ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I KHỐI 5 BỘ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II Môn Toán Lớp 5 Năm học 2014 2015 Trường Tiểu học Phú Thọ B Câu 1 Chữ số 7 trong số thập 56,279 có giá trị là a b c d 7 Câu 2 Trong các số d[.]
Trang 1BỘ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: Toán - Lớp 5 Năm học: 2014-2015 Trường Tiểu học Phú Thọ B
-Câu 1 Chữ số 7 trong số thập 56,279 có giá trị là:
Câu 2 Trong các số dưới đây, những số nào lớn hơn 11,02 ?
A 11,002 B 11,020 C 11,019 D 11,03
Câu 3 Số lớn nhất trong các số: 684,257 ; 684,275 ; 684,752 ; 684,725 là:
A 684,257 B 684,275 C 684,752 D 684,725
Câu 4 Số “ Hai mươi mốt phẩy tám mươi sáu” viết là:
a 201,806 b 21,806 c 21,86 d 201,86
Câu 5 Số thập phân gồm ba trăm, hai đơn vị, ba phần trăm được viết là:
A 32,3 B 302,03 C 302,3 D 32,03
Câu 6 Viết 107 dưới dạng số thập phân ta được:
a 7,0 b 70,0 c 0,07 d 0,7
Câu 7 Phân số nào sau đây là phân số thập phân?
A 107 B 1000375 C 54 D 20016
Câu 8 Số 20,07 có phần thập phân là:
A/ 7 B/ 07 C/ 20 D/ 007
Câu 9 Phân số thập phân
10000
65
chuyển thành số thập phân nào ?
Câu 10 Hỗn số 573 viết dưới dạng phân số là:
A
7
53
B
7
15
C
7
22
D
7 38
Câu 11 Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
9,725 ; 7,925 ; 9,752 ; 9,75
Câu 12 Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
17,285 ; 17,385 ; 17,295 ; 17,195 ; 17,395
Câu 13 Tìm số tự nhiên x, biết:
Trang 264,97 < x < 65,14
Câu 14 Tìm giá trị của x biết: 4,5x8 > 4,528
A x = 0 B x = 3 C x = 2 D x = 1
Câu 15 1001 gấp 10001 bao nhiêu lần?
A 1 lần B 20 lần C 10 lần D 2 lần
Câu 16 Kết quả biểu thức :43
5
2 3
1
là:
Câu 17 Số thập phân nào bé nhất: 3,15; 2,58; 3,41; 4,02.
A.3,15 B.2.58 C.3,41 D.4,02
Câu 18 Hỗn số viết dưới dạng số thập phân: 2
4
3
=………
A 2,75 B 2,34 C 2,43 D 114
Câu 19 3109 Viết dưới dạng số thập phân là:
A 0,39 B 3,9 C 3,09 D 3,009
Câu 20 89000 m bằng bao nhiêu ki-lô-met?:
Câu 21 Số thích hợp để viết vào chổ chấm trong “ 7dm2 4cm2 = …… cm2 ”là:
a 74 b 704 c 740 d 7400
Câu 22 41 hm2 bằng mấy dam2 ?
A 250 dam2 B 2500 dam2 C 25 dam2 D 0,25 dam2
Câu 23 3 năm rưỡi =…………tháng
A 42 tháng B 40 tháng C 36 tháng D 38 tháng
Câu 24 43 giờ =……… phút
A 40 phút B 30 phút C 25 phút D 45 phút
Câu 25 30 giây = ……… phút
A 0,2 phút B 0,1 phút C 0,4 phút D 0,5 phút
Câu 26 4,5 giờ = giờ…….phút
A 3 giờ 30 phút B 4 giờ 30 phút C 2 giờ 30 phút D 5 giờ
Trang 3Câu 27 2800g = ……… kg
A 280 kg B 28 kg C 2,8 kg D 0,28 kg
Câu 28 5 tấn 132 kg = ………… tấn
A.5,132 tấn B 5132 tấn C.5, 123 tấn D 51,32 tấn
Câu 29 Hình chữ nhật cĩ chiều dài 7m, chiều rộng 5 m Diện tích hình đĩ là:
A/ 24 m2 B/ 35 m2 C/ 19 m2 D/ 17 m2
Câu 30 Lớp 5A cĩ 24 học sinh trong đĩ cĩ 6 học sinh giỏi tốn Tỉ số phần
trăm giữa số học sinh giỏi tốn và học cả lớp
A 18% B 24% C 30% D 25%
Câu 31 Tìm 4% của 100000 đồng
a 4 đồng b 40 đồng c 400 đồng d 4000 đồng
Câu 32 50% của 240 là :
a 120 b 121 c 122 d.123
Câu 33 10% của một số là 45 Số đĩ là:
A 450 B 45 C 4,5 D 0,45
Câu 34 Tỉ số phần trăm của 15 và 20 là :
Câu 35 Một hình tam giác cĩ nhiều nhất mấy gĩc vuơng ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 36 Diện tích xung quanh của hình lập phương cĩ cạnh 5 dm là Câu 37 Thể tích của hình lập phương cĩ diện tích một mặt 36cm2 là :
A 260cm2 B 620cm2 B.216cm3 D 216cm2
Câu 38 Diện tích hình trịn cĩ bán kính 1m là : m2
Câu 39 Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ chiều dài 24 m chiều rộng bằng 13
chiều dài Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật đĩ là
A.64 m2 B.192 m2 C.72 m2 D.162 m2
Câu 40 Diện tích hình tam giác cĩ độ dài đáy 5cm và chiều cao 3cm là:
A 30 cm2 B 7,5 cm2 C 8,5 cm 2 D 15 cm2
Câu 41 Chu vi hình trịn cĩ đường kính là 0,5 cm là:
Câu 42 Giá trị của biểu thức: 35 x 12 + 65 x 12 là:
Câu 43
12
6 12
5
Trang 4a 1211 b 2411 c 1230 d 1711
Câu 44 54x73 =………
a 357 b 1235 c 3528 d 127
Câu 45 14,12 + 8,6 = ?
Câu 46 Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy rồi nhân
với chiều cao
a chiều rộng
b chiều dài
c cạnh nhân cạnh
d chiều dài nhân với chiều rộng
Câu 47 Tìm x:
a/ x +
2
1
=
3
4
c/
5
4
x x =
4 1
b/ x - 21 =
3
4
d/
5
4
: x = 14 Câu 48 Đặt tính rồi tính:
Câu 49 Đặt tính rồi tính:
a 4 ngày 18 giờ + 4 ngày 12 giờ b 3 giờ 55 phút - 2 giờ 18 phút
c 4 phút 12 giây x 5 d 12 giờ 36 phút : 9
Câu 50 Mua 15 quyển sách hết 135.000 đồng Hỏi mua 45 quyển sách như vậy
hết bao nhiêu tiền?
Câu 51 Một ca nơ cứ 30 phút chạy được 90 km Hỏi trong 2 giờ canơ đĩ chạy
được bao nhiêu ki-lơ-met?
Câu 52 Một khối kim loại cĩ thể tích 3,2 cm3 nặng 23,36 g Hỏi khối kim loại cùng chất cĩ thể tích 4,5 cm3 nặng bao nhiêu gam?
Câu 53 Một người đi bộ trong 2,4 giờ được 9,6 km Hỏi người đĩ đi trong 1,6
giờ thì được quãng đường bao niêu kilơmet?
Câu 54 Vận tốc của một thuyền máy khi nước yên tĩnh là 18,5 km/giờ Vận tốc
của dịng nước chảy là 2,6 km/giờ Tính vận tốc của thuyền máy khi xuơi dịng
và khi ngược dịng?
Trang 5Câu 55 Một ô tô với vận tốc 37,5 km/giờ từ A đến B mất 3 giờ Hỏi một người
đi xe đạp với vận tốc 12,5 km/giờ phải mất mấy giờ để đi từ A đến B?
Câu 56 Một hình chữ nhật có chiều dài 24m chiều rộng
4
3
chiều dài Tính chu
vi và diện hình chữ nhật ?
Câu 57 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng 13
chiều dài Trung bình 100m2 thu hoạch được 50kg lúa Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ lúa?
Câu 58 Một lớp học có 40 học sinh Trong đó số học sinh nữ chiếm 83 số học sinh của lớp Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh của lớp?
Câu 59 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 30 m, chiều rộng bằng
2
1
chiều dài
a/ Tính chu vi mảnh vườn đó
b/ Tính diện tích mảnh vườn đó
Câu 60 Một hình lập phương có cạnh bằng 12cm Tính:
a.Diện tích xung quanh của hình lập phương
b.Diện tích toàn phần của hình lập phương
c.Thể tích của hình lập phương
Câu 61 Một bể kính nuôi cá có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 100 cm,
chiều rộng 40cm và chiều cao 50 cm Tính diện tích kính dùng làm bể cá đó
Câu 62 Một người đi bộ được 10 km trong 2 giờ 30 phút Tính vận tốc của
người đi bộ?
Câu 63 Một người đi xe đạp được 40,8 km trong 3 giờ 24 phút Tính vận tốc
bằng km/giờ của người đi xe đạp?
Câu 64 Một người đi bộ trong 2 giờ 30 phút với vận tốc 4,5 km/giờ Tính
quãng đường đi được?
Câu 65 Một vận động viên đua xe đạp đi trong 2 giờ 45 phút với vận tốc 36
km/giờ Tính quãng đường đi được?
Câu 66 Một xe buýt đi từ A lúc 6 giờ 15 phút và đến B lúc 8 giờ 15 phút Ô tô
đi với vận tốc 48 km/giờ và nghỉ đón khách dọc đường mất 30 phút Tính độ dài quãng đường AB
Câu 67 Với vận tốc 4,8 km/giờ một người đi bộ đã đi được quãng đường dài 12
km Tính thời gian dùng để đi ?
Câu 68 Một người đi bộ đã đi được quãng đường AB dài 14,4 km với vận tốc
4,5 km/giờ Người đó đến B lúc 12 giờ Hỏi người đó đã đi từ A lúc mấy giờ ?
Trang 6Câu 69 Một lớp học có 17 học sinh nam, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh
nam 6 người Hỏi lớp học đó có bao nhiêu phần trăm học sinh nam?
Câu 70 Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 24,5 m, đáy bé 15 m và chiều
cao bằng 54 đáy bé Năng suất thu hoạch cứ mỗi a được 65 kg lúa Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu lúa ?
-ĐÁP ÁN
Phần trắc nghiệm:
Phần bài tập:
Câu 47 Tìm x:
a/ X + 12 =
3
4
c/
5
4
x X = 14
X =
3
4
- 12 X = 41 :
5 4
X = 65 X = 165
b/ X - 21 =
3
4
d/
5
4
: X = 41
Câu 48 Đặt tính rồi tính:
Trang 7+ 90837
518491
- 62736 705759
c) 123
x 45
615
492
5535
d) 1572,5 37
09 2 42,5
1 8 5
0 0
Câu 49 Đặt tính rồi tính:
a 4 ngày 18 giờ
+ 4 ngày 12 giờ
8 ngày 30 giờ = 9 ngày 6 giờ
b 3 giờ 55 phút
- 2 giờ18 phút
1 giờ 37 phút
c 4 phút 12 giây
20 phút 60 giây = 21 phút
d 12 giờ 36 phút 9 3giờ=180 phút 1 giờ 24 phút
36 0
Câu 50
Số tiền mua 45 quyển sách là:
45 x 135.000 : 15 = 405.000(đồng)
Đáp số: 405.000 đồng
Câu 51
2 giờ = 120 phút
Quãng đường ca nơ chạy 2 giờ được là:
90 x 120 : 30 = 360 (km)
Đáp số: 360 km
Câu 52
Khối kim loại cùng chất 4,5 cm3 nặng là:
23,36 x 4,5 : 3,2 = 32,85 (g)
Đáp số: 32,85g
Câu 53
Trang 8Quãng đường người đó đi trong 1,6 giờ được là : 9,6 x 1,6 : 2,4 = 6,4 (km)
Đáp số: 6,4 km
Câu 54
Vận tốc thuyền đi xuôi dòng là :
18,5 + 2,6 = 21,1 (km/giờ)
Vận tốc thuyền đi ngược dòng là :
18,5 - 2,6 = 15,9 (km/giờ)
Đáp số: - 21,1 km/giờ
- 15,9 km/giờ
Câu 55
Quãng đường AB là :
37,5 x 3 = 112,5 (km)
Thời gian xe đạp để đi quãng đường AB là: 112,5 : 12,5 = 9 (giờ)
Đáp số: 9 giờ
Câu 56
Chiều rộng hình chữ nhật là :
24 x 43 = 18 (m)
Chu vi hình chữ nhật là :
(24 + 18 ) x 2 = 84 (m)
Diện tích hình chữ nhật là :
24 x 18 = 432 (m2)
Đáp số: - 84 m
- 432 m2
Câu 57
Chiều rộng thửa ruộng hình chữ nhật là :
120 x
3
1
= 40 (m)
Diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là :
120 x 40 = 4.800 (m2)
Số lúa thu hoạch trên thửa ruộng đó được là: 4.800 x 50 : 100 = 2.400 (kg)
Trang 92.400 kg = 24 tạ
Đáp số: 24 tạ
Câu 58
Số học sinh nữ của lớp là:
40 x 83 = 15 (học sinh)
Số phần trăm học sinh nữ chiếm cả lớp là:
15 x 100 : 40 = 37,5( %)
Đáp số : 37,5(%
Câu 59
Chiều rộng mảnh vườn đó là:
30 x 21 = 15 (m)
Chu vi mảnh vườn đó là:
(30 + 15) x 2 = 90 (m)
Diện tích mảnh vườn đó là :
30 x 15 = 450 (m2)
Đáp số : - 90 m
- 450 m2
Câu 60.
Diện tích xung quanh của hình lập phương là:
12 x 12 x 4 = 576 (m2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương là:
12 x 12 x 6 = 864 (m2)
Thể tích của hình lập phương là:
12 x 12 x 12 = 1.728 (m3)
Đáp số: - 576 m2
- 864 m2
- 1.728 m3
Câu 61
Diện tích 4 mặt xung quanh là:
(100 + 40) x 2 x 50 = 14.000 (cm2)
Diện tích kính dùng làm bể là:
14.000 + (100 x 40) x 2 = 22.000 (cm2)
Trang 10Đáp số : 22.000 cm2
Câu 62
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Vận tốc của người đi bộ là:
10 : 2,5 = 4 (km/giờ)
Đáp số : 4 km/giờ
Câu 63
3 giờ 24 phút = 3,4 giờ
Vận tốc của người đi xe đạp là:
40,8 : 3,4 = 12 (km/giờ)
Đáp số : 12 km/giờ
Câu 64
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Quãng đường của người đi bộ được là:
4,5 x 2,5 = 11,25 (km)
Đáp số : 11,25 km
Câu 65
2 giờ 45 phút = 2,75 giờ
Quãng đường của vận động viên đi xe đạp được là:
36 x 2,75 = 99 (km)
Đáp số : 99 km
Câu 66
Thời gian xe buýt quãng đường AB là:
8 giờ 15 phút - 6 giờ 15 phút – 30 phút = 1 giờ 30 phút
1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Quãng đường AB là:
48 x 1,5 = 72 (km)
Đáp số : 72 km
Câu 67
Thời gian người đi bộ đi quãng đường 12 km là:
12 : 4,8 = 2,5 (giờ)
Đáp số: 2,5 giờ
Câu 68
Trang 11Thời gian người đi bộ quãng đường AB là: 14,4 : 4,5 = 3,2 (giờ)
Thời điểm người đi bộ lúc đi từ A là:
12 – 3,2 = 8,8 (giờ)
8,8 giờ = 8 giờ 48 phút
Đáp số: 8 giờ 48 phút
Câu 69
Số học sinh nữ là:
17 + 6 = 23 (học sinh)
Số học sinh cả lớp là:
17 + 23 = 40 (học sinh)
Tỉ số phần trăm học sinh nam là :
17 x 100 : 40 = 42,5 (%)
Đáp số: 42,5 %
Câu 70
Chiều cao thửa ruộng hình thang là:
15 x 54 = 12 (m)
Diện tích thửa ruộng hình thang là:
(24,5 + 15) x 12 : 2 = 237 (m2)
237 m2 = 2,37 a
Số lúa thu hoạch trên thửa ruộng đó là: 2,37 x 65 = 154,05 (kg)
Đáp số: 154,05 kg