1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi giua ki 2 toan 10 de 2

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 đề 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 599,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng: A.. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam

Trang 1

ĐỀ SỐ 2

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cosin của góc giữa hai đường thẳng 1:a x b y c1  1  1 0 và 2:a x b y c2  2  2 0 là:

,

a b a b cos

  

,

a a b b cos

  

,

a a b b cos

  

,

a a b b cos

  

Câu 2: Đường thẳng  đi qua M x y 0; 0 và nhận vectơ nr  a b; làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

A b x x  0 a y y 0 0 B a x x  0 b y y 0 0

C a x x  0 b y y 0 0 D a x y  0 b y x 0 0

Câu 3: Đường thẳng đi qua M(3;0) và N(0;4) có phương trình là:

3 4

4 3

3 4

x  y D 1

3 4

x y

Câu 4: Giao điểm của hai đường thẳng x y  5 0 và 2x3y 5 0 có tọa độ là:

A  2; 3 B  4;1 C  2;3 D  1;1

Câu 5: Hệ số góc của đường thẳng : 2x3y 3 0 là:

A 2

3

3

2

Câu 6: Đường thẳng đi qua M(-2;2) và nhận vectơ nr3; 2  làm vectơ pháp tuyến có phương trình

tổng quát là: A 3x2y10 0 B 3x2y 10 0 C  2x 2y10 0 D  2x 2y 10 0

Câu 7: Vectơ nào sau đây là chỉ phương của đường thẳng : 1 3

5 4

 

   

A ur  3;4 B ur  4;3 C ur   3;4 D ur  1;5

Câu 8: Khoảng cách từ điểm M(3;0) đường thẳng : 2x y  4 0 là:

A  ,  11

5

d M   B d M ,  5 2 C d M ,  2 5 D d M ,  2

Câu 9: Vectơ nr 1;2 là vectơ pháp tuyến của đường thẳng có phương trình nào sau đây

A 1 2

4

 

  

1 2 4

 

  

1 2 4

 

  

1

4 2

 

  

Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng : 3x y  1 0 là:

A 1; 2  B 1; 4  C 0; 1  D 1; 2

Câu 11: Đường thẳng đi qua M(2;1) và nhận vectơ ur 3; 2 làm vectơ chỉ phương có phương trình

tham số là: A x y 3 22 t t

  

2 3

1 2

 

  

2

3 2

 

  

2 2

1 3

 

  

Câu 12: Cho đường thẳng : 2

1 3

d

 

   

 Phương trình tổng quát của d là:

A x3y 5 0 B 3x y  5 0 C 3x y  5 0 D 3x y  5 0

Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm D(4;1) và có hệ số góc k = -2 có phương trình tham số là:

A 4

1 2

 

  

2 4 1

  

  

1 2 4

 

  

4

1 2

 

  

Trang 2

Câu 14: Tìm tham số m để hai đường thẳng d m x: 2 2y  4 m 0 và : 2x y  3 0 song song với

nhau A m4 B m2 C m 2 D m2 va m 2

Câu 15 Cho tam giác ABC có góc A = 45°; góc B = 105°; bán kính đường tròn ngoại tiếp R = 2.

Tính độ dài cạnh AB: A 2 B 3 C 4 D 2 3

Câu 16: Tam giác ABC có BC a = , CA b = , AB c = và có diện tích S Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần

đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng: A 2S B 3S C 4S D 6S

Câu 17 Cho tam giác ABC có AB = 5, AC = 8 và diện tích S = 12 Tính BC.

Câu 18 Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và chúng vuông góc nhau Tính độ

dài cạnh AB A 5 B 10 C 15 D 12

Câu 19 Cho ΔABC có AD là đường phân giác trong hạ từ A Biết CD = 4, BD = 2, A = 60° Tính

góc B, C A B = 75°; C = 45° B B = 45°; C = 75° C B = 30°; C = 90° D B = 90°; C = 30°

Câu 20 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 26; AC = 28; BC = 30 Bán kính đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC là A R = 63/4 B R = 16 C R = 14 D R = 65/4

B PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A 2;3 và B 4; 4 Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

Câu 2: Cho MNPMN 12,MP15,NP13

a Tính số đo các góc của MNP b Tính độ dài các đường trung tuyến của MNP

c Tính S, R, r d Tính độ dài đường cao kẻ từ M

Câu 3: Tìm tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng : x 3 2t

 

   

 và M cách A(2;3) một khoảng bằng 10

BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

ĐỀ SỐ 3

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tam giác ABCAB 5,BC 7,CA 8 Số đo góc µA bằng:

Câu 2: Cho đường thẳng : : 3 5

1 4

 

   

 Viết phương trình tổng quát của .

A 4x 5y 17 0    B 4x 5y 17 0    C 4x 5y 17 0    . D 4x 5y 17 0   

Câu 3: Tam giác ABCAB 3, AC 6 và µA 60 Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác

ABC A R 3 B R 3 C R 6 D R 3 3

Câu 4: Cho 2 điểmA(1; 4), B 3;2    Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.

A x y 1 0    B x 3y 1 0    C 3x y 4 0    D 3x y 1 0   

Câu 5: Cho hai điểm A 1;2 , B 3;2 và đường thẳng d: 2x y   3 0 Tìm điểm C thuộc d sao cho tam

giác ABC cân tại C. A C  2; 1  B 3;0

2

C  

  C C 1;1  D C 0;3

Câu 6: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ?  1 : 2 m 1x my   10 0,

    A m 2  B Không m nào C 3

8

mD m 0 

Câu 7: Tìm góc giữa 2 đường thẳng  1 : 2x y   10 0và  2 :x 3y  9 0

Câu 8: Cho đường thẳng  : 2x y   2 0 Vectơ nào là một vectơ pháp tuyến của ?

A nuur4  1;2 B nuur2 –2;1 C nuur1  2;1 D nuur3   1;2

Câu 9: Tam giác ABCBµ   60 ,Cµ   45 và AB 5 Tính độ dài cạnh AC

2

Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 0;1 và đường thẳng : 2 2

3

  

 Tìm điểm M

thuộc d và cách A một khoảng bằng 5, biết M có hoành độ âm

A 24; 2 .

 4;4

.

24 2

;

M M

   

Câu 11: Cho đường thẳng đi qua 2 điểmA(3; 1), B 0;3    , tìm tọa độ điểm M thuộc Oxsao cho khoảng cách

từ M tới đường thẳng AB bằng 1 A  4;0 B  2;0 C  1;0 v 7;0       

2

  D  13;0

Câu 12: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3; 1)  vàB 1;5 

5 3

 

  

3

1 3

 

   

3

1 3

 

   

3

1 3

 

   

Câu 13: : Khoảng cách từ điểm M(1; 1)  đến đường thẳng  : 3x 4y 17 0  là :

A 10

5

Câu 14: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : 1

3 4 :

2 5

  

   

1 4 ' :

7 5 '

 

   

3

Trang 4

A  5;1 B  1;7 C (1; 3)  D ( 3;2) 

Câu 15: Tam giác ABCAB 2,AC 1 và µA 60 Tính độ dài cạnh BC

Câu 16: Tam giác ABC có AB 3, AC 6, BAC·   60 Tính diện tích tam giác ABC

A SABC  9 B 9 3

2

ABC

2

ABC

Câu 17: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây :1: 11x 12y 1 0     và2:12x 11y 9 0    .

A Song song B Trùng nhau C Cắt nhau nhưng không vuông góc.D Vuông góc nhau.

Câu 18: Cho  ABCcó A(2; 1), B 4;5 ,C( 3;2)     Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.

A   3x 7y 13 0   B 3x 7y 1 0    C 7x 3y 13 0    D 7x 3y 11 0   

Câu 19: Viết phương trình của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0; 5)  và B 3;0 

5 3

5 3

5 3

3 5

x y

Câu 20: Cho đường thẳng : 12 5

3 6

   

 Điểm nào sau đây nằm trên  ?

A  7;5 B 20;9 C 12;0 D ( 13;33)  .

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy ,cho đường thẳng d : x 2 3t 

y t và điểmA 2;1  

a/ Tính cosin của góc hợp bởi giữa (d) với đường thẳng  :3x 4y 5 0  

b/ Viết phương trình tổng quát đường thẳng  đi qua A ,song song với (d)

c/ Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng (d) sao cho đoạn thẳng AM ngắn nhất

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng ( ) : 2x y 2 0V    và A(1; 2)

a/ Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm A ,có véc tơ

chỉ phương là u ( 3; 4)r 

b/ Hãy tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng 

c/ Tính tọa độ điểm A’đối xứng với điểm A qua đường thẳng 

Câu 3 Cho tam giác ABC, biết rằngBC 6 ,AC 2 & AB  3 1

a/ Hãy tính số đo của góc µA

b/ Tính độ dài đường cao hạ từ A của tam giác ABC

c/ Tính chu vi của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

4

Ngày đăng: 03/12/2022, 15:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng  :3x  1 là: - de thi giua ki 2 toan 10 de 2
u 10: Tọa độ hình chiếu của A(5;4) trên đường thẳng  :3x  1 là: (Trang 1)
w