Cầu Demand- Lượng Cầu: số lượng 1 hàng hóa mà người mua sẵn sàng và có khả năng mua tại một giá cả nhất định, trong một thời gian nhất định... Cầu và lượng Cầumua tại một giá cả nhất địn
Trang 1Chương 2 Cung, Cầu, và Giá Cả
II. Cung
V. Chính sách can thiệp của chính phủ
Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhf@gmail.com
Trang 2Chương 2 Cung, Cầu, và Giá Cả
II. Cung
V. Chính sách can thiệp của chính phủ
Pham Van Quynh Foreign Trade University pquynhf@gmail.com
Trang 3I Cầu (Demand)
- Lượng Cầu: số lượng 1 hàng hóa mà người mua sẵn sàng và có khả năng
mua tại một giá cả nhất định, trong một thời gian nhất định
Trang 4Cầu và lượng Cầu
Giá Cả (P)
Lượng Cầu (Q)
Trang 5Cầu và lượng Cầu
mua tại một giá cả nhất định, trong một thời gian nhất định
các giá cả khác nhau, trong một thời gian nhất định
→ Cầu là mối quan hệ giữa lượng cầu & giá cả
Trang 6- Cầu cá nhân (Di) và Cầu thị trường (Dm):
Di: một người mua
Dm: của thị trường
Dm = ∑Di
Trang 72 Đường Cầu
- Đường cầu: đường mô tả mối quan hệ giữa lượng cầu & giá cả (mô tả
Cầu)
- Độ dốc: = ∆P/∆Q = P’(Q)
Trang 8Q2
Trang 9- Tác động thay thế (substitution effect)
- Tác động thu nhập (income effect)
Cả hai tác động: P và Q nghịch biến
Trang 104 Các yếu tố ảnh hưởng tới Cầu
a) Thu nhập (I) income
- Hàng thông thường: I↑→ D↑ (I↓ → D↓)
- Hàng thứ cấp: I↑→ D↓ (I↓→ D↑)
b) Giá cả các hàng hóa có liên quan (Pr)
(price of ralated goods)
- Giá cả các hàng hóa thay thế (Ps):
(S - substitution) Ps↑→D↑ (Ps↓→D↓)
- Giá cả các hàng hóa bổ sung (Pc):
(C – complement) Pc↑→D↓ Pc↓→D↑
Trang 114 Các yếu tố ảnh hưởng tới Cầu
Trang 125 Hàm Cầu
Qd = f(P, I, Pr, T, N, E)
Q = - 2P + 20
6 Phân biệt thay đổi Cầu và thay đổi lượng Cầu:
- Thay đổi lượng Cầu: khi (do) P thay đổi
(đường Cầu không đổi ↔ Cầu không đổi)
- Thay đổi Cầu: khi (do) các yếu tố ảnh hưởng tới Cầu thay đổi
D↑→ đường Cầu dịch sang phải
D↓→ đường Cầu dịch sang trái
Trang 13Thay đổi lượng Cầu
Q2 A
B
Trang 14Thay đổi Cầu
Trang 15Đường Cầu sẽ dịch sang…?
Trang 16II Cung (supply)
1 Cung và lượng Cung
- Lượng Cung: số lượng 1 hàng hóa mà người bán sẵn sàng và có khả năng
bán tại một giá cả nhất định, trong một thời gian nhất định
Trang 17Cung và lượng Cung
Giá Cả (P)
Trang 18Cung và lượng Cung
các giá cả khác nhau, trong một thời gian nhất định
→ Cung là mối quan hệ giữa lượng cung và giá cả
Trang 19Cung và lượng Cung
- Cung cá nhân (Si) và Cung thị trường (Sm):
Trang 213 Luật Cung
Lý do: doanh nghiệp (người bán) có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận (∏)
∏ = doanh thu (TR) – chi phí (TC)
= P Q – TC
P↑ → (P.Q) ↑→ ∏↑ → Q ↑
Trang 22∏ = TR - TC
4 Các yếu tố ảnh hưởng tới Cung
a) Giá cả của các yếu tố sản xuất (Pi)
Trang 23Các yếu tố ảnh hưởng tới Cung
d) Số lượng người bán (Ns) number of suppliers
Trang 245 Hàm Cung: Qs = f(P, Pi, Te, Ta, Ns, Es)
Ví dụ: Q = P + 15
6 Phân biệt thay đổi Cung và thay đổi lượng Cung
• Thay đổi lượng Cung: khi (do) P thay đổi
(đường Cung không đổi ↔ Cung không đổi )
• Thay đổi Cung: khi (do) các yếu tố ảnh hưởng tới Cung thay đổi
S↑ → đường Cung dịch sang phải
S↓ → đường Cung dịch sang trái
Trang 25Thay đổi lượng cung
Trang 26Thay đổi cung
P1
Trang 27Đường Cung sẽ dịch sang…?
Trang 28III Quan hệ Cung – Cầu
1. Trạng thái thị trường
- cân bằng: Qd = Qs tại một mức giá (P)
Trang 30Cân bằng Cung – Cầu
Trang 31Cân bằng Cung – Cầu
Trang 322 Thay đổi cân bằng
a) Thay đổi Cầu
Trang 33D’ Q2
S
D
E2 P2
T↑
Trang 34S’
E2
Trang 35c) Thay đổi cả Cầu và Cung
- D↑, S↑
- D↑, S↓
- D↓, S↑
- D↓, S↓
Trang 36Cầu tăng, Cung Tăng
D↑→ P↑, Q↑
S↑→ P↓, Q↑
D↑,S↑ → P không xác định, Q↑
Trang 37IV Sự co dãn của Cầu & Cung
1 Sự co dãn của Cầu
1.1 Độ co dãn của Cầu theo giá (Ep)
(Ep - price elasticity of demand)
a) Khái niệm và ý nghĩa
-) Ep là số % thay đổi của lượng Cầu gây ra bởi 1% thay đổi của giá cả
0 )
( '
1
1 /
P Q
P Q
P P
P
Q Q
Ep
Trang 38Độ co dãn của Cầu theo giá (Ep)
Trang 39(%) 100
1
1 2
%
Q
Q Q
Q Q
∆
(%) 100
(%) 100
1
1 2
%
P
P P
P P
∆
Trang 40Độ co dãn của Cầu theo giá (Ep)
Trang 41* Co dãn khoảng và co dãn điểm
• Co dãn điểm: đo tại một điểm trên đường Cầu (ví dụ: điểm A)
• Co dãn khoảng: đo trên một đoạn đường Cầu VD: chúng ta muốn đo độ
co dãn khoảng trên đoạn AB, A(Q1, P1), B (Q2, P2):
2 / ) 2 1
/(
2 / ) 2 1
/(
P P
P
Q Q
Q Ep
Trang 42*Các dạng đường Cầu đặc biệt
Trang 43A
Q1
D2
Trang 45TR P
Trang 47) ( '
1
=
A P
F
P Q
P
1
1 )
(
F P
OP OQ
OP
A P
F P
Ep
1
1 1
1
* 1
Trang 48F
o
F P
OP OQ
OP
A P
F P
Ep
1
1 1
1
* 1
Trang 501.2 Độ co dãn của Cầu theo giá chéo (Exy)
(cross price elasticity of demand)
- Exy là số % thay đổi của lượng cầu hàng x gây ra bởi 1% thay đổi của giá hàng y
Exy > 0: y là hàng thay thế cho x
Exy < 0: y là hàng bổ sung cho x
Py Py
Qx
Qx Exy
∆
∆
=
Trang 51Exy: minh họa Cầu Pepsi
Trang 521.3 Độ co dãn của Cầu theo thu nhập (EI)
(income elasticity of demand)
- EI là số % thay đổi của lượng cầu gây ra bởi 1% thay đổi của thu nhập
EI= (∆Q/Q)/(∆I/I)
Trang 53D2
Trang 54TY
Trang 552 Độ co dãn của Cung theo giá (Es)
Price elasticity of supply
- Es là số % thay đổi của lượng Cung gây ra bởi 1% thay đổi của giá cả
0 )
( '
1 1
P Q
P Q
P P
P Q Q Es
Trang 56V Sự can thiệp của chính phủ
1 Chính sách giá trần (Pt) ceiling price
- Giá trần (giá tối đa): mức giá cao nhất được phép giao dịch
Trang 57- Pt > Pe: chính sách không có hiệu lực
Trang 58Qd Qe
Trang 592 Chính sách giá sàn (Pf) floor price
- Giá sàn (giá tối thiểu): mức giá thấp nhất được phép giao dịch
Trang 60- Nếu Pf < Pe: chính sách không có hiệu lực
- Nếu Pf > Pe: dư thừa (Qs – Qd) → chính phủ mua
Pf
Trang 63Chính sách thuế đơn vị
Đường Cung trước thuế:
Qs = aP + b → P = (1/a)Q – b/a
Đường Cung sau thuế:
Qst = a(P – t) + b → P = (1/a)Q – b/a + t
→ St cao hơn S 1 khoảng bằng t
Trang 64E2
St
P3 t
S
0
= t.Q2 Chính phủ:
Trang 65Người mua: (P2 – P1)Q2 Người bán: (P1 – P3)Q2 - Chính phủ: (P2 – P3)Q2 = t.Q2
Trang 66Co dãn càng nhiều, chịu thuế càng ít (D &S)
S St
Trang 68E1
S
P3 t
St
Trang 70Cầu cá nhân và Cầu thị trường
Trang 71Dm = ∑Di
Dm D2
D1
Trang 75Normal and inferior
Trang 76Income & substitution effects
10 chai
5000 Đ/chai
6 chai
Trang 77Substitution and complement
• P cocacola↑ →D pepsi?
• P cocacola↑ →D pepsi↑
• P cocacola↑ →D pepsi↑
Trang 78Bột mì
Trang 79An increase in input price
• P bột mì↑ → S bánh mì?
• P bột mì↑ → S bánh mì↓
Trang 81-I. Lý thuyết: các nhận định sau đây là đúng hay sai, giải thích tại sao?
1. Giá tăng làm cầu giảm
2. Khi D tăng và S giảm thì P tăng và Q tăng
3. A và B là hai mặt hàng thay thế cho nhau, Cầu B giảm sẽ làm giá cân bằng của
Trang 826 Di chuyển trên 1 đường Cầu: khi giá tăng thì tổng doanh thu (TR) sẽ tăng
7 khi thu nhập tăng, cầu đối với hàng xa xỉ sẽ tăng nhanh hơn cầu đối với hàng thiết yếu
8 Người mua và người bán nhận trợ cấp như thế nào nếu cầu co dãn hoàn toàn? Nếu cầu hoàn toàn không co dãn? Nếu cầu càng co dãn thì người mua nhận trợ cấp càng…? Khi chính phủ đánh thuế đơn vị, người mua và người bán trả thuế như thế nào nếu cầu hoàn toàn co dãn?
9 Chi phí cơ hội của việc đi học là gì?
II Bài tập: BT số 5, phần C, chương 2