1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KÌ THI CHỌN học SINH GIỎI TỈNH TOÁN 12 THPT 2013 – 2014

15 118 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 659 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tam giác AMN vuông.. Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAB theo a... 2 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, hai điểm M, N chạy tương ứng trên các đoạn AB và CD sao cho BM = DN

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Ngày thi: 22 tháng 10 năm 2013 (Đề thi gồm 01 trang)

Câu I (2,0 điểm)

y x mx x (1) và đường thẳng ( ) : ∆ y= 2mx− 2 (với m là tham số) Tìm m để đường thẳng ( ) và đồ thị hàm số (1) cắt nhau tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho diện tích tam giác OBC bằng 17 (với A là điểm có hoành độ không đổi và O là gốc toạ

độ)

2) Cho hàm số

2

3 2 +

+

=

x

x

y có đồ thị (C) và đường thẳng d: y=−2x+m Chứng minh rằng d cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt với mọi số thực m Gọi , k 1 k2 lần lượt là hệ số góc của tiếp

tuyến của (C) tại A và B Tìm m để P = ( ) ( )2013

2

2013

k + đạt giá trị nhỏ nhất

Câu II (2,0 điểm)

4 sin 2 4 4 cos 4

 −

=

x

= +

+ +

− +

= + +

10 )

1 ( 4 ) 1 9 (

1

1 1

9 1 3

2 2

3

2

x x

y x

x x

y xy

Câu III (2,0 điểm)

1) Rút gọn biểu thức:

! 0

!

2013 2014

1

! 2010

!

3 4

1

! 2011

!

2 3

1

! 2012

!

1 2

1

! 2013

!

0 1

=

S

2) Cho dãy số (un) thỏa mãn:



+

=

=

2 1 2 5

2 1

1

n n

u

u

(nN*) Tìm





=

n

k 1u k

1

Câu IV (3,0 điểm)

1) Cho khối chóp S ABC có SA = 2a, SB = 3a, SC = 4a, ·ASB SAC=· =90 ,0 ·BSC=1200 Gọi

M, N lần lượt trên các đoạn SB và SC sao cho SM = SN = 2a Chứng minh tam giác AMN

vuông Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SAB theo a.)

Trang 2

2) Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, hai điểm M, N chạy tương ứng trên các đoạn AB và CD sao cho BM = DN Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của MN.

Câu V (1,0 điểm) Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãn: xyz=2 2

Chứng minh rằng: 4 84 82 2 4 84 82 2 4 84 82 2 ≥8

+ +

+ +

+ +

+ +

+ +

+

x z x z

x z z

y z y

z y y

x y x

y x

……… Hết………

Họ và tên thí sinh:………Số báo danh: ……… Chữ ký của giám thị 1:……….Chữ ký của giám thị 2:

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

HƯỚNG DẪN CHẤM

KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN THI: TOÁN

Ngày thi: 22 tháng 10 năm 2013 (Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)

(Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25; thí sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối

đa)

m

I 1

1,0đ

1) Cho hàm số y x= +3 2mx2−3x (1) và đường thẳng ( ) : ∆ y= 2mx− 2 (với m là tham

số) Tìm m để đường thẳng ( )∆ và đồ thị hàm số (1) cắt nhau tại ba điểm phân biệt A,

B, C sao cho diện tích tam giác OBC bằng 17 (với A là điểm có hoành độ không đổi

và O là gốc toạ độ)

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (1) và (∆) là nghiệm phương trình:

3+2 2−3 =2 − ⇔2 3+2 2−(2 +3) + =2 0

2

2

1

=

x

Vậy ( )∆ và đồ thị hàm số (1) cắt nhau tại ba điểm phân biệt ⇔phương trình (2) có hai

nghiệm phân biệt

2

m

m

 + + >

+ + − ≠

Khi đó, ba giao điểm là A(1;2m-2), B( ;2x1 mx1−2), C( ;2x2 mx2−2), trong đó x ;x1 2

là nghiệm phương trình (2) nên x1+x2 = −2m 1, x x− 1 2 = −2 0,25

Tam giác OBC có diện tích 1BC

2

S = d Trong đó d = d(O; ) = 2 2

1+4m

BC =(xx) +(2mx −2mx) =(x +x ) −4x x  4m +1

( )2 ( 2 )

Trang 4

Vậy S = 17 ⇔ 4m2 +4m+9 = 17 

=

=

2

1

m

m

I 2

1,0đ

2) Cho hàm số

2

3 2 +

+

=

x

x

y có đồ thị (C) và đường thẳng d: y = - 2x + m Chứng minh

rằng d cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt với mọi số thực m Gọi k1, k2 lần lượt là hệ

số góc của tiếp tuyến của (C) tại A và B Tìm m để P = ( ) ( )2013

2

2013

nhất

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và d:

x

x =− +

+

+

2 2

3 2

=

− +

− +

(*) 0 2 3 ) 6 ( 2

2

x

x

0,25

Xét phương trình (*), ta có: ∆>0,∀mR và x = -2 không là nghiệm của (*) nên d

Hệ số góc của tiếp tuyến tại A, tại B lần lượt là

2 2 2 2 1 1

) 1 (

1 ,

) 1 (

1

+

= +

=

x

k x

k , trong đó x1,x2 là 2 nghiệm của phương trình (*), ta thấy

1 2

2

1

2 1 2 1

2 2

2 1 2

+ + +

= + +

=

x x x x x

x k

0,25

2 1

2013 2

2013

2 2

2 1 2

2

2 1 2

) 2 (

1 )

2 (

1

+

= +

⇔ +

= +

x x

k

k

do x1,x2 phân biệt nên ta có x1 +2 = - x2 - 2

⇔x1 + x2 = - 4 ⇔ m = - 2 Vậy m = - 2 là giá trị cần tìm.

0,25

II 1

1,0đ

4 sin 2 4 4 cos 4

 −

=

PT(1) ⇔ 2sin2x.cos2x + 2cos22x =4(sinx – cosx)

⇔ (cosx – sinx).[(cosx+sinx)(sin2x+cos2x)+2]=0

0,25

*) xx= ⇔x=π +kπ

4 0

sin

Trang 5

*) (cosx + sinx)(sin2x + cos2x) + 2 = 0 ⇔cosx + sin3x + 2 = 0 (2) 0,25

*) Vì cosx≥−1;sin3x≥−1,∀x nên (2)⇔

=

= 1 3 sin

1 cos

x

x

⇔ hệ vô nghiệm.

Vậy PT có nghiệm là: x=π +kπ

4 (kZ)

0,25

II 2

1,0đ 2) Giải hệ phương trình:

= +

+ +

− +

= + +

) 2 ( 10 )

1 ( 4 ) 1 9 (

) 1 ( 1

1 1

9 1 3

2 2

3

2

x x

y x

x x

y xy

ĐK:x≥ 0

NX: x = 0 không TM hệ PT

Xét x > 0

PT (1) ⇔

x

x x

y y

y+ + = +1+

1 9 3

⇔ 3y+3y (3y)2 +1= 1x + 1x  1x2 +1 (3)

0,25

Từ (1) và x > 0 ta có: y > 0 Xét hàm số f(t)= t + t t2 +1, t > 0

Ta có: f’(t) = 1 +

1

1 2

2 2

+ + +

t

t

t >0 Suy ra f(t) luôn đồng biến trên (0,+∞)

PT(3) ⇔f(3y)= f x

1

⇔3y =

x

1

0,25

Thế vào pt(2) ta được PT: x3 +x2 +4(x2 +1) x =10

Đặt g(x)= x3 +x2 +4(x2 +1) x−10, x > 0 Ta có g’(x) > 0 với x > 0

g(x) là hàm số đồng biến trên khoảng (0,+∞)

0,25

Ta có g(1) = 0

Vậy pt g(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = 1

Với x =1⇒y =

3 1

KL: Vậy hệ có nghiệm duy nhất: (1;

3 1

Trang 6

III 1

1,0đ

1) Rút gọn biểu thức:

! 0

!.

2013 2014

1

)!

2013

!.(

).

1 (

1

! 2010

!.

3 4

1

! 2011

!.

2 3

1

! 2012

!.

1 2

1

! 2013

!.

0

1

1

+ +

− +

+ + +

+ +

=

k k

k

=

0 2013 2013

1

k

k

C S

k k

k

S

0,25

! 2014 )!

2013 )!.(

1 (

! 2013 1

1 2014

= +

− +

=

− +

= +

k

k k

k k

k C

=

=

+

1 2014 2013

0

1

2014

1

k k

k

C C

0,25

+) S.2013! = (2 1)

2014

1 2014 −

! 2014

1

22014 −

=

S

0,25

III 2

1,0đ 2) Cho dãy số (un) thỏa mãn:



+

=

=

2 1 2 5

2 1

1

n n

u

u

(nN*) Tìm





=

n

k 1u k

1

+) Ta có: u n+ −u n = (u n −4u n +4)≥0,∀n

2

Nếu có số M: un ≤ M với mọi n, thì tồn tại limun = L Vì un ≥ u1 ⇒L ≥ u1 0,25

+) Khi đó ta có: L =

2

1

L2 – L + 2 ⇔ L = 2 (Vô lý)

⇒ limun = +∞

0,25

+) Ta có: u n2 −2u n +4=2u n+1 ⇔ u n(u n −2)=2(u n+1−2) ⇔

) 2 (

2

1 )

2 (

1

1−

=

n

u

2

1 2

1 1

2

1 1

2

1

1

=

+

n n

+) Do đó:

2

1 2

1 1

1 1

=

n

n





=

n

k 1u k

1

2

1 1

=

u

0,25

IV 1 1) Cho khối chóp S ABC SA=2 ,a SB=3 ,a SC =4 ,a AS· B SAC=· =90 ,0 ·BSC=1200

Gọi M, N lần lượt trên các đoạn SB và SC sao cho SM = SN = 2a Chứng minh tam

Trang 7

1,5đ giác AMN vuông Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng ( SAB theo a )

Dùng ĐL Cosin tính được:

MN = 2a 3

0,25

AM=2a 2, AN=2a (Tam giác vuông SAC có SC=2SA nên góc ∠ASC= 600)⇒ tam

giác AMN vuông tại A

0,25

Gọi H là trung điểm của MN, vì SA = SM = SN và tam giác AMN vuông tại A

)

(AMN

SH

0,25

Tính được

3

2

.

a

3

1

.

SC SB

SN SM V

V

ABC

S

AMN

V S ABC =

Vậy

3

2

3

S ABC SAB

IV 2

1,5đ

2) Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, hai điểm M, N chạy tương ứng trên đoạn AB và

đoạn CD sao cho BM = DN Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của MN

BA

DC

DN =

⇒ Khi đó ta có: BM =x.BADN = x.DC 0,25

+) Ta có: DN =x.DCBNBD= x(BCBD)⇔BN =x.BC+(1−x).BD

Do đó: MN =BNBM =x.BC+(1−x).BDx.BA

0,25

+) MN2 =

2 ) 1 ( 2 2 2 2 ) 1 ( 2 )

1 (

2 2

2

2 2

2 2 2 2

x x

a x

a x x a x a x a

= a2[x2 +(1−x)2 +x2 +x(1−x)−x2 −x(1−x)] = (2x2 – 2x + 1)a2

0,25

H

N

M

A

S

N

M

S

C

B

A

Trang 8

1 ) 2

1 ( ) ( min , 1 ) 1 ( ) 0 ( ) (

+) MN đạt giá trị nhỏ nhất bằng

2

2

a khi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD 0,25

+) MN đạt giá trị lớn nhất bằng a khi M≡B, N≡D hoặc M≡A, N≡C. 0,25

V

1,0đ

Cho 3 số thực x, y, z thỏa mãn: x.y.z = 2 2

8 8 2

2 4 4

8 8 2

2 4 4

8 8

≥ +

+

+ +

+ +

+ +

+ +

+

x z x z

x z z

y z y

z y y

x y x

y x

+) Đặt a = x2, b = y2, c = z2 , từ giả thiết ta có: a>0, b>0, c>0 và a.b.c = 8

Do

2

2

a

ab≤ +

nên

2

) (

2

ab b

a + + ≤ +

Dấu“=”có ⇔a=b

0,25

4 4 2

2

4 4

2

3

b a

b a ab b a

b a

+

+

≥ + +

+

1 2

3

2 2 2

2

4 4

b a b

a

b

+

+

(1)

Thật vậy: (1) ⇔ 2(a4 +b4) ≥(a2 +b2)2 ⇔(a2 – b2)2 ≥0 (luôn đúng)

3

2 2

4 4

b a ab b a

b

+ +

+

Dấu“=”có ⇔a2=b2⇔a=b

0,25

3

2 2

4 4

c b bc c b

c b

+

≥ + +

+

Dấu“=”có ⇔b=c

( )

3

2 2

4 4

a c ca a c

a

+ +

Cộng các vế các BĐT trên ta được:

) (

3

2 2

4 4 2

2

4 4 2

2

4 4

c b a ca a c

a c bc c b

c b ab b

a

b a

+ +

≥ + +

+ +

+ +

+ +

+ +

+

(2) Dấu“=”có ⇔a=b=c

0,25

3

2 a2 +b2 +c2 ≥ 3 a2b2c2 = Dấu“=”có ⇔a=b=c

Do đó ta có ĐPCM Dấu đẳng thức xảy ra ⇔ x = y = z = 2

0,25

Trang 10

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2013 - 2014

Ngày thi : 02/10/2013 Môn thi : TOÁN

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (5,0 điểm).

a) Giải phương trình: 3x 2 − − x 1 2x + = 2 − − x 3

b) Giải hệ phương trình:

3

8 8

x 3x 13x 15

y

y (x, y )

y 4 5y (x 2x 2)

¡

Câu 2 (4,0 điểm).

a) Cho dãy số (un) xác định bởi: 1

2

2014 u

2013 2u + u 2u , n *

 =

Đặt n

u 2 u 2 u 2

b) Tìm tất cả các hàm số f liên tục trên ¡ thỏa mãn:

f(3x – y + α) = 3f(x) – f(y), x, y ∈ ¡

trong đó α là số thực cho trước

Câu 3 (5,0 điểm)

a) Cho tam giác ABC có diện tích bằng 1 Gọi M là điểm bất kỳ nằm trong mặt phẳng chứa tam giác ABC Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

T MA.h = + MB.h + MC.h

(với ha, hb, hc lần lượt là độ dài các đường cao vẽ từ A, B, C)

b) Cho tam giác ABC có hai đỉnh B, C cố định và đỉnh A thay đổi Gọi H và G lần lượt là trực tâm và trọng tâm của tam giác ABC Gọi E là điểm đối xứng với H qua G Tìm tập hợp các điểm A, biết rằng điểm E thuộc đường thẳng BC

Câu 4 (3,0 điểm).

a) Tìm tất cả các số nguyên dương a, b, c sao cho:

a + 2b = c và a3 + 8b3 = c2 b) Cho đa thức f(x) có bậc n > 1, có các hệ số đều là các số nguyên và thỏa mãn điều kiện f(a + b) = a.b, với a, b là hai số nguyên cho trước (a, b khác 0)

Chứng minh rằng f(a) chia hết cho b và f(b) chia hết cho a

Câu 5 (3,0 điểm).

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 11

Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a.b.c = 8

Chứng minh rằng với mọi k ∈ ¥*, ta có:

k 1

2 (a b)(a b )(a b ) (a − b − ) (b c)(b + c )(b c ) (b − c − ) (c a)(c + a )(c a ) (c − a − ) ≥ −

Hết

Trang 12

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2013 – 2014 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 12 THPT

a) Giải PT: 3x 2− − x 1 2x+ = 2− −x 3 (1) 2.5 a) 2

+ Điều kiện: x 2

3

≥ (*) Khi đó:

1

x 1 (3)

− =

(2) ⇔ x = 3/2 (thỏa (*))

Vì x 2

3

3x 2− + x 1+ < 1 và x + 1 >

1

⇒ (3) vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x =

3/2

0.2 5

1.0

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5 0.2 5

Với mọi k ∈ N*, ta có :

k

u

u 2 = u (u 2) = u − u (u 2)

=

u − 2u + = u − u +

⇒Sn =1/ u1−1/ un 1+

2

u + = (u + 2u ) / 2 1, n N* > ∀ ∈

⇒ un> 1, ∀ n ∈ N*

Ta có: un 1+ −un =u / 2 0, n N *2n > ∀ ∈

⇒ (un) tăng Giả sử (un) bị chặn trên thì (un) tồn tại giới hạn hữu hạn: limun = a (a ≥ 1)

⇒ 2a=a2 + 2a ⇒ a = 0 Mâu thuẫn với a≥1

⇒ limun = +∞ ⇒lim(1/ un 1+ ) 0= Vậy: limSn =1/ u1=2013/ 2014.

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

3

y y

2.5

+ Điều kiện: y ≠ 0 (*) Khi đó:

(I) ⇔

2

2

2 2

2 4

y y 4

y

Đặt a = x + 1, b 2

y

= (b ≠ 0), hệ trên trở thành:

0.2 5

0.2 5

b) f(3x – y + α) = 3f(x) – f(y),

x,yR (1)

2.0

Trong (1), thay x y 3x ' y '

2

f (3x ' y ' ) 2f 3x ' y '

2

− + α =  ÷, ∀x’, y’∈R

2

− + α =  ÷

 , ∀x, y∈R (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

0.2 5

Trang 13

2 ( 2 )



⇒ a3 – b3 = (b2 – 5a2)(4a – b)

⇔ 21a3 – 5a2b – 4ab2 = 0

⇔ a = 0 hoặc a b

3

= − hoặc a 4b

7

=

+ Thay a = 0 vào (1) được b2 = 4 và tìm

được hai nghiệm (–1 ; –1), (–1 ; 1)

+ Thay a b

3

= − vào (1) được b2 = 9 và tìm

được hai nghiệm (–2 ; 2/3), (0 ; – 2/3)

+ Thay a 4b

7

= vào (1) được :

2

31

49

Kết luận đúng

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

⇒f 3x 1y 3f x( ) 1f y( )

Thay x = 0, y = 0 vào (3) ta được:

f(0) = 3f(0)/2–f(0)/2 ⇒ f(0) = b, b tùy ý

 − −

3[f x( ) f (0)] 1[f y( ) f (0)]

Đặt g(x) = f(x) – f(0), ta có: g(0) = 0 và:

( ) ( )

 = − = −

∀x,y∈R

⇒g 3x 1y g 3x g 1y

 − =  + − 

     ,∀x,y∈R

⇒g(x+y) = g(x) + g(y),∀x,y∈R

Vì g liên tục trên R nên:

g(x) = ax, ∀x∈R, với g(1) = a (a tùy ý)

⇒ f(x) = ax + b, ∀x∈R (4) (với a, b tùy ý)

Thay (4) vào (1) ta được: b = aα Vậy f(x) = ax + aα, với a tùy ý

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

a) T MA.h= a + MB.hb + MC.hc 3.0 a) a + 2b = c (1), a 3 + 8b 3 = c 2 (2) 2.0

MA.GA MB.GB MA.GC

3

a.m

2 3

+ +

⇒ ≤

0.2 5

0.2 5

0.2 5

(2) ⇔ (a + 2b)(a2 – 2ab + 4b2) = c2 (3)

Từ (1) và (3) suy ra:

(2) ⇔ a2 – 2ab + 4b2 = (a + 2b) ⇔ 4b2 – 2(a + 1)b + a2 – a = 0 (4)

∆’ = (a + 1)2 – 4(a2 – a) = –3a2 + 6a + 1 (4) có nghiệm ⇔∆’ ≥ 0

⇔ 3a2 – 6a ≤ 1 ⇔ 3(a – 1)2≤ 4

⇔ a = 1 hoặc a = 2 (vì a ∈ N*) + a = 1 ⇒ b = 1, c = 3

+ a = 2 ⇒ b = 1, c = 4

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

Trang 14

Tương tự b.mb a2 b2 c2, c.mc a2 b2 c2

6 3

Đẳng thức xảy ra ⇔ a = b = c

MA.GA MB.GB MC.GC MA.GA MB.GB MC.GC + + ≥uuuuruuur uuur uuur uuur uuur+ +

(MG GA)GA (MG GB)GB (MG GC)GC

= uuuur uuur uuur+ + uuuur uuur uuur uuuur uuur uuur+ + +

+ +

= + + = + + =

Đẳng thức xảy ra

⇔ MA, GA uuuur uuur

cùng hướng, MB, GB uuur uuur

cùng hướng, MC, GC uuur uuur

cùng hướng ⇔ M trùng G

Từ (1) và (2) suy ra: T 2 3 ≥

Vậy minT 2 3 = ⇔∆ABC đều và M trùng

G

0.2 5

0.2 5

0,2 5 0.2 5 0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5 0.2 5

Vậy (a;b;c) =(1;1;3) hoặc (a;b;c) =(2;1;4)

0.2 5 0.2 5 0.2 5 0.2 5

Giả sử: f (x) a x= n n +an 1− xn 1− + + a x1 1+a0

Ta có: f(a + b) – f(a) =

=a [(a+b)n n− a ] an + n 1− [(a+b)n 1− − an 1− ]+ +a b1

n

n 1 1

a b[(a+b) a(a+b) + +a (a b) a ] +a b[(a+b) a(a+b) + +a (a b) a ] + +a b

Suy ra: f(a + b) – f(a) chia hết cho b

Mà f(a+b) chia hết cho b nên f(a) chia hết cho b

Tương tự, f(b) chia hết cho a

0.2 5

0.2 5

0.2 5 0.2 5

Đặt P là vế trái của BĐT đã cho và :

Q

Trang 15

x E

H

O

C

B

A G

k

k 1 k 1

2

a (c a)(c a ) (c − a − )

+

Ta có: P – Q = (a – b) + (b – c) + (c – a) = 0

k 1 k 1 k 1 k 1

2P P Q

(a b)(a b ) (a − b −) (b c)(b c ) (b − c −)

k 1 k 1

(c a)(c a ) (c − a − )

+ +

Ta có:

2(a2 + b2) ≥ (a + b)2 2(a4 + b4) ≥ (a2 + b2)2

………

2(a + b ) (a ≥ − + b − ) ⇒

k 1 k 1

k

2 (a b)(a b ) (a − b − )

Tương tự với các số hạng khác của P+Q, suy ra: 2P a b b c c ak k k

P a b ck 3 abc3k k 13

+ +

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 2

0.5 0.5

0.2 5

0.2 5

0.5

0.5

0.2 5

0.2 5

Xây dựng hệ tọa độ như

hình vẽ

Đặt BC = 2b (b>0), ta có:

B(0 ; –b), C(0 ; b) Giả sử A(x0 ; y0) (x0 ≠ 0)

Ta có: G(x0/3; y0/3) Tọa độ điểm H là nghệm

của hệ phương trình:

0

y y

=

0

x

E là điểm đối xứng với H qua G khi và chỉ

khi:

2 2

0

E ∈ BC ⇔ xE = 0 ⇔ 0 2 20

0

2x b y

0

1 3b / 2 b+ = Suy ra tập hợp các điểm A trong mp Oxy

là elip: x22 y22 1

3b / 2 b+ = loại trừ 2 điêm B,

C

Vậy tập hợp các điểm A là elip có trục

nhỏ BC, trục lớn có độ dài bằng 3/ 2.BC,

loại trừ B, C

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

0.2 5

Ghi chú: Nếu thí sinh có cách giải khác nhưng vẫn đúng thì ban giám khảo cần thảo luận

thống nhất biểu điểm và cho điểm phù hợp với thang điểm

Ngày đăng: 03/05/2018, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w