- Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ là 1KWh - Chỉ ra được sự chuyển hoá của các dạng năng lượng trong hoạt động của các dụng cụ điện như cá
Trang 1Tuần 7 Ngày soạn:14/10/2020 Tiết 13
Bài 13 ĐIỆN NĂNG – CÔNG CỦA DÒNG ĐIỆN
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nêu được VD chứng tỏ dòng điện có năng lượng.
- Nêu được dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công
tơ là 1KWh
- Chỉ ra được sự chuyển hoá của các dạng năng lượng trong hoạt động của các dụng cụ điện như các loại đèn, bàn là, nồi cơm điện, quạt điện, máy bơm nước
- Vận dụng công thức A = P t = UIt để tính 1 đại lượng khi biết các đại lượng còn lại.
2 Năng lực:
2.1 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm hiểu thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, đoạn phim video để tìm hiểu điện năng, công của dòng điện.
- Năng lực giáo tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm để thiết kế thí nghiệm, thực hiện thí nghiệm, hợp tác giải quyết vấn đề.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Giải các bài tập về điện năng.
2.2 Năng lực đặc thù:
- Năng lực nhận biết KHTN: Nhận biết dòng điện có năng lượng, phân tích, phân biệt được các dạng năng lượng khác nhau, xác định được công thức tính công của dòng điện, so sánh hiệu suất sử dụng điện năng;
- Năng lực tìm hiểu: Dựa vào đề xuất vấn đề, đặt câu hỏi cho vấn đề, viết được công thức tính công của dòng điện, trình bày báo cáo và thảo luận.
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học: Vận dụng được kiến thức đã học ở lớp 8 từ
đó cho biết mối liên hệ giữa công và công suất.
3 Phẩm chất:
- Trung thực trong việc báo cáo kết quả thí nghiệm
- Chăm chỉ đọc tài liệu, chuẩn bị những nội dung của bài học.
- Nhân ái, trách nhiệm: Hợp tác giữa các thành viên trong nhóm.
II.Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Giáo án lên lớp
- Công tơ điện
2 Học sinh:
Trang 2III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ::
Viết công thức tính công suất của đoạn mạch ? (4đ) Chỉ rõ các đơn vị liên quan ? (6đ)
Đáp án: + Công suất tiêu thụ có công thức sau :
P = U.I Với P công suất (W),
U hiệu điện thế (V),
I Cường độ dòng điện (A)
2 Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu năng
lượng của dòng điện
- GV Yêu cầu học sinh quan
sát h.13.1 và cho biết :
+ Dòng điện thực hiện công
cơ học trong hoạt động của
các dụng cụ và thiết bị điện
nào ?
+ Dòng điện cung cấp nhiệt
lượng trong hoạt động của
các dụng cụ và thiết bị điện
nào ?
+ Qua các ví dụ trên, dòng
điện có năng lượng không ?
vì sao?
+ Nêu kết luận và thông báo
kn điện năng.
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự
chuyển hoá điện năng thành
các dạng năng lượng khác.
- GV yêu cầu các nhóm hoạt
động chỉ ra các dạng năng
lượng được biến đổi từ điện
năng trong hoạt động của mỗi
dụng cụ ở Bảng 1 ?
- HS hoạt động nhóm cử đại diện trả lời :
+ Dòng điện thực hiện công cơ học trong hoạt động của máy khoan, máy bơm nước
+ Dòng điện cung cấp nhiệt lượng trong hoạt động của mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là
+ Qua các ví dụ trên,
chứng tỏ dòng điện có năng lượng Vì nó có khả năng thực hiện công hoặc thay đổi nhiệt năng của vật.
- HS hoạt động nhóm cử đại diện trả lời:
+ Bóng đèn dây tóc :
Nhiệt năng và năng lượng ánh sáng.
+ Đèn LED : Năng lượng ánh sáng và nhiệt năng.
+ Nnòi cơm điện và bàn
là : Nhiệt năng và năng
I Điện năng
1
Dòng điện có mang năng lượng :
Dòng điện có năng lượng vì nó có khả năng thực hiện công cũng như
có thể làm thay đổi nhiệt năng của các vật.
2
Sự chuyển hoá điện năng thành các dang naăng lượng khác
Điện năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác như cơ năng, nhiệt năng, quang năng
Trang 3- GV yêu cầu HS trả lời phần
điện năng nào biến đổi trong
C2 là năng lượng có ích , vô
ích ?
+ Nhắc lại khái niệm hiệu
suất ở VL8 ?
+ Tương tự : Điện năng tiêu
thụ Atp chuyển hoá thành
năng lượng có ích Ai thì hiệu
suất : H = ?
công suất P đặc trưng cho đại
lượng nào? Nêu công thức
tính P?
+ Thông báo về công của
dòng điện.
Hoạt động 3: Tìm hiểu công
của dòng điện Công thức
tính và dụng cụ đo công
+ GV yêu cầu HS trả lời từ
VL8 cho biết mối quan hệ
công A và P : P = ?
+ Chứng tỏ rằng Công A = Pt
= UIt ?
lượng ánh sáng.
+ Quạt điện, máy bơm
nước : Cơ năng và nhiệt năng.
- HS hoạt động cá nhân trả lời :
+ Đèn dây tóc và đèn LED :
- Có ích : Phần năng lượng ánh sáng.
- Vô ích : Nhiệt năng.
+ Nồi cơm điện, bàn là :
- Có ích : Nhiệt năng.
- Vô ích : Phần năng lượng ánh sáng.
+ Quạt điện, máy bơm nước :
- Có ích : cơ năng.
- Vô ích : Nhiệt năng.
+ Nhắc lại kn hiệu suất ở VL8
+ Hiệu suất : H =
tp
i
A A
+ công suất P đặc trưng cho tốc độ thực hiện công : P =
t
A
(1) Lắng nghe
Trả lời câu C5
P =
t
A
+ Từ (1) A = Pt
+ Mặc khác : P = UI
A = UIt
3
Hiệu suất sử dụng điện năng :
Là tỉ số phần năng lượng có ích được chuyển hoá từ điện năng và toàn bộ điện năng tiêu thụ :
H =
tp
i
A A
II Công của dòng điện.
1.
Công của dòng điện
Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là số đo lượng điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ để chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác
2
Công thức tính công của dòng điện
A = Pt = UIt
Trang 4+ Nêu đơn vị các đại lượng ?
+ 1J = 1W.1s = 1V.1A.1s
+ Ngoài ra : kWh, 1kWh =
3,6.106J
+ Đọc mục II.3 SGK
câu C6 :
+ GV yêu cầu từ bảng 2 SGK
cho biết mỗi số đếm của công
tơ ứng với lượng điện năng
đã sử dụng là bao nhiêu ?
I : Đo bằng ampe (A)
t : Đo bằng giây (s)
A : Đo bằng Jun
- HS trả lời C6 : + Mỗi số đếm của công tơ ứng với lượng điện năng
đã sư dụng là 1kWh
3
Đo công của dòng điện.
Dùng công tơ điện
3/.Củng cố-Luyện tập:
- Vì sao ta nói dòng điện có năng lượng?
- Nêu các dạng chuyển hóa từ điện năng?
- Nêu công thức tính công của dòng điện?
- GV Gọi HS phát biểu ghi nhớ
- Gọi HS Đọc phần có thể em chưa biết
* Vận dụng: HS trả lời các câu hỏi C7,C8
Trả lời
C7: + U = Uđm nên P = Pđm= 75W= 0,075W
+ A = Pt = 0,075.4 = 0,3(kWh)
+ Số đếm của công tơ : 0,3 số
C8: + Số đếm tăng 1,5 số nên điện năng đã sử dụng : A = 1,5kWh = 5,4.106J
+ P =
t
A
= 0,75(kW) = 7500(W)
+ I =
220
7500
U
P
3,41(A)
4/.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Làm bài tập trong sách bài tập
- Học thuộc phần ghi nhớ trong SGK và chuẩn bị trước bài 14 : BÀI
TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
5/ Rút kinh nghiệm, bổ sung:
………
………
………
Trang 5Tuần 7 Ngày soạn:23/10/2020 Tiết 14
Bài 14 : BÀI TẬP VỀ CÔNG SUẤT ĐIỆN VÀ ĐIỆN NĂNG SỬ DỤNG
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Vận dụng kiến thức để giải được các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ điện mắc nối tiếp và mắc song song
2 Năng lực:
2.1 Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm hiểu thông tin, đọc sách giáo khoa để
củng cố các kiến thức về định luật ôm, công suất điện và điện năng
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm, hợp tác giải quyết các
bài tập ở sgk
2.2 Năng lực đặc thù:
- Năng lực nhận thức: Củng cố lại các kiến thức các bài định luật ôm, công
suất điện; điện năng; đoạn mạch nối tiếp; đoạn mạch song
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học: Vận dụng những kiến thức đã học
để vận dụng giải các bài tập
3 Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập
- Nhân ái, trách nhiệm: Hợp tác giữa các thành viên trong nhóm
- Trung thực: khách quan, công bằng trong quá trình giải bài tập
II.Chuẩn bị
1 Giáo viên:
- Giáo án lên lớp
- Câu hỏi bài tập cho học sinh vận dụng làm trên lớp
- Các bài tập về công suất điện
2 Học sinh:
- Học bài cũ và chuẩn bị trước bài 14
III Tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
- Viết công thức công suất điện ? (5đ) Ý nghĩa các số vôn và số oát ghi trên dụng cụ điện ? (5đ)
2 Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 6Hoạt động 1: Nhắc lại các
kiến thức và công thức vận
dụng
- GV yêu cầu học sinh nhắc
lại các kiến thức vận dụng
vào làm bài tập
+ CT tính công suất điện?
+ CT tính công của dòng
điện?
Hoạt động 2 : Hướng dẫn
giải bài tập
bài tập 1
Y/c HS đọc đề bài tập 1
SGK
Gợi ý :
a) + Tính điện trở R của đèn ?
+ Tính P của đèn ?
b) + Tính điện năng A đèn
tiêu thụ ?
+ Tính số đếm N của công
tơ điện ?
Bài tập 2
Y/c HS đọc đề bài tập 2 SGK
Gợi ý :
a) Đèn sáng bình thường thì
hđthế đặt vào đèn và I qua
đèn ?
b) + Tính hđthế đặt vào biến
trở U b ?
+ Tính điện trở của biến trở
khi đó ?
+ Tính công suất tiêu thụ của
biến trở khi đó P b = ?
c) + Tính công của dòng điện
sản ra ở biến trơ trong
10ph= 600s : Ab = ?
+ Tính công sản ra ở toàn
- HS lần lượt nhắc lại
các công thức vận dụng vào làm bài tập
P = UI = I2R =
R
U2
A = UIt = Pt
Đọc đề BT1
a) R = U
I
P = UI b) A = Pt + Số đếm tương ứng của công tơ : 9 số
Đọc đề BT2
+ Đèn sáng bình thường thì : UD = Uđm ,
ID = Iđm =
dm
dm
U P
+ I = Iđm
+ Ub = U – UD
+ Rb = U b
I
+ Pb = Ub.I
+ Ab = Pb.t + A = UIt
I Các kiến thức và công thức vận dụng :
+ Công suất điện :
P = UI Đối với đoạn mạch chỉ có điện trở :
P = I2R =
R
U2
+ Công của dòng điện :
A = UIt = Pt + Số đếm của công tơ cho biết điện năng tiêu thụ trong thời gian t
II Bài tập vận dụng
1 Bài tập 1 ( SGK- 40 )
U = 220V ,
I = 341mA = 0,341A a) R = 0220,341
I
U
645(
)
P = UI 75(W) b) A = Pt
= 75.(4.3600.30)32
400 000(J) = 9 (kWh)
+ Số đếm tương ứng của công tơ : 9 số
2 Bài tập 2 (SGK – 40)
a)
+ Đèn sáng bình thường thì : UD = Uđm= 6V , ID =
Iđm =
dm
dm
U
P
= 0,75(A) + Số chỉ ampe kế : I = Iđm
U
Trang 7mạch trong t= 10ph = 600s :
A = ?
Bài tập 3
Y/c HS đọc đề BT3 SGK
Gợi ý : a)
+ Vẽ sơ đồ ?
+ Tính điện trở của đèn R 1
= ?
+ Tính điện trở của bàn là R 2
= ?
+ Tính điện trở tương đương
R của mạch ?
b) + Tính I qua mạch ?
+ Tính điện năng A đoạn
mạch tiêu thụ trong t =1h =
3600s ?
+ Chú ý : 1J =1 Ws
a) + Vẽ sơ đồ :
R1 =
D
D
P
U2
R2 =
b
b
P
U2
R =
2 1
2 1
R R
R R
b) I =
R
U
= 5 (A) + A = UIt
= 0,75(A)
b)
+ Ub = U – UD = 9 – 6 = 3(V)
+ Rb =
75 , 0
3
I
U b
= 4 () + Pb = Ub.I = 3.0,75 = 2,25(W)
c)
+ Ab = Pb.t = 2,25.600 = 1350(J)
+ A = UIt = 9.0,75.600 = 4050(J)
3.Bài tập 3 ( SGK – 40 ) a)vẽ sơ đồ mạch điện
+ Điện trở của đèn :
R1 =
D
D
P
U2
= 484() + Điện trở của bàn là :
R2 =
b
b
P
U2
= 48,4() + Tính R tương đương :
R =
2 1
2 1
R R
R R
= 44() b) I =
R
U
= 5 (A)
A = UIt = 220.5 3600 =
3 960 000(J)
= 3 960 000Ws = 1,1kWh
3/.Củng cố-Luyện tập:
- Các bài tập vừa giải xong đã áp dụng những công thức nào để giải?
-> P = UI; P = I2R =
R
U2
; A = UIt = Pt
4/.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
U
Trang 8- Làm bài tập trong sách bài tập,
- Xem lại các bài tập đã giải
- Chuẩn bị trước bài 15 Thực hành xác định công suất của các dụng cụ điện
5/ Rút kinh nghiệm, bổ sung
………
………
………
………