1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PL02 tinh toan be nuoc 250m3

27 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Bể Nước 250m3
Trường học Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Báo cáo kỹ thuật
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỤ LỤC A TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG... Trọng lượng bản thân Bể BTTrọng lượng bản thân Bể sẽ được chương trình tính toán phân tích kết cấu tự động tính toán theo thông số dưới đây: Trọng lượng

Trang 1

PHỤ LỤC 2 TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC 250M3

Trang 2

PHỤ LỤC A TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG

Trang 3

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

TCVN 2737 - 1995, Tải trọng tác động - Tiêu chuẩn thiết kế

22 TCN 272 – 2005 : Tiêu chuẩn thiết kế cầu

Ht = 3.05 Hb= 3.50

dx= 0.5 m

td = 0.25

Hình minh họa

Trang 4

3.1 Trọng lượng bản thân Bể (BT)

Trọng lượng bản thân Bể sẽ được chương trình tính toán phân tích kết cấu tự động tính toán theo thông số dưới đây:

Trọng lượng riêng của bê tông cốt thép: γbt=2.5 (t/m3)

3.2 Tải trọng nước trong bể (ALN)

Áp lực nước lớn nhất trên 1m2 được xác định theo công thức:

qn = Hn n (t/m2)

Trong đó:

Hn =2.65 (m) Chiều cao mực nước trong Bể

n = 1 (t/m3) Trọng lượng riêng nước

Tải phân bố trên chiều dài (Tải Tiêu chuẩn): q = 1.418 (T/m)

1.81.8

ptc

Tải trọng tiêu chuẩn

Hệ số vượt tải(t/m2)

ptt(t/m2)

0.12

ptc(t/m2)

0.0090.09

Chiều dày lớp Trọng lượng

riêng

Tải trọng tiêu chuẩn

γ(t/m3)

0.01

2/3

Trang 5

3.6 Áp lực đẩy ngược tác dụng lên bản đáy bể (DN)

Dưới tác dụng của các lực bên trên, bản đáy Bể sẽ chịu một áp lực đẩy ngược với giá trị như sau:

qdn = n x Hb (t/m2)

Trong đó:

n = 1 (t/m3) Trọng lượng riêng nước

Hb=2.65 (m) Chiều cao mực nước trong Bể

qdn =2.65 (t/m2) Tính cho 1 m2

4 TỔ HỢP TẢI TRỌNG

5 KIỂM TRA ĐẨY NỔI

Trường hợp thi công không có nước trong bể

Kết luận: Bể không bị đẩy nổi

6 ÁP LỰC TRUNG BÌNH DƯỚI ĐÁY BỂ

Dung trọng (T/m 3 )

Trọng lượng (T)

Dài (m)

Rộng (m)

Dày (m)

Rộng (m)

Dày (m)

Thể tích (m 2 )

Dung trọng (T/m 3 )

Trọng lượng (T)

Trang 6

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

Foundation Analysis And Design 5th, Josep E Bowles

As = 24.(c.Nc.sc + 0,5.g.B.Ng.sg) Hệ số phụ thuộc chiều sâu móng

Bs = 24.(g.Nq.sq) Hệ số phụ thuộc vào độ sâu

Trang 7

PHỤ LỤC B MODEL TÍNH TOÁN

Trang 8

SAP2000 v15.2.1 - File:Be nuoc 250m3 - 3-D View - Kgf, m, C Units

6/15/20 18:18:24

Trang 9

PHỤ LỤC C TÍNH TOÁN PHẦN MÓNG

Trang 10

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

TCVN 9379 – 2012 : Kết cấu xây dựng và nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán

TCVN 9362 – 2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

2 TÀI LIỆU THAM KHẢO

Phân tích và thiết kế móng - Joseph E.Bowle

Lực dính Mođun biến

dạng

Có nước ngầm

Cao độ đáy lớp

5 SỨC CHỊU TẢI CHO PHÉP CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY MÓNG NÔNG

Sức chịu tải cực hạn của nền đất dưới đáy móng nông được tính theo TEZAGHI như sau:

qu= c.Nc.sc + γ'.D.Nq+ 0,5.γ.B.Nγ.sγ = 43.729254 (t/m2)Trong đó:

c =1.71 (t/m2) Lực dính của đất nền dưới đáy móng

γ =1.86 (t/m3) Trọng lượng riêng của đất nằm dưới đáy móngγ' =1.86 (t/m3) Trọng lượng riêng trung bình của các lớp đất nằm trên chiều sâu đặt móng

Đáy móng đặt vào lớp đất 1 (Sét pha nâu vàng, xám trắng, dẻo cứng)

PHỤ LỤC C1.1 – SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT NỀN MÓNG

Chữ nhật hoặc Vuông

Sét pha nâu vàng, xám trắng, dẻo

Bùn sét pha màu xám tro, xám đen

Sét pha màu xám ghi, xám xanh, dẻo

Trang 11

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

TCVN 9379 – 2012 : Kết cấu xây dựng và nền – Nguyên tắc cơ bản về tính toán

TCVN 9362 – 2012 : Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình

2 TÀI LIỆU THAM KHẢO

Cơ học đất - R Whitlow

3 THÔNG SỐ VỀ MÓNG

Áp lực trung bình dưới đáy móng Ptb = 5.2 (t/m2) Cạnh lớn của đế móng L = 18.65 (m)

tự nhiên

Góc ma sát trong

Lực dính Mođun biến

dạng

Có nước ngầm

Cao độ đáy lớp

σz = α P = Ứng suất gây lún tại độ sâu z ở của phân tố

E = Mô đun biến dạng của lớp phân tố

∆z = Bề dày của phân tố

α = Hệ số phụ thuộc vào hình dạng đáy móng, tỷ số 2.z/b và l/b (với móng hình chữ nhật), z/r (với móng tròn)

Po = Áp lực phụ thêm dưới đáy móng

Độ sâu tắt lún là độ sâu mà tại đó ứng suất gây lún σz ≤ 20% ứng suất bản thân của các lớp đất

PHỤ LỤC C1.2 – TÍNH ĐỘ LÚN CỦA MÓNG

Chữ nhật

Mô tả đất

Sét pha nâu vàng, xám trắng, dẻo

Bùn sét pha màu xám tro, xám đen

Sét pha màu xám ghi, xám xanh,

Đáy móng đặt vào lớp đất 1 (Sét pha nâu vàng, xám trắng, dẻo cứng)

Coi nền đất dưới dưới móng là không gian biến dạng đàn hồi Độ lún của nền đất được tính bằng cách chia nền thành nhiều phân tố và tính lún cho từng phân tố này Độ lún của móng là tổng của các độ lún các phân tố đó

Trang 12

∆z z Dz E 2.z/B L/B α γ Σγ.h σz S ΣS Tắt

00.1 0.1 3.100 985 0.02631579 2.45394737 0.99845092 1.86 -0.186 -0.34746092 -0.002822018 -0.002822 Ngung 0.1 0.2 3.200 985 0.05263158 2.45394737 0.99690184 1.86 -0.372 -0.34692184 -0.002817639 -0.00564 Ngung 0.1 0.3 3.300 985 0.07894737 2.45394737 0.99535275 1.86 -0.558 -0.34638276 -0.002813261 -0.008453 Ngung 0.1 0.4 3.400 985 0.10526316 2.45394737 0.99380367 1.86 -0.744 -0.34584368 -0.002808883 -0.011262 Ngung 0.1 0.5 3.500 985 0.13157895 2.45394737 0.99225459 1.86 -0.93 -0.3453046 -0.002804504 -0.014066 Ngung 0.1 0.6 3.600 985 0.15789474 2.45394737 0.99070551 1.86 -1.116 -0.34476552 -0.002800126 -0.016866 Ngung 0.1 0.7 3.700 985 0.18421053 2.45394737 0.98915642 1.86 -1.302 -0.34422644 -0.002795748 -0.019662 Ngung 0.1 0.8 3.800 985 0.21052632 2.45394737 0.98760734 1.86 -1.488 -0.34368735 -0.002791369 -0.022454 Ngung 0.1 0.9 3.900 985 0.23684211 2.45394737 0.98605826 1.86 -1.674 -0.34314827 -0.002786991 -0.025241 Ngung 0.1 1 4.000 985 0.26315789 2.45394737 0.98450918 1.86 -1.86 -0.34260919 -0.002782613 -0.028023 Ngung 0.1 1.1 4.100 985 0.28947368 2.45394737 0.98296009 1.86 -2.046 -0.34207011 -0.002778234 -0.030801 Ngung 0.1 1.2 4.200 985 0.31578947 2.45394737 0.98141101 1.86 -2.232 -0.34153103 -0.002773856 -0.033575 Ngung 0.1 1.3 4.300 985 0.34210526 2.45394737 0.97986193 1.86 -2.418 -0.34099195 -0.002769478 -0.036345 Ngung 0.1 1.4 4.400 985 0.36842105 2.45394737 0.97831285 1.86 -2.604 -0.34045287 -0.002765099 -0.03911 Ngung 0.1 1.5 4.500 985 0.39473684 2.45394737 0.97676376 1.86 -2.79 -0.33991379 -0.002760721 -0.041871 Ngung 0.1 1.6 4.600 985 0.42105263 2.45394737 0.97105419 1.86 -2.976 -0.33792686 -0.002744584 -0.044615 Ngung 0.1 1.7 4.700 985 0.44736842 2.45394737 0.96430449 1.86 -3.162 -0.33557796 -0.002725506 -0.047341 Ngung 0.1 1.8 4.800 985 0.47368421 2.45394737 0.9575548 1.86 -3.348 -0.33322907 -0.002706429 -0.050047 Ngung 0.1 1.9 4.900 985 0.5 2.45394737 0.9508051 1.86 -3.534 -0.33088017 -0.002687352 -0.052734 Ngung 0.1 2 5.000 985 0.52631579 2.45394737 0.9440554 1.86 -3.72 -0.32853128 -0.002668274 -0.055403 Ngung 0.1 2.1 5.100 150 0.55263158 2.45394737 0.9373057 0.66 -3.786 -0.32618239 -0.017396394 -0.072799 Ngung 0.1 2.2 5.200 150 0.57894737 2.45394737 0.93055601 0.66 -3.852 -0.32383349 -0.01727112 -0.09007 Ngung 0.1 2.3 5.300 150 0.60526316 2.45394737 0.92380631 0.66 -3.918 -0.3214846 -0.017145845 -0.107216 Ngung 0.1 2.4 5.400 150 0.63157895 2.45394737 0.91705661 0.66 -3.984 -0.3191357 -0.017020571 -0.124237 Ngung 0.1 2.5 5.500 150 0.65789474 2.45394737 0.91030692 0.66 -4.05 -0.31678681 -0.016895296 -0.141132 Ngung 0.1 2.6 5.600 150 0.68421053 2.45394737 0.90355722 0.66 -4.116 -0.31443791 -0.016770022 -0.157902 Ngung 0.1 2.7 5.700 150 0.71052632 2.45394737 0.89680752 0.66 -4.182 -0.31208902 -0.016644748 -0.174547 Ngung 0.1 2.8 5.800 150 0.73684211 2.45394737 0.89005783 0.66 -4.248 -0.30974012 -0.016519473 -0.191066 Ngung 0.1 2.9 5.900 150 0.76315789 2.45394737 0.88330813 0.66 -4.314 -0.30739123 -0.016394199 -0.20746 Ngung 0.1 3 6.000 150 0.78947368 2.45394737 0.87655843 0.66 -4.38 -0.30504233 -0.016268924 -0.223729 Ngung 0.1 3.1 6.100 150 0.81578947 2.45394737 0.86842884 0.66 -4.446 -0.30221324 -0.016118039 -0.239847 Ngung 0.1 3.2 6.200 150 0.84210526 2.45394737 0.85937933 0.66 -4.512 -0.29906401 -0.01595008 -0.255797 Ngung 0.1 3.3 6.300 150 0.86842105 2.45394737 0.85032981 0.66 -4.578 -0.29591477 -0.015782121 -0.27158 Ngung 0.1 3.4 6.400 150 0.89473684 2.45394737 0.8412803 0.66 -4.644 -0.29276554 -0.015614162 -0.287194 Ngung 0.1 3.5 6.500 150 0.92105263 2.45394737 0.83223078 0.66 -4.71 -0.28961631 -0.015446203 -0.30264 Ngung 0.1 3.6 6.600 150 0.94736842 2.45394737 0.82318127 0.66 -4.776 -0.28646708 -0.015278244 -0.317918 Ngung 0.1 3.7 6.700 150 0.97368421 2.45394737 0.81413175 0.66 -4.842 -0.28331785 -0.015110285 -0.333028 Ngung 0.1 3.8 6.800 150 1 2.45394737 0.80508224 0.66 -4.908 -0.28016862 -0.014942326 -0.347971 Ngung 0.1 3.9 6.900 150 1.02631579 2.45394737 0.79603272 0.66 -4.974 -0.27701939 -0.014774367 -0.362745 Ngung 0.1 4 7.000 150 1.05263158 2.45394737 0.78698321 0.66 -5.04 -0.27387016 -0.014606408 -0.377352 Ngung 0.1 4.1 7.100 150 1.07894737 2.45394737 0.77793369 0.66 -5.106 -0.27072092 -0.014438449 -0.39179 Ngung 0.1 4.2 7.200 150 1.10526316 2.45394737 0.76888418 0.66 -5.172 -0.26757169 -0.01427049 -0.40606 Ngung 0.1 4.3 7.300 150 1.13157895 2.45394737 0.75983466 0.66 -5.238 -0.26442246 -0.014102531 -0.420163 Ngung 0.1 4.4 7.400 150 1.15789474 2.45394737 0.75078515 0.66 -5.304 -0.26127323 -0.013934572 -0.434098 Ngung 0.1 4.5 7.500 150 1.18421053 2.45394737 0.74173563 0.66 -5.37 -0.258124 -0.013766613 -0.447864 Ngung 0.1 4.6 7.600 150 1.21052632 2.45394737 0.7329349 0.66 -5.436 -0.25506135 -0.013603272 -0.461467 Ngung 0.1 4.7 7.700 150 1.23684211 2.45394737 0.72450736 0.66 -5.502 -0.25212856 -0.013446857 -0.474914 Ngung 0.1 4.8 7.800 150 1.26315789 2.45394737 0.71607981 0.66 -5.568 -0.24919577 -0.013290441 -0.488205 Ngung 0.1 4.9 7.900 150 1.28947368 2.45394737 0.70765227 0.66 -5.634 -0.24626299 -0.013134026 -0.501339 Ngung 0.1 5 8.000 150 1.31578947 2.45394737 0.69922472 0.66 -5.7 -0.2433302 -0.012977611 -0.514316 Ngung 0.1 5.1 8.100 150 1.34210526 2.45394737 0.69079718 0.66 -5.766 -0.24039742 -0.012821196 -0.527138 Ngung 0.1 5.2 8.200 150 1.36842105 2.45394737 0.68236963 0.66 -5.832 -0.23746463 -0.01266478 -0.539802 Ngung 0.1 5.3 8.300 150 1.39473684 2.45394737 0.67394209 0.66 -5.898 -0.23453185 -0.012508365 -0.552311 Ngung 0.1 5.4 8.400 150 1.42105263 2.45394737 0.66551454 0.66 -5.964 -0.23159906 -0.01235195 -0.564663 Ngung 0.1 5.5 8.500 150 1.44736842 2.45394737 0.657087 0.66 -6.03 -0.22866628 -0.012195535 -0.576858 Ngung 0.1 5.6 8.600 150 1.47368421 2.45394737 0.64865945 0.66 -6.096 -0.22573349 -0.012039119 -0.588897 Ngung 0.1 5.7 8.700 150 1.5 2.45394737 0.64023191 0.66 -6.162 -0.2228007 -0.011882704 -0.60078 Ngung 0.1 5.8 8.800 150 1.52631579 2.45394737 0.63180436 0.66 -6.228 -0.21986792 -0.011726289 -0.612506 Ngung 0.1 5.9 8.900 150 1.55263158 2.45394737 0.62337682 0.66 -6.294 -0.21693513 -0.011569874 -0.624076 Ngung 0.1 6 9.000 150 1.57894737 2.45394737 0.61494927 0.66 -6.36 -0.21400235 -0.011413459 -0.63549 Ngung 0.1 6.1 9.100 150 1.60526316 2.45394737 0.60679328 0.66 -6.426 -0.21116406 -0.011262083 -0.646752 Ngung 0.1 6.2 9.200 150 1.63157895 2.45394737 0.59972351 0.66 -6.492 -0.20870378 -0.011130868 -0.657883 Ngung 0.1 6.3 9.300 150 1.65789474 2.45394737 0.59265374 0.66 -6.558 -0.2062435 -0.010999653 -0.668882 Ngung 0.1 6.4 9.400 150 1.68421053 2.45394737 0.58558397 0.66 -6.624 -0.20378322 -0.010868438 -0.679751 Ngung 0.1 6.5 9.500 150 1.71052632 2.45394737 0.5785142 0.66 -6.69 -0.20132294 -0.010737223 -0.690488 Ngung 0.1 6.6 9.600 150 1.73684211 2.45394737 0.57144443 0.66 -6.756 -0.19886266 -0.010606009 -0.701094 Ngung 0.1 6.7 9.700 150 1.76315789 2.45394737 0.56437465 0.66 -6.822 -0.19640238 -0.010474794 -0.711569 Ngung 0.1 6.8 9.800 150 1.78947368 2.45394737 0.55730488 0.66 -6.888 -0.1939421 -0.010343579 -0.721912 Ngung 0.1 6.9 9.900 150 1.81578947 2.45394737 0.55023511 0.66 -6.954 -0.19148182 -0.010212364 -0.732125 Ngung 0.1 7 10.000 150 1.84210526 2.45394737 0.54316534 0.66 -7.02 -0.18902154 -0.010081149 -0.742206 Ngung 0.1 7.1 10.100 150 1.86842105 2.45394737 0.53609557 0.66 -7.086 -0.18656126 -0.009949934 -0.752156 Ngung 0.1 7.2 10.200 150 1.89473684 2.45394737 0.5290258 0.66 -7.152 -0.18410098 -0.009818719 -0.761974 Ngung 0.1 7.3 10.300 150 1.92105263 2.45394737 0.52195602 0.66 -7.218 -0.1816407 -0.009687504 -0.771662 Ngung 0.1 7.4 10.400 150 1.94736842 2.45394737 0.51488625 0.66 -7.284 -0.17918042 -0.009556289 -0.781218 Ngung 0.1 7.5 10.500 150 1.97368421 2.45394737 0.50781648 0.66 -7.35 -0.17672014 -0.009425074 -0.790643 Ngung 0.1 7.6 10.600 150 2 2.45394737 0.50074671 0.66 -7.416 -0.17425986 -0.009293859 -0.799937 Ngung 0.1 7.7 10.700 150 2.02631579 2.45394737 0.49511543 0.66 -7.482 -0.17230017 -0.009189342 -0.809127 Ngung 0.1 7.8 10.800 150 2.05263158 2.45394737 0.48948416 0.66 -7.548 -0.17034049 -0.009084826 -0.818211 Ngung 0.1 7.9 10.900 150 2.07894737 2.45394737 0.48385288 0.66 -7.614 -0.1683808 -0.00898031 -0.827192 Ngung 0.1 8 11.000 150 2.10526316 2.45394737 0.47822161 0.66 -7.68 -0.16642112 -0.008875793 -0.836067 Ngung 0.1 8.1 11.100 150 2.13157895 2.45394737 0.47259033 0.66 -7.746 -0.16446144 -0.008771277 -0.844839 Ngung 0.1 8.2 11.200 150 2.15789474 2.45394737 0.46695905 0.66 -7.812 -0.16250175 -0.00866676 -0.853505 Ngung 0.1 8.3 11.300 150 2.18421053 2.45394737 0.46132778 0.66 -7.878 -0.16054207 -0.008562244 -0.862068 Ngung 0.1 8.4 11.400 150 2.21052632 2.45394737 0.4556965 0.66 -7.944 -0.15858238 -0.008457727 -0.870525 Ngung 0.1 8.5 11.500 150 2.23684211 2.45394737 0.45006523 0.66 -8.01 -0.1566227 -0.008353211 -0.878879 Ngung 0.1 8.6 11.600 150 2.26315789 2.45394737 0.44443395 0.66 -8.076 -0.15466301 -0.008248694 -0.887127 Ngung 0.1 8.7 11.700 150 2.28947368 2.45394737 0.43880267 0.66 -8.142 -0.15270333 -0.008144178 -0.895272 Ngung 0.1 8.8 11.800 150 2.31578947 2.45394737 0.4331714 0.66 -8.208 -0.15074365 -0.008039661 -0.903311 Ngung 0.1 8.9 11.900 150 2.34210526 2.45394737 0.42754012 0.66 -8.274 -0.14878396 -0.007935145 -0.911246 Ngung 0.1 9 12.000 150 2.36842105 2.45394737 0.42190885 0.66 -8.34 -0.14682428 -0.007830628 -0.919077 Ngung 0.1 9.1 12.100 150 2.39473684 2.45394737 0.41627757 0.66 -8.406 -0.14486459 -0.007726112 -0.926803 Ngung 0.1 9.2 12.200 150 2.42105263 2.45394737 0.41151004 0.66 -8.472 -0.14320549 -0.007637626 -0.934441 Ngung 0.1 9.3 12.300 150 2.44736842 2.45394737 0.40695845 0.66 -8.538 -0.14162154 -0.007553149 -0.941994 Ngung 0.1 9.4 12.400 150 2.47368421 2.45394737 0.40240686 0.66 -8.604 -0.14003759 -0.007468671 -0.949463 Ngung 0.1 9.5 12.500 150 2.5 2.45394737 0.39785526 0.66 -8.67 -0.13845363 -0.007384194 -0.956847 Ngung 0.1 9.6 12.600 150 2.52631579 2.45394737 0.39330367 0.66 -8.736 -0.13686968 -0.007299716 -0.964146 Ngung 0.1 9.7 12.700 150 2.55263158 2.45394737 0.38875208 0.66 -8.802 -0.13528572 -0.007215239 -0.971362 Ngung

CHI TIẾT TÍNH TOÁN

Trang 13

PHỤ LỤC D TÍNH TOÁN PHẦN THÂN

Trang 14

1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ

TCVN 5574 – 2018: Kết cấu bê tông và Bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế

2 TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tính toán thực hành cấu kiện Bê tông cốt thép – GS TS Nguyễn Đình Cống – Nhà xuất bản Xây dựng

Cường độ chịu nén của bê tông Rb = 13 (mPa)

Cường độ chịu kéo của cốt thép Rs = 350 (mPa)

4 TÍNH TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU LỰC

Hệ số giới hạn chiều cao làm việc của vùng chịu nén: ξR= ω / [ 1 + Rs/ σsc,u (1-ω / 1.1) ] =0.793

Trong đó:

α = 1 Hệ số và được lấy như sau:

- đối với bê tông nặng, bê tông hạt nhỏ, bê tông nhẹ, bê tông rỗng α=1

- đối với bê tông tổ ong được chưng áp α=0.85

- đối với bê tông tổ ong không được chưng áp α=0.75

σsc,u = 500 (Mpa) Ứng suất giới hạn của cốt thép trong vùng bê tông chịu nén

Khả năng chịu lực của tiết diện chịu moment dương:

Mgh (+)= As Rs ζ ho =39.86 (kN.m/m)Khả năng chịu lực của tiết diện khi: ξ > ξR αm= ξR (1 - 0.5 ξR) =0.164

Mgh (+)= αm Rb b ho =93.2 (kN.m/m)

Khả năng chịu lực của tiết diện chịu moment âm:

Mgh (+)= As Rs ζ ho =39.86 (kN.m/m)Khả năng chịu lực của tiết diện khi: ξ > ξR αm= ξR (1 - 0.5 ξR) =0.164

Mgh (+)= αm Rb b ho =93.2 (kN.m/m)

5 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC

Điều kiện kiểm tra:

Mmax ≤ Mgh

Trong đó:

Mmax : Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment

Mgh : Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn

Kết quả kiểm tra:

Mmax (+) = 32.0 (kN.m/m) < Mgh (+) = 39.9 (kN.m/m) Hệ số sử dụng80% PASS

Mmax (-) = 35.5 (kN.m/m) < Mgh (-) = 39.9 (kN.m/m) Hệ số sử dụng89% PASS

max =89%

PHỤ LỤC D1.1 – KIỂM TRA BẢN BÊ TÔNG CỐT THÉP

Tiết diện chịu moment dương

B22.5 (M300)CB400-V

Tiết diện chịu moment âm

(BẢN ĐÁY: Hs = 250)

0 50 100 200

0 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000

0 50 100 200

0 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000

1/4

Ngày đăng: 02/12/2022, 02:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình minh họa - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
Hình minh họa (Trang 3)
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ (Trang 3)
Hình dạng móng Rectangular - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
Hình d ạng móng Rectangular (Trang 6)
Hình dạng móng Cạnh bé của đế móng B= 7.6 (m) - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
Hình d ạng móng Cạnh bé của đế móng B= 7.6 (m) (Trang 10)
sc = 1.3 Các hệ số phụ thuộc vào hình dạng móng. s q =0 - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
sc = 1.3 Các hệ số phụ thuộc vào hình dạng móng. s q =0 (Trang 10)
Hình dạng móng Cạnh bé của đế móng B= 7.6 (m) - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
Hình d ạng móng Cạnh bé của đế móng B= 7.6 (m) (Trang 11)
Mmax : Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment Mgh:Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
max Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment Mgh:Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn (Trang 14)
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ (Trang 14)
Mmax : Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment Mgh:Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
max Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment Mgh:Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn (Trang 15)
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ (Trang 15)
Mmax : Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment Mgh:Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
max Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment Mgh:Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn (Trang 16)
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ (Trang 16)
Mmax : Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment Mgh:Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
max Moment uốn bất lợi mà tiết diện phải chịu, được lấy theo tổ hợp nội lực hoặc hình bao moment Mgh:Khả năng chịu lực của tiết diện ở trạng thái giới hạn (Trang 17)
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
1. TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ (Trang 17)
Mcrc Là mô men chống nứt của tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện khi hình thành vết nứt - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
crc Là mô men chống nứt của tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện khi hình thành vết nứt (Trang 18)
Mô men uốn M= M 1+ M2 = 30 (KN.m) (Hình minh họa, phi tỷ lệ) - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
men uốn M= M 1+ M2 = 30 (KN.m) (Hình minh họa, phi tỷ lệ) (Trang 18)
Mcrc Là mô men chống nứt của tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện khi hình thành vết nứt - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
crc Là mô men chống nứt của tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện khi hình thành vết nứt (Trang 21)
Mô men uốn M= M 1+ M2 = 14 (KN.m) (Hình minh họa, phi tỷ lệ) - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
men uốn M= M 1+ M2 = 14 (KN.m) (Hình minh họa, phi tỷ lệ) (Trang 21)
Hệ số đặc trưng trạng thái đàn dẻo của bê tông vùng chịu nén xác định theo Bảng 34 của TCVN 5574-2018 v= 0.15 (dài hạn) - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
s ố đặc trưng trạng thái đàn dẻo của bê tông vùng chịu nén xác định theo Bảng 34 của TCVN 5574-2018 v= 0.15 (dài hạn) (Trang 22)
Mcrc Là mô men chống nứt của tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện khi hình thành vết nứt - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
crc Là mô men chống nứt của tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện khi hình thành vết nứt (Trang 24)
Mô men uốn M= M 1+ M2 = 29 (KN.m) (Hình minh họa, phi tỷ lệ) - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
men uốn M= M 1+ M2 = 29 (KN.m) (Hình minh họa, phi tỷ lệ) (Trang 24)
Mô men uốn M= M 1+ M2 =5 (KN.m) (Hình minh họa, phi tỷ lệ) - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
men uốn M= M 1+ M2 =5 (KN.m) (Hình minh họa, phi tỷ lệ) (Trang 27)
Mcrc Là mô men chống nứt của tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện khi hình thành vết nứt - PL02 tinh toan be nuoc 250m3
crc Là mô men chống nứt của tiết diện thẳng góc với trục dọc cấu kiện khi hình thành vết nứt (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w