Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân li độc lập là...P: sự phân li của cặp nhiễm sắc thể NST tương đồng, L: tiếp hợp và trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng, N: sự phân li ng
Trang 1Chương 1: Các quy luật di truyền
1 Tính trạng là những đặc điểm (g: kiều gen, h: kiểu hình, c: cấu tạo, hình thái, sinh lí) giúp phân biệt cá thể này với (b: bố mẹ, l: các cá thể trong loài, k: các cá thể khác).
2 Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen đồng hợp?C AA bb
3 Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen dị hợp?A AaBB
4 Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền (k: khác nhau, o: đồng nhất nhưng không ổn định, d: đồng nhất
và ổn định) qua các thế hệ, các thế hệ con cháu không có hiện tượng (t: đồng tính, p: phân tính) và có kiểu hình luôn luôn (g: giống nhau, b: giống bố mẹ).
5 Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở
A cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp.
6 Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở cá thể mang kiểu gen dị hợp trong đó
B gen trội không át chế hoàn toàn gen lặn.
7 Phương pháp nghiên cứu của Men đen được gọi là
B phương pháp phân tích di truyền giống lai.
8 Trong nghiên cứu của mình, Men đen đã theo dõi (I: một cặp tính trạng, II: 2 cặp tính trạng , III: từ 1 đến nhiều cặp tính trạng) qua (a: một thế hệ, b: nhiều thế hệ) để đánh giá sự di truyền của các tính trạng
9 Phương pháp nghiên cứu của Men đen có đặc điểm:
A lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc vài cặp tính trạng tương phản.
B sử dụng thống kê toán học trong việc phân tích kết quả nghiên cứu.
C làm thí nghiệm lặp lại nhiều lần để xác định tính chính xác của kết quả nghiên cứu.
10 Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?
I Aa x aa.
III AA x aa.
11 Phép lai được thực hiện với sự thay đổi vai trò của bố mẹ trong quá trình lai được gọi là
A lai thuận nghịch.
12 Cặp phép lai nào dưới đây là lai thuận nghịch?
E ♂AA x ♀aa và ♀ AA x ♂aa.
13 Đặc điểm nào dưới đây là không đúng với đậu Hà Lan?
C Thời gian sinh trưởng khá dài.
14 Với 2 alen B và b của một gen, trong quần thể của loài sẽ có những kiểu gen bình thường sau:
17 Điều kiện cho định luật phân tính của Men đen nghiệm đúng là
A bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản.
B tính trạng chỉ do một cặp gen quy định và tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
C sự biểu hiện của tính trạng không phụ thuộc vào tác động của ngoại cảnh.
18 Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1 : 1về kiểu hình ở F 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
B Aa x aa.
19 Menđen đã giải thích định luật phân tính bằng
B giả thuyết giao tử thuần khiết.
20 Cơ sở tế bào học của định luật phân tính là
A sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh.
21 Để có thể xác định được cơ thể mang kiểu hình trội là thể đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp
C lai phân tích
22 Tính trạng trội không hoàn toàn được xác định khi
C phép lai giữa 2 cá thể được xác định là mang cặp gen dị hợp làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 1: 2 : 1.
23 Việc sử dụng cá thể F 1 làm giống sẽ dẫn đến kết quả:
D có hiện tượng phân tính làm giảm phẩm chất của giống.
(24-26) Ở cà chua quả đỏ (D) là trội đối với quả vàng (d), khi lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng
được F 1, cho F 1 tự thụ phấn thu được F 2
24 Khi lai giữa F 1 với 1 cây quả đỏ ở F 2 sẽ thu được ở thế hệ sau có tỉ lệ kiểu gen là:
B 1DD : 1Dd
C 1 DD : 2 Dd : 1dd
Trang 225 Khi lai giữa F 1 với một cây quả đỏ ở F 2, thế hệ sau sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính là:
(28- 30) Ở người mắt nâu (N) là trội đối với mắt xanh (n).
28 Bố mắt nâu, mẹ mắt nâu, sinh con có đứa mắt nâu có đứa mắt xanh, kiểu gen của bố mẹ sẽ là:
B đều có kiểu gen Nn.
29 Bố mắt nâu, mẹ mắt nâu sinh con trai mắt nâu, có thể kết luận:
D Không thể kết luận vì chưa đủ thông tin.
30 Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh, sinh con mắt xanh, bố mẹ có kiểu gen:
B bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn
34 Hôn nhân giữa những người có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có thể có đủ 4 loại nhóm máu?
khác, do đó ở F 2 xuất hiện những tổ hợp tính trạng (X: khác bố mẹ, Y: giống bố mẹ).
40 Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền phân li độc lập là (P: sự phân li của cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng, L: tiếp hợp và trao đổi chéo trong cặp NST tương đồng, N: sự phân li ngẫu nhiên của các cặp NST tương đồng) trong giảm phân tạo ra các giao tử Các giao tử kết hợp tự do trong quá trình (F: gián phân, M: giảm phân, T: thụ tinh) tạo hợp tử.
(41- 46) Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi (n) cặp tính trạng tương phản thì:
48 Định luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng
A biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
49 Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd (mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội là trội hoàn toàn) sẽ
cho ra:
E 4 loại kiểu hình ; 12 loại kiểu gen
(50 – 56) ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân li
độc lập với nhau.
50 Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phấn với cây mọc từ hạt xanh, trơn đời con thu được 2 loại kiểu hình là hạt vàng,
trơn và hạt xanh, trơn với tỉ lệ 1 : 1, kiểu gen của hai cây bố mẹ sẽ là:
Trang 352 Phép lai nào dưới đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau?
C aabb x AaBB
55 Lai phân tích một cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỉ lệ 50% vàng trơn: 50% xanh trơn, cây đậu
Hà Lan đó có kiểu gen
B AaBB
56 Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, trơn được F 1 , cho F 1 tự thụ phấn ở F 2 sẽ xuất hiện tỉ lệ phân tính
B 9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn
(57 – 60) Ở người, A quy định mắt đen, a: mắt xanh, B: tóc quăn, b: tóc thẳng; liên quan đến nhóm máu ABO có 4 kiểu
hình:
- Nhóm máu A do gen I A quy định
- Nhóm máu B do gen I B quy định
- Nhóm máu AB tương ứng với kiểu gen I A I B
- Nhóm máu O tương ứng với kiểu gen ii.
Biết rằng I A và I B là trội hoàn toàn so với i, các cặp gen quy định các tính trạng trên nằm trên các cặp NST thường khác nhau.
57 Với các cặp tính trạng trên, số loại kiểu hình khác nhau ở người là:
B 16
58 Số loại kiểu gen khác nhau có thể có (về các tính trạng nói trên):
B 54
59 Bố mắt đen, tóc thẳng, nhóm máu B, mẹ mắt xanh, tóc quăn, nhóm máu A, có con mắt đen, tóc thẳng, nhóm máu O.
Kiểu gen có thể có của bố mẹ là:
B Bố: Aabb I B i; mẹ: aaBb I A i.
60 Con của cặp bố mẹ nào dưới đây sẽ không có kiểu hình mắt xanh, tóc thẳng, nhóm máu O?
B Bố: AaBb I A I B ; mẹ: aabb I B i.
61 Trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi:
D các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng.
62 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ruồi giấm?
C Ít biến dị và các biến dị khó quan sát.
63 Để phát hiện ra quy luật liên kết gen, Moocgan đã thực hiện:
C Lai phân tích ruồi đực F1 của bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn.
(64 – 66) Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài lai với mình đen, cánh ngắn ở
F 1 thu được toàn mình xám cánh dài.
64 Khi tiến hành lai phân tích ruồi cái F 1 , Moocgan thu được kết quả:
B 41% xám - dài : 41% đen - ngắn : 9 % xám - ngắn : 9% đen – dài.
65 Moocgan phân tích kết quả lai phân tích F 1 như sau: ruồi đen - ngắn dùng lai phân tích (L: đồng hợp về 2 cặp gen lặn, T: đồng hợp về tính trạng trội, D: dị hợp về 2 cặp gen) nên cho (M: một loại giao tử, H: 2 loại gao tử) F 1
mang kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen nhưng đã cho (X: hai loại giao tử với tỉ lệ xấp xỉ bằng nhau, Y: 4 loại giao tử
với tỉ lệ bằng nhau) dẫn đến sự hình thành ở F B 2 loại kiểu hình xám - dài, đen - ngắn với tỉ lệ xấp xỉ bằng nhau, chứng tỏ
có sự di truyền liên kết giữa hai tính trạng màu sắc thân và hình dạng cánh.
66 Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết là các (T: gen trội quy định màu thân và chiều dài cánh, L: gen trội quy định màu thân và gen lặn quy định chiều dài cánh) nằm (M: trên một nhiễm sắc thể (NST), N: trên các NST thuộc các cặp tương đồng khác nhau), cùng phân li với nhau trong (G: nguyên phân, Gi: giảm phân) sau
đó tổ hợp trong quá trình thụ tinh.
68 Các (G: gen, T: tính trạng ) nằm trên (M: một nhiễm sắc thể, C: các cặp NST tương đồng khác nhau) phân li cùng với nhau và làm thành (L: nhóm gen liên kết, A: nhóm gen alen) Số nhóm này tương ứng với số NST trong (Gi: giao tử, B: tế bào 2n) của loài đó.
69 Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa:
D đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm gen quý và hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp.
(70 – 78) Ở cà chua: gen A quy định thân cao, a: thân thấp; B: quả tròn, b: bầu dục; các gen cùng nằm trên
một cặp nhiễm sắc thể tương đồng (giả thiết không xảy ra hoán vị gen).
70 Số kiểu gen khác nhau có thể được tạo ra từ 2 cặp gen trên:D 10
71 Số kiểu gen đồng hợp tử về 2 cặp gen trên là:A 4
72 Số kiểu gen dị hợp tử về 1 cặp gen:C 4
73 Số kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen:B 2
74 Phép lai giữa 2 thứ cà chua thân cao, quả tròn dị hợp tử về 2 cặp gen ở thế hệ sau sẽ thu được tỉ lệ phân tính:
Trang 4C AB
aB x
aBab
(79 – 83) Ở lúa gen H quy định thân cao, h: thân thấp, E: chín sớm, e: chín muộn, các gen liên kết hoàn toàn.
79 Phép lai nào dưới đây làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 1 : 1?
E Không có trường hợp nào đúng.
81 Tỉ lệ 75% thân cao, chín sớm: 25% thân thấp, chín sớm là kết quả của phép lai:
84 Hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập có đặc điểm chung là:
B làm tăng sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
85 Nhờ hiện tượng hoán vị gen mà các gen (M: alen, N: không alen) nằm trên (C: các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau, D: các nhiễm sắc thể khác nhau của cặp tương đồng) có điều kiện tổ hợp với nhau trên (K: cùng một kiểu gen, S: cùng một nhiễm sắc thể) tạo thành nhóm gen liên kết.
86 Nguyên tắc nào sau đây được sử dụng vào việc lập bản đồ gen?
C Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên NST
Trang 587 Trong lai phân tích cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen, tần số hoán vị gen được tính dựa vào
C tổng tỉ lệ 2 loại kiểu hình tạo bởi các giao tử hoán vị
88 Sự trao đổi chéo xảy ra ở:
I giữa 2 crômatít của cặp NST kép tương đồng.
II giữa 2 NST kép khác cặp tương đồng
III kì đầu của nguyên phân
IV kì đầu của giảm phân
V kì đầu của lần phân bào giảm phân I.
D I, V.
89 Hiện tượng hoán vị gen được giải thích bằng
C bắt chéo và trao đổi đoạn giữa hai crômatít của cặp NST kép tương đồng trong kỳ đầu của giảm phân I
90 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen?
B Tần số hoán vị gen tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen.
(91 – 94) Ở ruồi giấm: gen A quy định tính trạng thân xám, alen a quy định tính trạng thân đen, gen B quy
định tính trạng cánh dài, alen b quy định tính trạn cánh ngắn; các gen di truyền liên kết.
91 Tiến hành lai phân tích ruồi cái F 1 dị hợp tử, ở F B thu được 41% mình xám, cánh ngắn; 41% mình đen,
cánh dài; 9% mình xám, cánh dài; 9% mình đen, cánh ngắn Nhận định nào dưới đây là không đúng?
A Ruồi cái F1 có kiểu gen Ab
aB
B Ruồi đực dùng lai phân tích có kiểu gen ab
ab
C Tần số hoán vị được tính bằng tổng tỉ lệ kiểu hình khác bố mẹ
D Tần số hoán vị giữa các gen là 18%
92 Lai giữa 2 bố mẹ ruồi giấm thuần chủng mình xám, cánh ngắn và mình đen, cánh dài, với tần số hoán vị là
18% thì kết quả ở F 2 khi cho F 1 tạp giao sẽ là:
A 25% mình xám, cánh ngắn: 50% mình xám, cánh dài: 25% mình đen, cánh dài
B 70,5% mình xám, cánh dài : 4,5% mình xám , cánh ngắn : 4,5% mình đen, cánh dài : 20,5% mình đen, cánh ngắn
C 41% mình xám, cánh ngắn : 41% mình đen , cánh dài : 9% mình xám, cánh dài : 9% mình đen , cánhngắn
D 75% mình xám, cánh dài : 25% mình đen , cánh ngắn
93 Lai giữa 2 bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh ngắn, với tần số hoán vị là 20%.
Kết quả ở F 2 khi cho F 1 tạp giao sẽ là:
A 25% mình xám, cánh ngắn : 50% mình xám, cánh dài : 25% mình đen, cánh dài
B 70% mình xám, cánh dài : 5 % mình xám , cánh ngắn : 5% mình đen, cánh dài : 20 % mình đen ,cánh ngắn
C 40% mình xám, cánh ngắn : 40% mình đen , cánh dài : 10% mình xám, cánh dài : 10% mình đen ,cánh ngắn
D 75% mình xám, cánh dài : 25% mình đen , cánh ngắn
94 Moocgan đã phát hiện hiện tượng hoán vị gen bằng cách:
A cho lai phân tích ruồi giấm đực F1 dị hợp tử
B cho F1 dị hợp tử tạp giao với nhau
C quan sát hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit của cặp nhiễm sắc thể kép tương đồngtrong giảm phân
D lai phân tích ruồi giấm cái F1 dị hợp tử
95 Cách tính tần số hoán vị gen:
f = Tổng số kiểu hình khác bố mẹTổng số cá thể trong kết quả của phép lai phân tích x 100
A đúng khi cá thể dị hợp tử đem lại phân tích có kiểu gen với các gen trội không alen nằm trên cácnhiễm sắc thể khác nhau của của cặp tương đồng
Trang 6B đúng khi cá thể dị hợp tử đem lai phân tích có kiểu gen với các gen trội không alen nằm trên cùng 1nhiễm sắc thể của cặp tương đồng.
C đúng cho mọi trường hợp kiểu gen dị hợp tử
D Cách tính trên hoàn toàn sai
E Cách tính trên chỉ áp dụng cho các trường hợp cơ thể đem lai phân tích không có kiểu gen dị hợp tử
96 Ý nghĩa nào dưới đây không phải của hiện tượng hoán vị gen?
A Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
B Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
C Tái tổ hợp lại các gen quý trên các NST khác nhau của cặp tương đồng, tạo thành nhóm gen liên kết
D Là cơ sở cho việc lập bản đồ gen
E Góp phần làm cho sinh giới đa dạng và phong phú
97 Mối quan hệ giữa liên kết gen và hoán vị gen thể hiện ở:
A sau khi xảy ra hiện tượng hoán vị sẽ xuất hiện trở lại hiện tượng liên kết gen
B mặc dù có hiện tượng hoán vị gen nhưng xu hướng chủ yếu giữa các gen vẫn là hiện tượng liên kết
C hoán vị gen xảy ra trên cơ sở của hiện tượng liên kết gen
D A và C đúng
E A, B và C đều đúng
(98 – 103) Ở cà chua: gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả sử 2 cặp gen
này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể.
98 Cho cà chua thân cao, quả tròn (F 1 ) lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con thu được 81 cao tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - tròn.
99 Lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên thu được F 1 , cho F 1
giao phấn với một cá thể ở F 2 thu được kết quả: 51% cao tròn, 24% thấp tròn, 24% cao bầu dục, 1% thấp bầu dục.
-A F1 và cá thể đem lai với F1 có kiểu genAB
Trang 7102 Với tần số hoán vị là 20%, phép lai nào dưới đây sẽ cho tỉ lệ phân tính 50% : 50%?
104 Alen A lấn át hoàn toàn alen a, bố và mẹ đều là dị hợp tử (Aa x Aa) Xác suất để có được đúng 3 người
con có kiểu hình trội trong một gia đình có 4 người con là
105 Giả sử rằng alen b liên kết với giới tính (nằm trên NST X) là lặn và gây chết Alen này gây chết hợp tử
hoặc phôi Khi thống kê trên số lượng lớn các cặp vợ chồng có vợ dị hợp tử về gen này Tỷ lệ con trai, con gái của họ sẽ là:
Con gái Con trai
Trang 8là đúng ?
A Các gen qui định chiều cao cây và dạng hạt nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau
B Gen qui định chiều cao và hình dạng hạt nằm trên cùng một NST và chúng liên kết hoàn toàn vớinhau
C Gen qui định chiều cao và dạng hạt liên kết không hoàn toàn với nhau
D Tính trạng cây cao, hạt dẹt là trội
Điều nào dưới đây là đúng?
A Alen qui định thân xám và alen qui định thân vàng là đồng trội
B Alen qui định thân xám là lặn và liên kết với NST X
C Alen qui định thân vàng là trội và liên kết với X
D Alen qui định thân xám là trội và liên kết với X
E Alen qui định thân vàng là lặn và nằm trên NST thường
108 Một ruồi giấm cái mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trên nhiễm sắc thể X giao phối với một ruồi
E mắt trắng chỉ biểu hiện ở ruồi cái
109 Ruồi giấm cái kiểu dại giao phối với ruồi giấm đực cánh tiêu giảm sinh ra F 1 đồng nhất kiểu dại; ở F 2 có 1/4 là đực cánh tiêu giảm Có thể kết luận thế nào về gen làm cánh tiêu giảm?
A Trội, trên NST thường
B Lặn, trên NST thường
C Trội, trên X
D Lặn , trên X
E Lặn, trên Y
110 Nếu 2 gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thì
A chúng sẽ luôn luôn di truyền cùng nhau
B tần số sắp xếp lại nhiễm sắc thể sẽ tăng lên
C chúng sẽ di truyền cùng nhau khi không xảy ra trao đổi chéo
D chúng phân li độc lập với nhau
111 Ở người, màu mắt nâu là trội và màu mắt xanh là lặn Khi một người đàn ông mắt nâu kết hôn với người
phụ nữ mắt xanh và họ có con trai mắt nâu, con gái mắt xanh Có thể kết luận chắc chắn rằng:
A người đàn ông có kiểu gen đồng hợp
B người đàn ông là dị hợp tử
C gen qui định màu mắt liên kết với X
D cả hai cha mẹ đều đồng hợp tử
Trang 9112.Gen C và D liên kết với nhau và cách nhau 15 đơn vị bản đồ Các cơ thể dị hợp tử về cả hai gen được giao
phối với các cơ thể đồng hợp tử lặn Nếu tổ hợp lai trên cho 1000 cơ thể con, thì số con có kiểu hình tái tổ hợp là:
A 15
B 30
C 150
D 300
E 850
113 Điều kiện cơ bản để các cơ thể lai F 1 chỉ biểu hiện một tính trạng trong cặp tính trạng tương ứng, hoặc của bố, hoặc của mẹ là:
A bố mẹ đem lai phải thuần chủng
B trong cặp tính trạng tương ứng của bố mẹ thuần chủng đem lai phải có một tính trạng là trội hoàn toàn
C phải có nhiều cá thể lai F1
D phép lai thuận và phép lai nghịch cho kết quả giống nhau
114 Định luật III của Men Đen có nội dung chủ yếu là:
A F2 có tỉ lệ phân tính là 3 trội : 1 lặn
B các cặp tính trạng di truyền độc lập và không phụ thuộc vào nhau
C nếu P khác nhau về n cặp tính trạng thì tỷ lệ phân ly về kiểu hình ở F2 ứng với công thức (3 + 1)n
D F2 có tỉ lệ phân tính là 9: 3 : 3 : 1
115 Ở chim và bướm, NST giới tính của cá thể đực thuộc dạng
A đồng giao tử
B dị giao tử
C XO
D Không trường hợp nào nói trên là đúng
116 Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào dưới đây?
A Gen trên X
B Gen trên Y
C Di truyền qua tế bào chất
D Gồm A và C
E Gồm B và C
117 Ở đậu Hà Lan: gen quy định hạt trơn là trội, hạt nhăn là lặn; hạt vàng là trội, hạt lục là lặn; hai cặp gen
nằm trên hai cặp NST tương đồng khác nhau Cho đậu dị hợp về 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng nói trên giao phấn với cây hạt nhăn và dị hợp về cặp gen qui định màu sắc hạt; sự phân li kiểu hình của các hạt lai sẽ theo tỷ lệ:
A 3 : 1
B 3 : 3 : 1 : 1
C 9 : 3 : 3 : 1
D 1 : 1
E 1 : 1 : 1 : 1
118 Một cơ thể có kiểu gen AabbCCDd phân li độc lập sẽ tạo ra số loại giao tử là:
A 2
B 3
C 4
D 6
E 8
119 Cho 2 cây hoa thuần chủng cùng loài giao phấn với nhau được F 1 , cho F 1 tiếp tục giao phấn với nhau được
F 2 chỉ xuất hiện hai loại hoa đỏ và hoa vàng Hiệu tỉ lệ giữa hai loại hoa này bằng 12,25% Quy luật di truyền chi phối phép la là:
A di truyền tuân theo định luật 1,2 của Men Đen
B tương tác bổ trợ kiểu 9 : 7
C tương tác át chế kiểu 13 : 3
Trang 10D tương tác cộng gộp kiểu 15 : 1.
120 Cho 2 cây hoa thuần chủng cùng loài giao phấn với nhau được F1, cho F 1 tiếp tục giao phấn với nhau được F 2 có tỉ lệ cây hoa đỏ nhiều hơn hoa vàng là 37,5%, số còn lại là hoa trắng Quy luật di truyền chi phối phép lai là
A quy luật trội không hoàn toàn
B tương tác át chế kiểu 12 : 3 : 1
C tương tác át chế kiểu 9 : 6 : 1
D tương tác bổ trợ kiểu 9 : 3 : 4
121 ở ruồi giấm, alen B qui định thân xám trội so với alen b qui định thân đen, alen V qui định cánh dài trội so
với alen v qui định cánh cụt Lai 2 dòng ruồi giấm thuần chủng xám, dài và đen cụt thu được F1 Cho các ruồi
F 1 giao phối với nhau thu được F 2 phân ly theo tỉ lệ : 66% xám dài : 9% xám cụt : 9% đen dài : 16% đen cụt Tần số hoán vị gen là:
A 36%
B 32%
C 40%
D 16%
(122-123) Ở lúa, A thân cao trội so với a thân thấp, B hạt dài trội so với b hạt tròn.
122 Cho lúa F 1 thân cao, hạt dài dị hợp tử về 2 cặp gen tự thụ phấn thu được F 2 gồm 400 cây với 4 loại kiểu hình khác trong đó có 64 cây thân thấp, hạt gạo tròn Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau Tần số hoán vị gen là:
A 4%
B 20%
C 30%
D 40%
124 Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy
định hoàn toàn so với alen b quy định quả vàng Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB/ab x AB/ab Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình thấp vàng ở đời con?
A 4%
B 5.25%
C 6,76%
D 1%
125 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB/ab x AB/ab Cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn
toàn giống nhau, kiểu hình lông thẳng, đuôi ngắn có kiểu gen là ab/ab Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình lông thẳng, đuôi ngắn ở đời con:
A 4,84%
B 7,84%
C 9%
D 16%
126 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB/ab x Ab/aB Hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số bằng nhau, kiểu hình
quả vàng, bầu dục có kiểu gen là ab/ab Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình quả vàng, bầu dục ở đời con?
A 5,25%
B 7,29%
C.12,25%
Trang 11127 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen Ab/Bb x Ab/aB Hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số bằng nhau, kiểu hình
hạt tròn, không râu có kiểu gen là ab/ab Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình hạt tròn, không râu ở đời con?
A.1%
B 2.25%
C 4%
D 9%
128 Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB/ab x AB/ab Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các tính trạng
trội đều trội hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả hai bên bố mẹ với tần số bằng nhau Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đời con xuất hiện 4 loại kiểu hình
B Có 2 loại kiểu hình ở đời con chiếm tỉ lệ bằng nhau
C Kiểu hình lặn về hai tính trạng chiếm tỉ lệ < 6,25%
D Kiểu hình trội về một tính trạng và lặn về tính trạng kia chiếm tỉ lệ 18,75%
(129 – 132) Mỗi cặp trong 3 cặp alen Aa, Bb và Dd quy định một tính trạng khác nhau Các alen ký hiệu bằng
chữ hoa là trội hoàn toàn so với các alen ký hiệu bằng chữ thường Cặp bố mẹ có kiểu gen: AABbDd x AabbDd.
129 Số loại kiểu hình được tạo ra ở đời con là:
Trang 12Chương 2: Biến dị
1 Thể đột biến là:
A những biến đổi liên quan đến ADN hoặc nhiễm sắc thể
B những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến
C những cá thể mang đột biến đã được biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
D Thể đột biến chỉ xuất hiện ở các cá thể mang đột biến
2 Dạng đột biến gen thường gặp là:
A mất, thêm, thay thế, đảo vị trí của cặp nuclêôtit
B mất đoạn, lặp đoạn và chuyển đoạn
C thay thế axít amin này bằng axít amin khác
D đảo vị trí của các gen cho nhau
3 Đột biến gen xảy ra khi:
A NST đang đóng xoắn
B ADN tái bản
C các crômatit trao đổi đoạn
D ADN phân li cùng NST ở kì sau của phân bào
4.Tần số đột biến gen phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A Vai trò của gen đột biến trong quần thể đó
B Có sự du nhập đột biến từ quần thể khác sang
C Loại tác nhân, liều lượng của tác nhân và độ bền vững của gen
D Độ phân tán của gen đột biến trong quần thể đó
5 Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến?
A Cây rau mác khi chuyển từ môi trường cạn xuống môi trường nước thì có thêm lá hình bản dài
B Con tắc kè hoa đổi màu theo nền môi trường
C Sâu rau có màu xanh như lá rau
D Một số loài thú ở xứ lạnh về mùa đông có bộ lông dày màu trắng, về mùa hè lông thưa hơn và chuyểnsang màu vàng hoặc xám
6.Thể dị bội là:
A biến đổi số lượng NST ở một vài cặp
B cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng của nó đáng lẽ chứa 2 NST ở mỗi cặp tương
đồng thì lại chứa 3 hoặc nhiều NST, hoặc chỉ chứa 1 NST, hoặc thiếu hẳn NST đó
C giao tử đáng lẽ chứa 1 NST của cặp tương đồng thì lại chứa 2 NST
D một hoặc vài cặp NST không phân li ở kỳ sau của quá trình phân bào
7 Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về thường biến?
A Biến đổi kiểu hình của do kiểu gen khác nhau
B Biễn đổi kiểu hình, không liên quan đến kiểu gen
C Biến đổi kiểu hình thông qua quá trình giao phối
D Biến đổi kiểu hình của kiểu gen, di truyền được và có lợi cho sinh vật
8 Tính trạng nào sau đây ở gà có mức phản ứng hẹp nhất?
A tần số xuất hiện các cá thể bị đột biến trong quần thể giao phối
B tỷ lệ giữa các cá thể mang đột biến gen so với số cá thể mang biến dị
C tỷ lệ giao tử mang đột biến trên tổng số giao tử được sinh ra
D tỷ lệ giữa các thể mang đột biến biểu hiện ra kiểu hình so với số cá thể mang đột biến chưa biểu hiệnthành kiểu hình
10 Sau khi phát sinh đột biến gen được “tái bản” nhờ:
A quá trình tự sao của ADN
B quá trình nguyên phân
Trang 13C quá trình giảm phân.
D quá trình thụ tinh
11 Đột biến tiền phôi là:
A đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu của hợp tử
B đột biến xuất hiện ở giai đoạn phôi có sự phân hoá tế bào
C đột biến xuất hiện khi phôi phát triển thành cơ thể mới
D đột biến không di truyền cho thế hệ sau
12 Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là
A đột biến giao tử
B đột biến tiền phôi
C đột biến xôma
D đột biến dị bội thể
13 Gen A bị đột biến thành gen a làm cho phân tử prôtêin do gen a tổng hợp so với phân tử prôtêin do gen A
tổng hợp thì kém 1 axit amin và xuất hiện 2 axit amin mới Dạng đột biến xảy ra trong gen A có thể là
A đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc một bộ ba mã hoá
B đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
C đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá bất kỳ
D.đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
14 Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về biến dị tổ hợp?
A Là biến dị phát sinh do tổ hợp lại các gen sẵn có của bố và mẹ trong sinh sản
B Là nguồn nguyên liệu của tiến hoá và chọn giống
C Là biến dị được tạo ra do sự thay đổi cấu trúc của gen
D Biến dị có tính cá thể, có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
15 Gen đột biến gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm hơn gen bình thường một liên kết hiđrô nhưng hai
gen có chiều dài bằng nhau Dạng đột biến trên là
A đột biến thay thế 1 cặp (A-T) bằng 1 cặp (G-X)
B đột biến thay thế 1 cặp (G-X) bằng 1 cặp (A-T)
C đột biến thêm một cặp (A-T), đồng thời mất 1 cặp (G-X)
D đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêotit
16 Trong các trường hợp đột biến sau đây, trường hợp nào thay đổi cấu trúc protein nhiều nhất?
A Mất 1 bộ 3 nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc
B Mất 2 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc
C Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí đầu của gen cấu trúc
D Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc
17 Định nghĩa nào sau đây là đúng?
A Đột biến là những biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử(ADN) hoặc cấp
độ tế bào (NST)
B Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nuclêôtit xảy
ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN
C Đột biến là những thay đổi về cấu trúc hoặc số lượng NST
D Đột biến là những biến đổi về một hoặc một vài tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
18 Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?
I Mất một hoặc thêm một vài cặp nuclêôtit.
II Mất đoạn làm giảm số gen.
III Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi.
IV Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.
Trang 14D II, IV, V.
19 Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác nhân mà còn tuỳ thuộc
vào:
A đặc điểm cấu trúc của gen
B số lượng gen trên NST
C hình thái của gen
D trật tư gen trên NST
20 Loại đột biến gen nào sau đây làm thay đổi lớn nhất về thông tin di truyền?
A Thêm 1 căp nucleotit vào bộ ba thứ nhất
B Thay thế một cặp nucleotit
C Đảo vị trí căp nucleotit
D Mất ba căp nucleotit thuộc một bộ ba
21 Đột biến giao tử là:
A đột biến phát sinh trong nguyên phân, ở một tế bào sinh dưỡng
B đột biến phát sinh trong giảm phân, ở một tế bào sinh dục nào đó
C đột biến phát sinh trong giảm phân, ở một tế bào xôma
D đột biến phát sinh trong lần nguyên phân dầu của hơp tử
22 Đột biến mất một cặp nuclêôtit thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử prôtêin do gen tổng hợp có sự
thay đổi là:
A thay thế một axit amin
B thay đổi toàn bộ trình tự các axit amin
C thêm 1 axit amin mới
D Không có gì thay đổi vì đột biến xảy ra tại mã mở đầu
23 Trường hợp nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T Hậu quả sẽ xảy ra trong chuỗi pôlipeptit được tổng
hợp là:
A thay thế một axit amin
B axit amin thuộc bộ ba thứ tư có thể bị thay đổi
C chuỗi pôlipeptit bị ngắn lại
D trình tự axit amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi
24 Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nuclêôtit, số liên kết hyđrô của gen thay đổi:
A giảm xuống 2 liên kết
B giảm xuống 3 liên kết
C giảm xuống 1 liên kết
D có thể giảm xuống 2 hoặc 3 liên kết
25 Đột biến NST là:
A sự phân li không bình thường của NST xảy ra trong phân bào
B những biến đổi về cấu trúc hay số lượng NST
C sự thay đổi trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong ADN của NST
D những đột biến thể dị bội hay đa bội
26 Nếu mất đoạn NST thứ 21 ở người sẽ gây ra:
A hội chứng Đao (Down)
B bệnh hồng cầu hình liềm
C bệnh ung thư máu
D hội chứng Tơcnơ
27 Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của đột biến:
A đột biến gen trên X
Trang 15B Chuyển đoạn không tương hồ.
C Lặp đoạn NST
D Đảo đoạn không mang tâm động
29 Trong tế bào sinh dưỡng, thể ba nhiễm của người có số lượng NST là:
A 49
B 47
C 45
D 43
30 Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội, dạng 2n – 1?
A Hội chứng Tơcnơ, Claiphentơ, Đao
B Sứt môi, thừa ngón, chết yếu
C Ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé
D Không có câu nào đúng
31.Cho sơ đồ mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc NST: ABCDEFGH -> ADCBEFGH (Các chữ cái biểu thị
các gen trên NST) Đó là dạng đột biến:
33 Ở người, thể dị bội có ba NST 21 sẽ gây ra
A bệnh ung thư máu
37 Cơ thể đa bội có tế bào to cơ quan sinh dưỡng lớn phát triển khoẻ, chống chịu tốt là do:
A số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp ba lần
B tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu cơdiễn ra mạnh
C các thể đa bội không có khả năng sinh giao tử bình thường
D thể đa bội chỉ được nhân lên nhờ sinh sản sinh dưỡng
38 Trong mối quan hệ giữa giống- kỹ thuật canh tác- năng suất cây trồng:
Trang 16A năng suất phụ thuộc nhiều vào chất lượng giống, ít phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác.
B năng suất chủ yếu phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác mà ít phụ thuộc vào chất lượng giống
C năng suất là kết quả tác động của cả giống và kỹ thuật canh tác
D giới hạn của năng suất phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác
39 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thường biến?
A Là các biến đổi đồng loạt theo cùng một hướng
B Là biến dị di truyền được
C Là những biến đổi của cơ thể sinh vật tương ứng với điều kiện sống
D Có lợi cho sinh vật, giúp chúng thích nghi với môi trường
40 Để xác định nhanh một biến dị là thường biến hay đột biến, người ta có thể căn cứ vào:
A kiểu gen của các cá thể mang biến dị đó
B kiểu hình của các cá thể mang biến dị đó
C tính chất biểu hiện của biến dị đó
D biến dị đó di truyền hay không di truyền
41 Di truyền học hiện đại đã phân biến dị thành hai dạng chính đó là:
A biến dị tổ hợp và biến dị đột biến
B biến dị di truyền được và biến dị không di truyền được
C biến dị đột biến và biến dị thường biến
D biến dị cá thể và biến dị xác định
42: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A Điều kiện môi trường
B Kiểu gen của cơ thể
C Kiểu hình của cơ thể
D Kiểu gen tương tác với môi trường
43 Năng suất (tổng hợp một số tính trạng số lượng) là kết quả của:
A giống tốt
B kĩ thuật sản xuất tốt
C tác động cả giống và kĩ thuật
D quá trình chọn lọc giống
44 Quan hệ nào dưới đây là không đúng?
A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
B Kiểu gen quy định kiểu hình cụ thể của sinh vật
C Môi trường quyết định kiểu hình cụ thể của cơ thể sinh vật
D Năng suất là kết quả tác động của giống và kỹ thuật
45 Biết gen A quy định quả ngọt là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả chua Đem lai hai cây tứ bội với
nhau, kết quả phân li kiểu hình ở F 1 là 75% ngọt, 25% chua Kiểu gen của P là:
47 Các cơ thể thực vật đa bội lẻ không sinh sản hữu tính được là do
A thường không có hoặc hạt rất bé
B không có cơ quan sinh sản
C rối loạn quá trình hình thành giao tử
D có thể sinh sản sinh dưỡng bằng hình thức giâm, chiết, ghép cành
48 Sự tổ hợp của 2 giao tử đột biến (n –1 –1) và (n – 1) trong thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử có bộ NST là:
A (2n - 3) hoặc (2n- 1- 1- 1)
Trang 17a/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.
b/ Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN.
c/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng.
d/ Được gọi là đột biến giao tử.
50 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen phát sinh trong nguyên phân?
A Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
B.Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN
C Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng
D Sẽ phát triển thành thể khảm
51 Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen trội phát sinh trong giảm phân?
a/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.
b/ Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN.
c/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng.
d/ Không được biểu hiện thành kiểu hình ở trạng thái dị hợp.
53 Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, giả sử ở một số tế bào có 1 cặp NST tự nhân đôi nhưng
không phân ly thì sẽ tạo ra các loại giao tử mang bộ NST là:
C thể 3 nhiễm kép hoặc thể 4 nhiễm
D thể 3 nhiễm hoặc thể 4 nhiễm
55 Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) có thể phát triển thành:
A thể 1 nhiễm
B thể khuyết nhiễm
C thể 1 nhiễm hoặc thể khuyết nhiễm
D thể 1 nhiễm kép hoặc thể khuyết nhiễm
56 Trong các dạng đột biến gen sau đây, dạng đột biến nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A Đột biến đảo vị trí cặp nuclêôtit
Trang 18B Đột biến dịch khung.
C Đột biến đồng nghĩa
D Đột biến nhầm nghĩa
57 Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nuclêotit?
A Đột biến vô nghĩa
D đột biến tiền phôi
62 Kiểu gen nào trong các kiểu gen dưới đây chỉ sinh ra 2 loại giao tử bình thường với tỉ lệ bằng nhau?
A Cơ thể tứ bội mang kiểu gen AAaa
B Cơ thể tứ bội mang kiểu gen AAAa
C Cơ thể tam bội mang kiểu gen AAa
D Cơ thể tam bội mang kiểu gen Aaa
63 Dạng đột biến nào dưới đây ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ,
chống chịu tốt?
A Đột biến gen
B Đột biến cấu trúc NST
C Đột biến dị bội
D Đột biến đa bội
64 Nhận định nào dưới đây không đúng?
A Thường biến không di truyền được
B Giới hạn thường biến không di truyền được
C Biến dị tổ hợp di truyền được
D Đột biến xôma di truyền được
65 Một cơ thể có kiểu gen là AaBbDd Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, cặp NST mang cặp gen
Aa nhân đôi nhưng không phân li, có thể tạo ra các loại giao tử là:
Trang 1966 Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Có thể tạo ra cây cà
chua tứ bội có kiểu gen AAaa bằng cách
A tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội dị hợp
B lai giữa các cây cà chua quả đỏ tứ bội dị hợp với nhau
C lai giữa cà chua tứ bội thuần chủng quả đỏ và quả vàng với nhau
68 Đột biến gen xảy ra không làm thay đổi chiều dài và số liên kết hiđrô của gen Đột biến đó có thể là:
A đột biến thay thế cặp nuclêôtit
B đột biến thay thế cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí của các cặp nuclêôtit
C đột biến thay thế axit amin
D đột biến thêm cặp nuclêôtit hoặc mất nuclêôtit
69 Một đột biến xảy ra đã làm mất 2 cặp nuclêôtit của gen thì số liên kết hiđrô của gen đột biến ít hơn số liên
kết hiđrô của gen bình thường là:
A 4 hặc 5
B 4 hoặc 6
C 5 hoặc 6
D 4 hoặc 5 hoặc 6
70 Nguyên nhân phát sinh thường biến là
A do rối loạn các phản ứng sinh lý, sinh hoá nội bào
B do tác động của các tác nhân lý hoá trong ngoại cảnh
C do tác động trực tiếp của điều liện sống
D Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng
71.Tính chất biểu hiện của biến dị tổ hợp là:
A xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa có ở bố mẹ
B xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ
C xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa có ở bố mẹ
D xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ
72 Hiện tượng nào sau đây được xem là một nguyên nhân dẫn tới đột biến cấu trúc NST?
A Sự phân ly độc lập của các cặp NST
B Sự tổ hợp tự do của các cặp NST
C Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng
D Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng
73 Đột biến đa bội là:
A những biến đổi làm tăng 1 số nguyên lần bộ NST đơn bội của tế bào (> 2 lần)
B trạng thái trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể chứa bộ NST đơn bội > 2
C hiện tượng các tế bào trong cơ thể có lượng ADN tăng gấp bội làm quá trình tổng hợp các chất hữu
cơ diễn ra mạnh mẽ nên cơ thể có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt
D Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến
75 Loại biến dị nào sau đây sẽ làm xuất hiện kiểu gen mới?
A Biến dị tổ hợp
B Biến dị đột biến
Trang 20C Thường biến.
D Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến
76 Loại biến dị nào sau đây sẽ không làm xuất hiện kiểu gen mới?
A Đột biến cấu trúc NST
B Biến dị tổ hợp
C Thường biến
D Đột biến số lượng NST
77 Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp?
A Hiện tượng các gen phân ly độc lập
B Hiện tượng liên kết gen
C Hiện tượng hoán vị gen
D Hiện tượng tác động qua lại giữa cá gen
78 Tính chất biểu hiện của đột biến gen là:
A riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng
B biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định
C riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng
D riêng lẻ, đột ngột, thường có lợi và vô hướng
79 Đột biến chuyển đoạn NST là kiểu đột biến trong đó:
A có sự trao đổi đoạn giữa các NST không tương đồng
B có sự trao đổi những đoạn tương ứng giữa 2 NST tương đồng
C có sự trao đổi chéo không cân giữa 2 NST tương đồng
D có sự đảo ngược 180o của một đoạn NST không mang tâm động
80 Hậu quả của đột biến mất đoạn là
A làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
B làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C thường làm giảm sức sống hoặc gây chết
D ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể
81 Ở người, thừa một NST số 23 có thể sẽ gây ra:
A hội chứng Đao
B hội chứng Tơcnơ
C hội chứng Claiphentơ
D hội chứng tiếng mèo kêu
82 Trong mối quan hệ giữa: giống- kỹ thuật canh tác- năng suất cây trồng, kỹ thuật canh tác có vai trò
A quy định giới hạn năng suất của cây trồng
B quy định năng suất cụ thể của cây trồng
C ảnh hưởng tới giới hạn năng suất của cây trồng
D ảnh hưởng tới năng suất cụ thể của cây trồng
83 Xét cặp NST giới tính XY, ở 1 tế bào sinh tinh trùng, sự rối loạn phân ly của cặp NST này ở lần giảm phân
2 sẽ cho giao tử mang NST giới tính là
A XY và O
B XX, YY và O
C XX , Y và O
D XY và X
84 Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể, góp
phần tăng cường sai khác giữa các NST tương ứng trong các nòi thuộc cùng một loài?
A Mất đoạn
B Lặp đoạn
C Đảo đoạn
D Chuyển đoạn
85 Nhận định nào dưới đây không đúng?
A Đột biến lặp đoạn chỉ làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
B Đột biến mất đoạn thường gây chết hoặc làm giảm sức sống
Trang 21C Đột biến đảo đoạn thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể.
D Đột biến chuyển đoạn lớn thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản
86 Đột biến gen phát sinh phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Loại tác nhân gây đột biến
B Cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến
C Đặc điểm cấu trúc của gen
D Cả A, B và C
87 Hậu quả của đột biến cấu trúc liên quan đến NST 21 ở người là
A gây bệnh ung thư máu
B gây hội chứng Đao
C thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm
D gây hội chứng mèo kêu
88 Vai trò của thường biến đối với tiến hoá?
A Là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá
B Là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá
C Có ý nghĩa gián tiếp đối với tiến hoá
D Không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá
89 Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Trong trường hợp giảm
phân bình thừng, những phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 3 đỏ : 1 vàng?
90 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội so với gen a quy định quả vàng Cho phép lai Aa x Aa, giả sử trong
quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở lần giảm phân I cặp NST chứa cặp gen trên nhân đôi nhưng không phân li Thể dị bội có kiểu hình quả vàng ở đời con có thể là:
A thể khuyết nhiễm
B thể 1 nhiễm
C thể 3 nhiễm
D thể 4 nhiễm
91 Ở ngô, alen R quy định hạt có màu là trội so với alen r quy định hạt không màu Thể tam nhiễm tạo ra 2
loại giao tử n và (n+1) đều có khả năng sinh sản bình thường Tỉ lệ phân ly kiểu hình ở đời con của phép lai RRr (2n+1) x rr (2n) sẽ là:
A 2 có màu : 1 không màu
B 3 có màu : 1 không màu
C 5 có màu : 1 không màu
D 7 có màu : 1 không màu
(92-94) Cho phép lai AAaa (4n) x AAaa (4n).
92 Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở đời con là:
Trang 2297 Tỉ lệ kiểu gen ở đời con trong phép lai Aaaa (4n) x AAAa (4n) là:
A 1/4 AAaa : 2/4 Aaaa : 1/4 aaaa
B 1/4 AAAa : 2/4 AAaa : 1/4 Aaaa
C 1/4 AAAA : 2/4 AAaa : 1/4 aaaa
D 1/4 AAaa : 2/4 AAAa : 1/4 Aaaa
(98-99) Cho phép lai AAaa (4n) x Aaaa (4n).
98 Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con là:
100 Trong mối quan hệ giữa giống- kỹ thuật canh tác- năng suất cây Giống có vai trò
A quy định giới hạn năng suất
B cùng với kỹ thuật canh tác quy định giới hạn năng suất
C ảnh hưởng tới giới hạn năng suất
D tạo ra năng suất cụ thể
(101- 104) Hai cặp nhiễm sắc thể có sơ đồ cấu trúc như sau:
Trang 23B đột biến chuyển đoạn không tương hỗ
C đột biến chuyển đoạn tương hỗ
D.đột biến đảo đoạn NST
105 Thể đột biến là:
A cá thể mang biến dị đã được biểu hiện ra kiểu hình
B những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến
C cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình cơ thể
D cơ thể mang đột biến
106 Đột biến tiền phôi là:
A đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu của hợp tử
B xuất hiện ở giai đoạn phôi có sự phân hoá tế bào
C đột biến xuất hiện khi phôi phát triển thành cơ thể mới
D đột biến không di truyền cho thế hệ sau
(107–109) Ở cà chua gen A quy định màu quả đỏ là trội, gen a quy định màu quả vàng là lặn Cho cây tứ bội
thuần chủng quả đỏ lai với cây tứ bội quả vàng được F 1
107 Những cây tứ bội trên được tạo ra bằng cách:
A chỉ tứ bội hóa cây lưỡng bội
B chỉ cho các cây tứ bội thuần chủng giao phấn với nhau
C gây đột biến gen
D cho các cây tứ bội thuần chủng giao phấn với nhau hoặc tứ bội hóa cây lưỡng bội
108 Cho các cây F 1 tự thụ phấn thì tỉ lệ kiểu gen ở F 2 là:
A 1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa
B 1AAAA : 4AAAa : 26AAaa : 4Aaaa : 1aaaa
C 1AAAA : 2AAAa : 4AAaa : 2Aaaa : 1aaaa
D 1AAAA : 4AAAa : 6AAaa : 4Aaaa : 1aaaa
A Số liên kết hyđrô của gen tăng lên
B Số liên kết hyđrô của gen giảm đi
C Số liên kết hyđrô của gen không thay đổi
D Cả 3 trường hợp trên đều có thể
Trang 24112 Một gen quy định tổng hợp prôtêin có trình tự các axit amin như sau:
Met - Gly - Glu - Thr - Lys - Val - Val - Pro -
Gen đó bị đột biến đã quy định tổng hợp prôtêin có trình tự các axit amin như sau:
Met - Arg - Glu - Thr - Lys - Val - Val - Pro -
Đây là dạng nào của đột biến gen?
A Mất cặp nuclêôtit hoặc thay thế cặp nuclêôtit
B Thêm cặp nuclêôtit hoặc thay thế cặp nuclêôtit
C Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác
D Đảo vị trí cặp nuclêôtit hoặc thay thế cặp nuclêôtit
113 Trong một quần thể ruồi giấm người ta phát hiện NST số III có các gen phân bố theo những trình tự khác
nhau như sau:
Cho biết đây là những đột biến đảo đoạn NST Hãy xác định mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng bị đảo đó.
A 1 2 3
B 1 3 2
C 2 1 3
D 2 3 1
114 Đồ thị dưới đây nói lên:
A Hoá chất A tạo nhiều đột biến nhất Tần số đột biến
B Mọi loại hoá chất đều tạo số đột biến
D Nồng độ hoá chất càng cao thì sự đột
biến càng nhiều
B C
E Các đột biến đều có hại
Nồng độ hoá chất
115 Trong những dạng biến đổi vật chất di truyền dưới đây, dạng nào là đột biến gen?
I Chuyển đoạn nhiễm sắc thể (NST).
II Mất cặp nuclêotit.
III Tiếp hợp và trao đổi chéo trong giảm phân.
IV Thay cặp nucleotit.
V Đảo đoạn NST.
VI Thêm cặp nucleotit.
VII Mất đoạn NST.
Đáp án đúng là:
A I, II, III, IV, VI
B II, IV, VI
C II, III, IV, VI
D I, V, VII
116 Đột biến gen xảy ra dưới ảnh hưởng của…….(1: tác nhân lý hoá, 2: các rối loại sinh lý, sinh hóa của tế
bào), những tác nhân này đã gây ra ……(3: những sai sót trong quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể, 4: những sai sót trong quá trình nhân đôi của AND, 5: rối loạn phân ly của nhiễm sắc thể trong phân bào, 6: biến đổi trực tiếp trên cấu trúc của gen).
Trang 25117 Hãy quan sát biến đổi của cặp nuclêôtít:
C dạng tiền đột biến gen
D đột biến đảo vị trí nucleotit
118 Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là một bệnh:
A di truyền liên kết với giới tính
B đột biến gen trên NST giới tính
C đột biến gen trên NST thường
D do đột biến dị bội
119 Trong bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm:
B HbA bị thay bởi HbS
120 Trình tự biến đổi nào dưới đây là đúng:
A Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen → Biến đổi trong trình tự của các ribônucleotit củamARN→ Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit→ Biến đổi tình trạng
B Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen → Biến đổi trong trình tự của các axit amin trongchuỗi polypeptit → Biến đổi trong trình tự của các ribônucleotit của mARN → Biến đổi tình trạng
C Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen → Biến đổi trong trình tự của các ribônucleotit củatARN→ Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit→ Biến đổi tình trạng
D Biến đổi trong trình tự của các nucleotit của gen cấu trúc→ Biến đổi trong trình tự của cácribônucleotit của mARN→ Biến đổi trong trình tự của các axit amin trong chuỗi polypeptit→ Biến đổitình trạng
121 Đột biến gen có thể gây sai lệch trong………(1: quá trình nhân đôi của ADN, 2: quá trình sinh tổng
hợp protêin, 3: quá trình phân ly của nhiễm sắc thể trong phân bào) nên đa số đột biến gen thường………(4:
có lợi, 5: trung bình, 6: có hại) cho cơ thể.
122 Nếu đột biến gen xảy ra trong……… (1: nguyên phân, 2: giảm phân) nó sẽ xuất hiện ở một tế
bào……… (3: sinh dưỡng, 4: hợp tử, 5: sinh dục), đột biến này được gọi là đột biến giao tử.
123 Đột biến giao tử là đột biến xảy ra ở:
A tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng
B những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
C giao tử
Trang 26124 Đột biến xảy ra trong………… (1: nguyên phân, 2: giảm phân) sẽ xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng và được
nhân lên, nếu là một đột biến gen……… (3: trội, 4: lặn) sẽ biểu hiện trên… (5: toàn bộ cơ thể, 6: một phần
cơ thể) tạo nên thể khảm.
C tTế bào sinh dưỡng
D tế bào sinh tinh và sinh trứng
126 Nếu đột biến làm xuất hiện gen lặn thì trong thời kỳ đầu sẽ ở trạng thái… (1: đồng hợp tử, 2: dị hợp tử),
gen lặn đột biến…………(3: sẽ bị gen trội át chế, 4: không bị alen trội át chế) nên kiểu hình đột biến………(5: được biểu hiện, 6: không được biểu hiện).
127 Điều kiện để đột biến gen lặn nhanh được biểu hiện thành kiểu hình là:
A giao phối cận huyết hoặc tự thụ phấn
B tự thụ phấn hoặc tạp giao
C tạp giao
D Không có trường hợp nào đúng
128 Đột biến là những biến đổi trong………… (1: kiểu hình, 2: vật chất di truyền, 3: cấu trúc tế bào) và thể
đột biến là những cá thể mang đột biến biểu hiện ở (4: trạng thái đồng hợp, 5: trạng thái dị hợp, 6: kiểu hình, 7: dạng khảm).
129 Quan sát 2 đoạn mạch gốc của một gen trước và sau đột biến:
Trước đột biến: ……….A T G X T T A G X A A A T X ………
Sau đột biến: ………….A T G X T A G X A A A T X…………
Đột biến trên thuộc dạng
A thêm cặp nucleotit
B đảo vị trí cặp nucleotit
C thay thế cặp nucleotit
D mất cặp nucleotit
130 Đột biến thay cặp nucleotit có thể dẫn đến
A thay 1 axit amin này bằng axit amin khác
B cấu trúc của protein không thay đổi
C chuỗi pôlipeptit bị ngắn hơn so với bình thường
D Tất cả đều đúng
131 Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các bộ ba nuclêotit như sau:
………….AGG, TGX, GXX, AGX, AGT, XXX…………
………… 6 7 8 9 10 11 …………
Đột biến thay cặp nucleotit xảy ra ở bộ ba thứ 10 làm nucleotit trên mạch gốc là G bị thay bởi T sẽ dẫn tới
Trang 27A axit amin ở vị trí thứ 10 bị thay đổi bởi một axit amin khác.
B trật tự của các axit amin từ vị trí thứ 10 về sau bị thay đổi
C quá trình tổng hợp protein bị kết thúc ở vị trí mã thứ 10
D không làm thay đổi trình tự của các axit amin trong chuỗi polypetit
132 Cơ thể sinh vật có số lượng NST trong nhân của tế bào sinh dưỡng tăng lên một số nguyên lần bộ nhiễm
sắc thể đơn bội của loài (3n, 4n, 5n…), đó là
A thể lưỡng bội
B thể đơn bội
C thể đa bội
D thể lệch bội
133 Sự không phân li của một căp NST tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ dẫn tới
A tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến
B chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến
C tất cả các tế bào sinh dưỡng đều mang đột biến
D trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào sinh dưỡng: dòng bình thường và dòng mang đột biến
134 Thể đa bội trên thực tế được gặp chủ yếu ở
136 Tác nhân gây ra đột biến là:
A tác nhân vật lý như tia X, tia cực tím…
B các tác nhân hoá học như cônsixin, 5BU…
C các rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào
D A, B và C đúng
137 Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng
A đa bội và dị bội
B thêm đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
C đột biến số lượng và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
D đa bội chẵn và đa bội lẻ
138 Giả sử NST số 2 của ruồi giấm có cấu trúc là ABCDEF, NST số 3 có cấu trúc là GHKLMN Trong quá
trình giảm phân hình thành giao tử, gen N và gen F đã hoán đổi vị trí cho nhau Hiện tượng trên được gọi là
A hoán vị gen
B hoán đổi gen
C đột biến chuyển đoạn không tương hỗ
D đột biến chuyển đoạn tương hỗ
Trang 28Chương 3: Ứng dụng di truyền học vào chọn giống
1 Thao tác nào sau đây không thuộc các khâu của kỹ thuật cấy gen?
A Dung hợp 2 tế bào trần xôma khác loài.
2 Nguyên nhân dẫn đến hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa là do:
A bộ NST của 2 loài khác nhau gây trở ngại trong quá trình phát sinh giao tử.
3 Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối cận huyết ở động vật qua nhiều thế hệ dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống vì
D tỷ lệ thể dị hợp trong quần thể giảm dần, tỷ lệ thể đồng hợp tăng dần, gen lặn có hại được biểu hiện.
4 Nhược điểm nào dưới đây không phải là nhược điểm của chọn lọc hàng loạt?
A đòi hỏi phải công phu và theo dõi chặt chẽ nên khó áp dụng rộng rãi.
5 Giống là một quần thể vật nuôi, cây trồng hay chủng vi sinh vật do con người tạo ra:
A có phản ứng như nhau trước cùng một điều kiện môi trường.
B có những tính trạng di truyền đặc trưng, phẩm chất tốt, năng suất cao, ổn định.
C thích hợp với những điều kiện đất đai, khí hậu kỹ thuật sản xuất nhất định.
6 Dòng thuần là:
A dòng đồng nhất về kiểu hình và đồng hợp tử về kiểu gen.
7 Enzim được sử dụng để nối đoạn ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền, để tạo ADN tái tổ hợp là:
A ligaza
8 Thoái hoá giống là hiện tượng:
A con cháu có sức sống kém dần, sinh trưởng và phát triển chậm.
B thế hệ sau khả năng chống chịu kém, bộc lộ các tính trạng xấu, năng suất giảm.
C con cháu xuất hiện những quái thai dị hình, nhiều cá thể bị chết.
9 Lai kinh tế là phép lai:
A giữa 2 bố mẹ thuộc 2 giống thuần khác nhau rồi dùng con lai F 1 làm sản phẩm, không dùng để nhân giống tiếp cho đời sau.
10 Trong chọn giống, người ta thường sử dụng phép lai sau đây để tạo giống mới?
A Lai khác thứ
11 Khi giải thích về nguyên nhân của hiện tượng ưu thế lai người ta đã đưa ra sơ đồ lai sau : aaBBdd x AabbDD AaBbDd Giải thích nào sau
đây là đúng với sơ đồ lai trên :
A F 1 có ưu thế lai là do sự tác động cộng gộp của các gen trội có lợi.
12 Phương pháp được sử dụng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật là
D gây đột biến nhân tạo kết hợp với chọn lọc.
13 Sơ đồ sau thể hiện phép lai tạo ưu thế lai:
A x B C
D x E G
Sơ đồ trên là:
A lai khác dòng kép
14 Trong phép lai khác dòng, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F 1, sau đó giảm dần qua các thế hệ là do
A F 1 có tỉ lệ dị hợp cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.
15 Tác động của cônsixin gây ra đột biến thể đa bội là do
A cônsixin cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
16 Kết quả nào dưới đây không phải do hiện tượng tự thụ phấn và giao phối gần đem lại?
A Tạo ưu thế lai.
17 Lai xa là hình thức lai
A khác loài.
18 Hiện tượng ưu thế lai là
A con lai F 1 có sức sống cao hơn bố mẹ, khả năng chống chịu tốt, năng suất cao.
19 Đặc điểm riêng của phương pháp chọn lọc cá thể là
A kết hợp được việc đánh giá dựa trên kiểu hình với kiểm tra kiểu gen nên nhanh chóng đạt hiệu quả.
20 Dạng đột biến nào dưới đây có giá trị trong chọn giống cây trồng nhằm tạo ra những giống năng suất cao, phẩm chất tốt, không có hạt?
A Đột biến đa bội.
21 Phương pháp nhân giồng thuần chủng ở vật nuôi được sử dụng trong trường hợp:
A cần giữ lại các phẩm chất tốt của giống, tạo ra độ đồng đều kiểu gen của phẩm giống.
22 Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ thường dẫn đến thoái hoá giống là do:
A các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do tăng cường thể đồng hợp.
23 Để khắc phục hiện tượng bất thụ trong cơ thể lai xa ở thực vật người ta sử dụng phương pháp:
A gây đột biến đa bội tạo thể song nhị bội.
24 Ưu điểm chính của lai tế bào so với lai hữu tính là
A có thể tạo ra những cơ thể lai có nguồn gen rất khác xa nhau.
25 Tác dụng của tia phóng xạ trong gây đột biến nhân tạo là
A kích thích và ion hoá các nguyên tử khi chúng xuyên qua các mô sống.
26 Hình thức chọn lọc cá thể một lần được áp dụng cho
A quần thể cây nhân giống vô tính và cây tự thụ phấn
27 Trong trồng trọt, người ta thường sử dụng phương pháp lai nào dưới đây để tạo ưu thế lai?
A Lai khác dòng.
28 Ở thực vật để duy trì, củng cố ưu thế lai người ta có thể sử dụng phương pháp
A nhân giống bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng.
29 Trong chọn giống cây trồng, đột biến nhân tạo được sử dụng để:
A dùng làm bố mẹ phục vụ cho việc lai tạo giống mới.
B chọn trực tiếp những đột biến có lợi và nhân thành giống mới.
30 Cacpêsenkô (1927) đã tạo ra loài cây mới từ cải củ và cải bắp như thế nào?
A Lai cải bắp với cải củ được F 1 Đa bội hoá F 1 được dạng lai hữu thụ.
C x G H
Trang 2934 Trong kỹ thuật cấy gen, vector là:
C plasmit, thể thực khuẩn được dùng để đưa gen vào tế bào sống.
35 Vai trò của plasmit trong kỹ thuật cấy gen là
C thể truyền.
36 Trong kỹ thuật cấy gen, người ta thường sử dụng loại vi khuẩn E.coli làm tế bào nhận Lý do chính là
A E.coli sinh sản nhanh, dễ nuôi.
37 Trong kỹ thuật cấy gen, những đối tượng nào sau đây được dùng làm thể truyền?
B Plasmit và thể thực khuẩn.
38 Restrictara và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây trong kỹ thuật cấy gen?
B Cắt, nối ADN của tế bào cho và ADN plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp.
39 Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kỹ thuật di truyền?
C Tạo chủng nấm Penicilium có hoạt tính pênixilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu.
40 Kỹ thuật cấy gen là kỹ thuật
D chuyển một đoạn AND từ tế bào cho sang tế bào nhận.
41 Plasmit là những cấu trúc nằm trong tế bào chất của vi khuẩn có đặc điểm:
B có khả năng tự nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể.
42 Trong kỹ thuật cấygen, enzim ligaza được sử dụng để
D nối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit.
43 Trong kỹ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp là phân tử ADN được tạo ra bằng cách
A nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit.
44 Vai trò của thực khuẩn thể trong kỹ thuật cấy gen là
C thể truyền.
45 Trong kỹ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp là phân tử ADN
C dạng vòng hoặc dạng sợi.
46 Trình tự nào sau đây là đúng trong kỹ thuật cấy gen?
I Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plasmit.
II Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào.
III Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
IV Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit.
D II, I, IV, III.
47 Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kỹ thuật di truyền?
D Tạo ra nấm men có khả năng sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối.
48 Tác dụng của chất EMS trong việc gây đột biến nhân tạo là
C thay thế 1 cặp nucleotit này bằng 1 cặp nucleotit khác.
49 Giống lúa MT 1 là giống lúa chín sớm, thấp và cứng cây, chịu chua đã được các nhà chọn giống tạo ra bằng cách
C gây đột biến trên giống lúa Mộc tuyền bằng tia gamma và chọn lọc.
50 Phép lai nào sau đây có bản chất là giao phối cận huyết?
C Lai cải tiến giống.
51 Cách nào sau đay không được dùng để gây đột biến nhân tạo bằng tác nhân hoá học:
D Tưới hoá chất có nồng độ thích hợp vào gốc cây.
52 Trong chọn giống, phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ không có vai trò
C tạo các thế hệ sau có ưu thế vượt trội so với bố mẹ.
53 Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết qua nhiều thế hệ nhằm
B tạo những dòng thuần chủng.
54 Trong chọn giống, người ta sử dụng phép lai khác thứ nhằm mục đích:
C vừa sử dụng ưu thế lai, đồng thời tạo ra các giống mới
55 Trong phép lai khác dòng tạo ưu thế lai, người ta sử dụng phương pháp lai thuận nghịch nhằm mục đích
D dò tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
56 Mục đích của phương pháp lai kinh tế là
D tạo con lai có ưu thế lai cao sử dụng để làm thương phẩm.
57 Mục đích của lai cải tiến là
C cải tiến năng suất của giống địa phương.
58 Trong phương pháp lai tế bào, người ta sử dụng loại tế bào đem lai là C tế bào sinh dưỡng.
59 Trong một quần thể thực vật tự thụ phấn, giả sử tỉ lệ kiểu gen dị hợp (Aa) ở thế hệ xuất phát là 100% Tỉ lệ kiểu gen AA ở thế hệ I 3 là:B 43,75%.
60 Giả sử ở thế hệ xuất phát có tỉ lệ kiểu gen dị hợp (Bb) là 100% Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở quần thể I 5 làA 3,125%.
61 Xét một quần thể thực vật có thành phần kiểu gen là 25% AA : 50% Aa : 25% aa Nếu tiến hành tự thụ phấn bắt buộc thì tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở
64 Trong phép lai cải tiến, tầm vóc của con lai được tăng dần qua các thế hệ là do
D con lai nhận được ngày càng nhiều vật chất di truyền của bố.
65 Trong lai tế bào, yếu tố nào sau đây không được sử dụng để làm tăng tỉ lệ kết thành tế bào lai?C Các hooc môn thích hợp.
66 Giống cây trồng nào sau đây được tạo ra bằng phương pháp lai khác thứ?B Giống lúa VX-83.
67 Tế bào cho được dùng trong kỹ thuật di cấy gen để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người là B tế bào người
68 Một nhóm cá thể thực vật có kiểu gen AaBb sau nhiều thế hệ tự thụ phấn chặt chẽ, số dòng thuần sẽ xuất hiện là C 4 dòng thuần.
69 Trong chọn giống, để tạo được ưu thế lai, khâu quan trọng nhất làA tạo được các dòng thuần.
70 Trong chọn giống thực vật, phép lai giữa dạng hoang dại và cây trồng là nhằm mục đích
B đưa vào cơ thể lai các gen quý về khả năng chống chịu của dạng hoang dại.
Trang 30Chương 4: Di truyền học người
1 Việc nghiên cứu di truyền ở người thường gặp khó khăn vì nhiều lý do khác nhau Trong những lý do sau đây, lý do nào là không đúng?
A Tính di truyền, biến dị ở người không tuân theo quy luật di truyền biến dị như ở các sinh vật khác.
2 Hiện tượng di truyền chéo (tính trạng được truyền từ ông ngoại cho con gái biểu hiện ở cháu trai) là hiện
tượng di truyền của các tính trạng:
D do gen trên NST giới tính X qui định
3 Bệnh mù màu đỏ - lục ở người được gọi là bệnh của nam giới vì
A bệnh do gen lặn trên NST X, không có alen tương ứng trên Y.
4 Trong phương pháp phả hệ, việc xây dựng phả hệ phải được thực hiện ít nhất qua
A 3 thế hệ.
5 Bệnh thiếu máu hình liềm (HbS) ở người là do đột biến gen mã hoá chuỗi Hb gây nên, gen này nằm trên NST
số 11 Nếu ở thể dị hợp sẽ gây bệnh thiếu máu hình liềm nhẹ, còn ở thể đồng hợp (HbSHbS) thì gây chết Trong một gia đình: mẹ thiếu máu hình liềm nhẹ, bố bình thường, khả năng họ sinh con trai đầu lòng thiếu máu nhẹ là
A 25 %.
6 Phương pháp nào dưới đây không được áp dụng để nghiên cứu di truyền người?
A Phương pháp lai phân tích
7 Hội chứng Đao dễ dàng xác định được bằng phương pháp
A di truyền tế bào.
8 Nghiên cứu trẻ đồng sinh cùng trứng cho phép
A xác định mức độ tác động của môi trường lên sự hình thành tính trạng của cơ thể.
9 Bệnh máu khó đông do gen lặn a trên NST X quy định, gen A quy định máu đông bình thường, NST Y không
mang gen tương ứng Trong 1 gia đình bố mẹ bình thường sinh con trai đầu lòng bị bệnh, xác suất bị bệnh của đứa con trai thứ 2 là
A 50%.
10 Ở người, bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m trên NST giới tính X quy định, alen trội tương ứng M quy định
phân biệt màu rõ, NST Y không mang gen tương ứng Trong một gia đình bố mẹ đều phân biệt màu rõ sinh được cô con gái mang gen dị hợp về bệnh này, kiểu gen của bố mẹ là:
A XMXm x XMY.
11 Trong nghiên cứu di truyền người, phương pháp di truyền tế bào là phương pháp
A Phân tích tế bào học bộ NST của người để đánh giá số lượng, cấu trúc của các NST.
12 Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn a trên NST X quy định, gen A quy định máu đông bình thường, NST
Y không mang gen tương ứng Một người phụ nữ mang gen máu khó đông lấy chồng bị bệnh máu khó đông Xác suất họ đẻ con gái đầu lòng bị bệnh máu khó đông là
A có thể bị hội chứng Đao nhưng với tần số rất thấp.
15 Một người nam có nhóm máu B và một người nữ có nhóm máu A có thể có con thuộc các nhóm máu nào
sau đây?
D Có nhóm máu A, B, AB hoặc O.
16 Các phương pháp nghiên cứu di truyền người bao gồm:
A nghiên cứu phả hệ, nghiên cứu trẻ đồng sinh, nghiên cứu ADN.
17 Trong nghiên cứu phả hệ không cho phép chúng ta xác định
D tính trạng có hệ số di truyền cao hay thấp.
18 Khó khăn chủ yếu trong việc nghiên cứu di truyền người là
D không thể áp dụng các phương pháp lai, gây đột biến để nghiên cứu.
19 Ở người, các tật xương chi ngắn, 6 ngón tay, ngón tay ngắn
B được di truyền theo gen đột biến trội.
Trang 3120 Ở người, 3 NST 13- 15 gây ra
B sứt môi, thừa ngón, chết yểu.
21 Ở người, 3 NST 16 - 18 gây ra
C ngón trỏ dài hơn ngón giữa, tai thấp, hàm bé.
22 Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh bạch cầu ác tính ở người là
A mất đoạn ở cặp NST số 21 hoặc 22.
23 Quan sát một dòng họ, người ta thấy có một số người có các đặc điểm: tóc- da- lông trắng, mắt hồng.
Những người này
A mắc bệnh bạch tạng.
24 Cho biết chứng bạch tạng do đột biến gen lặn trên NST thường quy định Bố mẹ có kiểu gen dị hợp thì xác
suất con sinh ra mắc bệnh chiếm tỉ lệ
B 25%.
25 Hai chị em sinh đôi cùng trứng Người chị nhóm máu AB, thuận tay phải, người em là
B nữ, nhóm máu AB, thuận tay phải.
26 Những đứa trẻ chắc chắn là đồng sinh cùng trứng khi
C chúng được hình thành từ một hợp tử.
27 Bệnh teo cơ là do một đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X gây nên, không có alen tương ứng trên Y Nhận
định nào sau đây là đúng?
C Bệnh xuất hiện ở nam giới nhiều hơn ở nữ giới.
28 Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về các bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X quy định?
B mẹ bị bệnh thì chắc chắn con gái sinh ra cũng bị bệnh.
(29-30) Ở người bệnh mù màu là do gen lặn (m) nằm trên nhiễm sắc thể X qui định, không có alen tương ứng
trên Y.
29 Một cặp vợ chồng: người vợ có bố bị bệnh mù màu, mẹ không mang gen bệnh, người chồng có bố bình
thường và mẹ không mang gen bệnh Con của họ sinh ra sẽ như thế nào?
D Tất cả con gái không mù màu, 1/2 con trai mù màu, 1/2 con trai bình thường.
30 Một cặp vợ chồng khác: người vợ có bố, mẹ đều mù màu, người chồng có bố mù màu, mẹ không mang gen
bệnh Con của họ sinh ra sẽ như thế nào?
B Tất cả con gái đều không bị bệnh, tất cả con trai đều bị bệnh.
31 Phương pháp chủ yếu chữa các bệnh di truyền ở người là
A ngăn ngừa sự biểu hiện của bệnh.
Trang 32Phần II Thuyết tiến hoá
D Prôtêin và axit nuclêic
3 Trong cơ thể sống, prôtêin có chức năng:
A Là hợp phần cấu tạo chủ yếu của chất nguyên sinh
B Là thành phần chức năng trong cấu tạo của các enzim, đóng vai trò xúc tác cho các phản ứng sinh hoá
C Là thành phần chức năng trong cấu tạo của các hoocmôn, đóng vai trò điều hoà
5 Đặc điểm nổi bật của prôtêin và axit nuclêic là:
A Đại phân tử có kích thước và khối lượng lớn
B Có cấu trúc đa phân
C Có tính đa dạng và tính đặc thù
D Tất cả các đặc điểm trên
6 Những thuộc tính độc đáo riêng của các cơ thể sống, phân biệt chúng với các vật thể vô cơ là:
A Cảm ứng và vận động Sinh trưởng và phát triển
B Trao đổi chất theo phương thức đồng hoá, dị hoá và sinh sản
C Tự sao chép, tự điều chỉnh và tích luỹ thông tin di truyền
D Tất cả các đặc điểm trên
7 Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
“Các tổ chức sống, từ cấp độ phân tử đến các cấp độ trên cơ thể đều là những … (I) , nghĩa là thườngxuyên (II) với môi trường, dẫn tới sự thường xuyên …(III) thành phần của tổ chức Những dấu hiệu kháccủa sự sống như …(IV) đều liên quan đến sự trao đổi chất.”
a được đổi mới
Trang 338 Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
“Các vật thể sống đang tồn tại trên Quả đất là những … (I) , có cơ sở vật chất chủ yếu là các đại phân tử
… (II) có khả năng tự đổi mới, tự … (III) , tự điều chỉnh và … (IV) .”
9 Trong các dấu hiệu của sự sống, dấu hiệu không có ở vật thể vô cơ là
A trao đổi chất theo phương thức đồng hoá, dị hoá và sinh sản
B trao đổi chất và năng lượng
C sinh sản và cảm ứng
D sinh trưởng và phát triển
10 Nhận định không đúng về vật chất vô cơ:
A Kích thước, khối lượng phân tử phần lớn là nhỏ
B Có cấu trúc đa phân, đa dạng , đặc thù
C Gồm nước , các chất khí, chất khoáng
D Cả 3 câu trên đều sai
11 Vật chất hữu cơ:
A Có kích thước, khối lượng phân tử lớn
B Gồm prôtêin, axit nuclêic, cacbohiđrat, lipit
Trang 34C Có chứa C
D Cả 3 câu trên đều đúng
12 Những thuộc tính độc đáo riêng của các cơ thể sống, phân biệt chúng với các vật thể vô cơ là
A tự đổi mới, tự sao chép, tự điều chỉnh và tích luỹ thông tin di truyền
B sinh trưởng, cảm ứng, vận động
C Trao đổi vật chất với môi trường, sinh sản
D tất cả các thuộc tính trên
13 Cơ sở phân tử của sự tiến hoá là
A quá trình tự sao chép của phân tử ADN
B quá trình phiên mã
C quá trình sinh tổng hợp prôtêin
D quá trình biến đổi và tích luỹ thông tin di truyền
14 Dấu hiệu đặc trưng của sự sống theo quan điểm của Anghen là:
A Sự hô hấp
B Sự chuyển động
C Sự sinh sản
D Cả 3 câu trên đều sai
15 Hệ thống mở hình thành các dấu hiệu biểu lộ sự sống của một cá thể sinh vật, đó là:
A Sự trao đổi chất và năng lượng
B Sự sinh trưởng và sinh sản
C Sự cảm ứng và tự điều chỉnh
D Cả 3 câu trên đều đúng
16 Sự phát sinh sự sống trên trái đất là kết quả của quá trình:
A Tiến hoá lí học
B Tiến hoá hoá học, rồi đến tiến hoá tiền sinh học
C Sáng tạo của Thượng đế
D Tiến hoá sinh học
17 Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
“Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá trình … (I)… của các hợp chất của … (II) , dẫn đến
sự hình thành hệ tương tác giữa các đại phân tử … (III) có khả năng … (IV) ”
a prôtêin và axit nuclêic
Trang 3518 Sự phát sinh và phát triển của sự sống bao gồm những giai đoạn chính:
A Tiến hoá học và tiến hoá tiền sinh học
B Tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học
C Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học
D Tiến hoá hoá học và tiến hoá sinh học
19 Trong giai đoạn tiến hoá học đã có những sự kiện:
A Hình thành những phân tử hữu cơ đơn giản
B Hình thành những phân tử hữu cơ phức tạp
21 Chất hữu cơ được hình thành trong giai đoạn tiến hoá hoá học là nhờ:
A Tác dụng của hơi nước
B Tác động của các yếu tố sinh học
C Do mưa kéo dài hàng ngàn năm
D Tác động của nhiều nguồn năng lượng tự nhiên như: bức xạ nhiệt của mặt trời, tia tử ngoại, sự phóngđiện trong khí quyển, hoạt động núi lửa, …
22 Quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hoá hoá học đã được chứng minh bằng công trìnhthực nghiệm:
A Tạo được cơ thể sống trong phòng thí nghiệm
B Tạo được coaxecva trong phòng thí nghiệm
C thí nghiệm của Menđen năm 1864
D thí nghiệm của S Milơ năm 1953
23 Sự kiện sau đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học:
A Sự xuất hiện cơ chế sao chép
B Sự tạo thành các coaxecva
C Sự hình thành hệ tương tác prôtêin và axit nulêic
D Sự hình thành màng
Trang 3624 Mầm mống của những cơ thể sống đầu tiên trên Trái đất được hình thành ở:
A Hợp chất hữu cơ đơn giản được hình thành từ các chất vô cơ
B Những giọt rất nhỏ được tạo thành do hiện tượng đông tụ của hỗn hợp 2 dung dịch keo khác nhau
C Tên của một hợp chất hoá học được tổng hợp trong phòng thí nghiệm để nuôi cấy tế bào
D Tên một loại enzim xuất hiện đầu tiên trên trái đất
26 Mầm mống những cơ thể sống đầu tiên được hình thành trong giai đoạn:
A Tiến hoá hoá học
B Tiến hoá tiền sinh học
C Tiến hoá sinh học
D Không có phương án đúng
27 Đặc tính dưới đây không phải của côaxecva:
A Có khả năng vận động và cảm ứng
B Hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch nhờ đó mà có thể lớn lên
C Có khả năng thay đổi cấu trúc nội tại
D Có khả năng phân chia thành những giọt mới dưới tác dụng cơ giới
28 Hệ tương tác có khả năng phát triển thành các cơ thể sinh vật có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới:
A Prôtêin – Lipit
B Prôtêin – Saccarit (hidratcacbon)
C Prôtêin – Prôtêin
D Prôtêin – Axit nuclêic
29 Sự kiện dưới đây làm cho quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ diễn ra nhanh hơn là:
A Sự tạo thành Côaxecva
B Sự hình thành lớp màng
C Sự xuất hiện các enzim
D Sự xuất hiện cơ chế sao chép
30 Trong quá trình phát sinh sự sống thì giai đoạn kéo dài nhất là:
A Giai đoạn tiến hoá hoá học
B Giai đoạn tiến hoá tiền sinh học
C Giai đoạn tiến hoá sinh học
D Không có đáp án đúng
31 Ngày nay sự sống không còn được hình thành theo phương thức hoá học vì:
A Thiếu những điều kiện lịch sử cần thiết
Trang 37B Nếu có chất hữu cơ được hình thành ngoài cơ thể sống thì lập tức sẽ bị các vi sinh vật phân huỷ.
C Ngày nay trong thiên nhiên chất hữu cơ chỉ được tổng hợp theo phương thức sinh học trong cơ thể sống
D Cả A và B
32 Giai đoạn tiến hoá sinh học được tính từ khi:
A Hình thành các hợp chất hữu cơ đơn giản đến các hợp chất hữu cơ phức tạp
B Hình thành côaxecva đến khi xuất hiện sinh vật đầu tiên
C Sinh vật đầu tiên xuất hiện đến toàn bộ sinh giới ngày nay
D Sinh vật đa bào đến toàn bộ sinh giới ngày nay
33 Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
“Trong giai đoạn tiến hóa hóa học để hình thành sự sống , từ các chất khí CH4, NH3 , C2N2 , CO, H2O,dưới tác động của tác nhân lí hóa, tạo ra …1…… , sau đó biến thành …2… rồi thành 3… như các axitamim.Các axitamim kết hợp thành……4…… rồi… 5 để tạo nên chất hữu cơ sinh vật.”
34 Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây:
« Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học để hình thành sự sống, từ……1……tạo ra……2… , đông tụ lại thành……3 Các……4…….hấp thụ các chất hữu cơ trong môi trường để lớn lên, sau đó vỡ ra cho ……
35 Những sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học:
1 Sự xuất hiện các enzim
2 Sự hình thành các côaxecva
3 Sự hình thành các đại phân tử prôtêin và axit nuclêic
Trang 3836 Tiến hoá tiền sinh học là quá trình
A hình thành mầm mống của những cơ thể đầu tiên
B hình thành các hạt côaxecva
C xuất hiện cơ chế tự sao
D xuất hiện các enzim
37 Sự phát sinh sự sống trên Trái đất là kết quả của quá trình:
A Tiến hoá lí học
B Tiến hoá hoá học, rồi đến tiến hoá tiền sinh học
C Sáng tạo của Thượng đế
D Tiến hoá sinh học
38 Trong giai đoạn tiến hoá hoá học đã có
A sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học
B sự tạo thành các côaxecva theo phương thức hóa học
C sự hình thành mầm mống những cơ thể đầu tiên theo phương thức hoá học
D sự xuất hiện các enzim theo phương thức hoá học
39 Bước quan trọng để các dạng sống sản sinh ra các dạng giống mình là
A.sự xuất hiện cơ chế tự sao
B sự tạo thành các côaxecva
C sự tạo thành lớp màng
D sự xuất hiện các enzim
40 Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất đã có các khí
Trang 39C các bộ xương của sinh vật còn lại sau khi chúng chết.
D những sinh vật đã sống qua 2 thế kỉ
2 Để nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh vật người ta dựa vào:
A Các hoá thạch
B Các hoá chất
C Các giai đoạn phát triển của sinh vật từ khi sinh ra cho đến khi chết
D Đặc điểm phát triển của vỏ Trái đất
3 Hoá thạch được hình thành là do:
A Khi sinh vật chết đi thì phần mềm bị phân huỷ, chỉ các phần cứng như xương, vỏ đá vôi được giữ lạitrong đất
B Xác sinh vật chìm xuống đáy nước bị cát, bùn, đất sét bao phủ về sau phần mềm tan dần đi, để lại mộtkhoảng trống trong đất, khi có những chất khoáng như ôxit silic tới lấp đầy khoảng trống thì sẽ đúcthành một sinh vật bằng đá giống với sinh vật trước kia
C Cơ thể sinh vật được bảo toàn nguyên vẹn trong băng, cơ thể sâu bọ được phủ kín trong nhựa hổ phách
D Cả A, B và C đều đúng
4 Nghiên cứu hoá thạch cho phép:
A Suy ra lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của sinh vật
B Suy ra lịch sử phát triển phát triển của vỏ Trái đất
C Suy ra tuổi của lớp đất chứa chúng
D Tất cả các phương án đều đúng
5 Để xác định tuổi của các lớp đất và tuổi của các hoá thạch người ta thường căn cứ vào:
A Lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố phóng xạ
B Lượng cacbon trong hoá thạch
C Đặc điểm của lớp đất chứa hoá thạch
D Không có phương án đúng
6 Việc phân định các mốc thời gian địa chất căn cứ vào:
A Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và các hoá thạch điển hình
B Tuổi của hoá thạch
C Căn cứ vào lượng sản phẩm phân rã của các nguyên tố phóng xạ
D Không căn cứ vào mốc nào cả mà phân chia thời gian của các đại bằng nhau
7 Căn cứ chủ yếu để đặt tên cho các đại:
A Đặc điểm của vỏ Trái đất
B Đặc điểm của sự sống trên Trái đất
C Đặc điểm khí hậu trên Trái đất
D Cả A, B và C
8 Tên của mỗi kỉ được đặt dựa vào:
A Tên loại đá điển hình cho lớp đất thuộc kỉ đó
Trang 40B Tên của địa phương nơi mà lần đầu tiên người ta nghiên cứu lớp đất thuộc kỉ đó.
C Tên của người tìm ra hoá thạch sinh vật thời đó
D Cả A và B
9 Nhân tố không làm ảnh hưởng lớn tới sự biến đổi địa chất, khí hậu trong lịch sử quả đất:
A Mặt đất nâng lên hoặc hạ xuống làm cho biển rút ra xa hoặc tiến sâu vào đất liền
B Các đại lục chuyển dịch theo chiều ngang làm thay đổi phân bố đất liền
C Các chuyển động tạo núi làm xuất hiện những dãy núi lớn, hoạt động của núi lửa, sự phát triển của bănghà
D Sự phân rã của các nguyên tố phóng xạ
10 Đặc điểm nổi bật của đại Trung sinh là:
A Sự xuất hiện thực vật Hạt kín
B Sự phát triển ưu thế của Hạt trần và Bò sát
C Sự xuất hiện Bò sát bay và Chim
D Cá xương phát triển, thay thế cá sụn
E Sự xuất hiện thú có nhau thai
11 Trình tự sắp xếp đúng các đại sau là:
A Đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
B Đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
C Đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
D Đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh
12 Đại Thái cổ bắt đầu cách đây:
14 Đặc điểm không phải đặc điểm của đại Thái cổ là:
A Vỏ quả đất chưa ổn đinh, nhiều hoạt động tạo núi và phun lửa dữ dội
B Có mặt của than chì và đá vôi
C Sự sống đã phát sinh
D Tôm ba lá đã phát triển
15 Ở đại Thái cổ:
A Sinh vật vẫn tập trung trong nước
B Xuất hiện sinh vật trên cạn đầu tiên