Microsoft PowerPoint 06 SE Software Architecture [Compatibility Mode] KiếnKiến trúctrúc phầnphần mềmmềm GV GV NguyễnNguyễn Minh Minh HuyHuy KiếnKiến trúctrúc phầnphần mềmmềm 1Nhập môn Công Nghệ Phần M[.]
Trang 2Nội dung dung
Các Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Các Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Công Công nghệ nghệ phân phân tán tán
Trang 3Nội dung dung
Các Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Các Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Công Công nghệ nghệ phân phân tán tán
Trang 4Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Thiết Thiết kế kế phần phần mềm mềm là là gì gì? ?
Trả Trả lời lời câu câu hỏi hỏi HOW HOW
Phác Phác thảo thảo cách cách hiện hiện thực thực hóa hóa yêu yêu cầu cầu
ThiếtThiết kếkế kiếnkiến trúctrúc: sub: sub systems, architecture model.systems, architecture model
ThiếtThiết kếkế thànhthành phầnphần: : mànmàn hìnhhình, , đốiđối tượngtượng, , dữdữ liệuliệu
ThiếtThiết kếkế xửxử lýlý: : hiệnhiện thựcthực hóahóa kịchkịch bảnbản Use Case.Use Case
ThiếtThiết kếkế xửxử lýlý: : hiệnhiện thựcthực hóahóa kịchkịch bảnbản Use Case.Use Case
WHAT?
-Req 1 -Req 2
#
VISION?
-Need 1 -Need 2
#
HOW?
-Architecture -Elements -Processing
Trang 5Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Kiến Kiến trúc trúc phần phần mềm mềm là là gì gì? ?
Chương Chương trình trình đơn đơn giản giản một một thành thành phần phần
Chương Chương trình trình phức phức tạp tạp nhiều nhiều thành thành phần phần con con.
Những Những câu câu hỏi hỏi về về thành thành phần phần con: con:
ĐượcĐược tổtổ chứcchức, , sắpsắp xếpxếp thếthế nàonào??
TươngTương táctác rara saosao??
CấuCấu tạotạo bênbên trongtrong??
Trang 6Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Tầm Tầm quan quan trọng trọng của của kiến kiến trúc trúc::
Ảnh Ảnh hưởng hưởng hiệu hiệu quả quả hoạt hoạt động động::
TốcTốc độđộ xửxử lýlý (performance).(performance)
TínhTính ổnổn địnhđịnh (reliability).(reliability)
TínhTính bảobảo mậtmật (security).(security)
TínhTính chịuchịu lỗilỗi (fault(fault tolerance).tolerance)
TínhTính chịuchịu lỗilỗi (fault(fault tolerance).tolerance)
Ảnh Ảnh hưởng hưởng chi chi phí phí::
KhảKhả năngnăng triểntriển khaikhai
KhảKhả năngnăng vậnvận hànhhành
KhảKhả năngnăng bảobảo trìtrì
Ảnh Ảnh hưởng hưởng thiết thiết kế kế và và cài cài đặt đặt
Trang 7Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Thiết Thiết kế kế kiến kiến trúc trúc::
Hoạt Hoạt động động đầu đầu tiên tiên của của pha pha thiết thiết kế kế
Xác Xác định định khung khung sườn sườn phần phần mềm mềm
Các Các bước bước thực thực hiện hiện::
Bổ dọcBổ dọc: : xácxác địnhđịnh subsub systems.systems
BổBổ ngangngang: : lựalựa chọnchọn architecture model.architecture model
Trang 8Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
““Bổ Bổ dọc dọc” ” phần phần mềm mềm::
Chia Chia phần phần mềm mềm thành thành các các sub sub system system.
Hệ thốngHệ thống con con nằmnằm trongtrong phầnphần mềmmềm
PhânPhân hệhệ củacủa phầnphần mềmmềm
NhómNhóm cáccác chứcchức năngnăng liênliên quanquan vớivới nhaunhau
Phần mềm
Phần mềm
Phân hệ 1
Chức năng 1
Chức năng 2
Phân hệ 2
Chức năng 3
Chức năng 4
Phần mềm
Chức năng 1
Chức năng 2
Chức năng 4
Chức năng 3
Trang 9Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
““Bổ Bổ dọc dọc” ” phần phần mềm mềm::
Tiêu Tiêu chí chí phân phân chia chia sub sub system: system:
BảoBảo mậtmật ngườingười dùngdùng
ChứcChức năngnăng dùngdùng chungchung
Quản lý thư viện Quản lý thư viện
Tra
cứu
sách
Mượn sách
Nhập sách mới
Nhập độc giả mới
Thủ thư
Nhập độc giả mới
Độc giả
Mượn sách
Nhập sách mới
CSDL
Khách
Tra cứu sách
Trang 10Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
““Bổ Bổ ngang ngang” ” phần phần mềm mềm::
Phân Phân tầng tầng xử xử lý lý các các chức chức năng năng
Dựa Dựa theo theo các các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Các Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc::
Mô Mô hình hình đơn đơn lập lập
Phần mềm
Phân hệ 1
Tầng A
Mô Mô hình hình đơn đơn lập lập
Mô Mô hình hình phân phân tầng tầng::
MôMô hìnhhình 22 Tầng (ClientTầng (Client Server).Server)
Mô hìnhMô hình 33 Tầng.Tầng
Mô hìnhMô hình PeerPeer ToTo Peer.Peer
Tầng A Chức
năng 1A
Chức năng 2A
Chức năng 4A
Tầng B Chức
năng 1B
Chức năng 2B
Chức năng 4B
Trang 11Nội dung dung
Các Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Các Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Công Công nghệ nghệ phân phân tán tán
Trang 12Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Mô Mô hình hình đơn đơn lập lập::
Không Không phân phân tầng tầng xử xử lý lý
Các Các thành thành phần phần tự tự do do tương tương tác tác
Ưu Ưu điểm điểm::
DễDễ lậplập trìnhtrình vàvà triểntriển khaikhai
TốcTốc độđộ xửxử lýlý
Nhược Nhược điểm điểm::
KhóKhó bảobảo trìtrì, , nângnâng cấpcấp
KhóKhó chiachia sẻsẻ dữdữ liệuliệu
Trang 13Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Mô Mô hình hình Client Client Server: Server:
Phân Phân làm làm hai hai tầng tầng::
Server:
Cung Cung cấp cấp dịch dịch vụ vụ
Dữ Dữ liệu liệu, , thư thư viện viện
Chia Chia sẻ sẻ, , dùng dùng chung chung
Tương Tương tác tác giữa giữa các các thành thành phần phần::
TrongTrong phânphân hệhệ: : tựtự do do tươngtương táctác
GiữaGiữa haihai phânphân hệhệ: : tươngtương táctác 1 1 chiềuchiều từtừ client client đếnđến server.server
Client
Màn hình
Thư viện
xử lý
Trang 14Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Mô Mô hình hình Client Client Server: Server:
Mô Mô hình hình Thin Thin Client: Client:
Server Server đảmđảm tráchtrách dữdữ liệuliệu + + xửxử lýlý
Client Client chỉchỉ lo lo giaogiao diệndiện ngườingười dùngdùng
Dump terminal.Dump terminal
Mô Mô hình hình Fat Fat Client: Client:
Mô Mô hình hình Fat Fat Client: Client:
Server Server đảmđảm tráchtrách dữdữ liệuliệu
Client lo Client lo toàntoàn bộbộ xửxử lýlý + + giaogiao diệndiện ngườingười dùngdùng
Trang 15Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Mô Mô hình hình Client Client Server: Server:
Ưu Ưu điểm điểm::
DữDữ liệuliệu chiachia sẻsẻ vàvà đồngđồng bộbộ
DễDễ bảobảo trìtrì, , nângnâng cấpcấp
Nhược Nhược điểm điểm::
Chi Chi phíphí triểntriển khaikhai
TốcTốc độđộ xửxử lýlý
Trang 16Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Mô Mô hình hình 3 3 Tầng (3 Tầng (3 Tiers): Tiers):
TầngTầng giaogiao diệndiện (presentation layer).(presentation layer)
G Giao iao diện diện người người dùng dùng
Thin Thin Client Client.
Quy Quy tắc tắc tương tương tác tác ““thang thang máy máy” ”.
Business Layer
Client
Màn Thư viện
xử lý
Trang 17Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Mô Mô hình hình 3 3 Tầng (3 Tầng (3 Tiers): Tiers):
Mô Mô hình hình đa đa tầng tầng::
MởMở rộngrộng mômô hìnhhình 33 Tầng.Tầng
PhânPhân làmlàm nhiềunhiều tầngtầng xửxử lýlý
DùngDùng trongtrong ứngứng dụngdụng web.web
Ưu Ưu điểm điểm::
Data Layer
Business Layer
Ưu Ưu điểm điểm::
TươngTương tựtự mômô hìnhhình ClientClient Server.Server
TầngTầng xửxử lýlý riêngriêng biệtbiệt
Nhược Nhược điểm điểm::
TươngTương tựtự mômô hìnhhình ClientClient Server.Server Client
Màn hình
Business Layer
Thư viện
xử lý
Trang 18Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Mô Mô hình hình Peer Peer to to Peer: Peer:
Là Là mô mô hình hình đơn đơn lập lập phân phân tán tán
Triển Triển khai khai trên trên nhiều nhiều máy máy ((nút nút) ).
CácCác nútnút tươngtương táctác đượcđược vớivới nhaunhau
MỗiMỗi nútnút đóngđóng vaivai ClientClient Server.Server
ChiaChia sẻsẻ dữdữ liệuliệu + + xửxử lýlý trêntrên toàntoàn bộbộ nútnút
ChiaChia sẻsẻ dữdữ liệuliệu + + xửxử lýlý trêntrên toàntoàn bộbộ nútnút
Ưu Ưu điểm điểm::
KhôngKhông cầncần server server trungtrung tâmtâm
KhôngKhông giangian lưulưu trữtrữ vàvà khảkhả năngnăng xửxử lýlý dàndàn trảitrải
DễDễ triểntriển khaikhai
Nhược Nhược điểm điểm::
Trang 19Nội dung dung
Các Các khái khái niệm niệm cơ cơ bản bản
Các Các mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Công Công nghệ nghệ phân phân tán tán
Trang 20Đối tượng Học sinh Middleware
Server Middleware
Client Middleware
Các Các chuẩn chuẩn phổ phổ biến biến: :
CORBA (CORBA (C Common ommon O Object bject R Request equest B Broker roker A Architecture).rchitecture)
COM (COM (C Component omponent O Object bject M Model).odel)
JavaBeans
Học sinh Học sinh Middleware Middleware
Trang 22Bài tập tập
Bài Bài tập tập thiết thiết kế kế kiến kiến trúc trúc::
Hệ Hệ thống thống “Online Bookstore” “Online Bookstore”.
Công Công việc việc::
BổBổ dọcdọc::
Xác Xác định định stakeholders & stakeholders & yêu yêu cầu cầu tổng tổng quan quan
Gom Gom nhóm nhóm các các yêu yêu cầu cầu để để tăng tăng bảo bảo mật mật và và tốc tốc độ độ xử xử lý lý
Gom Gom nhóm nhóm các các yêu yêu cầu cầu để để tăng tăng bảo bảo mật mật và và tốc tốc độ độ xử xử lý lý
Vẽ Vẽ các các phân phân hệ hệ
BổBổ ngangngang::
Lựa Lựa chọn chọn mô mô hình hình kiến kiến trúc trúc
Sử Sử dụng dụng ít ít nhất nhất 1 web service 1 web service.
Vẽ Vẽ kiến kiến trúc trúc hệ hệ thống thống theo theo mô mô hình hình lựa lựa chọn chọn.
Trang 23Màn hình Tra cứu
Phân hệ Học sinh
Tầng giao diện
Màn hình Xem điểm
Tầng xử lý
Tầng dữ liệu
GiaoVien