1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP KIỂM TRA LỚP 3 - GHKI - NH 2010-2011

31 385 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Kiểm Tra Lớp 3 - GHKI - Năm Học 2010-2011
Người hướng dẫn Trương Thị Pha Lê
Trường học Trường Tiểu Học GHKI
Chuyên ngành Toán
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn gấp một số lên nhiều lần, ta lấy số đó cộng với số lần B.. Muốn gấp một số lên nhiều lần, ta lấy số đó trừ đi số lần C.. Muốn gấp một số lên nhiều lần, ta lấy số đó nhân với số lần

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I – NĂM HỌC: 2010-2011 Người biên soạn: Cô giáo Trương Thị Pha Lê

Trang 3

Bài 1: Nối mỗi số với cách đọc số đó.

606 Sáu trăm sáu mươi

660 Sáu trăm linh sáu

600 Sáu trăm sáu mười sáu

Trang 5

Bài 5: Đặt tính rồi tính

275 + 304 667 – 217 524 + 63

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.

a/ 352 + 245 b/ 567 + 21 c/ 485 – 41 d/ 678 – 246

A 598 A 588 A 75 A 432

B 597 B 777 B 444 B

431

Trang 6

Bài 7: Đặt tính rồi tính

357 + 326 468 + 25 726 – 352 528 - 43

Bài 8: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng: a/ 364 + 273 b/ 43 + 486 c/ 673 – 138 A 627 A 539 A 545

B 637 B 429 B 534

C 537 C 529 C 535

Trang 7

Bài 9: Nối của bài điền dấu với dấu thích hợp ( <; >; =)

a/ 310 + 200 210 + 310 b/ 450 – 200 450 – 220

A = B < C >

Bài 10: Khối lớp Ba có 258 học sinh, khối lớp Hai có nhiều hơn khối Ba 29

học sinh Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

Tóm tắt: Bài giải:

Trang 8

Bài 11: Ghi Đ vào cách tính có kết quả đúng, bài toán giải theo tóm

Trang 9

Bài 13: Thay mỗi dấu * bằng một chữ số thích hợp

Trang 10

-Bài 15: Có 36 quả bóng bàn xếp đều vào 6 hộp Hỏi mỗi hộp có mấy

quả bóng bàn?

Tóm tắt: Bài giải:

Bài 16: Kẻ thêm một đoạn thẳng vào hình bên để tách hình thành một hình chữ nhật và một hình tam giác A B

D C

Trang 11

Bài 17: Thùng hàng lớn nặng 364 kg Thùng hàng nhỏ nặng 282 kg Hỏi

thùng lớn nặng hơn thùng nhỏ bao nhiêu ki – lô – gam?

Tóm tắt: Bài giải:

Bài 18: Viết vào chỗ chấm:

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Trang 12

Bài 19: Nối 2 cách đọc giờ chỉ cùng thời gian với nhau:

Trang 13

Bài 20: Hồng có 285 con tem, Bình có 176 con tem Hỏi Hồng có nhiều hơn

Bình bao nhieu con tem?

Tóm tắt: Bài giải:

Bài 21: Nối hai phép tính có kết quả bằng nhau với nhau:

Trang 14

Bài 22: Mỗi bình có 8 bông hoa Hỏi 4 bình như thế có bao nhiêu bông

hoa?

Tóm tắt: Bài giải:

Bài 23: Điền thêm các số vào dãy số viết theo quy luật sau:

A 4, 8, , 16, , , , , 36,

B 6, , 18, , , , , 48, ,

Trang 15

Bài 24: Đặt tính rồi tính:

34 x 3 29 x 3 16 x 4 45 x 5

36 : 6 42 : 6 54 : 6 28 : 4

26 : 2 99 : 3 80 : 4 63 : 3

Trang 16

Bài 25: Cô giáo chia đều 48 hộp đồ dùng học tập cho 6 nhóm Hỏi mỗi nhóm

được chia mấy hộp đồ dùng học tập?

Tóm tắt: Bài giải:

Bài 26: Tìm x:

a/ x : 6 = 15 b/ x : 4 = 20 c/ x – 136 = 427

d/ x – 52 = 562 đ/ x + 165 = 428 e/ X x 6 = 54

Trang 17

Bài 27: Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

a của 24m =? b của 20 kg = ? c của 50 l = ?

A 3 A 4kg A 10 l

B 8 m B 6kg B 9 l

C 5m C 5kg C 7 l

Bài 28: Lớp 3A có 49 học sinh, trong đó đợt kiểm tra Toán có số học sinh

được điểm 10 Hỏi có bao nhiêu học sinh được điểm 10 trong đợt kiểm tra đó?

Tóm tắt: Bài giải

1

3

1 4

1 5

Trang 18

Bài 29: Khoanh tròn chữ đặt trước kết quả đúng của phép chia:

a/ 19 : 3 = ? b/ 32 : 4 = ? c/ 34 : 5 = ? d/ 65 : 7 = ?

A 6 A 8 A 7 A 9

B 6 (dư 1) B 7 (dư 1) B 7 (dư 1) B 9 (dư 2)

C 5 C 6 (dư 2) C 6 (dư 4) C 8 (dư 3)

Bài 30: Có 33 máy điện, mỗi xe tải chở được 6 máy Hỏi cần phải có ít

nhát mấy xe tải thì chở hết số máy đó cùng một lúc ? Ghi đúng vào kết quả đúng:

Trang 19

Bài 32: Nối mỗi phép tính với kết quả của nó:

Bài 33: Tính

a/ 7 x 4 + 16 = b/ 7 x 8 – 8 =

= =

c/ 32 : 4 x 6 = d/ 7 x 8 x 3 =

= =

đ/ 700 – 25 : 5 = e/ 6 x 9 x 2 =

= =

7 x 5 7 x 7 7 x 9 7 x 0 0

35

49

63

Trang 20

Bài 34: Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm thế nào? Ghi Đ vào câu trả lời đúng:

A Muốn gấp một số lên nhiều lần, ta lấy số đó cộng với số lần

B Muốn gấp một số lên nhiều lần, ta lấy số đó trừ đi số lần

C Muốn gấp một số lên nhiều lần, ta lấy số đó nhân với số lần

Bài 35: Khoanh tròn chữ đặt trước kết quả đúng:

Trang 21

Bài 37: Điền số thích hợp vào của phép tính

Trang 22

Bài 39: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD D

Bài 40: Có 35 xếp giấy chia đều cho mỗi số em, mỗi em được 7 xếp

Hỏi có mấy em được chia?

Tóm tắt: Bài giải

Trang 23

Bài 41: Nối câu hỏi với gợi ý đúng:

Bài 42:

Giảm 42 m đi 7 lần được:

Giảm 24 phút đi 3 lần được:

Giảm 54 lít đi 6 lần được:

Giảm 40 giờ đi 5 lần được:

Bài 43: Có 42 m vải hoa, sau một ngày bán ra thì số vải giảm đi 6 lần Hỏi số vải còn lại bao nhiêu mét? Bài giải:

HẾT

Muốn giảm một số đi nhiều

lần ta làm thế nào?

Nhân số đó với số lần Trừ số đó với số lần

Chia số đó với số lần

Trang 25

Khoanh vào chữ đặt trước ý đúng:

Câu 1: Câu hỏi “Ai”? trả lời cho bộ phận in đậm của câu nào dưới đây?

A Chim chích bông là bạn của trẻ em.

B Cây tre là hình ảnh thân thuộc của làng quê Việt Nam.

C Thiếu nhi là măng non của đất nước.

Câu 2: Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?

A Ông tối vốn là một người thợ hàn vào loại giỏi

B Sông Cửu Long là con sông mang lại nhiều phù sa cho ruộng đồng

C Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng

Trang 26

Câu 3: Câu tục ngữ nào dưới đây nói lên tình cảm của anh chị em đối với nhau?

A Con có cha như nhà có nóc

B Chị ngã em nâng

C Con có mẹ như măng ấp bẹ

Câu 4: Câu Bà mẹ là người rất thương con thuộc loại mẫu câu nào?

A Ai là gì?

B Ai làm gì?

C Ai thế nào?

Câu 5: Những từ ngữ nào chỉ những người trong gia đình?

A Công nhân, nông dân, trí thức

B Ông bà, cha mẹ, anh chị

C Thầy giáo, cô giáo, học sinh

Trang 27

Câu 6: Trong các câu dưới đây câu nào không có hình ảnh so sánh?

A Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

B Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

C Mẹ là người nội trợ giỏi nhất trong gia đình

Câu 7: Câu nào dưới đây viết đúng dấu phẩy?

A Ông em bố em và chú em, đều là thợ mỏ

B Ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ

C.Ông em bố em, và chú em đều là thợ mỏ

Câu 8: Câu Bố em và chú em đều là thợ mỏ thuộc loại mẫu câu nào?

A Ai là gì?

B Ai làm gì?

C Ai thế nào?

Trang 28

Câu 9: Từ nào dưới đây là từ chỉ hoạt động?

A Có B Mang C Chết

Câu 10: Bộ phận được in đậm trong câu Mẹ tôi âu yếm năm tay tôi dẫn đi trên con đường làng trả lời cho câu hỏi nào?

A Là gì? B Làm gì? C Thế nào?

Câu 11: Câu Đàn sếu đang sải cánh trên cao được cấu tạo theo mẫu câu

nào dưới đây?

A Ai – làm gì?

B Cái gì – làm gì?

C Con gì – làm gì?

Trang 29

Câu 12: Nối các tiếng ở cột C với các tiếng ở cột A, B để tạo thành từ ngữ thích

Câu 13: Gạch chân dưới những từ viết sai chính tả trong đoạn văn sau:

- Em bước vào lớp, vừa bỡ ngỡ vừa thấy quen thân Tường vôi trắng, cánh cưa xanh, bàn ghế gỗ xoan đoào nỗi vâng như lụa Em thấy tất cả đều sáng lên và thơm tho trong nắng mùa thu

Trang 30

Câu 14: Viết lại những từ sau cho đúng chính tả:

-Quả xài, khai lang, thai thải, khái chí

-Nước xáy, ngáy trầu, ngáy tai, hí háy, ngọ ngạy

Câu 15: Nối từ ngữ thích hợp ở cột A với cột B để tạo thành câu tục ngữ hoàn

chỉnh

A B

Nước mưa là hoa đất

Gió thổi là của trời

Người ta là chổi trời

Trang 31

Câu 16: Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh các câu theo

mẫu Ai là gì?

A .là vốn quý nhất

B .là người mẹ thứ hai của em

C .là tương lai của đất nước

D .là người thầy đầu tiên của em

Ngày đăng: 30/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật và một hình tam giác. - ÔN TẬP KIỂM TRA LỚP 3 - GHKI - NH 2010-2011
Hình ch ữ nhật và một hình tam giác (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w