3/ CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG VỀ QUY LUẬT KINH TẾ VÀ CHÍNH SÁCH KINH TẾ A) Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế B) Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế phải giống nhau hoàn toàn C) Chính sách kinh tế thực hiện trước khi có Quy luật kinh tế D) Quy luật kinh tế và chính sánh kinh tế do nhà nước ban hành 5/ KHI NGHIÊN CỨU PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT TBCN, C.MÁC BẮT ĐẦU TỪ: A) Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá B) Sản xuất của cải vật chất C) Lưu thông hàng hoá D) Sản xuất giá trị thặng dư 6/ Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác – Lênin là nhằm cung cấp hệ thống tri thức lý luận về A) Những quy luật kinh tế chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất B) Sự liên hệ tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng C) Sự vận động của các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi D) Tất cả đều đúng
Trang 1CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THAM KHẢO THI GIỮA KỲ
MÔN: KINH TẾ CHÍNH TRỊ
1/ Thuật ngữ "kinh tế- chính trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?
A) 1615
B) 1610
C) 1612
D) 1618
2/ Theo C Mác sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà những người sản xuất ra sản phẩm để:
A) Để tiêu dùng cho người khác
B) Để trao đổi
C) Để bán
D) Tất cả đều đúng
3/ CHỌN PHƯƠNG ÁN ĐÚNG VỀ QUY LUẬT KINH TẾ VÀ CHÍNH SÁCH KINH TẾ
A) Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
B) Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế phải giống nhau hoàn toàn
C) Chính sách kinh tế thực hiện trước khi có Quy luật kinh tế
D) Quy luật kinh tế và chính sánh kinh tế do nhà nước ban hành
4/ ĐỂ NGHIÊN CỨU KINH TẾ- CHÍNH TRỊ MÁC- LÊNIN CÓ THỂ SỬ DỤNG NHIỀU PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG PHÁP NÀO QUAN TRỌNG NHẤT?
A) Trừu tượng hoá khoa học
B) Phân tích và tổng hợp
C) Mô hình hoá
D) Điều tra thống kê
5/ KHI NGHIÊN CỨU PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT TBCN, C.MÁC BẮT ĐẦU TỪ:
A) Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá
B) Sản xuất của cải vật chất
C) Lưu thông hàng hoá
D) Sản xuất giá trị thặng dư
6/ Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác – Lênin là nhằm cung cấp hệ thống tri thức lý luận về A) Những quy luật kinh tế chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất
B) Sự liên hệ tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng C) Sự vận động của các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi
D) Tất cả đều đúng
7/ CHỨC NĂNG NHẬN THỨC CỦA KINH TẾ- CHÍNH TRỊ LÀ NHẰM:
A) Tìm ra các quy luật kinh tế
B) Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế
C) Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
D) Tất cả các câu đều đúng
8/ Chính sách kinh tế là:
A) Con người có thể thay đổi CSKT
B) Là sản phẩm của tự nhiên lịch sử
C) Tạo ra các qui luật kinh tế
D) Sản phẩm khách quan của nền kinh tế
9/ Thuật ngữ "bàn tay vô hình" của tác giả nào?
A) A Smith
B) R.T.Mathus
C) D.Ricardo
D) W Petty
10 Trừu tượng hoá khoa học là:
A) Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất
B) Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu
C) Quá trình đi từ thực tế khách quan
D) Tự nghỉ ra các dữ liệu để nghiên cứu
11 Theo C Mác sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà những người sản xuất ra sản phẩm để:
A) Để tiêu dùng cho người khác
Trang 2B) Để trao đổi
C) Để bán
D) Tất cả các phương án đều đúng
12 Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chính trị Mác- Lênin thể hiện ở:
A) Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành
B) Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
C) Là cơ sở lý luận cho các khoa học cho các ngành Xã hội học
D) Là cách thức sản xuất kinh tế xã hội
13/ CHỨC NĂNG TƯ TƯỞNG CỦA KINH TẾ- CHÍNH TRỊ MÁC – LÊ NIN THỂ HIỆN Ở:
A) Hoạt động sản xuất của cải vật chất
B) Hoạt động khoa học
C) Hoạt động chính trị
D) Hoạt động nghệ thuật, thể thao
14/ Tiền đề cho Chủ nghĩa trọng thương phát triển
A) Tất cả các câu còn lại đầu đúng
B) Từ thời kỳ phát triển nền kinh tế lãnh địa
C) Sự phát triển ngành hàng hải trên thế giới
D) Nền sản xuất công nghiệp bắt đầu
15/ AI LÀ NGƯỜI ĐẦU TIÊN ĐƯA RA KHÁI NIỆM "KINH TẾ- CHÍNH TRỊ"?
A) Antoine Montchretiên
B) Francois Quesney
C) Tomas Mun
D) William Petty
16/ Quan điểm nào đúng trong chủ nghĩa trọng nông:
A) Tất cả các câu còn lại đầu đúng
B) Phi nông bất phú
C) Chỉ có của cải dân cư ở nông thôn mới đẻ ra của cải
D) Nông dân nghèo thì xứ sở cũng nghèo
17/ Tính hai mặt của lao động, sản xuất hàng hóa là:
A) Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
B) Lao động cá nhân và lao động tập thể
C) Lao động trí óc và lao động chân tay
D) Lao động giản đơn và lao động phức tạp
18/ Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là:
A) Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau
B) Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội, được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế, xã hội nhất định
C) Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất
D) Là điều kiện cho sản xuất phát triển
19/ Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành:
A) Giá trị thị trường
B) Giá trị sản xuất
C) Giá trị sử dụng
D) Giá trị thặng dư
20/ Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện ở:
A) Góp phần xây dựng thế giới quan khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng một xã hội tốt đẹp B) Củng cố niềm tin cho những ai phấn đấu vì mục tiêu dân giàu, nước mạnh xã hội dân chủ, công bằng, văn minh
C) Góp phần tạo lập nền tảng tư tưởng cộng sản cho những người lao động tiến bộ
D) Tất cả các phương án đều đúng
21/ Theo C.Mác giá trị hàng hóa là:
A) Lao động của người sản xuất kết tinh trong sản phẩm
B) Lao động xã hội của người sản xuất đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy
C) Công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người
D) Sự khan hiếm của hàng hóa
22/ Hàng hóa nào sau đây không được xem là hàng hóa đặc biệt?
Trang 3A) Các loại thuốc quý hiếm
B) Chứng khoán, chứng quyền và một số giấy tờ có giá
C) Thương hiệu
D) Quyền sử dụng đất đai
23/ Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá là:
A) Quy luật giá trị
B) Quy luật sản xuất giá trị thặng dư
C) Quy luật mâu thuẫn
D) Quy luật lượng-chất
24/ Điểm khác nhau giữa hàng hóa dịch vụ và hàng hóa thông thường?
A) Qua trao đổi mua bán
B) Phải hao phí sức lao động
C) Cất trữ
D) Thỏa mãn nhu cầu của con người
25/ Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, tư bản khả biến là:
A) Được ký hiệu là c
B) Là loại tư bản đầu tư cho máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu
C) Là bộ phận tư bản không biến đổi về lượng giá trị
D) Là bộ phận tư bản biến thành sức lao động
26/ Công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người là khái niệm thuộc về:
A) Giá trị sử dụng
B) Giá cả
C) Giá trị trao đổi
D) Giá trị
27/ Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ:
A) Tăng
B) Giảm
C) Tăng gấp đôi
D) Không đổi
28/ Sản xuất hàng hóa tồn tại:
A) Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
B) Trong chế độ chiếm hữu nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa
C) Trong xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại có chế độ công hữu về tư liệu sản xuất, có nển văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D) Trong mọi xã hội
29/ Lao động cụ thể là:
A) Là lao động lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định Mỗi lao động cụ thể có mục đích, công cụ, đối tượng lao động riêng
B) Là những việc làm cụ thể để tạo ra giá trị của hàng hóa
C) Là lao động ở các ngành nghề cụ thể
D) Là lao động có mục đích và công cụ lao động cụ thể
30/Trong cùng một ngành các doanh nghiệp áp dụng biện pháp gì để giành được những ưu thế?
A) Tự do di chuyển nguồn lực của mình vào nhiều ngành khác nhau
B) Ra sức vay vốn để mở rộng sản xuất
C) Ra sức cải tiến kỹ thuật đổi mới công nghệ hợp lý hóa sản xuất
D) Tự do phát triển trình độ của người lao động
31/ AI LÀ NGƯỜI ĐƯỢC C MÁC COI LÀ SÁNG LẬP RA KINH TẾ CHÍNH TRỊ TƯ SẢN CỔ ĐIỂN?
A) W.Petty
B) Smith
C) D Ricardo
D) R.T.Mathus
32/ Thuộc tính cơ bản của hàng hóa là:
A) Giá trị và giá trị sử dụng
B) Giá trị thặng dư và giá cả
C) Giá trị và giá trị trao đổi
D) Giá trị sử dụng và giá trị thặng dư
Trang 433/ Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:
A) Giá trị của hàng hoá
B) Mẫu mã của hàng hoá
C) Giá trị sử dụng của hàng hoá
D) Quan hệ cung cầu về hàng hoá
34/ Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là chức năng quan trọng nhất?
A) Phương tiện thanh toán
B) Chức năng tiền tệ thế giới
C) Phương tiện cất trữ
D) Thước đo giá trị
35/ Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?
A) Là yếu tố sinh ra giá trị thặng dư
B) Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa
C) Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác
D) Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau
36/ Sự tách biệt tương đối giữa sản xuất và trao đổi ngày càng sâu sắc dẫn đến sự xuất hiện của chủ thể nào trong nền kinh tế thị trường?
A) Chủ thể nhà nước
B) Người sản xuất
C) Người tiêu dùng
D) Chủ thể trung gian
37/ Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?
A) Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác
B) Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa
C) Là yếu tố sinh ra giá trị thặng dư
D) Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau
38/ Giá trị hàng hóa được quyết định bởi?
A) Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết kinh trong hàng hóa ấy
B) Giá trị sử dụng của hàng hóa
C) Sự khan hiếm của hàng hóa
D) Giá cả của hàng hóa
39/ Dịch vụ có được xem là hàng hóa không?
A) Dịch vụ là một loại hàng hóa vô hình
B) Dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình
C) Dịch vụ là một loại hàng hóa giản đơn
D) Dịch vụ không phải là hàng hóa
40/ Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều kiện nào?
A) Do sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
B) Do chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời
C) Do quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người
D) Do khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ
41/ Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của tiền tệ?
A) Phương tiện lao động
B) Phương tiện lưu thông
C) Thước đo giá trị
D) Phương tiện thanh toán
42/ Hàng hoá là:
A) Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán
B) Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người
C) Sản phẩm ở trên thị trường
D) Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán
43/ Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:
A) Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá
B) Sự khan hiếm của hàng hoá
C) Sự hao phí sức lao động của con người
D) Công dụng của hàng hoá
Trang 544/ AI LÀ NGƯỜI ĐƯỢC COI LÀ NHÀ KINH TẾ THỜI KỲ CÔNG TRƯỜNG THỦ CÔNG?
A) A Smith
B) W Petty
C) R.T.MathusC D.Ricardo
D) D.Ricardo
45/ Quy luật giá trị là:
A) Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá
B) Quy luật riêng của CNTB
C) Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội
D) Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH
46/ So với kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa có ưu thế nào?
A) Các phương án được nêu đều đúng
B) Tạo nhiều hàng hoá đáp ứng nhu cầu đa dạng cho xã hội
C) Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động xã hội
D) Thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất, tạo cho nền sản xuất hàng hoá lớn ra đời và phát triển
47/ Cạnh tranh nội bộ ngành dẫn đến kết quả là:
A) Hình thành tỷ suất lợi nhuận độc quyền
B) Hình thành giá cả độc quyền
C) Hình thành giá trị thị trường của từng loại hàng hóa
D) Hình thành lợi nhuận độc quyền
48/ D.RICARDO LÀ NHÀ KINH TẾ CỦA THỜI KỲ NÀO?
A) Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí
B) Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN
C) Thời kỳ hiệp tác giản đơn
D) Thời kỳ công trường thủ công
49/ KINH TẾ- CHÍNH TRỊ MÁC - LÊNIN ĐÃ KẾ THỪA VÀ PHÁT TRIỂN TRỰC TIẾP NHỮNG THÀNH TỰU CỦA:
A) Kinh tế chính trị cổ điển Anh
B) Chủ nghĩa trọng thương
C) Chủ nghĩa trọng nông
D) Kinh tế- chính trị tầm thường
50/ HỌC THUYẾT KINH TẾ NÀO CỦA C.MÁC ĐƯỢC COI LÀ HÒN ĐÁ TẢNG?
A) Học thuyết giá trị thặng dư
B) Học thuyết giá trị lao động
C) Học thuyết tích luỹ tư sản
D) Học thuyết tái sản xuất tư bản
51/ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA KINH TẾ- CHÍNH TRỊ MÁC-LÊNIN LÀ:
A) Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
B) Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng
C) Sản xuất của cải vật chất
D) Quan hệ xã hội giữa người với người
52/ Hãy chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế
A) Mang tính khách quan
B) Mang tính chủ quan
C) Do các nhà Kinh tế học nghỉ ra
D) Do những nhà tư sản tạo ra
53/ Ai là người đầu tiên đưa ra thuật ngữ "kinh tế chính trị"?
A) William Petty
B) Antoine Montchretien
C) Francois Quesney
D) Tomas Mun
54/ Các Mác phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến nhằm mục đích gì?
A) Khẳng định nguồn gốc của giá trị thặng dư do hao phí sức lao động tạo ra
B) Làm rõ mối quan hệ giữa tư bản bất biến với tư bản khả biến
C) Xác định vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất TBCN
D) Tìm hiểu quá trình di chuyển tư bản vào từng loại sản phẩm
Trang 655/ Chủ nghĩa trọng nông đã nghiên cứu và phân tích lĩnh vực nào để rút ra lý luận kinh tế chính trị?
A) Sản xuất
B) Trao đổi
C) Tiêu dùng
D) Ngoại thương
Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác – Lênin là nhằm cung cấp hệ thống tri thức lý luận về : A) Những quy luật kinh tế chi phối sự phát triển của sản xuất và trao đổi gắn với phương thức sản xuất B) Sự liên hệ tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng C) Sự vận động của các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi
D) Tất cả các phương án đều đúng
57/ Đặc trưng của hàng hóa sức lao động trong quá trình sử dụng:
A) Giá trị giảm dần khi sử dụng
B) Được biểu hiện ở một nghề nghiệp nhất định
C) Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó
D) Tạo ra giá trị bằng với giá trị của nó
58/ Đâu không phải là vai trò của các chủ thể trung gian trong nền kinh tế thị trường?
A) Tăng giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
B) Tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa
C) Tăng sự kết nối giữa sản xuất và tiêu dùng
D) Tăng khả năng thoả mãn nhu cầu của người tiêu dùng
59/ Điểm giống nhau giữa hai phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và tương đối là:
A) Đều làm tăng thời gian lao động tất yếu
B) Đều làm tăng khối lượng giá trị thặng dư
C) Đều làm giảm thời gian lao động thặng dư
D) Đều làm giảm thời gian lao động tất yếu
60/ Giá trị của hàng hóa được tính theo công thức nào?
A) G = c + v
B) G = v + m
C) G = v + (c + m)
D) G = c + (v + m)
61/ Khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động đều đưa đến kết quả là:
A) Làm giá trị một đơn vị hàng hóa giảm xuống
B) Làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
C) Làm giảm lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
D) Tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
62/ Khối lượng giá trị thặng dư (M) phản ánh:
A) Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
B) Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
C) Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
D) Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động
63/ ao động cụ thể là:
A) Lao động được qua huấn luyện đào tạo lao động thành thạo của người sản xuất hàng hóa
B) Lao động giống nhau giữa các loại lao động
C) Lao động có hao phí cơ bắp không hao phí thần kinh
D) Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định
64/ Loại hàng hóa nào mà con người không thể cất trữ?
A) Hàng hóa sức lao động
B) Hàng hóa dịch vụ
C) Hàng hóa đất đai
D) Hàng hóa thông thường
65/ Mối quan hệ giữa các quy luật trong nền kinh tế thị trường:
A) Quy luật cạnh tranh là quy luật cơ bản chi phối các quy luật: giá trị; cung – cầu; tiền tệ
B) Quy luật giá trị là quy luật cơ bản chi phối các quy luật: cung – cầu; tiền tệ; cạnh tranh
C) Quy luật cung – cầu là quy luật cơ bản chi phối các quy luật: giá trị; tiền tệ; cạnh tranh
D) Quy luật tiền tệ là quy luật cơ bản chi phối các quy luật: giá trị; cung – cầu; cạnh tranh
66/ Mục đích của quan hệ lưu thông hàng hoá trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là:
Trang 7A) Giá trị thặng dư
B) Giá trị
C) Giá trị sản xuất
D) Giá trị sử dụng
67/ Nhà tư bản đã sử dụng biện pháp nào để thu được giá trị thặng dư tuyệt đối?
A) Tăng thời gian lao động tất yếu trong một chu kỳ lao động
B) Kéo dài ngày lao động nhưng tỷ suất giá trị thặng dư không đổi
C) Giảm thời gian lao động tất yếu và tỷ xuất giá trị thặng dư tăng
D) Giảm thời gian lao động tất yếu
68/ Quá trình tích luỹ tư bản là:
A) Quá trình tích góp để dành của nhà tư bản
B) Là quá trình huy động góp vốn từ các doanh nghiệp
C) Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm
D) Là quá trình huy động vốn nhàn rỗi trong nhân dân
69/ Quy luật kinh tế là:
A) Là những mối liên hệ không phản ánh bản chất, chủ quan, không lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế - xã hội
B) Là những mối liên hệ phản ánh quy luật chung nhất chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất
C) Là những mối liên hệ phản ánh không bản chất, bên ngoài, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh
tế
D) Là những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế
70/ Quy luật nào là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa?
A) Qui luật cung cầu
B) Qui luật lưu thông tiền tệ
C) Qui luật cạnh tranh
D) Qui luật giá trị
71/ Sản xuất hàng hóa hình thành và phát triển khi có điều kiện nào?
A) Phân công lao động riêng biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
B) Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
C) Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
D) Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
72/ Theo C Mác, chi phí sản xuất được tính theo công thức:
A) k = c + m
B) k = c + v
C) k = v + m
D) k = c + v + m
73/ Theo C.Mác, hàng hóa vì sao có hai thuộc tính?
A) Lao động của người sản xuất hàng hóa có tính hai mặt là mặt cụ thể và mặt trừu tượng
B) Người sản xuất hàng hóa có hai lao động cụ thể và trừu tượng
C) Lao động của người sản xuất hàng hóa trải qua hai quá trình là lao động cụ thể và lao động trừu tượng D) Lao động của người sản xuất hàng hóa có hai tính chất là giản đơn và phức tạp
74/ Theo C.Mác, phần thời gian lao động nào của người lao động tạo ra giá trị thặng dư?
A) Thời gian lao động trừu tượng
B) Thời gian lao động tất yếu
C) Thời gian lao động thặng dư
D) Thời gian lao động cụ thể
75/ Theo C.Mác, trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò như thế nào?
A) Tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư; tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng
dư
B) Tư bản bất biến và tư bản khả biến có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
C) Tư bản bất biến và tư bản khả biến không có tính quyết định trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
D) Tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư; tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư 76/ Theo nghĩa hẹp thị trường được hiểu là:
A) Nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau
Trang 8B) Nơi diễn ra hành vi kết hợp các yếu tố để sản xuất hàng hóa của các chủ thể sản xuất
C) Nơi diễn ra hành vi tiêu dùng hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau
D) Nơi diễn ra hành vi sản xuất tiêu dùng hàng hóa
77/ Thời gian chu chuyển tư bản gồm:
A) Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng
B) Thời gian lưu thông và mở rộng thị trường
C) Thời gian mua nguyên nhiên vật liệu và thời gian sản xuất
D) Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông
78/ Thực chất của giao dịch mua bán đất đai ở Việt Nam hiện nay là gì?
A) Mua bán quyền chiếm hữu đất
B) Mua bán quyền sở hữu đất
C) Mua bán quyền sử dụng đất
D) Mua bán quyền định đoạt đất
79/ Trong các chức năng của tiền tệ chức năng nào không buộc phải có tiền vàng?
A) Phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán
B) Phương tiện cất trữ
C) Thước đo giá trị
D) Hình thái giá trị
80/ Trong lịch sử khi nào có sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất:
A) Khi chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất ra đời
B) Khi có sự tách biệt về quyền sở hữu
C) Khi có sự xuất hiện sản xuất và tiêu dùng hàng hóa
D) Khi có sự hình thành chế độ sở hữu tập thể
81/ Trong nền kinh tế hàng hóa giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của nhân tố nào?
A) Giá trị hàng hóa
B) Quan hệ cung – cầu về hàng hóa
C) Giá trị của tiền
D) Tất cả đều đúng
82/ Trong nền kinh tế hàng hóa giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của nhân tố nào?
A) Giá trị hàng hóa
B) Quan hệ cung – cầu về hàng hóa
C) Giá trị của tiền
D) Tất cả các phương án đều đúng
83/ Trong nền kinh tế thị trường, nguồn gốc của tiền công là:
A) Là giá cả của sức lao động
B) Là do chủ trả công cho thợ
C) Là do người mua sức lao động trả cho người lao động làm thuê
D) Hao phí sức lao động của người lao động
84/ Trong phạm vi toàn xã hội, nếu nhà tư bản trả công theo đúng giá trị sức lao động thì có còn bóc lột giá trị thặng dư không?
A) Không
B) Có
C) Hòa vốn
D) Lỗ vốn
85/ Trong sản xuất hàng hoá giản đơn, quan hệ lưu thông hàng hóa nhằm mục đích gì?
A) Giá trị sử dụng
B) Giá cả sản xuất
C) Giá trị
D) Giá trị thặng dư
86/ Tỷ suất giá trị thặng dư được tính bằng công thức nào dưới đây?
A) m’= M / V
B) m’= (m/v) x 100 %
C) m’= (t’/t) x 100%
D) Tất cả các phương án đều đúng
87/ Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường?
A) Quản lý nhà nước về kinh tế; thực hiện những biệp pháp để khắc phục những khuyết tật của thị trường
Trang 9B) Định hướng phát triển tất cả các quan hệ kinh tế
C) Quản lý các hoạt động kinh tế của chủ thể khi tham gia thị trường
D) Thiết lập thể chế môi trường pháp luật cho các hoạt động của nhà nước tham gia thị trường đạt hiệu quả tối đa
88/ Về bản chất, tỷ suất giá trị thặng dư (m’) phản ánh điều gì trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa? A) Trình độ phát triển của sản xuất TBCN
B) Trình độ phát triển của khoa học kỹ thuật
C) Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê
D) Tỷ lệ giữa những yếu tố đầu vào với kết quả sản xuất
89/ Vì sao sự vận động của tư bản trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là không có giới hạn?
A) Vì sự lớn lên của giá trị thặng dư là không có giới hạn
B) Vì sự lớn mạnh của tư bản chủ nghĩa
C) Vì sự lớn lên của giá trị là không có giới hạn
D) Vì mong muốn của nhà tư bản
90/ Yếu tố nào phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người công nhân?
A) Tỷ suất giá trị thặng dư
B) Giá trị thặng dư tuyệt đối
C) Khối lượng giá trị thặng dư
D) Giá trị thặng dư tương đối
91/ Khẳng định sau đây là của ai? "…Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"
A) C.Mác
B) Ph.Ănghen
C) C.Mác và Ph.Ănghen
D) V.I.Lênin
92/ Một trong hai hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu là?
A) Đầu tư trực tiếp
B) Đầu tư trong nước
C) Xuất khẩu hàng hóa
D) Xuất khẩu lao động
93/ Hoàn thiện luận điểm sau của Lênin: “Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng mà so sự… đã đạt tới mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời”
A) Tập trung
B) Giàu có
C) Độc quyền
D) Phát triển
94/ Mục đích của xuất khẩu tư bản trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là?
A) Để giải quyết nguồn tư bản “thừa” trong nước
B) Giúp đỡ các nước nhập khẩu tư bản phát triển
C) Chiếm các nguồn lợi khác của nước nhập khẩu tư bản
D) Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi khác ở các nước nhập khẩu tư bản
95/ Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?
A) Các nhà tư bản trong tổ chức độc quyền chưa thỏa hiệp nhau
B) Xã hội không thừa nhận các tổ chức độc quyền
C) Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa
D) Cạnh tranh là một thông lệ được các chủ nghĩa tư bản giữ lại như một truyền thống
96/ Sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?
A) Phục vụ lợi ích của các tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản
B) Giúp nhà nước tư sản thâu tóm lợi nhuận của các nhà tư bản tư nhân
C) Giúp nhà nước tư sản điều hòa được mâu thuẫn giai cấp trong xã hội
D) Tạo ra công cụ mới giúp chủ nghĩa tư bản chống lại sự lớn mạnh của hệ thống xã hội chủ nghĩa
97/ Đóng góp tích cực và quan trọng nhất của chủ nghĩa tư bản đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nhân loại?
A) Duy trì và phát triển chế độ tư hữu lên đỉnh cao
B) Thúc đẩy trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
C) Xây dựng nhà nước pháp quyền tư sản để quản lý xã hội
Trang 10D) Góp phần giảm bớt sự chênh lệch giàu nghèo giữa các quốc gia
98/ Chọn đáp án đúng về sở hữu độc quyền nhà nước:
A) Là sở hữu nhà nước với sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa
B) Là Sở hữu nhà nước và sở hữu độc quyền tư nhân
C) Là sở hữu riêng của nhà nước tư sản
D) Là sở hữu của nhiều nước tư bản
99/ Cơ chế điều tiết kinh tế độc quyền nhà nước bao gồm:
A) Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân
B) Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước
C) Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước
D) Cơ chế thị trường, quy luật thị trường, điều tiết của nhà nước
100/ Các tài phiệt (đầu sỏ tài chính, trùm tài chính) thực hiện sự thống trị kinh tế của mình thông qua:
A) Chế độ tham dự
B) Chế độ ủy nhiệm
C) Kết hợp chế độ tham dự và chế độ ủy nhiệm
D) Các tổ chức tài chính quốc tế
101/ Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị có biểu hiện mới thành:
A) Quy luật giá cả sản xuất
B) Quy luật giá cả độc quyền
C) Quy luật lợi nhuận bình quân
D) Quy luật lợi nhuận độc quyền
102/ Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?
A) Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
B) Những năm đầu thế kỷ XIX
C) Những năm 40 thế kỷ XIX
D) Đầu thế kỷ XX
103/ Xuất khẩu hàng hóa là?
A) Đưa hàng hóa ra nước ngoài bán
B) Đưa hàng hóa ra nước ngoài bán để thực hiện giá trị
C) Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài
D) Đầu tư tiền mua hàng hóa ở nước ngoài
104/ Một trong những đặc điểm của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản?
A) Sản xuất nhỏ, phân tán
B) Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn
C) Sự xuất hiện các nhà tư bản giàu có
D) Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa
105/ Chủ nghĩa tư bản độc quyền là? Chọn đáp án đúng
A) Là một phương thức sản xuất mới
B) Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
C) Một hình thái kinh tế xã hội mới
D) Một giai đoạn phát triển sau giai đoạn tư bản chủ nghĩa
106/ Một trong những nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền Chọn đáp án sai
A) Do sự đấu tranh quyết liệt của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản
B) Do sự phát triển của lực lượng sản xuất dưới sự tác động của tiến bộ khoa học kỹ thuật
C) Do cạnh tranh gay gắt giữa các doanh nghiệp
D) Do sự phát triển của hệ thống tín dụng trở thành đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sản xuất 107/ Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?
A) Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc
B) Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc
C) Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến
D) Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền
108/ Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của:
A) Chủ nghĩa tư bản
B) Các nước giàu có
C) Chủ nghĩa tư bản độc quyền
D) Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh