Microsoft PowerPoint 02 SE Software Process ppt [Compatibility Mode] QuyQuy trìnhtrình phầnphần mềmmềm GV GV NguyễnNguyễn Minh Minh HuyHuy QuyQuy trìnhtrình phầnphần mềmmềm 1Nhập môn Công Nghệ Phần Mề[.]
Trang 2Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Các Các loại loại quy quy trình trình phần phần mềm mềm
Trang 3Khái Khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Các Các loại loại quy quy trình trình phần phần mềm mềm
3 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm – Nguyễn Minh Huy
Trang 4Khái niệm cơ bản
Đặc Đặc điểm điểm của của làm làm việc việc không không quy quy trình trình::
Không Không theo theo trình trình tự tự nhất nhất định định
Không Không có có bài bài bản bản định định sẵn sẵn
Trang 5Khái niệm cơ bản
Pha Pha của của quy quy trình trình::
Chuỗi Chuỗi con con hoạt hoạt động động liên liên quan quan
Công Công đoạn đoạn
Mỗi Mỗi pha pha định định nghĩa nghĩa::
WHAT: WHAT: làmlàm gìgì
WHO: WHO: aiai thamtham giagia
INPUT: INPUT: đầuđầu vàovào
OUTPUT: OUTPUT: đầuđầu rara
5 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm – Nguyễn Minh Huy
Hoạt động N
…
Phần mềm
Trang 6Khái niệm cơ bản
Cách Cách cách cách mô mô tả tả quy quy trình trình::
Workflow:
Theo Theo luồngluồng côngcông việcviệc
TrìnhTrình tựtự cáccác bướcbước quyquy trìnhtrình
CáchCách thôngthông dụngdụng thểthể hiệnhiện quyquy trìnhtrình
Dataflow:
Dataflow:
Theo Theo luồngluồng dữdữ liệuliệu
XoayXoay quanhquanh mộtmột đơnđơn vịvị dữdữ liệuliệu
Role/Action:
Theo Theo vaivai diễndiễn
XoayXoay quanhquanh mộtmột vaivai diễndiễn
Trang 7Khái niệm cơ bản
Quy Quy trình trình phỏng phỏng vấn vấn xin xin việc việc::
Role/Action: Role/Action: vai vai diễn diễn ““người người phỏng phỏng vấn vấn”, ”,
7 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm - Nguyễn Minh Huy
1 Tiếp nhận 2 Xét duyệt 2.1 Lưu trữ
2.2 Loại bỏ
2 Xét duyệt 3 Phỏng vấn 3 Thông báo
kết quả
Trang 8Khái niệm cơ bản
Các Các pha pha chính chính yếu yếu trong trong quy quy trình trình::
Phân Phân tích tích yêu yêu cầu cầu
Thiết Thiết kế kế phần phần mềm mềm
Cài Cài đặt đặt phần phần mềm mềm
Kiểm Kiểm nghiệm nghiệm phần phần mềm mềm
Bảo Bảo trì trì phần phần mềm mềm
Trang 9Khái niệm cơ bản
Phân Phân tích tích yêu yêu cầu cầu::
Trả Trả lời lời câu câu hỏi hỏi WHAT WHAT
Xác Xác định định những những gì gì cần cần làm làm
Vai Vai trò trò tham tham gia gia: BA ( : BA (B Business usiness A Analyst). nalyst).
Các Các hoạt hoạt động động::
Thu Thu thậpthập yêuyêu cầucầu kháchkhách hànghàng
ĐặcĐặc tảtả yêuyêu cầucầu
KiểmKiểm nghiệmnghiệm yêuyêu cầucầu
MôMô hìnhhình hóahóa phầnphần mềmmềm
9 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm – Nguyễn Minh Huy
Trang 10Khái niệm cơ bản
Thiết Thiết kế kế phần phần mềm mềm::
Trả Trả lời lời câu câu hỏi hỏi HOW HOW
Xác Xác định định làm làm như như thế thế nào nào
Vai Vai trò trò tham tham gia gia: : kiến kiến trúc trúc sư sư hệ hệ thống thống (architect) (architect).
Các Các hoạt hoạt động động::
ThiếtThiết kếkế tổngtổng thểthể (high(high level design).level design)
Thiết Thiết kế kế kiến kiến trúc trúc
ThiếtThiết kếkế chi chi tiếttiết (low(low level design).level design)
Thiết Thiết kế kế dữ dữ liệu liệu
Thiết Thiết kế kế giao giao diện diện
Thiết Thiết kế kế xử xử lý lý
Trang 11Khái niệm cơ bản
Cài Cài đặt đặt phần phần mềm mềm::
Hiện Hiện thực thực hóa hóa bản bản thiết thiết kế kế
Vai Vai trò trò tham tham gia gia: : lập lập trình trình viên viên (developer) (developer).
Các Các hoạt hoạt động động::
CàiCài đặtđặt mãmã nguồnnguồn
CàiCài đặtđặt cơcơ sởsở dữdữ liệuliệu
CấuCấu hìnhhình hệhệ thốngthống
11 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm – Nguyễn Minh Huy
Trang 12Khái niệm cơ bản
Kiểm Kiểm nghiệm nghiệm phần phần mềm mềm::
Phát Phát hiện hiện lỗi lỗi::
So So vớivới phânphân tíchtích, , thiếtthiết kếkế
So So vớivới cáchcách hiểuhiểu kháchkhách hànghàng
Vai Vai trò trò tham tham gia gia: : kiểm kiểm tra tra viên viên (tester), (tester), khách khách hàng hàng, , lập
lập trình trình viên viên
lập lập trình trình viên viên
Các Các hoạt hoạt động động::
KiểmKiểm thựthự đơnđơn vịvị ((lậplập trìnhtrình viênviên).)
ThanhThanh tratra mãmã nguồnnguồn
KiểmKiểm thửthử hệhệ thốngthống (tester).(tester)
NghiệmNghiệm thuthu ((kháchkhách hànghàng).)
Trang 13Khái niệm cơ bản
Bảo Bảo trì trì::
Pha Pha ““hậu hậu mãi mãi” ”.
Vận Vận hành hành, , chỉnh chỉnh sửa sửa, , nâng nâng cấp cấp
Vai Vai trò trò tham tham gia gia::
KỹKỹ thuậtthuật viênviên (technical support).(technical support)
Trang 14Khái niệm cơ bản Khái niệm cơ bản
Các Các loại loại quy quy trình trình
Trang 15Các loại loại quy quy trình trình
Mô Mô hình hình thác thác nước nước – – Waterfall Model: Waterfall Model:
Winston Royce Winston Royce đề đề cập,1970 cập,1970.
15 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm – Nguyễn Minh Huy
Trang 16Các loại loại quy quy trình trình
Mô Mô hình hình thác thác nước nước – – Waterfall Model: Waterfall Model:
Đặc Đặc trưng trưng::
CácCác phapha diễndiễn rara TUẦN TỰ TUẦN TỰ vàvà ĐỘC LẬP.ĐỘC LẬP
TáchTách rờirời giữagiữa phácphác thảothảo vàvà hiệnhiện thựcthực
ChúChú trọngtrọng kiểmkiểm nghiệmnghiệm sausau khikhi làmlàm
Ưu Ưu điểm điểm::
Ưu Ưu điểm điểm::
ThựcThực hiệnhiện cócó hệhệ thốngthống vàvà bàibài bảnbản
TiênTiên liệuliệu chặtchặt chẽchẽ trướctrước khikhi làmlàm
CóCó thểthể dựdự đoánđoán kếtkết quảquả (predictable(predictable process).process)
Khuyết Khuyết điểm điểm::
KhóKhó khănkhăn khikhi cócó thaythay đổiđổi xảyxảy rara
Trang 17Các loại loại quy quy trình trình
Mô Mô hình hình tiến tiến hóa hóa – – Evolutionary Model: Evolutionary Model:
Cải Cải tiến tiến phương phương pháp pháp Code & Fix Code & Fix.
17 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm – Nguyễn Minh Huy
Trang 18Các loại loại quy quy trình trình
Mô Mô hình hình tiến tiến hóa hóa – – Evolutionary Model: Evolutionary Model:
Đặc Đặc trưng trưng::
KhôngKhông đặtđặt nặngnặng tiêntiên liệuliệu trướctrước
CảiCải tiếntiến dầndần qua qua cáccác phiênphiên bảnbản
NhậnNhận phảnphản hồihồi thườngthường xuyênxuyên
PhânPhân tíchtích, , thiếtthiết kếkế, , vàvà kiểmkiểm tratra sơsơ lượclược
PhânPhân tíchtích, , thiếtthiết kếkế, , vàvà kiểmkiểm tratra sơsơ lượclược
Ưu Ưu điểm điểm::
YêuYêu cầucầu khôngkhông cầncần rõrõ ràngràng vàvà ổnổn địnhđịnh
ThíchThích ứngứng tốttốt vớivới thaythay đổiđổi (adaptive(adaptive process).process)
Khuyết Khuyết điểm điểm::
ThiếuThiếu cáchcách tiếptiếp cậncận toàntoàn diệndiện
Trang 19Các loại loại quy quy trình trình
Hiện Hiện thực thực hóa hóa mô mô hình hình tiến tiến hóa hóa::
Phát Phát triển triển qua qua nhiều nhiều vòng vòng lặp lặp ngắn ngắn
Mỗi Mỗi vòng vòng lặp lặp là là một một quy quy trình trình con con.
Có Có sản sản phẩm phẩm THẬT THẬT sau sau mỗi mỗi vòng vòng lặp lặp
Các Các quy quy trình trình được được sử sử dụng dụng::
QuyQuy trìnhtrình Waterfall Waterfall lặplặp
QuyQuy trìnhtrình xoắnxoắn ốcốc
QuyQuy trìnhtrình RUP.RUP
PhươngPhương pháppháp Agile.Agile
19 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm – Nguyễn Minh Huy
Trang 20Các loại loại quy quy trình trình
Waterfall Waterfall lặp lặp::
Trang 21Các loại loại quy quy trình trình
Quy Quy trình trình xoắn xoắn ốc ốc (Spiral Process): (Spiral Process):
Barry Boehm Barry Boehm đề đề xuất xuất, 1986 , 1986.
Mỗi Mỗi xoắn xoắn ốc ốc là là một một pha pha
4 4 hoạt hoạt động động trong trong một một pha pha::
Trang 22Các loại loại quy quy trình trình
Quy Quy trình trình RUP ( RUP (R Rational ational U Unified nified P Process): rocess):
Do IBM Do IBM Rational Rational đề đề xuất xuất (2003) (2003).
Gồm Gồm 4 4 pha pha::
Inception: Inception: khảokhảo sátsát
Elaboration: Elaboration: phânphân tíchtích & & thiếtthiết kếkế
Construction: Construction: càicài đặtđặt & & kiểmkiểm nghiệmnghiệm
Trang 23Bài Bài tập tập mô mô phỏng phỏng quy quy trình trình::
Nhóm Nhóm của của bạn bạn được được giao giao thực thực hiện hiện một một “DỰ ÁN” “DỰ ÁN”
1 1 – – 2 2 thành thành viên viên trong trong nhóm nhóm đóng đóng một một VAI VAI DiỄN DiỄN
Mỗi Mỗi vai vai diễn diễn thực thực công công việc việc ĐỘC LẬP ĐỘC LẬP.
23 Nhập môn Công Nghệ Phần Mềm – Nguyễn Minh Huy
Trang 24PhânPhân tíchtích yêuyêu cầucầu: : phânphân nhómnhóm, , liệtliệt kêkê, , giảigiải thíchthích
Architect:
PhácPhác thảothảo sảnsản phẩmphẩm: : lậplập khungkhung sườnsườn, , dàndàn ý.ý
GợiGợi ý ý thựcthực hiệnhiện: : diễndiễn giảigiải cáchcách thựcthực hiệnhiện
Developer:
HiệnHiện thựcthực hóahóa sảnsản phẩmphẩm: : phátphát triểntriển theotheo dàndàn ý.ý