Bạn đang cân tài liệu để ôn tập cho bai thi kết thúc học phần môn triết học, nhưng bạn gặp khó khăn khi không tìm được những đề cương có đáp án chất lượng trên mạng hoặc giá cả của chúng quá cao. Vậy thì tài liệu này là dành cho bạn. Đề cương 320 câu hỏi trắc nghiệm môn triết học Mác Lê nin giúp các bạn tự tin đạt điểm cao trong kì thi kết thúc học phần. Good luck (tải xuống để xem trọn bộ tài liệu và đáp án):1. Khoanh vào đáp án đúng nhất: Triết học là gì:A.Triết học là tri thức về thế giới tự nhiênB.Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên và xã hộiC.Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giớiD.Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới2. Khoanh vào đáp án đúng nhất: Triết học ra đời trong điều kiện nào:A.Xã hội phân chia thành giai cấpB.Xuất hiện tầng lớp lao động trí ócC.Năng lực tư duy của con người đã đạt đến trình độ khái quát caoD.Tất cả phương án trên đều đúng3. Khoanh vào đáp án đúng nhất: Triết học ra đời từ đâu:A.Từ thực tiễn, do nhu cầu tổng kết thực tiễnB.Từ sự suy tư của con người về bản thân mìnhC.Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởngD.Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người4. Quan điểm triết học nào cho cho rằng sự thống nhất thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất của nó: A.Chủ nghĩa duy tâmB.Chủ nghĩa duy vật siêu hìnhC.Chủ nghĩa duy vật biện chứngD.Chủ nghĩa duy vật tầm thường5. Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng (CNDVBC) về tính thống nhất vật chất của thế giới?A.Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chấtB.Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhauC.Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất điD.Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt tách rời nhau6. Điều khẳng định sau đây đúng hay sai: Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng: Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quanA.ĐúngB.SaiC.Không xác địnhD.Vừa đúng, vừa sai7. Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào ? A: Chủ nghĩa duy tâm Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVIIXVIII B: Chủ nghĩa duy vật chất phác C: Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVIIXVIII D: Chủ nghĩa duy vật biện chứng 8. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử phần tử nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào? A.Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVIIXVIIIB.Chủ Nghĩa duy vật chất phácC.Chủ nghĩa duy vật biện chứngD.Chủ nghĩa duy tâm9. Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì? A. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử B. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất C. Đồng nhất vật chất với khối lượng10. Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại A. Có tính chất duy tâm chủ quan B. Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán cảm tính, chưa có cơ sở khoa học C. Có tính chất duy vật siêu hình, máy móc11. Đâu là mặt tích cực trong quan điểm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?A.Chống quan điểm máy móc, siêu hìnhB.Chống quan điểm duy tâm tôn giáoC.Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giớiD.Tất cả phương án trên đều đúng12. Phương pháp tư duy nào chi phối những biểu hiện triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII XVIII?A.Phương pháp biện chứng duy tâmB.Phương pháp biện chứng duy vậtC.Phương pháp siêu hình, máy mócD.Phương pháp ngụy biện13. Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan điểm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?A. Các nhà triết học thời kỳ cổ đạiB.Các nhà triết học thời kỳ phục hưngC.Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII XVIIID.Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại 14. Quan điểm các triết học thuộc trường phái triết học nào cho rằng: Vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học ?A.Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đạiB.Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII XVIIIC.Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đạiD.Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII XVIII 15. Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?A.Vật chất nói chung là bất biếnB.Nguyên tử là bất biếnC.Nguyên tử là không bất biếnD.Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất16. Hãy chỉ ra một quan niệm sai về chủ nghĩa duy vật biện chứng: A. Thế giới là một chỉnh thể thống nhất B. Thế giới là một chỉnh thể không thống nhất C. Thế giới là một chỉnh thể thống nhất, tồn tại khách quan D. Thế giới là một chỉnh thể thống nhất, tồn tại trong mối quan hệ phổ biến17. Đồng nhất vật chất với khối lượng sẽ rơi vào quan điểm triết học nào ? A.Chủ nghĩa duy vật biện chứng B.Chủ nghĩa duy tâm C.Chủ nghĩa duy vật siêu hình D.Chủ nghĩa duy vật chất phác18. Theo V. I. Lenin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?A.Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất B.Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất C.Tiêu tan vật chất nói chung D.Tiêu tan nguyên tử 19. Chọn phương án đúng nhất, các bộ phận cấu thành chủ nghĩa MácLênin gồm: A.Triết học MácLênin, Kinh tế chính trị Mác LêninB.Triết học MácLênin, Chính trị MácLênin, Chủ nghĩa xã hội khoa họcC.Triết học MácLênin, Kinh tế chính trị MácLênin, Chủ nghĩa xã hội khoa họcD.Tất cả các phương án trên20. Những tiền đề lý luận ra đời chủ nghĩa Mác:A.Triết học cổ điển Anh, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.B.Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng PhápC.Triết học cổ điển Pháp, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh.D.Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Pháp, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh.21. Những tiền đề lý luận ra đời chủ nghĩa Mác:A.Triết học cổ điển Anh,kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp.B.Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Anh, chủ nghĩa xã hội không tưởng PhápC.Triết học cổ điển Pháp, kinh tế chính trị cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng AnhD.Triết học cổ điển Đức, kinh tế chính trị cổ điển Pháp, chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh22. Chủ nghĩa MácLênin là hệ thống các quan điểm và học thuyết do: A.Các Mác xây dựng, Lênin bảo vệ và phát triểnB.Các Mác và Ph. Ăngghen xây dựng,V.I.Lênin, Hồ Chí Minh bảo vệ và phát triểnC.Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng, V.I.Lênin bảo vệ và phát triểnD.Các Mác và Ph.Ăngghen xây dựng,V.I.Lênin, Tôn Trung Sơn bảo vệ và phát triển23. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng vật chất cụ thể đó là quan điểm của trường phái triết học nào? A.Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVIIXVIIIB.Chủ nghĩa duy vật chất phácC.Chủ nghĩa duy vật biện chứngD.Chủ nghĩa duy vật24. Đặc điểm chủ yếu của Triết học MácLênin là gì?A.Có tính cách mạng, sáng tạoB.Có sự thống nhất giữa đảng và khoa họcC.Có sự thống nhất giữa lý luận và thực tiễnD.Bao gồm tất cả các quan điểm trên25. Mặt hạn chế căn bản của chủ nghĩa duy vật cổ đại về vật chấtA.Lấy thế giới để giải thích bản thân nóB.Xem xét bản thân thế giới là cảm giácC.Đồng nhất vật chất với vật thểD.Tất cả các nội dung trên
Trang 1HỌC VIỆN
CHÍNH SÁCH VÀ PHÁT TRIỂN
KHOA CƠ BẢN
BỘ MÔN LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MÃ HÓA NGÂN HÀNG CÂU HỔI THI HẾT HỌC PHẦN
TRIẾT HỌC MÁC - LÊNIN
(Phần thi trắc nghiệm
[Hệ Đại trà – 03 Tín chỉ]
Loại câu hỏi: 0,2 điểm
câu
Cố định
Nhó
m câu thay thế
1 C1-1-001 Khoanh vào đáp án đúng nhất: riết họ à g :
A
B
C
D
2 C1-1-002 Khoanh vào đáp án đúng nhất: riết họ ra đ i trong đi u iện nào: A
B
C Nă d y ạ ì khái quát
cao
D T t cả ơ á ú
C
D
Trang 23 C1-1-003 Khoanh vào đáp án đúng nhất: riết họ ra đ i t đ u:
uan điể triết họ nào ho r ng sự thống nhất ủa thế
gi i h ng phải t nh t n tại ủa n à t nh vật hất ủa
6 C1-1-006 Đi u h ng định sau đ đúng ha sai: Chỉ hủ ngh a
u vật iện h ng ho r ng: Mọi ộ phận ủa thế gi i vật hất đ u ối i n hệ hu ển h a n nhau ột á h hách quan
Trang 3D V ú
7 C1-1-007 Đ ng nhất vật hất n i hung v i ột vật thể h u h nh ả
t nh đang t n tại trong thế gi i n ngoài à quan điể ủa
tr ng phái triết họ nào
B
B
B
Trang 414 C1-1-014 uan điểm các triết học thuộ tr ng phái triết học nào
cho r ng: Vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động học?
Trang 5C N y
D N y
16 C1-1-016 Hãy chỉ ra một quan niệm sai v chủ ngh a u vật biện ch ng: A Th gi i là m t ch nh th th ng nh t B Th gi i là m t ch nh th không th ng nh t C Th gi i là m t ch nh th th ng nh t, t n tại khách quan D Th gi i là m t ch nh th th ng nh t, t n tại trong m i liên h phổ bi n 17 C1-1-017 Đ ng nhất vật hất v i hối ng s r i vào quan điể triết họ nào A d y
B d y tâm C d y ì
D d y á 18 C1-1-018 h o V I nin, nh ng phát inh ủa hoa họ tự nhi n uối thế I đầu thế đ à ti u tan ái g A dạ ạ
B ạ y
ì
C
D Tiên tan nguyên t
B
C
B
Trang 619 C1-1-019 Chọn ph ng án đúng nhất, các bộ phận cấu thành chủ
ngh a Má –Lênin g m:
A Tri t h c Mác – Lênin, Kinh t chính tr Mác-Lênin
B Tri t h c Mác – Lênin, Chính tr Mác-Lênin, Ch
Trang 722 C1-1-022 Chủ ngh a Má -Lênin là hệ thống á quan điểm và học
D á á Ă e y d ng, V.I.Lênin, Tôn Trung
Sơ ảo v và phát tri n
Trang 829 C1-1-029 hát inh nào ủa hoa họ tự nhi n đ tạo ngo t
ho sự ra đ i ủa riết họ Má -Lênin?
Trang 9trọng nhất ủa ọi ạng vật hất để ph n iệt v i ý th ,
D Toàn b các n i dung trên
35 C1-1-035 Đ u à quan niệ ủa hủ ngh a u vật iện h ng v vận
động
A
B (GC công nhân)
D
D
C
Trang 10
D á
36 C1-1-036 h o V I nin, nh ng phát inh ủa hoa họ tự nhi n uối thế I đầu thế đ à ti u tan ái g dạ ạ
ạ y
ì
D Tiêu tan gi i hạn hi u bi t c a ch d y v t ch t 37 C1-1-037 h o á h ph n hia á h nh th vận động ủa h nggh n, h nh th nào à ao nhất và ph tạp nhất V
V
V
D V c E V ơ c 38 C1-1-038 h o quan điểm của chủ ngh a DVBC, r ốt, ng i máy? A Có ý th c B Không có ý th c C V a có, v a không D á nh 39 C2-1-0398 Đ u à quan niệ v vật hất ủa hủ ngh a u vật iện h ng: V á y ả á ú
á ì y ả á ú ì ả
á ả á ì ả
B
B
B
A
Trang 11D M i cái cả á u là v t ch t
40 C2-1-001 Định ngh a v vật hất ủa nin ao quát đ t nh quan
trọng nhất ủa ọi ạng vật hất để ph n iệt v i ý th ,
44 C2-1-004 r ng phái triết họ nào ho r ng: Vận động ao g
ọi sự iến đ i ủa vật hất, à ph ng th t n tại ủa vật hất
Trang 1245 C2-1-005 Đ u à quan niệ ủa hủ ngh a u vật iện h ng v vận
động
A
C nào
D V á
46 C2-1-006 Đ u à quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng v vận động A V d ạo ra và không bao gi m
B V y ú
C V á ạ
D V ng do cú cái hích c
47 C2-1-007 h nggh n đ hia vận động thành ấ h nh th ản: A ì ơ ả B ì ơ ả C ì ơ ả D 6 ì ơ ả 48 C2-1-008 h o á h ph n hia á h nh th vận động ủa nggh n, h nh th nào à thấp nhất V
B V ơ
C V
D V
E V
49 C2-1-009 h o á h ph n hia á h nh th vận động ủa nggh n, h nh th nào à ao nhất và ph tạp nhất A V
C
A
B
B
Trang 16quan điể ủa phái:
vật, hiện t ng ha ột quá tr nh nào đ húng ta phải đ t
n trong ối i n hệ v i á sự vật hiện t ng há à:
Trang 17B n ả á
C ạ t
D Không gian và th i gian là n n tảng c a v t ch t
68 C2-1-028 r ng phái triết họ nào đ ng nhất ý th v i ọi ạng
69 C2-1-029 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng thiếu sự tá
động ủa thế gi i há h quan vào n o ng i, h nh thành và phát triển đ ý th h ng
71 C2-1-031 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, ngu n
gố tự nhi n ủa ý th ao g nh ng ếu tố nào
Trang 18D G B
72 C2-1-032 Vật chất là nh ng cái do ph c h p cảm giác của on ng i
tạo ra Quan niệm này thuộc lập tr ng triết học nào?
A Ch d y t bi n ch ng
B Ch d y t siêu hình
C Nh nguyên lu n
D Ch d y quan
E Ch d y á
73 C2-1-033 Th o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng đi u iện ần và đủ phát triển ý th à nh ng đi u iện nào A á
B L
C Tinh th n h c t p D G ả A B E T t cả á ơ á ú 74 C2-1-034 Ngu n gố hội ủa ý th à ếu tố nào A
B L và
C S á
D Khả ă ng c i
75 C2-1-035 ếu tố đầu ti n đả ảo ho sự t n tại ủa on ng i à g A L
B Sá ạ
C L
D L
76 C2-1-036 Nh n tố nào à on ng i tá h hỏi động vật A H ạ ả d y ì
D
D
D
B
C
Trang 19B L
C H ạ d y á D N
77 C2-1-037 Để phản ánh hái quát hiện thự há h quan và trao đ i t t ng on ng i ần ái g A
B ơ ả á C N
D ả
78 C2-1-038 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, ngu n gố trự tiếp và quan trọng nhất qu ết định sự ra đ i và phát triển ủa ý th à g A S á
B L
C ạ
D L
79 C2-1-039 Đ u à quan điể ủa CNDVBC v ản hất ủa ý th
A
B ả á á
C ả á á ạ á
ơ hoạ ng th c ti n D ă dạ
B
C
B
C
Trang 2080 C2-1-040 Đ u à quan điể ủa hủ ngh a DVBC v ản hất ủa ý th
A ì ả á
B ì ả ả á
C
D Ý th c là s h ng v quá kh 81 C2-1-041 h o quan niệ ủa hủ ngh a u vật iện h ng, trong ết ấu ủa ý th ếu tố nào à ản và ốt i nhất A
B ì ả C N
D Ý
82 C2-1-042 Kết ấu th o hi u ọ hi u s u ủa ý th g nh ng ếu tố nào A c
C
D
83 C2-1-043 uan điể si u h nh trả i ho u hỏi sau đ nh thế nào: Cá sự vật trong thế gi i i n quan t i nhau h ng A á ạ
B á
C á ạ
D G A B
E T t cả ơ á ú
A
A
A
D
Trang 2184 C2-1-044 uan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng v ngu n gố
ối i n hệ gi a á sự vật và hiện t ng t đ u
A D a
B D
C D ả á e a D D d y ạ
85 C2-1-045 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, ối i n hệ gi a á sự vật t nh hất ản g A
B á ổ dạ C á ổ dạ
D Tính khách quan, tính ch quan, tính th ng nh t 86 C2-1-046 Đ i hỏi ủa quan điể toàn iện nh thế nào A e é
B ả e é ả á ạ
á
C ả e é ả á
D ả e é ả á
87 C2-1-0478 rong nh ng uận điể sau đ , đ u à uận điể ủa quan điể si u h nh v sự phát triển A e é á ă y ả ơ
B e é á ả y ổ d
ảy t
C e é á ả ạ
D e é á c tạp
88 C2-1-048 Để phòng ng a và khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí cần
thực hiện nh ng nguyên tắc nhận th và hành động sau
B
B
B
A
Trang 22đ Hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù hợp:
A Nhìn thẳng vào s th á á ú th t, nói rõ s th t
B Tôn tr ng theo quy lu t khách quan
C L y dân làm g c, lắng nghe nguy n v á a
91 C2-1-051 uận điể sau đ v ngu n gố ủa sự phát triển thuộ
ập tr ng triết họ nào: hát triển à o sự sắp đ t ủa
Trang 2393 C2-1-053 rong nh ng uận điể sau, đ u à định ngh a v sự phát
triển quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng?
D Phát tri n là quá trình di n ra theo m ng thẳng
94 C2-1-054 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, nhận
95 C2-1-055 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à đúng
Trang 24D Phát tri ng bi ổi t bào c a s v t
96 C2-1-056 rong hội, sự phát triển iểu hiện ra nh thế nào
97 C2-1-057 Chọn ph ng án đúng nhất, th o quan điể ủa hủ ngh a
u vật iện h ng, sự phát triển ấy tính chất ản?
Trang 25đ hái niệ v ái hung: Cái hung à phạ tr triết
họ ng để hỉ , đ p ại trong nhi u sự vật ha quá
101 C2-1-061 Đ u à quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng v ối
quan hệ gi a ái hung và ái ri ng
102 C2-1-062 Đ u à quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng v ối
quan hệ gi a ái hung và ái ri ng
A á ạ á á
B á ạ á
C á ạ á á
D Cái chung và cái riêng tách r i nhau
103 C2-1-063 rong nh ng uận điể sau, đ u à nh ng uận điể ủa
Trang 26á ơ
D M i con i ch á ơ t
104 C2-1-064 uận điể sau đ thuộ ập tr ng triết họ nào:
A d y ì
d y
C d y
D d y á
105 C2-1-065 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng uận
điể sau đ đúng ha sai: ợ
D K t quả không ph thu c vào nguyên nhân
107 C2-1-067 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng uận
điể nào sau đ đúng
Trang 27C N y
á y
D Ng d y n
108 C2-1-068 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
111 C2-1-071 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
Trang 28D M t hình th c có th ch ng nhi u n i dung
112 C2-1-072 rong á uận điể sau, đ u à quan điể ủa hủ ngh a
u vật iện h ng v quan điể gi a nội ung và h nh
D N i dung và hình th c không cái nào quy nh cái nào
113 C2-1-073 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, trong
á uận điể sau đ , uận điể nào sai
115 C2-1-075 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à đúng
Trang 29
C ả y ổ ũ y ổ
D Bản ch t y ổ y ổi
116 C2-1-076 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
117 C2-1-077 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai?
118 C2-1-078 Theo quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
119 C2-1-079 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à đúng
C
C
D
B
Trang 30120 C2-1-080 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
121 C2-1-081 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai?
A
B á á
C ả á
D Thu ă ản nói lên bản ch t c a s v t
122 C2-1-082 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
Trang 31123 C2-1-083 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
A L y
B L y ì á
C L
D L ạ á ắ
124 C2-1-084 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
125 C2-1-085 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
126 C2-1-086 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
C
C
Trang 32128 C2-1-088 Khi n hu ển t trạng thái ỏng sang trạng thái h tại
100 0 C đ gọi à g trong qu uật ng - hất
Trang 33C
D ú
132 C2-1-092 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
133 C2-1-093 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
135 C2-1-094 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à đúng
Trang 34D Phát tri y ổi v d n t i s y ổi v
ch t c a s v t
136 C2-1-095 rong hoạt động thự ti n sai ầ ủa sự hủ quan, n ng
vội à o h ng t n trọng qu uật nào
A y –
B y
C Quy lu
137 C2-1-096 rong hoạt động thự ti n sai ầ ủa tr trệ, ảo thủ à o
h ng t n trọng qu uật nào ủa phép iện h ng u vật
Trang 35B Hai á ì
C H
D H
141 C2-1-100 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
143 C2-1-102 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai
144 C2-1-103 Hai t đối ập ràng uộ nhau, tạo ti n đ t n tại ho
nhau, triết họ gọi à g
Trang 36D S ă á
145 C2-1-104 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng sự
thống nhất ủa hai t đối ập nh ng iểu hiện g
D Xâm nh p vào nhau
148 C2-1-107 uan điể nào sau đ à ủa hủ ngh a u vật iện
h ng
A ạ á trong m c
Trang 37149 C2-1-108 rong u thu n iện h ng, á t đối ập quan hệ v i
150 C2-1-109 rong hai u h ng tá động ủa á t đối ập, u h ng
nào qu định sự n định t ng đối ủa sự vật
A á
B y á
C á
151 C2-1-110 rong hai u h ng tá động ủa á t đối ập, u h ng
nào qu định sự iến đ i th ng u n ủa sự vật
A á
á
C y á
152 C2-1-111 M u thu n qu định ản hất ủa sự vật, tha đ i ng v i
sự tha đ i ăn ản v hất ủa sự vật, đ gọi à u thu n g
A y
B ơ ả
C
D Mâu thu n bên ngoài
153 C2-1-112 M u thu n n i n hàng đầu ột giai đoạn phát triển nhất
định ủa sự vật, hi phối á u thu n há trong giai đoạn
Trang 38155 C2-1-114 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai?
156 C2-1-015 h o quan điể ủa hủ ngh a u vật iện h ng, uận
điể nào sau đ à sai