1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÀI TẬP CHƯƠNG 3 TRUYỀN NHIỆT

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Chương 3 Truyền Nhiệt
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Truyền Nhiệt
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 65,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết nhiệt độ trung bình của nước 300C.. Nếu bỏ qua ảnh hưởng của hướng dòng nhiệt thì sự sai lệch bao nhiêu?. Giải 1.. Tính hệ số cấp nhiệt α... Tính hệ số tỏa nhiệt α.. Tính tổn thất n

Trang 1

Họ và tên SV: Đinh Trúc Phương

MSSV: 1811159

BÀI TẬP CHƯƠNG 3

Ví dụ 1

Nước nóng chuyển động trong ống đứng để trần Tính tổn thất nhiệt do tỏa nhiệt đối lưu, biết đường kính d = 50mm, chiều cao ống h = 3m, nhiệt độ bề mặt ngoài ống tw = 90 0C, nhiệt độ không khí xung quanh tf = 10 0C

Giải

Nhiệt độ tính toán: tm = 0,5(tf + tw) = 0,5 (10+90) = 50 0C

Từ bảng các thông số nhiệt vật lý của không khí ta có:

λm = 2,83.10-2 w/m độ vm = 17,95.10-6 m2/s Prm = 0,698

β =

Ống đứng l =h= 3m:

Grm = (tw- tf) = = 2,04 1011

Ram = (Gr Pr)m = 2,04 1011 x 0,698 = 1,42.1011  C = 0,135 n=1/3

Num = C = 0,135 (1,42.1011)1/3 = 704,5

 α = Num = 704,5 = 6,646 w/m2 độ

Tổn thất nhiệt: Q = αF(tw – tf) = 6,646.π 0,05.3.(90-10) = 250,5 w

Ví dụ 2 (ĐLTN)

Tường lo nung: h = 2,5m , F = 39m2, tw = 90 0C, không khí xung quanh tf = 300C Tính hệ số cấp nhiệt α, tổn thất nhiệt Q?

Giải

Nhiệt độ tính toán: tm = 0,5(tf + tw) = 0,5 (30+90) = 60 0C

Từ bảng các thông số nhiệt vật lý của không khí ta có:

λm = 2,90.10-2 w/m độ vm = 18,97.10-6 m2/s Prm = 0,696

β =

Vách đứng l =h= 2,5m:

Grm = (tw- tf) = = 7,67 1010

Ram = (Gr Pr)m = 7,67 1010 x 0,696 = 5,34.1010  C = 0,135 n=1/3

Num = C = 0,135 (5,34.1010)1/3 = 508,4

 α = Num = 508,4 = 5,898 w/m2 độ

Tổn thất nhiệt: Q = αF(tw – tf) = 5,898 39.(90-30) = 13801 w

Ví dụ 3 (ĐLTN)

Ống dẫn khí nóng nằm ngang: d = 0,5m; tw = 470 0C, không khí xung quanh tf = 300C

Trang 2

Nhiệt độ tính toán: tm = 0,5(tf + tw) = 0,5 (30+470) = 250 0C

Từ bảng các thông số nhiệt vật lý của không khí ta có:

λm = 4,27.10-2 w/m độ vm = 40,61.10-6 m2/s Prm = 0,680

β =

Ống ngang l =d= 0,5m:

Grm = (tw- tf) = = 0,63 109

Ram = (Gr Pr)m = 0,63 109x 0,680 = 0,43.109 C = 0,135 n=1/3

Num = C = 0,135 (0,43.109)1/3 = 101,5

 α = Num = 101,5 = 8,67 w/m2 độ

Tổn thất nhiệt: Q = αF(tw – tf) = 8,67.π.0,5.(470-30) = 5992 w

Nếu d* = d/2  α* = α

Ví dụ 4

Nước chảy trong ống có đường kính d = 17mm, chiều dài ống L = 1,5m, tốc độ dòng chảy ω= 2m/s Biết nhiệt độ trung bình của nước 300C

1. Tính hệ số cấp nhiệt α, biết nhiệt độ bề mặt tw = 70 0C

2. Nếu bỏ qua ảnh hưởng của hướng dòng nhiệt thì sự sai lệch bao nhiêu?

Giải

1. Với tf = 300C tra bảng các thông số nhiệt vật lý của nước trên đường bão hòa, ta có:

ρf = 995,7 kg/m3 λf = 0,618 w/m độ cp = 4,174 kJ/kg độ

vf = 0,805.10-6 m2/s Prf = 5,42

Với tw = 70 0C tra cùng bảng ta được Prw =2,55

Ref = = 42,24.103 >104  chất lỏng chảy rối

Do l/d >50  εl =1:

Nuf = = 263

α = Nuf = 9560,8 w/m2 độ

2. Nếu bỏ qua ảnh hưởng của hướng dòng nhiệt thì Prf = Prw

 Nuf ’=

α’ = Nuf = 7923,5 w/m2 độ

Sự sai lệch = = 17,12%

Ví dụ 5

Không khí chuyển động trong ống d=0,05m, chiều dài L=1,75m, tốc độ ω =10m/s, nhiệt trung bình của kk tf = 1000C Tính hệ số cấp nhiệt α

Trang 3

Với tf = 1000C tra bảng các thông số nhiệt vật lý của không khí, ta có:

λf = 3,21.10-2 w/m độ vf = 23,13.10-6 m2/s Prf = 0,688

Ref = = 21,62.103

Nuf = = 0,018 (21,62.103)0,8 = 52,86

α = Nuf = 33,93 w/m2 độ

Ví dụ 4

Nước chảy ngang qua một ống thẳng đứng có d=20mm, tốc độ ω = 0,5m/s Nếu nhiệt độ trung bình của nước tf = 150C, nhiệt độ bề mặt tw = 80 0C Tính hệ số cấp nhiệt α

Giải

Với tf = 150C tra bảng các thông số nhiệt vật lý của nước trên đường bão hòa, ta có:

λf = 58,58.10-2 w/m độ vf = 1,156.10-6 m2/s Prf = 8,27

Với tw = 80 0C tra cùng bảng ta được Prw =2,21

Ref = = 8650,5

Nuf = = 191,85

α = Nuf = 5619,3 w/m2 độ

Ví dụ 1

Dầu máy biến áp chảy trong ống d=10mm, tf ’= 800C, tf ’’= 400C, với lưu lượng G=120kg/h Nhiệt độ bề mặt ống tw = 30 0C

• Tính chiều dài ống L

• Tính Q của 5 ống (song song)

Giải

Nhiệt độ trung bình của dầu: tf = 0,5(tf ’ + tf ’’) = 0,5(80 +40) =600C

Tra bảng thông số vật lý của dầu máy biến áp ta có:

ρf = 856,0 kg/m3 λf = 0,1072 w/m độ cp = 1,905kJ/kg độ

βf =7,10.10-4 1/độ vf = 5,78.10-6 m2/s Prf = 87,8

Với tw = 30 0C tra cùng bảng ta được Prw = 202

Lưu lượng: G = ρω  ω = = = 0,5 m/s

Ref = = 857,8 < 2200 nên dầu chảy trong ống theo chế độ chảy tầng

Grf = = (60-30) = 6254,5

Giả sử l/d >50:

Nuf =

= 0,15 (857,8)0,33 (87,8)0,43 (6254,5)0,1 = 18,577

α = Nuf = 18,577 =199,1 w/m2 độ

Q = Gcp(tf ’ - tf ’’) = α (πdL)(tf – tw) = 2540 J =2,54 kW

 L = = = 13,5 m

Kiểm tra: Giả sử đúng

Trang 4

Ví dụ 2

Bình ngưng có 150 ống (song song), đường kính trong d=20mm Lưu lượng nước vào bình G=84kg/s, , tf ’= 300C, tf ’’= 500C Nhiệt độ trung bình bề mặt ống tw = 70 0C

• Tính hệ số tỏa nhiệt α trong ống

• Tính L mỗi ống

Giải

Nhiệt độ trung bình của nước: tf = 0,5(tf ’ + tf ’’) = 0,5(30 +50) = 400C

ρf = 992,2 kg/m3 λf = 63,5.10-2 w/m độ cp = 4,174 kJ/kg độ

vf = 0,659.10-6 m2/s Prf = 4,31

Với tw = 70 0C ta được Prw = 2,55

ω = = = 1,8 m/s

Ref = = 54628 >104

Giả sử l/d >50 εl =1

Nuf = = 276,58

α = Nuf = 276,58 = 8781,5 w/m2 độ

Q = Gcp(tf ’’ - tf ’) = 84 4,147 (50-30) = 7012 kW

Chiều dài mỗi ống:

L = = = 2,825 m

Kiểm tra: Giả sử đúng

Ví dụ 3

Khói chuyển động trong ống (0,4 x 0,8)m, L=10m Lưu lượng G=4,8kg/s, nhiệt độ trung bình tf = 3000C

Tính hệ số tỏa nhiệt α Xem Prf = Prw

Giải

Với tf = 3000C tra bảng các thông số vật lý của khói, ta có:

ρ = 0,617kg/m3; λf = 4,84.10-2 w/m độ; vf = 45,81.10-6 m2/s; Prf = 0,65

ω = = = 24,3 m/s

Ref = = 282730 > 104  chế độ chảy rối

Vì = 18,7  εl = 1,05

Nuf = = 0,021 2827300,8 0,650,43.1,05 = 420

α = Nuf = 38,1 w/m2 độ

Ví dụ 4

Ống dẫn khí nóng d=500mm, đặt ngoài trời, gió thổi ω = 2m/s xiên góc 600 Nhiệt độ môi trường tf = 300C, nhiệt độ bề mặt ống tw = 4700C Tính tổn thất nhiệt /1m ống

Trang 5

Với tf = 300C tra bảng các thông số nhiệt vật lý của không khí, ta có:

λf = 2,7.10-2 w/m độ vf = 16.10-6 m2/s Prf = 0,701

Ref = = 62500 >103

ψ= 600  εψ = 0,93

Nuf = εψ= 0,245.62500 0,6 0,93= 171,86

α = Nuf = 9,28 w/m2 độ

Q = απdL(tw – tf) = 9,98.π.0,5.1.(470-30) = 6411 w

Ví dụ 5

Chùm ống song song gồm 8 hàng, d=60mm, nhiệt độ trung bình của dòng khói tf =6000C, tốc độ ở chỗ hẹp nhất ω = 8m/s Nhiệt độ trung bình của vách tw = 1200C Tính hệ số α của chùm ống trong 2 trường hợp:

a) Góc va ψ = 900

b) Góc va ψ = 600

Giải

Với tf = 6000C tra bảng các thông số nhiệt vật lý của khói, ta có:

λf = 7,42.10-2 w/m độ vf = 93,61.10-6 m2/s Prf = 0,62

Với tw = 30 0C tra cùng bảng ta được Prw = 0,69

Ref = = 5127,7 >103

Nếu góc va ψ = 900 thì PTTC cho hàng ống thứ 3:

Nuf = = 46,5

α3 = Nuf = 57,5 w/m2 độ

Chùm ống:

= = 0,9375= 53,9 w/m2 độ

Nếu góc va ψ =600 tra bảng ta được εψ = 0,94

 = εψ = 53,9 0,94 ≈ 50,7 w/m2 độ

Ngày đăng: 30/11/2022, 14:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w