1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường

124 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường Khái niệm về thị trường Khái niệm và các nội dung liên quan đến cầu Khái niệm và các nội dung liên quan đến cung Trạng thái cân bằng cung cầu và sự thay đổi trạng thái cân bằng Tác động của các can thiệp của chính phủ vào thị trường

Trang 1

Cung, cầu và giá cả

thị trường

Chương 2

Trang 2

Các nội dung chính

1 Khái niệm về thị trường

2 Khái niệm và các nội dung liên quan đến cầu

3 Khái niệm và các nội dung liên quan đến

Trang 3

Khái niệm về thị trường

Định nghĩa: Thị trường có thể được hiểu

như là nơi gặp gỡ giữa người bán/cung cấp và người mua/sử dụng, qua đó xác định lượng và giá hàng hoá hay dịch vụ

mà họ trao đổi.

Trang 4

Khái niệm về thị trường

Phân loại thị trường:

- Thị trường hàng hóa, dịch vụ

- Thị trường lao động, yếu tố sản xuất

Các mô hình thị trường : (dựa vào tính chất cạnh tranh)

- Thị trường cạnh tranh hoàn toàn

- Thị trường canh tranh độc quyền

- Thị trường độc quyền nhóm

- Thị trường độc quyền hoàn toàn

Trang 5

1 Các khái niệm về cầu: Cầu, lượng cầu,

cầu cá nhân-cầu thị trường, luật cầu, biểu cầu, đường cầu, hàm cầu

2 Các yếu tố ảnh hưởng đến cầu

3 Sự thay đổi lượng cầu và thay đổi cầu

4 Hệ số co giãn cầu

Trang 6

hay dịch vụ mà người tiêu dùng muốn mua

nhau trong một khoảng thời gian nhất định, với điều kiện các yếu tố khác không đổi.

Lưu ý: Người tiêu dùng được hiểu bao gồm cả người

mua hàng, người sử dụng dịch vụ hay sử dụng lao

động (trong thị trường lao động)

Trang 7

Lượng Cầu

tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua ở tại một mức giá nào đó

Trang 8

Cầu cá nhân – cầu thị trường

Cầu cá nhân: là cầu của một cá nhân đối với một hàng hoá dịch vụ nào đó

Cầu thị trường (tổng cầu): là cầu của tất cả các cá nhân trong một thị trường hàng hóa nào đó

Ví dụ: (SV tự cho)

Trang 9

Luật cầu

Luật cầu : “Trong điều kiện các yếu tố

khác không đổi (Ceteris paribus) , người tiêu dùng thường sẽ mua với số lượng hàng hoá nhiều hơn khi mức giá giảm

và ngược lại”

Có thể hiểu ngắn ngọn: “Giá giảm thì

lượng cầu tăng và giá tăng thì lượng cầu giảm”, hay “lượng cầu và giá có

mối quan hệ nghịch biến”

Trang 10

Biểu cầu, đường cầu

Trang 11

Biểu cầu, đường cầu

P

Q

Trang 12

Biểu cầu, đường cầu

và hàm cầu

Hàm cầu (theo giá):là hàm số thể hiện mối quan hệ giữa lượng cầu và giá

Dạng tổng quát của hàm cầu theo giá: Q = f(P)

Với giả định lượng cầu có quan hệ tuyến tính với giá (theo luật cầu) => Hàm cầu (hay phương trình đường cầu) có dạng:

hay

Trong đó: a: hệ số gốc, hay độ dốc, bằng (luôn <=0)

b: hằng số

b P

a

QD  

200

Trang 13

4/

Trang 14

Các yếu tố làm thay đổi lượng

cầu và cầu

Làm lượng cầu dịch chuyển dọc đường cầu:

- Giá của chính hàng hóa, dịch vụ đó

Làm dịch chuyển cả đường cầu (thay đổi cầu):

- Thu nhập người tiêu dùng

- Giá cả hàng hoá liên quan

- Quy mô thị trường

- Sở thích, thị hiếu người tiêu dùng

- Kỳ vọng, hay sự tiên đoán của người tiêu

dùng về giá, thu nhập, chính sách nhà

nước…trong tương lai

Trang 15

Ảnh hưởng của Giá một loại hàng hoá đến cầu hàng hóa đó

Theo luật cầu:

“giá tăng – cầu giảm, giá giảm – cầu tăng”

Trang 16

Ảnh hưởng của Thu Nhập

đến cầu 1 loại hàng hóa nào đó

- Thu nhập tăng:

+ cầu tăng (hàng hoá thông thường, xa xỉ)

+ cầu giảm (hàng hoá cấp thấp, thứ cấp)

- Thu nhập giảm:

+ cầu giảm (hàng hoá thông thường, xa xỉ)

+ cầu tăng (hàng hoá cấp thấp, thứ cấp)

Trang 17

Ảnh hưởng của Giá hàng hoá liên quan (Y) đến cầu hàng hóa (X)

Nếu Y là Hàng hoá thay thế của X (thịt-cá):

+ Giá Y tăng => cầu X tăng

+ Giá Y giảm => cầu X giảm

Nếu Y là Hàng hoá bổ sung của X (đường-café):

+ Giá Y tăng => cầu X giảm

Trang 18

Ảnh hưởng của dân số

đến cầu 1 loại hàng hóa

- “dân số tăng – cầu tăng,

dân số giảm – cầu giảm”

- “dân số đông – cầu nhiều,

dân số ít – cầu ít” (TQ-VN)

Trang 19

Ảnh hưởng của thị hiếu

đến cầu 1 loại hàng hóa

- “Thích dùng hoặc quen dùng → cầu cao”,

- “Không thích hoặc chưa quen dùng →cầu thấp”

(fastfood)

Trang 20

Ảnh hưởng của kỳ vọng

đến cầu 1 loại hàng hóa

- “Kỳ vọng giá giảm trong tương lai

→ cầu hiện tại giảm”,

- “Kỳ vọng giá tăng trong tương lai

→ cầu hiện tại tăng”.

Trang 21

Sự thay đổi lượng cầu

và thay đổi cầu

Thay đổi Lượng cầu

Di chuyển dọc theo đường cầu.

Do sự thay đổi giá của hàng hóa.

Thay đổi cầu

Dịch chuyển cả đường cầu đường cầu, sang trái hoặc sang phải

Do sự thay đổi của các yếu tố khác, ngoài giá của hàng hóa.

Trang 22

Biên soạn: Trần Minh Trí - 2011

cầu.

A C

20

8

14

12

Trang 23

do nông dân thất mùa, cầu gạo hiện tại sẽ…

D2

Trang 24

Tổng hợp tác động của

các yếu tố đến cầu

Giá thị trường của hàng hoá đó Dịch chuyển dọc theo đường cầuThu nhập của người tiêu dùng Dịch chuyển cả đường cầu

Giá của các hàng hóa liên quan Dịch chuyển cả đường cầu

Trang 25

Sự co giãn của cầu

- Độ co giãn của cầu theo giá

- Độ co giãn của cầu theo thu nhập

- Độ co giãn chéo của cầu theo giá sản phẩm liên quan

Trang 26

Hệ số co giãn của

cầu theo giá

Định nghĩa “Hệ số co giãn của cầu theo giá” ( ): là một thước đo phản ánh mức độ thay đổi của lượng cầu so với mức độ thay đổi của giá.

Nói cánh khác: là hệ số thể hiện tỉ lệ phần trăm thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi 1%.

Lưu ýE: Ed mang giá trị từ -∞ đến 0 (âm) DX

Trang 27

Hệ số co giãn của

cầu theo giá

Công thức tính HSCG cầu theo giá của HH X:

-1 2

P

P P

Q P

Q E

X

X X

D D

X X

X X

X D

Q

P a

Q

P P

Q E

Trang 28

Khoảng biến thiên của

hệ số co giãn

Co giãn hoàn toàn |E | = α

Co giãn nhiều (hay tương đối co giãn) |E| >1

Co giãn đơn vị |E| = 1

Co giản ít (hay tương đối kg co giãn) |E| <1

Hoàn toàn không co giãn |E| = 0

Trang 29

Đồ thị mô tả cầu hoàn toàn không co giãn

tăng L ng c u không ượng cầu không ầu không

thay đ i v i b t kỳ ổi với bất kỳ ới bất kỳ ất kỳ

m c giá nàoức co giãn khoảng

022

Trang 30

2 .d n đ n c u gi m 11% ẫn đến cầu giảm 11% ến cầu giảm 11% ầu không đổi ảm 11%.

- L ng c u thay ượng cầu không ầu không

đ i v i t l ít h n ổi với bất kỳ ới bất kỳ ỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ơn

t l thay đ i giáỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ổi với bất kỳ

- C u không ph n ầu không ảng

ng m nh đ i v i

ức co giãn khoảng ạnh đối với ối với ới bất kỳ

s thay đ i giáự thay đổi giá ổi với bất kỳ

5,

022

Trang 31

2 .d n đ n c u gi m 22% ẫn đến cầu giảm 11% ến cầu giảm 11% ầu không đổi ảm 11%.

- L ng c u thay ượng cầu không ầu không

đ i v i t l đúng ổi với bất kỳ ới bất kỳ ỉ lệ ít hơn ệ ít hơn

b ng t l thay đ i ằng tỉ lệ thay đổi ỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ổi với bất kỳ

giá

- C u ph n ng đ n ầu không ảng ức co giãn khoảng ơn

v (v a) đ i v i s ị (vừa) đối với sự ừa) đối với sự ối với ới bất kỳ ự thay đổi giá

thay đ i giáổi với bất kỳ

122

Trang 32

2 .d n đ n c u gi m 50% ẫn đến cầu giảm 11% ến cầu giảm 11% ầu không đổi ảm 11%.

- L ng c u thay ượng cầu không ầu không

đ i v i t l l n h n ổi với bất kỳ ới bất kỳ ỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ới bất kỳ ơn

t l thay đ i giáỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ổi với bất kỳ

- C u ph n ng ầu không ảng ức co giãn khoảng

m nh đ i v i s ạnh đối với ối với ới bất kỳ ự thay đổi giáthay đ i giáổi với bất kỳ

3 ,

2 22

Trang 33

Đồ thị mô tả cầu hoàn toàn co giãn

L ượng ng

Giá

Đ ng c u ường cầu ầu không đổi

$4

1 T ại bất kỳ mức giá nào ất kỳ mức giá nào i b t kỳ m c giá nào ức giá nào trên $4,

l ượng ng c u là 0 ầu không đổi .

2 T i $4, ng ại bất kỳ mức giá nào ường cầu i tiêu dùng mua b t kỳ ất kỳ mức giá nào

l ượng ng hàng hóa nào.

3 T i m c giá d ại bất kỳ mức giá nào ức giá nào ưới $4, i $4,

l ượng ng c u là vô cùng ầu không đổi

Trang 34

Độ co giãn của cầu theo giá

Ảnh hưởng của E(d) lên chi tiêu của người tiêu dùng hay doanh thu của DN (TR=P*Q):

- |Ed|>1: TR ↑ khi P↓ và TR↓ khi P↑

- |Ed|<1: TR ↑ khi P↑ và TR↓ khi P ↓

- |Ed|=1: TR có thể tăng hay giảm khi P↑ ↓ (tùy vào giá trị P và Q)

Đây là nội dung đưa ra đáp án cho câu hỏi:

“Nông dân có được lợi khi trúng mùa?

Trang 35

Độ co giãn của cầu theo giá

Các nhân tố tác động đến E(d)

- Tính thay thế của SP: nếu dễ thay thế thì Ed

lớn

- Thời gian: nếu hàng hoá bền thì …

Ed trong ngắn hạn lớn hơn Ed trong dài hạn Với HH khác (xăng, thuốc lá, cà phê)…, Ed trong NH nhỏ hơn Ed trong

Trang 36

Bài tập số 2

Dựa vào phương trình đường cầu ở bài tập

1, hãy xác định hệ số co giãn của cầu tại hai mức giá: P=10 và P=16, và cho biết xu hướng thay đổi của mức độ co giãn khi

giá càng cao? Giả sử giá thị trường bằng

10, tại mức giá này, muốn tăng doanh thu,

DN (độc quyền) nên tăng hay giảm giá?

Trang 37

Bài tập số 3

Dùng đồ thị minh họa 2 trường hợp nông dân được lợi và không được lợi khi trúng mùa

Trang 38

Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập

Định nghĩa “Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập” ( ): là một thước đo phản ánh mức độ thay đổi của lượng cầu so với mức độ thay đổi của thu nhập.

Nói cánh khác: là hệ số thể hiện tỉ lệ phần trăm thay đổi của lượng cầu khi thu nhập người tiêu

|

Trang 39

Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập

Công thức tính HSCG cầu theo thu nhập:

1 2

1 2

1 2

I

I I

I

Q

Q I

Q

I I

Trang 40

Độ co giãn của cầu theo thu

Trang 41

Bài tập số 4

Dữ kiện: Tại mức thu nhập I=2.400 (đv tiền),

lượng tiêu dùng hàng hóa A là 600 (đvsp) Khi thu nhập tăng lên 2800 (đv tiền), lượng tiêu

dùng hàng hóa A là 620 (đvsp).

Yêu cầu:

1 Tính hệ số co giãn của cầu theo thu nhập

2 Cho biết hàng hóa A thuộc nhóm hàng hóa

nào? Xa xỉ, thông thường hay cấp thấp?

Trang 42

Hệ số co giãn chéo (theo giá sản phẩm liên quan)

Định nghĩa “Hệ số co giãn chéo theo giá hàng hóa liên quan” ( ): là một thước đo phản ánh mức độ thay đổi của lượng cầu hàng hóa nào đó so với mức độ thay đổi giá của một hàng hóa liên quan đến nó.

Nói cánh khác: là hệ số thể hiện tỉ lệ phần trăm thay đổi của lượng cầu của một hàng hóa khi giá cả hàng hóa liên quan thay đổi 1%. EXY

|

Trang 43

Hệ số co giãn của cầu theo giá hàng hóa liên quan

Công thức tính HSCG cầu theo giá của hàng hóa liên quan:

1 2

1 2

1 2

Y Y

Y Y

X X

Y

D XY

Q Q

P

P P

P

Q

Q P

Q

P P

Trang 44

Độ co giãn chéo của cầu theo giá

sản phẩm liên quan

Tính chất:

- E(xy) > 0: X và Y là 2 mặt hàng thay thế nhau

- E(xy) < 0: X và Y là 2 mặt hàng bổ sung nhau

- E(xy) = 0: X và Y là 2 mặt hàng độc lập, không liên quan

Trang 45

Bài tập số 5

Dữ kiện: Khi giá hàng hóa Y là 180 (đv giá), lượng

tiêu dùng hàng hóa X là 800 (đvsp) Khi giá

hàng hóa Y là 210 (đv giá), lượng tiêu dùng

hàng hóa X là 600 (đvsp)

Yêu cầu:

1 Tính hệ số co giãn chéo của HH X theo giá

hàng hóa Y

2 Cho biết mối liên quan giữa hay loại hàng hóa

này? Bổ sung, thay thế hay độc lập?

Trang 46

Tổng hợp

về hệ số co giãn của cầu

Hệ số co giãn Dấu Loại hàng hoá

Theo giá Luôn âm (-)or=0 Mọi loại HH

Trang 47

1 Các khái niệm về cung: cung, lượng

cung, cung xí nghiệp – cung ngành, luật cung, biểu cung, đường cung, hàm cung

2 Các yếu tố ảnh hưởng đến cung

3 Sự thay đổi lượng cung và thay đổi cung

4 Hệ số co giãn cung

Trang 48

hay dịch vụ mà người sản xuất muốn bán

và có khả năng bán ở các mức giá khác

nhau trong một khoảng thời gian nhất định, với điều kiện các yếu tố khác không đổi.

Lưu ý: Người sản xuất được hiểu bao gồm cả người bán

hàng (doanh nghiệp sản xuất), người cung cấp dịch

vụ hay người lao động (trong thị trường lao động)

Trang 49

Lượng Cung

sản xuất muốn bán và có khả năng bán ở tại một mức giá nào đó

Trang 50

Cung xí nghiệp –

cung ngành

Cung xí nghiệp: là cung của một xí nghiệp đối với một hàng hoá, dịch vụ nào đó

Cung ngành (tổng cung): là cung của tất cả các xí nghiệp sản xuất trong một thị trường hàng hóa nào đó

Ví dụ: (SV tự cho)

Trang 51

Luật cung

Luật cung : “Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi (Ceteris paribus) , người sản xuất thường sẽ sản xuất và bán với số lượng hàng hoá nhiều hơn khi mức giá tăng và ngược lại”

Có thể hiểu ngắn ngọn: “Giá giảm thì

lượng cung giảm và giá tăng thì lượng cung tăng”, hay “lượng cung và giá có

mối quan hệ đồng biến”

Trang 52

Biểu cung, đường cung

Trang 53

Biểu cung, đường cung

0 20 40 60 80 100 120

Trang 54

Biểu cung, đường cung

và hàm cung

Hàm cung (theo giá):là hàm số thể hiện mối quan hệ giữa lượng cung và giá

Dạng tổng quát của hàm cung theo giá: Q = f(P)

Với giả định lượng cung có quan hệ tuyến tính với giá (theo luật cung) => Hàm cung (hay phương trình đường cung) có dạng:

hay

Trong đó: c: hệ số gốc, hay độ dốc (luôn >=0)

d: hằng số

d P

c

QS  

40

Trang 55

8 

P

5,1

8/

Q S P

Và vẽ đường cung trên đồ thị

Trang 56

Các yếu tố làm thay đổi lượng

cung và cung

Làm lượng cung dịch chuyển dọc đường cung:

Làm dịch chuyển cả đường cung (thay đổi cung):

- Chi phí các yếu tố sản xuất (yếu tố đầu vào)

- Công nghệ được các hãng áp dụng trong ngành

- Các chính sách quy định của chính phủ

- Số xí nghiệp (hãng) trong ngành

Trang 57

Ảnh hưởng của Giá một loại hàng hoá đến cung hàng hóa đó

Theo luật cung:

“giá tăng – cung tăng, giá giảm – cung giảm”

Trang 58

Ảnh hưởng của Giá đầu vào đến

cung hàng hóa nào đó

“giá đầu vào giảm – cung tăng, giá đầu vào tăng– cung giảm”

Trang 59

Ảnh hưởng của công nghệ

đến cung hàng hóa nào đó

“Công nghệ cao, hiện đại – cung lớn, công nghệ thấp, lạc hậu – cung nhỏ”

Trang 60

Ảnh hưởng của kỳ vọng

đến cung hàng hóa nào đó

“Kỳ vọng cầu tương lai lớn, hay giá tương lai tăng – cung hiện tại

nhỏ,

Kỳ vọng cầu tương lai nhỏ, hay giá tương lai giảm – cung hiện tại

lớn”

Trang 61

Ảnh hưởng của số lượng

“Nhiều nhà SX – cung lớn,

Ít nhà sản xuất – cung nhỏ”

Trang 62

Tổng hợp tác động của

các yếu tố đến cung

Giá của hàng hoá đó Dịch chuyển dọc theo đường cungGiá của các yếu tố đầu vào Dịch chuyển cả đường cung

Số lượng nhà SX Dịch chuyển cả đường cung

Trang 63

Hệ số co giãn của

cung theo giá

Định nghĩa “Hệ số co giãn của cung theo giá” ( ): là một thước đo phản ánh mức độ thay đổi của lượng cung so với mức độ thay đổi của giá.

Nói cánh khác: là hệ số thể hiện tỉ lệ phần trăm thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi 1%.

Lưu ý : Es mang giá trị từ 0 đến ∞ (dương) ES

Trang 64

Hệ số co giãn của

cung theo giá

Công thức tính HSCG cung theo giá của HH X:

1 2

P

P P

Q P

Q E

X

X X

S S

X X

Q

P c

Q

P P

Q E

Trang 65

Khoảng biến thiên của

hệ số co giãn cung theo giá

Co giãn hoàn toàn Es = α

Co giãn nhiều (hay tương đối co giãn) Es >1

Co giãn đơn vị Es = 1

Co giản ít (hay tương đối kg co giãn) Es <1

Hoàn toàn không co giãn Es = 0

Trang 66

Đồ thị mô tả cung hoàn toàn không co giãn

thay đ i v i b t kỳ ổi với bất kỳ ới bất kỳ ất kỳ

m c giá nàoức co giãn khoảng

022

Trang 67

Đồ thị mô tả cung

co giãn ít

- L ng cung thay ượng cầu không

đ i v i t l ít h n ổi với bất kỳ ới bất kỳ ỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ơn

t l thay đ i giáỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ổi với bất kỳ

- Cung không ph n ảng

ng m nh đ i v i

ức co giãn khoảng ạnh đối với ối với ới bất kỳ

s thay đ i giáự thay đổi giá ổi với bất kỳ

45,

022

Đ ường cầu ng cung

2 d n đ n l ẫn đến cầu giảm 11% ến cầu giảm 11% ượng ng cung tăng 10%.

Trang 68

Đồ thị mô tả cung

co giãn đơn vị

122

Đ ường cầu ng cung

2 d n đ n l ẫn đến cầu giảm 11% ến cầu giảm 11% ượng ng cung tăng 22%.

- L ng cung thay đ i ượng cầu không ổi với bất kỳ

v i t l đúng b ng t ới bất kỳ ỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ằng tỉ lệ thay đổi ỉ lệ ít hơn

l thay đ i giáệ ít hơn ổi với bất kỳ

- Cung ph n ng đ n ảng ức co giãn khoảng ơn

v (v a) đ i v i s ị (vừa) đối với sự ừa) đối với sự ối với ới bất kỳ ự thay đổi giá

thay đ i giáổi với bất kỳ

Trang 69

Đ ường cầu ng cung

2 .d n đ n l ẫn đến cầu giảm 11% ến cầu giảm 11% ượng ng cung tăng 67%.

05 ,

3 22

67

X S

E

- L ng cung thay ượng cầu không

đ i v i t l l n h n ổi với bất kỳ ới bất kỳ ỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ới bất kỳ ơn

t l thay đ i giáỉ lệ ít hơn ệ ít hơn ổi với bất kỳ

- Cung ph n ng ảng ức co giãn khoảng

m nh đ i v i s ạnh đối với ối với ới bất kỳ ự thay đổi giáthay đ i giáổi với bất kỳ

Trang 70

Đồ thị mô tả cung hoàn toàn co giãn

L ượng ng

Giá

Đ ường cầu ng cung

$4

1 T ại bất kỳ mức giá nào ất kỳ mức giá nào i b t kỳ m c giá nào ức giá nào trên $4,

l ượng ng cung là vô cùng .

2 T i $4, ng ại bất kỳ mức giá nào ường cầu ảm 11% i s n xu t cung c p b t kỳ ất kỳ mức giá nào ất kỳ mức giá nào ất kỳ mức giá nào

l ượng ng hàng hóa nào.

3 T i m c giá d ại bất kỳ mức giá nào ức giá nào ưới $4, i $4,

l ượng ng cung là 0.

Ngày đăng: 09/09/2014, 23:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị mô tả - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả (Trang 22)
Đồ thị mô tả  sự thay đổi cầu - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả sự thay đổi cầu (Trang 23)
Đồ thị mô tả cầu - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cầu (Trang 29)
Đồ thị mô tả cầu  co giãn ít - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cầu co giãn ít (Trang 30)
Đồ thị mô tả cầu  co giãn đơn vị - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cầu co giãn đơn vị (Trang 31)
Đồ thị mô tả cầu  co giãn nhiều - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cầu co giãn nhiều (Trang 32)
Đồ thị mô tả cầu  hoàn toàn co giãn - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cầu hoàn toàn co giãn (Trang 33)
Đồ thị mô tả cung - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cung (Trang 66)
Đồ thị mô tả cung  co giãn ít - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cung co giãn ít (Trang 67)
Đồ thị mô tả cung  co giãn đơn vị - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cung co giãn đơn vị (Trang 68)
Đồ thị mô tả cung  co giãn nhiều - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cung co giãn nhiều (Trang 69)
Đồ thị mô tả cung hoàn toàn co giãn - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả cung hoàn toàn co giãn (Trang 70)
Đồ thị mô tả CS và PS - Bài giảng Cung cầu và giá cả thị trường
th ị mô tả CS và PS (Trang 92)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w