PHỤ LỤC A TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG... Trọng lượng bản thân Bể BTTrọng lượng bản thân Bể sẽ được chương trình tính toán phân tích kết cấu tự động tính toán theo thông số dưới đây: Trọng lượng
Trang 1PHỤ LỤC 2 TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC 250M3
Trang 2PHỤ LỤC A TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG
Trang 31 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
TCVN 2737 - 1995, Tải trọng tác động - Tiêu chuẩn thiết kế
22 TCN 272 – 2005 : Tiêu chuẩn thiết kế cầu
Ht = 3.05 Hb= 3.50
dx= 0.5 m
td = 0.25
Hình minh họa
Trang 43.1 Trọng lượng bản thân Bể (BT)
Trọng lượng bản thân Bể sẽ được chương trình tính toán phân tích kết cấu tự động tính toán theo thông số dưới đây:
Trọng lượng riêng của bê tông cốt thép: γbt=2.5 (t/m3)
3.2 Tải trọng nước trong bể (ALN)
Áp lực nước lớn nhất trên 1m2 được xác định theo công thức:
qn = Hn n (t/m2)
Trong đó:
Hn =2.65 (m) Chiều cao mực nước trong Bể
n = 1 (t/m3) Trọng lượng riêng nước
Tải phân bố trên chiều dài (Tải Tiêu chuẩn): q = 1.418 (T/m)
1.81.8
ptc
Tải trọng tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải(t/m2)
ptt(t/m2)
0.12
ptc(t/m2)
0.0090.09
Chiều dày lớp Trọng lượng
riêng
Tải trọng tiêu chuẩn
γ(t/m3)
0.01
2/3
Trang 53.6 Áp lực đẩy ngược tác dụng lên bản đáy bể (DN)
Dưới tác dụng của các lực bên trên, bản đáy Bể sẽ chịu một áp lực đẩy ngược với giá trị như sau:
qdn = n x Hb (t/m2)
Trong đó:
n = 1 (t/m3) Trọng lượng riêng nước
Hb=2.65 (m) Chiều cao mực nước trong Bể
qdn =2.65 (t/m2) Tính cho 1 m2
4 TỔ HỢP TẢI TRỌNG
5 KIỂM TRA ĐẨY NỔI
Trường hợp thi công không có nước trong bể
Kết luận: Bể không bị đẩy nổi
6 ÁP LỰC TRUNG BÌNH DƯỚI ĐÁY BỂ
Dung trọng (T/m 3 )
Trọng lượng (T)
Dài (m)
Rộng (m)
Dày (m)
Rộng (m)
Dày (m)
Thể tích (m 2 )
Dung trọng (T/m 3 )
Trọng lượng (T)
Trang 61 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Foundation Analysis And Design 5th, Josep E Bowles
As = 24.(c.Nc.sc + 0,5.g.B.Ng.sg) Hệ số phụ thuộc chiều sâu móng
Bs = 24.(g.Nq.sq) Hệ số phụ thuộc vào độ sâu
Trang 7PHỤ LỤC B MODEL TÍNH TOÁN
Trang 8SAP2000 v15.2.1 - File:Be nuoc 250m3 - 3-D View - Kgf, m, C Units
6/15/20 18:18:24
Trang 9PHỤ LỤC C TÍNH TOÁN PHẦN MÓNG
Trang 101 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
TCVN 9379 – 2012 : Kết cấu xây dựng và nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán
TCVN 9362 – 2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
2 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Phân tích và thiết kế móng - Joseph E.Bowle
Lực dính Mođun biến
dạng
Có nước ngầm
Cao độ đáy lớp
5 SỨC CHỊU TẢI CHO PHÉP CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY MÓNG NÔNG
Sức chịu tải cực hạn của nền đất dưới đáy móng nông được tính theo TEZAGHI như sau:
qu= c.Nc.sc + γ'.D.Nq+ 0,5.γ.B.Nγ.sγ = 43.729254 (t/m2)Trong đó:
c =1.71 (t/m2) Lực dính của đất nền dưới đáy móng
γ =1.86 (t/m3) Trọng lượng riêng của đất nằm dưới đáy móngγ' =1.86 (t/m3) Trọng lượng riêng trung bình của các lớp đất nằm trên chiều sâu đặt móng
Đáy móng đặt vào lớp đất 1 (Sét pha nâu vàng, xám trắng, dẻo cứng)
PHỤ LỤC C1.1 – SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT NỀN MÓNG
Chữ nhật hoặc Vuông
Sét pha nâu vàng, xám trắng, dẻo
Bùn sét pha màu xám tro, xám đen
Sét pha màu xám ghi, xám xanh, dẻo
Trang 111 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
TCVN 9379 – 2012 : Kết cấu xây dựng và nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán
TCVN 9362 – 2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình
2 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Cơ học đất - R Whitlow
3 THÔNG SỐ VỀ MÓNG
Áp lực trung bình dưới đáy móng Ptb = 5.2 (t/m2) Cạnh lớn của đế móng L = 18.65 (m)
tự nhiên
Góc ma sát trong
Lực dính Mođun biến
dạng
Có nước ngầm
Cao độ đáy lớp
σz = α P = Ứng suất gây lún tại độ sâu z ở của phân tố
E = Mô đun biến dạng của lớp phân tố
∆z = Bề dày của phân tố
α = Hệ số phụ thuộc vào hình dạng đáy móng, tỷ số 2.z/b và l/b (với móng hình chữ nhật), z/r (với móng tròn)
Po = Áp lực phụ thêm dưới đáy móng
Độ sâu tắt lún là độ sâu mà tại đó ứng suất gây lún σz ≤ 20% ứng suất bản thân của các lớp đất
PHỤ LỤC C1.2 – TÍNH ĐỘ LÚN CỦA MÓNG
Chữ nhật
Mô tả đất
Sét pha nâu vàng, xám trắng, dẻo
Bùn sét pha màu xám tro, xám đen
Sét pha màu xám ghi, xám xanh,
Đáy móng đặt vào lớp đất 1 (Sét pha nâu vàng, xám trắng, dẻo cứng)
Coi nền đất dưới dưới móng là không gian biến dạng đàn hồi Độ lún của nền đất được tính bằng cách chia nền thành nhiều phân tố và tính lún cho từng phân tố này Độ lún của móng là tổng của các độ lún các phân tố đó
Trang 12∆z z Dz E 2.z/B L/B α γ Σγ.h σz S ΣS Tắt
00.1 0.1 3.100 985 0.02631579 2.45394737 0.99845092 1.86 -0.186 -0.34746092 -0.002822018 -0.002822 Ngung 0.1 0.2 3.200 985 0.05263158 2.45394737 0.99690184 1.86 -0.372 -0.34692184 -0.002817639 -0.00564 Ngung 0.1 0.3 3.300 985 0.07894737 2.45394737 0.99535275 1.86 -0.558 -0.34638276 -0.002813261 -0.008453 Ngung 0.1 0.4 3.400 985 0.10526316 2.45394737 0.99380367 1.86 -0.744 -0.34584368 -0.002808883 -0.011262 Ngung 0.1 0.5 3.500 985 0.13157895 2.45394737 0.99225459 1.86 -0.93 -0.3453046 -0.002804504 -0.014066 Ngung 0.1 0.6 3.600 985 0.15789474 2.45394737 0.99070551 1.86 -1.116 -0.34476552 -0.002800126 -0.016866 Ngung 0.1 0.7 3.700 985 0.18421053 2.45394737 0.98915642 1.86 -1.302 -0.34422644 -0.002795748 -0.019662 Ngung 0.1 0.8 3.800 985 0.21052632 2.45394737 0.98760734 1.86 -1.488 -0.34368735 -0.002791369 -0.022454 Ngung 0.1 0.9 3.900 985 0.23684211 2.45394737 0.98605826 1.86 -1.674 -0.34314827 -0.002786991 -0.025241 Ngung 0.1 1 4.000 985 0.26315789 2.45394737 0.98450918 1.86 -1.86 -0.34260919 -0.002782613 -0.028023 Ngung 0.1 1.1 4.100 985 0.28947368 2.45394737 0.98296009 1.86 -2.046 -0.34207011 -0.002778234 -0.030801 Ngung 0.1 1.2 4.200 985 0.31578947 2.45394737 0.98141101 1.86 -2.232 -0.34153103 -0.002773856 -0.033575 Ngung 0.1 1.3 4.300 985 0.34210526 2.45394737 0.97986193 1.86 -2.418 -0.34099195 -0.002769478 -0.036345 Ngung 0.1 1.4 4.400 985 0.36842105 2.45394737 0.97831285 1.86 -2.604 -0.34045287 -0.002765099 -0.03911 Ngung 0.1 1.5 4.500 985 0.39473684 2.45394737 0.97676376 1.86 -2.79 -0.33991379 -0.002760721 -0.041871 Ngung 0.1 1.6 4.600 985 0.42105263 2.45394737 0.97105419 1.86 -2.976 -0.33792686 -0.002744584 -0.044615 Ngung 0.1 1.7 4.700 985 0.44736842 2.45394737 0.96430449 1.86 -3.162 -0.33557796 -0.002725506 -0.047341 Ngung 0.1 1.8 4.800 985 0.47368421 2.45394737 0.9575548 1.86 -3.348 -0.33322907 -0.002706429 -0.050047 Ngung 0.1 1.9 4.900 985 0.5 2.45394737 0.9508051 1.86 -3.534 -0.33088017 -0.002687352 -0.052734 Ngung 0.1 2 5.000 985 0.52631579 2.45394737 0.9440554 1.86 -3.72 -0.32853128 -0.002668274 -0.055403 Ngung 0.1 2.1 5.100 150 0.55263158 2.45394737 0.9373057 0.66 -3.786 -0.32618239 -0.017396394 -0.072799 Ngung 0.1 2.2 5.200 150 0.57894737 2.45394737 0.93055601 0.66 -3.852 -0.32383349 -0.01727112 -0.09007 Ngung 0.1 2.3 5.300 150 0.60526316 2.45394737 0.92380631 0.66 -3.918 -0.3214846 -0.017145845 -0.107216 Ngung 0.1 2.4 5.400 150 0.63157895 2.45394737 0.91705661 0.66 -3.984 -0.3191357 -0.017020571 -0.124237 Ngung 0.1 2.5 5.500 150 0.65789474 2.45394737 0.91030692 0.66 -4.05 -0.31678681 -0.016895296 -0.141132 Ngung 0.1 2.6 5.600 150 0.68421053 2.45394737 0.90355722 0.66 -4.116 -0.31443791 -0.016770022 -0.157902 Ngung 0.1 2.7 5.700 150 0.71052632 2.45394737 0.89680752 0.66 -4.182 -0.31208902 -0.016644748 -0.174547 Ngung 0.1 2.8 5.800 150 0.73684211 2.45394737 0.89005783 0.66 -4.248 -0.30974012 -0.016519473 -0.191066 Ngung 0.1 2.9 5.900 150 0.76315789 2.45394737 0.88330813 0.66 -4.314 -0.30739123 -0.016394199 -0.20746 Ngung 0.1 3 6.000 150 0.78947368 2.45394737 0.87655843 0.66 -4.38 -0.30504233 -0.016268924 -0.223729 Ngung 0.1 3.1 6.100 150 0.81578947 2.45394737 0.86842884 0.66 -4.446 -0.30221324 -0.016118039 -0.239847 Ngung 0.1 3.2 6.200 150 0.84210526 2.45394737 0.85937933 0.66 -4.512 -0.29906401 -0.01595008 -0.255797 Ngung 0.1 3.3 6.300 150 0.86842105 2.45394737 0.85032981 0.66 -4.578 -0.29591477 -0.015782121 -0.27158 Ngung 0.1 3.4 6.400 150 0.89473684 2.45394737 0.8412803 0.66 -4.644 -0.29276554 -0.015614162 -0.287194 Ngung 0.1 3.5 6.500 150 0.92105263 2.45394737 0.83223078 0.66 -4.71 -0.28961631 -0.015446203 -0.30264 Ngung 0.1 3.6 6.600 150 0.94736842 2.45394737 0.82318127 0.66 -4.776 -0.28646708 -0.015278244 -0.317918 Ngung 0.1 3.7 6.700 150 0.97368421 2.45394737 0.81413175 0.66 -4.842 -0.28331785 -0.015110285 -0.333028 Ngung 0.1 3.8 6.800 150 1 2.45394737 0.80508224 0.66 -4.908 -0.28016862 -0.014942326 -0.347971 Ngung 0.1 3.9 6.900 150 1.02631579 2.45394737 0.79603272 0.66 -4.974 -0.27701939 -0.014774367 -0.362745 Ngung 0.1 4 7.000 150 1.05263158 2.45394737 0.78698321 0.66 -5.04 -0.27387016 -0.014606408 -0.377352 Ngung 0.1 4.1 7.100 150 1.07894737 2.45394737 0.77793369 0.66 -5.106 -0.27072092 -0.014438449 -0.39179 Ngung 0.1 4.2 7.200 150 1.10526316 2.45394737 0.76888418 0.66 -5.172 -0.26757169 -0.01427049 -0.40606 Ngung 0.1 4.3 7.300 150 1.13157895 2.45394737 0.75983466 0.66 -5.238 -0.26442246 -0.014102531 -0.420163 Ngung 0.1 4.4 7.400 150 1.15789474 2.45394737 0.75078515 0.66 -5.304 -0.26127323 -0.013934572 -0.434098 Ngung 0.1 4.5 7.500 150 1.18421053 2.45394737 0.74173563 0.66 -5.37 -0.258124 -0.013766613 -0.447864 Ngung 0.1 4.6 7.600 150 1.21052632 2.45394737 0.7329349 0.66 -5.436 -0.25506135 -0.013603272 -0.461467 Ngung 0.1 4.7 7.700 150 1.23684211 2.45394737 0.72450736 0.66 -5.502 -0.25212856 -0.013446857 -0.474914 Ngung 0.1 4.8 7.800 150 1.26315789 2.45394737 0.71607981 0.66 -5.568 -0.24919577 -0.013290441 -0.488205 Ngung 0.1 4.9 7.900 150 1.28947368 2.45394737 0.70765227 0.66 -5.634 -0.24626299 -0.013134026 -0.501339 Ngung 0.1 5 8.000 150 1.31578947 2.45394737 0.69922472 0.66 -5.7 -0.2433302 -0.012977611 -0.514316 Ngung 0.1 5.1 8.100 150 1.34210526 2.45394737 0.69079718 0.66 -5.766 -0.24039742 -0.012821196 -0.527138 Ngung 0.1 5.2 8.200 150 1.36842105 2.45394737 0.68236963 0.66 -5.832 -0.23746463 -0.01266478 -0.539802 Ngung 0.1 5.3 8.300 150 1.39473684 2.45394737 0.67394209 0.66 -5.898 -0.23453185 -0.012508365 -0.552311 Ngung 0.1 5.4 8.400 150 1.42105263 2.45394737 0.66551454 0.66 -5.964 -0.23159906 -0.01235195 -0.564663 Ngung 0.1 5.5 8.500 150 1.44736842 2.45394737 0.657087 0.66 -6.03 -0.22866628 -0.012195535 -0.576858 Ngung 0.1 5.6 8.600 150 1.47368421 2.45394737 0.64865945 0.66 -6.096 -0.22573349 -0.012039119 -0.588897 Ngung 0.1 5.7 8.700 150 1.5 2.45394737 0.64023191 0.66 -6.162 -0.2228007 -0.011882704 -0.60078 Ngung 0.1 5.8 8.800 150 1.52631579 2.45394737 0.63180436 0.66 -6.228 -0.21986792 -0.011726289 -0.612506 Ngung 0.1 5.9 8.900 150 1.55263158 2.45394737 0.62337682 0.66 -6.294 -0.21693513 -0.011569874 -0.624076 Ngung 0.1 6 9.000 150 1.57894737 2.45394737 0.61494927 0.66 -6.36 -0.21400235 -0.011413459 -0.63549 Ngung 0.1 6.1 9.100 150 1.60526316 2.45394737 0.60679328 0.66 -6.426 -0.21116406 -0.011262083 -0.646752 Ngung 0.1 6.2 9.200 150 1.63157895 2.45394737 0.59972351 0.66 -6.492 -0.20870378 -0.011130868 -0.657883 Ngung 0.1 6.3 9.300 150 1.65789474 2.45394737 0.59265374 0.66 -6.558 -0.2062435 -0.010999653 -0.668882 Ngung 0.1 6.4 9.400 150 1.68421053 2.45394737 0.58558397 0.66 -6.624 -0.20378322 -0.010868438 -0.679751 Ngung 0.1 6.5 9.500 150 1.71052632 2.45394737 0.5785142 0.66 -6.69 -0.20132294 -0.010737223 -0.690488 Ngung 0.1 6.6 9.600 150 1.73684211 2.45394737 0.57144443 0.66 -6.756 -0.19886266 -0.010606009 -0.701094 Ngung 0.1 6.7 9.700 150 1.76315789 2.45394737 0.56437465 0.66 -6.822 -0.19640238 -0.010474794 -0.711569 Ngung 0.1 6.8 9.800 150 1.78947368 2.45394737 0.55730488 0.66 -6.888 -0.1939421 -0.010343579 -0.721912 Ngung 0.1 6.9 9.900 150 1.81578947 2.45394737 0.55023511 0.66 -6.954 -0.19148182 -0.010212364 -0.732125 Ngung 0.1 7 10.000 150 1.84210526 2.45394737 0.54316534 0.66 -7.02 -0.18902154 -0.010081149 -0.742206 Ngung 0.1 7.1 10.100 150 1.86842105 2.45394737 0.53609557 0.66 -7.086 -0.18656126 -0.009949934 -0.752156 Ngung 0.1 7.2 10.200 150 1.89473684 2.45394737 0.5290258 0.66 -7.152 -0.18410098 -0.009818719 -0.761974 Ngung 0.1 7.3 10.300 150 1.92105263 2.45394737 0.52195602 0.66 -7.218 -0.1816407 -0.009687504 -0.771662 Ngung 0.1 7.4 10.400 150 1.94736842 2.45394737 0.51488625 0.66 -7.284 -0.17918042 -0.009556289 -0.781218 Ngung 0.1 7.5 10.500 150 1.97368421 2.45394737 0.50781648 0.66 -7.35 -0.17672014 -0.009425074 -0.790643 Ngung 0.1 7.6 10.600 150 2 2.45394737 0.50074671 0.66 -7.416 -0.17425986 -0.009293859 -0.799937 Ngung 0.1 7.7 10.700 150 2.02631579 2.45394737 0.49511543 0.66 -7.482 -0.17230017 -0.009189342 -0.809127 Ngung 0.1 7.8 10.800 150 2.05263158 2.45394737 0.48948416 0.66 -7.548 -0.17034049 -0.009084826 -0.818211 Ngung 0.1 7.9 10.900 150 2.07894737 2.45394737 0.48385288 0.66 -7.614 -0.1683808 -0.00898031 -0.827192 Ngung 0.1 8 11.000 150 2.10526316 2.45394737 0.47822161 0.66 -7.68 -0.16642112 -0.008875793 -0.836067 Ngung 0.1 8.1 11.100 150 2.13157895 2.45394737 0.47259033 0.66 -7.746 -0.16446144 -0.008771277 -0.844839 Ngung 0.1 8.2 11.200 150 2.15789474 2.45394737 0.46695905 0.66 -7.812 -0.16250175 -0.00866676 -0.853505 Ngung 0.1 8.3 11.300 150 2.18421053 2.45394737 0.46132778 0.66 -7.878 -0.16054207 -0.008562244 -0.862068 Ngung 0.1 8.4 11.400 150 2.21052632 2.45394737 0.4556965 0.66 -7.944 -0.15858238 -0.008457727 -0.870525 Ngung 0.1 8.5 11.500 150 2.23684211 2.45394737 0.45006523 0.66 -8.01 -0.1566227 -0.008353211 -0.878879 Ngung 0.1 8.6 11.600 150 2.26315789 2.45394737 0.44443395 0.66 -8.076 -0.15466301 -0.008248694 -0.887127 Ngung 0.1 8.7 11.700 150 2.28947368 2.45394737 0.43880267 0.66 -8.142 -0.15270333 -0.008144178 -0.895272 Ngung 0.1 8.8 11.800 150 2.31578947 2.45394737 0.4331714 0.66 -8.208 -0.15074365 -0.008039661 -0.903311 Ngung 0.1 8.9 11.900 150 2.34210526 2.45394737 0.42754012 0.66 -8.274 -0.14878396 -0.007935145 -0.911246 Ngung 0.1 9 12.000 150 2.36842105 2.45394737 0.42190885 0.66 -8.34 -0.14682428 -0.007830628 -0.919077 Ngung 0.1 9.1 12.100 150 2.39473684 2.45394737 0.41627757 0.66 -8.406 -0.14486459 -0.007726112 -0.926803 Ngung 0.1 9.2 12.200 150 2.42105263 2.45394737 0.41151004 0.66 -8.472 -0.14320549 -0.007637626 -0.934441 Ngung 0.1 9.3 12.300 150 2.44736842 2.45394737 0.40695845 0.66 -8.538 -0.14162154 -0.007553149 -0.941994 Ngung 0.1 9.4 12.400 150 2.47368421 2.45394737 0.40240686 0.66 -8.604 -0.14003759 -0.007468671 -0.949463 Ngung 0.1 9.5 12.500 150 2.5 2.45394737 0.39785526 0.66 -8.67 -0.13845363 -0.007384194 -0.956847 Ngung 0.1 9.6 12.600 150 2.52631579 2.45394737 0.39330367 0.66 -8.736 -0.13686968 -0.007299716 -0.964146 Ngung 0.1 9.7 12.700 150 2.55263158 2.45394737 0.38875208 0.66 -8.802 -0.13528572 -0.007215239 -0.971362 Ngung
CHI TIẾT TÍNH TOÁN
Trang 13PHỤ LỤC D TÍNH TOÁN PHẦN THÂN
Trang 141 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
TCVN 5574 – 2018: Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế
2 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tính toán thực hành cấu kiện Bê tông cốt thép – GS TS Nguyễn Đình Cống – Nhà xuất bản Xây dựng
Cường độ chịu nén của bê tông Rb = 13 (mPa)
Cường độ chịu kéo của cốt thép Rs = 350 (mPa)
4 TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC
Hệ số giới hạn chiều cao làm việc của vùng chịu nén: ξR= ω / [ 1 + Rs/ σsc,u (1-ω / 1.1) ] =0.793
Trong đó:
α = 1 Hệ số và được lấy như sau:
- đối với bê tông nặng, bê tông hạt nhỏ, bê tông nhẹ, bê tông rỗng α=1
- đối với bê tông tổ ong được chưng áp α=0.85
- đối với bê tông tổ ong không được chưng áp α=0.75
σsc,u = 500 (Mpa) Ứng suất giới hạn của cốt thép trong vùng bê tông chịu nén
Khả năng chịu lực của tiết diện chịu moment dương:
Mgh (+)= As Rs ζ ho =39.86 (kN.m/m)Khả năng chịu lực của tiết diện khi: ξ > ξR αm= ξR (1 - 0.5 ξR) =0.164
Mgh (+)= αm Rb b ho =93.2 (kN.m/m)
Khả năng chịu lực của tiết diện chịu moment âm:
Mgh (+)= As Rs ζ ho =39.86 (kN.m/m)Khả năng chịu lực của tiết diện khi: ξ > ξR αm= ξR (1 - 0.5 ξR) =0.164
Mgh (+)= αm Rb b ho =93.2 (kN.m/m)
5 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC
Điều kiện kiểm tra:
Mmax ≤ Mgh
Trong đó:
Mmax : Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment
Mgh : Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn
Kết quả kiểm tra:
Mmax (+) = 32.0 (kN.m/m) < Mgh (+) = 39.9 (kN.m/m) Hệ số sử dụng80% PASS
Mmax (-) = 35.5 (kN.m/m) < Mgh (-) = 39.9 (kN.m/m) Hệ số sử dụng89% PASS
max =89%
PHỤ LỤC D1.1 – KIỂM TRA BẢN BÊ TÔNG CỐT THÉP
Tiết diện chịu moment dương
B22.5 (M300)CB400-V
Tiết diện chịu moment âm
(BẢN ĐÁY: Hs = 250)
0 50 100 200
0 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000
0 50 100 200
0 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000
1/4