1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi giua ki 2 toan 10 de 3

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề De Thi Giua Ki 2 Toan 10 De 3
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại De Kiem Tra
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.

Trang 1

Đề kiểm tra chương4 (Số 3)

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Đường thẳng đi qua M(-2;2) và nhận vectơ nr=(3; 2− ) làm vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:

A 3x− 2y− = 10 0 B − + 2x 2y+ 10 0 = C − + 2x 2y− = 10 0 D 3x− 2y+ = 10 0

Câu 2: Cho đường thẳng : 2

1 3

x t d

= −

 = − +

 Phương trình tổng quát của d là:

A 3x y+ + = 5 0 B 3x y+ − = 5 0 C 3x y− + = 5 0 D x− 3y− = 5 0

Câu 3: Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:

4 3

3 4

3 4

3 4

x+ + =y

Câu 4: Vectơ nr =( )1; 2 là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình nào sau đây

A x y= +1 24 t t

 = −

1 2 4

x t

y t

= −

 = −

1 2 4

x t

y t

= +

 = +

1

4 2

x t

= +

 = +

Câu 5: Đường thẳng ∆ đi qua M x y( 0; 0) và nhận vectơ nr=( )a b; làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

A a x y( − 0) (+b y x− 0) =0 B b x x( − 0) (+a y y− 0) =0

C a x x( + 0) (+b y y+ 0) =0 D a x x( − 0) (+b y y− 0) =0

Câu 6: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng ∆: 2x y+ + =4 0 là:

A d M( ,∆ =) 2 5 B ( , ) 11

5

d M ∆ = C d M( ,∆ =) 2 D d M( ,∆ =) 5 2

Câu 7: Cosin của góc giữa hai đường thẳng ∆ 1 :a x b y c1 + 1 + = 1 0 và ∆ 2 :a x b y c2 + 2 + = 2 0 là:

,

a b a b cos

a b a b

+

∆ ∆ =

,

a a b b cos

a b a b

+

∆ ∆ =

,

a a b b cos

a a b b

+

∆ ∆ =

,

a a b b cos

a b a b

+

∆ ∆ =

Câu 8: Tìm tham số m để hai đường thẳng d m x: 2 −2y+ + =4 m 0 và ∆ : 2x y− + = 3 0 song song với

nhau

Câu 9: Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ ur =( )3; 2 làm vectơ chỉ phương có phương trình tham

số là:

A x y= +23 2t t

 = +

3 2 2

y t

= −

 = +

2 3

1 2

y t

= +

 = +

2 2

1 3

y t

= +

 = +

Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng ∆ : 3x y+ + = 1 0 là:

A (1; 2− ) B (0; 1− ) C (1; 4− ) D (−1; 2)

Câu 11: Hệ số góc của đường thẳng ∆: 2x−3y− =3 0 là:

3

k = − B k= 23 C k = 2 D 3

2

k =

Câu 12: Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = -2 có phương trình tham số là:

1

y t

= − +

 = +

4

1 2

x t

y t

= +

 = −

4

1 2

x t

y t

= +

 = +

1 2 4

x t

y t

= +

 = +

Câu 13: Giao điểm của hai đường thẳng x y+ − = 5 0 và 2x− 3y+ = 5 0 có tọa độ là:

Trang 2

A ( )2;3 B ( )1;1 C (− −2; 3) D ( )4;1

Câu 14: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng : 1 3

5 4

x t

= −

A ur=( )1;5 B ur=( )3; 4 C ur= −( 3; 4) D ur=( )4;3

B PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A( )2;3 và B( )4; 4 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

Câu 16: Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ∆1:x y+ + =2 0 và 2: 4 2

5

= +

Câu 17: Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng : x 3 2t

y t

= +

 và M cách A(2;3) một khoảng bằng

10

Ngày đăng: 03/12/2022, 15:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng ∆: 3x ++ =1 là: - de thi giua ki 2 toan 10 de 3
u 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng ∆: 3x ++ =1 là: (Trang 1)
w