, tri giác, suy luận
D Cảm giác, tri giác, biểu tượng
Câu 123: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, giai đoạn nhận thức lý tính (Tư duy trừu tượng) bao gồm những nhận thức nào?
A Cảm giác, tri giác, phán đoán
B Cảm giác, tri giác, biểu tượng
C Cảm giác, tri giác, khái niệm
D Khái niệm, phán đoán, suy luận
Câu 124: Chọn đáp án đúng nhất, theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biệnchứng có tất cả là mấy cặp phạm trù cơ bản của phép biện chứng duy vật?
A 3 cặp phạm trù
B 4 cặp phạm trù
C 5 cặp phạm trù
D 6 cặp phạm trù
Câu 125: Theo quan niệm của triết học Mác-Lênin, bản chất của nhận thức là gì?
A Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người
B Sự tiến gần của tư duy đến khách thể
C Sự tác động của thế giới khách quan vào chủ thể
D Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể
Trang 25Câu 126: Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?
Trang 26A Khả năng
B Ngẫu nhiên
C Hệ quả
D Tất nhiên
Câu 134: Trong mối quan hệ giữa “lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất”, yếu
tố nào là nội dung, yếu tố nào là hình thức?
A Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là hình thức
B Quan hệ sản xuất là nội dung –lực lượng sản xuất là hình thức
C Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều là nội dung
D Lực lượng sản xuất là nội dung – quan hệ sản xuất là hình thức
Câu 135: Từ mối quan hệ giữa vật chất và ý thức trong triết học Mác-Lênin, rút
ra nguyên tắc phương pháp luận gì?
A Tôn trọng khách quan
B Phát huy tính năng động
C Phát huy tính sáng tạo của ý thức
D Tôn trọng tính khách quan kết hợp phát huy tính năng động chủ quan
Câu 136: Phép biện chứng duy vật khẳng định nguyên lý về mối liên hệ phổbiến có những tính chất nào?
A Tính khách quan
B Tính đa dạng, phong phú
C Tính phổ biến