- Luyện tập thêm và vận dụng các kiến thức đã học vào một số trường hợp cụ thể.. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Tìm hiểu thông tin để giải quyết bài toán.. - Năng lực tìm h
Trang 1R1
R2
R3
Tiết 19
ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Ôn tập và hệ thống hoá những kiến thức trong chương I
- Luyện tập thêm và vận dụng các kiến thức đã học vào một số trường hợp cụ thể
2 Năng lực:
2.1 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm hiểu thông tin để giải quyết bài toán
- Năng lực giáo tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm để đưa ra phương án giải bài tập
2.2 Năng lực đặc thù:
- Năng lực nhận thức: Xác định vấn đề cần giải quyết.
- Năng lực tìm hiểu: Dựa vào các kiến thức đã học tìm ra phương pháp giải bài tập.
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học: Vận dụng được kiến thức vào các bài toán cụ thể
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ đọc tài liệu, chuẩn bị những nội dung của bài học
- Nhân ái, trách nhiệm: Hợp tác giữa các thành viên trong nhóm
II CHUẨN BỊ :
1 Hs: Ôn tập kiến thức
2.GV: Chọn bài các bài tập điện học phù học để củng cố kiến thức cho học sinh
III Tiến trình bài dạy:
1/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với các bài tập trong phần bài mới
2/ Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 Củng cố kiến thức đã
học
Hãy phát biểu Định luật Ôm, Viết
công thức ĐL Ôm
Nêu công thức tính điện trở của dây
dẫn?
Nêu công thức tính Công suất điện
Nêu công thức tính Công của dòng
Phát biểu
CT ĐL Ôm:
U I R
=
R =
.l
s
ρ
P = U.I =I2.R = R
U2
I Ôn tập lí thuyết
1 Định luật ôm:
U I R
=
2 Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận
với chiều dài l của dây dẫn, tỉ lệ nghịch với tiết diện S của dây dẫn và phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn:
R =
.l
s
ρ
3 Công suất điện:
P = U.I =I2.R = R
U2
Trang 2R3
A
+
B -R1 C
điện
Phát biểu định luật Jun - Len xơ
Viết công thức của định luật Jun -
Len xơ
Hoạt động 2 Giải bài tập
Bài 1 Một sợi dây đồng dài
200m có tiết diện là 2m m2 Tính
điện trở của sợi dây đồng này, biết
điện trở suất của đồng là 1,7.10
-8Ω.m
Y/c HS đọc và tìm hiểu đề
Y/c Tóm tắt đề
Hãy nêu công tính R của dây phụ
thuộc vào 3 yếu tố trên ?
Gọi HS lên bảng
Nhận xét, chốt lại kết quả
Bài 2 ): Cho mạch điện như hình
vẽ
Biết: R1 = 5Ω; R2 = 3Ω; R3 = 6Ω;
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch AB là 14V không đổi Hãy
tính:
a/ Điện trở tương đương của
đoan mạch AB? Cường độ dòng
điện qua mạch chính
b/ Cường độ dòng điện qua các
điện trở R1, R2 , R3 ?
c/ Điện năng tiêu thụ của toàn
mạch điện trong thời gian 20 phút
Y/c HS đọc và tìm hiểu đề
Y/c Tóm tắt đề
Hãy nêu cách tính tiền điện đã sử
dụng trong 30 ngày
A = P.t = U.I.t = I2.R.t =
R
U2
.t Phát biểu Công thức : Q = I2Rt
Đọc thông tin đề bài l=200m; S=2mm2= 2.10
-6m2;
ρ
= 1,7.10-8Ω.m
R=? Ω
R =
.l
s
ρ
Đọc thông tin đề bài U=220V; P=1000W
Điện năng tiêu thụ:
A = P.t = U.I.t = I2.R.t = R
U2
.t
4 Định luật Jun - Lenxơ:
* Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi
có dòng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua
*Công thức : Q = I2Rt
II Giải bài tập
Giải Điện trở của dây dẫn là:
R =
.l
s
ρ =
8 6
200 1,7.10
2.10
−
− =1,7Ω
Bài 2 Giải a) Xét đoạn mạch CB có (R2 // R3)
nên: RCB =
+
Xét đoạn mạch AB có R1 nt RCB
nên: RAB = R1 + RCB = 5 + 2 = 7Ω
I =
AB AB
b) Vì R1 nt RCB nên I1 = I = 2A Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở R1
là: U1 = I1.R1 = 2.5 = 10V Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
CB là: UCB = UAB - UAC = UAB - U1
= 14 - 10 = 4V
Vì R2 // R3 nên UCB = U2 = U3 = 4V
Cường độ dòng điện qua R2 là:
I2 =
2 2
Cường độ dòng điện qua R3 là:
Trang 3t=20 phút.30=10h A=? kW.h
Tính tiền điện trong 30 ngày ?
N=A.700 A=P.t
I3 =
3 3
= = 0, 66 A
b) Điện năng tiêu thụ của mạch điện trên trong thời gian 20 phút
A = U I.t = I2.RAB.t = 22 7 20.60
= 33600 (J)
3 Củng cố - Luyện tập
Qua các dạng bài tập trên chúng ta cần nắm các kiến thức nào?
->I =
U
R
R=R1+R2; U=U1+U2; I=I1=I2
R=
1 2
R R
U=U1=U2; I=I1+I2
R=
.l
S
ρ
; P=U.I; A=U.I.t
Cách đổi đơn vị J ra KW.h
4/ Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Ôn tập kiến thức đã học, học thuộc công thức, xem lại các bài tập đã giải
- Xem lại các công thức đã học về công, suất của dòng điện, chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra giữa
kì I
5 Rút kinh nghiệm-bổ sung:
………
………