Thông hiểu: - Hiểu được ứng dụng và tác hại của dao dộng tắt dần, cưỡng bức, cộng hưởng trong cuộc sống[ câu 22] Vận dụng : Xác định được chu kỳ cộng hưởng của vật dao động Vận dụng cao [r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Số CH
Thời gian (ph)
Phương pháp giản đồ Fre-nen
Trang 3II BẢNG ĐẶT TẢ
kiến thức
Đơn vị kiến thức, kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1 Dao động cơ 1.1 Dao động
điều hòa
Nhận biết:
- Phát biểu được định nghĩa dao động điều hòa [ câu 1]
- Nhận biết được đặc điểm biên độ, li độ, tần số, chu kì, pha
ban đầu, quỹ đạo của dao động điều hòa [ câu 2]
Thông hiểu:
- Xác định được giá trị của các đại lượng biên độ, li độ, tần
số, chu kì, pha ban đầu, quỹ đạo từ phương trình dao động
điều hòa xAcos( t )[ câu 17]
Vận dụng :
- Xác định được li độ ,vận tốc , gia tốc tại một thời điểm t
- Tính được các đại lượng liên quan đến chu kỳ dao động ,biên độ ,chiều dài quỹ đạo
Vận dụng cao :
- Tìm được phương trình dao động
- Xác đinh được khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí
có li độ này sang vị trí có li độ khác
- Xác định số lần vật dao động đi qua vị trí có tọa độ x= a
- Giải bài toán từ đồ thị
- Tìm quảng đường dao động
I.2 Con lắc lò xo
Nhận biết:
- Nhận biết các đặc điểm của con lắc lò xo dao động điềuhòa
- Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động
điều hoà của con lắc lò xo [ câu 3]
Trang 4- Biểu thức li độ, vận tốc, gia tốc, các công thức độc lập về
thời gian của con lắc lo xo [ câu 4]
Thông hiểu:
- Hiểu được sự phụ thuộc của tần số, chu kỳ của con lắc lò
xo vào các đại lượng[ câu 18]
- Nêu được quá trình biến đổi năng lượng trong dao động
điều hoà Của con lắc lò xo[ câu 19]
Vận dụng :
- Xác định được li độ ,vận tốc , gia tốc tại một thời điểm t
- Tính được các đại lượng liên quan đến chu kỳ dao động ,biên độ ,chiều dài quỹ đạo
Vận dụng cao:
- Tìm được phương trình dao động từ các dữ liệu đã cho , từ
đồ thị li độ ,vận tốc ,năng lượng [ câu 29 TL]
- Viết được phương trình dao động điều hòa
- Viết được biểu thức vận tốc và gia tốc trong dao động điềuhòa
- Xác định được li độ ,vận tốc ,gia tốc hay lực kéo về tại mộtthời điểm bất kỳ
- Xác định thời gian vật chuyển động , quảng đường , tốc độtrung bình
I.3.Con lắc
đơn
Nhận biết:
-Điều kiện đao dộng điều hòa của con lắc đơn [ câu 5]
-Viết được công thức tính chu kì (hoặc tần số) dao động
điều hoà của con lắc đơn
Trang 5gia tốc rơi tự do [ câu 20]
- Hiểu được sự phụ thuộc của tần số, chu kỳ của con lắc đơn
vào các đại lượng[ câu 21]
Vận dụng:
- Lập được phương trình động lực học con lắc đơn
- Viết được chu kỳ dao động con lắc đơn
- Giải được những bài toán về dao động của con lắc đơnnhư xác định li độ ,vận tốc , gia tốc hay lực kéo ở một thờiđiểm nhất định
[ câu 30 TL]
Vận dụng cao :
- Xác định tốc độ và lực căng sợi dây tại một vị trí bất kỳ
- Thiết lập được phương trình dao đông của con lắc.sI.4 Dao động
tắt dần, dao
động cưỡng
bức
Nhận biết:
-Nêu được định nghĩa, đặc điểm của dao động tắt dần, duy
trì ,dao động cưỡng bức [ câu 7]
- Điều kiện để hiện tượng cộng hưởng xảy ra[ câu 8]
Thông hiểu:
- Hiểu được ứng dụng và tác hại của dao dộng tắt dần, cưỡng
bức, cộng hưởng trong cuộc sống[ câu 22]
Trang 6tần số
Phương pháp giản đồ Fre-nen
động điều hòa[ câu 10]
- Phát biểu được các định nghĩa về sóng cơ, sóng dọc, sóng
ngang và nêu được ví dụ về sóng dọc, sóng ngang [ câu 11]
- Phát biểu được các định nghĩa về tốc độ truyền sóng, bước sóng, tần số sóng, biên độ sóng và năng lượng sóng
Trang 7giữa các đại lượng như v T f
0,1,2,…)+ Nếu M, N dao động ngược pha : Δφ = π + k2π => d =1
- Mô tả được hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước
và nêu được các điều kiện để có sự giao thoa của hai sóng
Trang 8- Viết được phương trình sóng của 1 điểm trong vùng giao
dừng
Nhận biết:
- Mô tả được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây và nêu
được điều kiện để có sóng dừng khi đó [ câu 14]
- Công thức xác định điều kiện sóng dừng hai đầu cố định
hay hai đầu tự do : l n2
- Hiểu được đặc điểm của nút, bụng[ câu 26]
- Giải thích được sơ lược hiện tượng sóng dừng trên một sợi
Trang 9- Nêu được cường độ âm và mức cường độ âm là gì và đơn
vị đo mức cường độ âm [ câu 16]
Thông hiểu:
- Nêu được các đặc trưng vật lí (tần số, mức cường độ âm
và các hoạ âm) của âm [ câu 28]
Vận dụng :
- Xác định mức cường độ âm tại một điểm bất kỳ
0 10log I
Trang 10III ĐỀ MINH HỌA VÀ ĐÁP ÁN
1.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Theo định nghĩa Dao động điều hoà là
A chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
C hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
D là dao động mà phương trình của nó có dạng hình sin hoặc cosin theo thời gian
Câu 2: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A Pha dao động B Pha ban đầu C Li độ D Biên độ.
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật 2m dao động điều hòa với chu kỳ T Chu kỳ dao động của con lắc được xác định theo công
C
1 2π m
k
D
m2π
C chuyển động tròn đều D dao động điều hoà.
Câu 6: Con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l , khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Tần số góc của con lắcđơn được xác định bởi công thức
g
12
l
g
Câu 7: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật D Hệ số lực cản của ma sát nhớt tác dụng lên vật.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A dao động điều hoà B dao động riêng C dao động tắt dần D với dao động cưỡng bức.
Câu 9: Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha nhau thì
A biên độ dao động nhỏ nhất,.
B dao động tổng hợp sẽ nhanh pha hơn dao động thành phần.
C dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần.
D biên độ dao động lớn nhất
Trang 11Câu 10: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là x1A cos( t+ )1 và 1 x2A cos( t+ )2 Pha ban đầu2của dao động tổng hợp tan được tính bằng biểu thức
Câu 12: Vận tốc truyền sóng cơ trong một môi trường là
A vận tốc dao động của nguồn sóng B vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
C vận tốc truyền pha dao động.
D vận tốc truyền pha dao động và vận tốc dao động của các phần tử vật chất.
Câu 13: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng
A biên độ nhưng khác tần số B pha ban đầu nhưng khác tần số.
C tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian D biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
Câu 14: Khi lấy k = 0, 1,2,… Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn hồi có chiều dài , bước sóng khi một đầu dây cố định và đầu còn lại tự do
Câu 15: Sự phân biệt âm thanh nghe được với hạ âm và siêu âm dựa trên
A bản chất vật lí của chúng khác nhau B bước sóng và biên độ dao động của chúng.
C khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người D một lí do khác
Câu 16: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là
A.cường độ âm B độ to của âm C mức cường độ âm D năng lượng âm.
Câu 17 Một vật dao động điều hòa với chu kì T Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần.
Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
Trang 12C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
Câu 20: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ Để xác định gia tốc rơi tự do tại điểm đạt con lắc đơn, cần các dụng cụ sau:
A con lắc đơn, đồng hồ đo thời gian, khối lượng con lắc B con lắc đơn, thước đo chiều dài , khối lượng con lắc
C con lắc đơn, thước đo chiều dài , đồng hồ đo thời gian D con lắc đơn, thước đo chiều dài , đồng hồ đo thời gian, khối lượng con lắc
Câu 21: Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ giảm khi
A giảm biên độ dao động B tăng chiều dài dây treo.
C giảm khối lượng vật nhỏ D gia tốc trọng trường tăng.
Câu 22: Dao động của con lắc đồng hồ là
A dao động cưỡng bức B dao động duy trì C dao động tắt dần D dao động điện từ.
Câu 23: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cm; A2=15cm và lệch pha nhau 2
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
A 23cm B 7cm C 11cm D 17cm
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ ?
A Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
C Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.
D.Bước sóng là khoảng cách gữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó dao động cùng pha
Câu 25: Trong thí nghiệm về giao thoa trên mặt nước ,hai nguồn sóng kết hợp S 1 S 2 dao động cùng biên độ A và cùng tần số 15Hz ,vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Tại điểm M cách S1 S2 lần lượt là 20cm và 28cm , dao động với biên độ thế nào ?
A Cực đại động biên độ 2A B Cực tiểu dao động có biên độ A= 0
C Cực đại dao đông có biên độ A D Cực đại động biên độ A =0
Câu 26: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng
A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng.
C một bước sóng D một phần tư bước sóng.
Trang 13Câu 27: Bản chất của sóng dừng là hiện tượng
A phản xạ sóng B nhiễu xạ sóng C giao thoa sóng D sợi dây bị tách làm đôi.
Câu 28: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn
cường độ âm tại M
và gia tốc của con lắc đơn khi t = 0,25 s
Câu 31(0,5đ ): Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút và một bụng là 2cm .Xác định bước sóng sóng truyền trên
Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây Tính tốc độ truyền sóng trên sợi dây
Câu 29 (1đ ) : Cho hai vật dao động điều hoà dọc theo hai đường thẳng cùng song song với trục Ox Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm
trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc
và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ 1) Biết các lực kéo về cực đại tácdụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau Tính tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1
Trang 17B.MÔN CN CÔNG NGHIỆP
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
Năm học 2021-2022 MÔN: CÔNG NGHỆ 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Trang 18- Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệđiểm được quy định trong ma trận
Trang 19BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRAGIỮA KÌ I MÔN: CÔNG NGHỆ 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
Năm học 2021-2022
TT Nội dung
kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Câu 8,9
Trang 20TT Nội dung
kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Câu 11,12
Trang 21TT Nội dung
kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
-Khái niệm về quang điện trở.
-Khái quát chung về IC
Câu23
Khái niệm mạch điện
tử
Nhận biết:
- Khái niệm mạch điện tử
-Phân loại mạch điện tử
Câu24
Trang 22TT Nội dung
kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Nhận biết:
- Sơ đồ mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ
- Giản đồ dạng sóng
Câu25Mạch chỉnh lưu hai
nửa chu kỳ Nhận biết:- Sơ đồ mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ
- Giản đồ dạng sóng
Câu26
Trang 23TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG TỔ: LÝ – CÔNG NGHỆ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: CÔNG NGHỆ - Lớp 12
Thời gian làm bài 45 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:(7,0 điểm)
Câu1 Cấu tạo điện trở như thế nào?
A.Dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ
B.Dùng dây kim loại có điện trở suất thấp hoặcdùng than phun lên lõi sứ
C.Dùng dây kim loại có điện trở suất âm hoặc dùng than phun lên lõi sứ
D.Dùng dây kim loại có điện trở suất dương hoặc dùng lõi than phun lên lõi sứ
Câu 2 Phát biểu nào sau đây về điện trở thiếu chính xác?
A Điện trở nhiệt hệ số dương: Khi nhiệt độ tăng thì R giảm
B Điện trở nhiệt hệ số dương: Khi nhiệt độ tăng thì R tăng
C Điện trở nhiệt hệ số âm: Khi nhiệt độ tăng thì R giảm
D Điện trở biến đổi theo điện áp: Khi U tăng thì R giảm
Câu 3 Một điện trở có giá trị: 26 x 103 MΩ ± 10% Hãy chọn giá trị vạch màu tương ứng?
A Đỏ, xanh lam, cam, nhũ bạc
Câu 5 Điện trở có công dụng?
A Hạn chế, điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
B Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
C Dẫn dòng điện một chiều và chặn dòng điện cao tần
D Khi mắc phối hợp với tụ điện trở thành mạch cộng hưởng
Câu6 Cấu tạo của tụ điện như thế nào ?
A Tập hợp của hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bởi lớp điện môi
B Tập hợp từ ba vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi
C.Tập hợp từ bốn vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi
D Tập hợp từ năm vật dẫn trở lên ngăn cách nhau bởi lớp điện môi
Câu 7.Trên một tụ điện có ghi 220V - 1000 F Các thông số này cho ta biết điều gì?
A Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện
B Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện
Trang 24C Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
D Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện
Câu8 Trên một tụ gốm có ghi: 104J, Ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:
A C = 100 000nF ±5% B C = 100000pF ±5%
B C = 10 000 nF ±5% D C = 10μF ±5%
Câu 9 Công dụng của tụ điện là?
A Ngăn cách dòng điện xoay chiều và cho dòng điện một chiều đi qua
B Cho biết mức độ cản trở của dòng điện
C Ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua
D Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện
Câu 10: Dung kháng của tụ điện có điện dung C=
42.10
Câu 11 Công dụng của cuộn cảm là?
A Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng
B Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng
C Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm
D Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng
Câu12 Trị số điện cảm cho biết khả năng nào sau đây của cuộn cảm?
A.Tích lũy năng lượng từ trường khi có dòng điện đi qua
B Tích lũy dòng điện khi có dòng điện đi qua
C Tích lũy dòng điện xoay chiều đi qua
D Tích lũy dòng một chiều đi qua
Câu 13 Điốt bán dẫn có?
Câu 14 Điôt chỉnh lưu có chức năng?
A Dùng để tách sóng và trộn tần
B Dùng để biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay
C Dùng để ổn định điện áp một chiều
D Dùng để biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
Câu 15 Tranzito có các dây dẫn ra là các điện cực?
A Anôt ( A ); Catôt ( K ) B Cực E; Cực C; Cực B
C Anôt ( A ); Catôt ( K ); Cực G D Cực A1; Cực A2 và Cực G