1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi giua ky 2 toan 10 nam 2020 2021 truong doan thuong hai duong

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi giữa kỳ 2 Toán 10 năm 2020-2021 Trường Doãn Thượng Hải Dương
Trường học Trường THPT Đoàn Thượng
Chuyên ngành Toán 10
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 444,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. [1] Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất một ẩnA. [1] Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau A.. [1] Trong các bất phương trình sau, bất

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 10 (ĐỀ 1)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

A TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)

Câu 1 [1] Mệnh đề nào sau đây sai?

A

a x

a b x y

b y

 

B

1

a

   

C a b 2 ab a b , 0 D

1 1

, 0

Câu 2 [1] Cho a là số thực dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A x     a a x a. B x   a x a.

C x   a x a. D

x a

 

    .

Câu 3 [1] Điều kiện của bất phương trình 2

1

2

4 x

A x  2 B x 2 C x 2 D x 0

Câu 4 [1] Bất phương trình nào sau đây là bậc nhất một ẩn?

A 3x  1 2x B

2

3 x

C 2x y 1. D 2x 1 0.

Câu 5 [1] Tập nghiệm của bất phương trình 2x  1 0 là:

A

1

; 2

  

1

; 2

 

1

; 2

  

1

; 2

  

Câu 6 [1] Tập nghiệm của hệ bất phương trình

1 0

2 4 0

x x

 

  

A  1; 2  B  1;2  C  1;2  D  1; 2 

Câu 7 [1] Biểu thức nào dưới đây là nhị thức bậc nhất?

A f x( ) 2 x1. B f x( ) 2. C f x( ) 4  x2 D f x( ) 5 x3.

Câu 8 [1] Nhị thức bậc nhất nào dưới đây có bảng xét dấu như sau

A f x   2x 4. B f x    x 3. C f x     2x 4. D f x   x 2.

Câu 9 [1] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A 2x5y 3z 0. B 3x2  2x  4 0 C 2x2  5y 3. D 2x 3y 5.

MÃ ĐỀ THI: 132

Trang 2

Câu 10 [1] Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x y 2?

A A(-1;2) B B(-2;1) C C(0;1) D D(1;2)

Câu 11 [1] Cho f x  ax2  bx c, a 0 và   b2 4ac Cho biết dấu của  khi f x 

luôn cùng dấu với hệ số a với mọi x ¡

A   0 B   0 C   0 D   0

Câu 12 [1] Tam thức nào dưới đây luôn dương với mọi giá trị của x?

A x2 10x 2 B x2 2x 10 C x2 2x 10 D  x2 2x 10

Câu 13 [1] Cho tam thức bậc hai f x  có bảng xét dấu như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A f x       0 1 x 3. B f x     0 x 3.

C f x     0 x 3. D f x      0 x 1.

Câu 14 [1] Xét tam giác ABC tùy ý có BC a AC b AB c ,  ,  Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a2 b2  c2 2 cos bc A B a2 b2  c2 2 cos bc A

C a2 b2  c2 bccos A D a2 b2  c2 bccos A

Câu 15 [1] Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính

R BC a Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A sin .

a

R

A

B sin 4

a

R

A

C sin 3

a

R

A

D sin 2

a

R

A

Câu 16 [1] Xét tam giác ABC tùy ý có BC a AC b AB c ,  ,  Diện tích của tam giác

ABC bằng

A

1

cos

1 sin

1 sin

3ab C

Câu 17 [1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng

1 2

4 5

d

 

  

 Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?

A ur2  2;5 B ur1   2;5  C ur3  1; 4 D ur4   1;3 

Câu 18 [1] Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x2y 5 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d?

A nr1 3; 2   B nr2  3;2 C nr3   2;3  D nr4  2;3

Trang 3

Câu 19 [1] Trong mặt phẳng Oxy, xét hai đường thẳng tùy ý d a x b y c1 : 1  1   1 0 và

2 : 2 2 2 0.

d a x b y c   Đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2 khi và chỉ khi

A a a1 2 b b1 2  0. B a b1 2a b2 1  0. C a b1 2a b2 1  0. D. a a1 2b b1 2  0.

Câu 20 [1] Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng nào dưới đây đi qua điểm A(1;1) ?

A d1 :2x y  0. B d x y2:    2 0. C d3:2x  3 0. D d y4:   1 0.

Câu 21 [2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A a b  a b . B x     a a x a,a 0.

C a b ac bc ,   ¡c . D a b 2 ab , a 0,b 0.

Câu 22 [2] Cho a b, là các số thực bất kì Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A a b   a b 0 B

0

a b

   

C a b a3 b3 D a b a2 b2

Câu 23 [2] Bất phương trình

x

  tương đương với:

A 2x 3 B

3 2

x

x 2 C

3 2

xD Tất cả đều đúng.

Câu 24 [2] Điều kiện xác định của bất phương trình

1

x

A x 2 B

2 4

x x

  

2 4

x x

  

 . D x 2

Câu 25 [2] Bất phương trình ax b  0 có tập nghiệm là ¡ khi và chỉ khi

A

0 0

a b

 

0 0

a b

 

0 0

a b

 

0 0

a b

 

Câu 26 [2] Tập nghiệm của bất phương trình

3 1 1

x x

 

 là

A  1;1 . B  1;1 . C  3;1 . D  2;1.

Câu 27 [2] Trong mặt phẳng Oxy, điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ

3 2 1

?

2 2

 

  

A P 1;0  B N 1;1 C M1; 1   D Q 0;1

Câu 28 [2] Tập nghiệm của bất phương trình: x2  9 6x

Trang 4

A 3;  B ¡ \ 3  C ¡ D – ;3  .

Câu 29 [2] Cho hàm số yf x  ax2  bx c có đồ thị như hình vẽ Đặt   b2 4ac,

tìm dấu của a và .

y

4

4 1

 

yf x

A a 0,   0 B a 0,   0 C a 0,   0 D a 0, ,  0.

Câu 30 [2] Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2  3x  15 0 là

Câu 31 [2] Cho tam giác ABCAB 9, AC 12, BC 15 Khi đó đường trung tuyến

AM của tam giác có độ dài bằng bao nhiêu?

Câu 32 [2] Cho tam giác ABCa 2; b 6; c  1 3 Góc µA

A 30. B 45  C 68  D 75 

Câu 33 [2] Hai đường thẳng d x1 :  2y  1 0 và d2: 2x 4y  5 0:

A Cắt nhau B Vuông góc C Trùng nhau D Song song

Câu 34 [2] Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 1;1 và đường thẳng d:3x4y 2 0. Khoảng cách từ M đến d bằng

A

9

5 B

9

3

3 25

Câu 35 [2] Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d x y1 :    2 0 và

2 : 2 3 0.

d x  Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng

A 60  B 50  C 45  D 90 

B TỰ LUẬN (4 câu – 3 điểm)

Câu 1(1 điểm) Giải bất phương trình

2 4 3

x

Câu 2(1 điểm) Một tam giác có ba cạnh là 52, 56, 60 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 3(0,5 điểm) Tìm m để m1x2mx m    ¡0; x .

Câu 4(0,5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD

có hai đường chéo vuông góc với nhau và cạnh đáyAD3BC Đường thẳng BD có

Trang 5

phương trình x2y 6 0 và tam giác ABD có trực tâm là H 3; 2 Tìm tọa độ đỉnh

C.

_ Hết _

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 MÔN TOÁN 10

NĂM HỌC 2020-2021

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM MÃ 132 (ĐỀ 1) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu

10

Câu

11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu

21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu

31

Câu

32

Câu 33

Câu 34

Câu 35

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN MÃ 132 (ĐỀ 1) Câ

u

m 1

Điều kiện

3.

x

Ta có:

x

 

Lập bảng xét dấu

Vậy nghiệm của bất phương trình là

14 3; 4

x   

0,25 0,25

0,25 0,25

2

Ta có:

52 56 60 2

84

Áp dụng hệ thức Hê – rông ta có: S  84 84 52 84 56 84 60         1344

Mặt khác 4

abc S R

4

abc R S

  52.56.60

4.1344

0,25 0,25

0,25 0,25

3

0,5

đ

   1 2

Xét m     1 0 m 1 khi đó f x        x 1 0 x 1(loại)

Xét m     1 0 m 1 khi đó f x     ¡ 0, x  2  

1 0

m

 





0,25

0,25

Trang 7

  

1 0

m

m m

 





1 4 3 0

m m m

 



   



 

4 3

m

  

4

0,5

đ

Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AD cắt AC tại điểm H (do ACBD)

Ta có BHADBHBC  1

Gọi I là giao điểm của AC và BD.

  mà IBIC nên IBC vuông cân tại I·ICB  45  2

Từ  1 và  2 , ta có HBC vuông cân tại B.

CHBD nên đường thẳng chứa cạnh CH có vectơ chỉ phương là

 1; 2

BD

uuur

Suy ra vectơ pháp tuyến của đường thẳng chứa cạnh CH là

2; 1

CH

uuur

Ta có phương trình của đường thẳng chứa cạnh CH là

   

2 x  3 y   2 0 2x y   8 0.

ICHBD nên tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình

2 6 0

2;4

I

x y

  

   

Lại có I là trung điểm của HC nên C 1;6 .

0,25

0,25

Ngày đăng: 13/10/2022, 20:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 13. [1] Cho tam thức bậc hai  có bảng xét dấu như sau - de thi giua ky 2 toan 10 nam 2020 2021 truong doan thuong hai duong
u 13. [1] Cho tam thức bậc hai  có bảng xét dấu như sau (Trang 2)
Câu 29. [2] Cho hàm số  ax  bx c có đồ thị như hình vẽ. Đặt  b2 4a c, - de thi giua ky 2 toan 10 nam 2020 2021 truong doan thuong hai duong
u 29. [2] Cho hàm số  ax  bx c có đồ thị như hình vẽ. Đặt  b2 4a c, (Trang 4)
Lập bảng xét dấu - de thi giua ky 2 toan 10 nam 2020 2021 truong doan thuong hai duong
p bảng xét dấu (Trang 6)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w