Lập phương trình chính của elip E, biết hai tiêu điểm của E nằm trên Ox, đối xứng qua O và E có tổng độ dài hai trục là 20, tiêu cự 4 5.. Lập phương trình chính tắc của elip E tâm O, có
Trang 1115 câu đường tròn, elip,hyperpol lớp 12
1 Lập phương trình chính của elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên
Ox, đối xứng qua O và (E) có tổng độ dài hai trục là 20, tiêu cự 4 5
2 Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox
và (E) có độ dài trục nhỏ là 6 và khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 13
5 Các câu trên sai
4 Cho hyperbol (H) : x 2 a 2 - y 2 b 2 = 1 Tìm khỏang cách từ các tiêu điểmF1 ; F2 của (H) đến các tiệm cận của (H)
1 d = c
2 d = a
3 d = b
4 d = a b c
5 Các đáp số trên đều sai
5 Xác định góc α xen kẽ giữa hai vectơ: a → = ( 4 ; 3 ) và b → = ( 1 ; 7 )
6 Cho elip (E): x 2 18 + y 2 8 = 1 và đường thẳng (D): 2x - 3y + 25 = 0 Gọi
M là điểm thuộc (E) và gần (D) nhất Hãy xác định M
7 Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục
Ox và (E) có tâm sai bằng 2 3 và đi qua điểm I ( 2 ; 5 3 )
1 x 2 + 5 y 2 -20 = 0
2 x 2 + 2 y 2 -40 = 0
3 16 x 2 + 9 y 2 = 144
Trang 24 x 2 25 + y 2 16 = 1
5 Một đáp số khác
8 Cho a → = ( 1 ; 2 ) ; b → = ( 3 ; 4 ) ; c → = ( -2 ; -3 ) Xác định tọa độ vectơ x → = a → + b → + 2 c →
10.Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục
Ox và (E) đi qua 2 điểm A ( 4 ; - 3 ) , B ( 2 2 ; 3 )
Trang 31 AB : 2x - 3y - 18 = 0 ; BC : 7x - 2y - 12 = 0 ; AC : 5x + y - 28 = 0
2 AB : 2x - 3y + 18 = 0 ; BC : 7x - 2y + 12 = 0 ; AC : 5x - y - 28 = 0
3 AB :2x + 3y - 18 = 0 ; BC : 7x + 2y - 12 = 0 ; AC : 5x - y + 28 = 0
4 AB :2x - 3y = 0 ; BC : 7x - y - 12 = 0 ; AC : 5x + y - 2 = 0
5 Các câu trả lời trên đều sai
15.Trong mặt phẳng, cho A(1 ; 3) ; B(4 ; -3) ; C(7 ; 0) Xác định điểm B', đối xứng của điểm B qua A?
20.Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục
Ox và (E) có tiêu cự bằng 4 và có khoảng cách giữa hai đường chuẩn là
5
1 x 2 + 5 y 2 = 0
2 5 x 2 + 9 y 2 = 45
Trang 45 Các câu trả lời trên đều sai
23.Tính khoảng cách giữa hai điểm: C(2 ; -3) và D(-4 ; 5)
1 CD = 5
2 CD = 10
3 CD = 4
4 CD = 6
5 Các đáp số trên đều sai
24.Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối xứng qua O và (E) có tiêu cự bằng 8 và đi qua điểm M ( 15 ; -
Trang 527.Cho hyperbol (H) : x 2 - 4 y 2 -20 = 0 và đường thẳng (D) : 4x + 3y - 2002
= 0 Lập phương trình các đường thẳng (L) vuông góc với (D) và tiếp xúc với (H)
31.Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ trực chuẩn xOy cho đường thẳng (D)
có phương trình : x cos α + y sin α + 2 cos α + 1 = 0 Cho điểm I(-2 ; 1) Dựng IH vuông góc với (D) [ H ( D ) ] và kéo dài IH một đọan HN = 2IH.∈ (E), x < 0Tính tọa độ của N theo α
Trang 65 Các đáp số trên dều sai
34.Cho elip (E): x 2 32 + y 2 18 = 1 Lập phương trình tiếp tuyến của (E) tại điểm A(4; y) (E), y > 0 ∈ (E), x < 0
5 Các câu trả lời trên đều sai
36.Trong mặt phẳng, cho ba vectơ: a → = ( 2 , 4 ) ; b → = ( -3 ; 1 ) ; c → = ( 5
37.Cho M(1 ; -2) ; N(8 ; 2) ; K(-1 ; 8) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh
AB ; BC ; CA của Δ A B C Xác định điểm D sao cho ABCD là một hình bình hành
5 Các đáp số trên đều sai
39.Cho elip E: x 2 30 + y 2 24 = 1 và đường thẳng (D): 4x - 2y + 23 = 0 Lập phương trình các đường thẳng ( Δ ) song song với (D) và tiếp xúc với (E)
1 ( Δ 1 ): 2x - y + 12 = 0; ( Δ 2 ): 2x - y - 12 = 0
Trang 72 ( Δ 1 ): 2x + y + 12 = 0; ( Δ 2 ): 2x + y - 12 = 0
3 ( Δ 1 ): x + y - 4 = 0; ( Δ 2 ): x + y + 4 = 0
4 ( Δ 1 ): x - y - 4 = 0; ( Δ 2 ): x - y + 4 = 0
5 Các câu trả lời trên đều sai
40 Cho elip (E): 4 x 2 + 25 y 2 - 100 = 0 Tính khoảng cách giữa những điểm
5 Các câu trả lời trên đều sai
42.Cho a → = ( 1 ; 3 ) ; b → = ( m + 1 ; m 2 -2 m + 3 ) Định giá trị của m để cho: a → và b → vuông góc
1 m = 1
2 m = -1
3 m = 2
4 m = 3
5 Các đáp số trên đều sai
43.Cho elip (E): 16 x 2 + 25 y 2 - 400 = 0 và điểm M(2; 1) Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua M và cắt (E) tại hai điểm A, B sao cho M là trung điểm của dây AB
Trả lời: 115 câu đường tròn, elip,hyperpol
1 Trong mặt phẳng, cho hai đường thẳng (D1) ; (D2) có phương trình: ( D
1 ) : k x - y + k = 0 ; ( D 2 ) : ( 1 - k 2 ) x + 2 k y - ( 1 + k 2 ) = 0 Chứng minh rằng khi k thay đổi, đường thẳng (D1) luôn luôn đi qua mọt điểm cố định
Trang 82 Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm A(1 ; 1) Hãy tìm điểm B trên đường thẳng y = 3 và điểm C trên trục hoành, sao cho ABC là tam giác đều
1 B ( ± 2 ; 3 ) ; C ( ± 5 ; 0 )
2 B ( ± 3 ; 3 ) ; C ( ± 2 ; 0 )
3 B ( 3 ± 4 3 3 ; 3 ) ; C ( 3 ± 5 3 3 ; 0 )
4 B ( 2 ± 4 2 3 ; 2 ± 5 3 3 )
5 Các đáp số trên đều sai
3 Cho elip (E): x 2 a 2 + y 2 b 2 = 1 Một đường thẳng (D) di động qua O, cắt (E) tại M và N Xác định góc φ hợp bởi các tiếp tuyến của (E) tại M và
4 Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox
và (E) có tâm sai bằng 1 2 và khoảng cách giữa đường chuẩn là 32
8 Cho P(3 ; 0) và hai đường thẳng: ( d 1 ) : 2 x - y - 2 = 0 ; ( d 2 ) : x + y + 3
= 0 Gọi (d) là đường thẳng qua P và cắt (d1) , (d2) lần lượt ở A và B
Trang 9Viết phương trình của (d), biết rằng PA = PB
1 8x - y - 24 = 0
2 8x + y - 24 = 0
3 8x - y + 24 = 0
4 8x + y + 24 = 0
5 Các câu trả lời trên đều sai
9 Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục tung và (E) có tiêu cự bằng 6 và khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 50
5 Các đáp số trên đều sai
12.Trong mặt phẳng, cho 4 điểm A(1 ; 2) ; B(3 ; 4) ; C(m ; -2) ; D(5 ; n) Xác định n để Δ D A B vuông tại D
5 Các câu trả lời trên đều sai
14.Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và song song với đường thẳng ( Δ ) :2x - 3y + 5 = 0
1 2x - 3y + 1 = 0
2 2x - 3y + 2 = 0
Trang 105 Các đáp số trên đều sai
17.Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và
5 Các câu trả lời trên đều sai
19.Cho P(3 ; 0) và hai đường thẳng: ( d 1 ) : 2 x - y - 2 = 0 ; ( d 2 ) : x + y + 3
= 0 lần lượt ở A và B; biết rằng PA = PB Tìm trên trục hòanh điểm M sao cho tổng các khỏang cách từ P tới các điểm A(1 ; 2) và B( 3 ; 4) là nhỏ nhất
Trang 115 Các câu trả lời trên đều sai
21.Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục tung và (E) có trục lớn 2 10 , tâm sai 3 2
5 Các đáp số trên đều sai
23.Tìm trên (H) : x 2 64 - y 2 36 = 1 những điểm M có hoành độ dương mà bán kính qua tiêu ứng với M là 9 2
1 M 1 ( 10 ; 3 2 ) ; M 2 ( 10 ; - 3 2 )
2 M 1 ( 10 ; 9 2 ) ; M 2 ( 10 ; - 9 2 )
3 M 1 ( 2 ; 1 ) ; M 2 ( 2 ; -1 )
4 M 1 ( 4 ; 3 ) ; M 2 ( 4 ; - 3 )
5 Các câu trả lời trên đều sai
24.Lập phương trình tiếp tuyến (D) của elip (E): x 2 32 + y 2 18 = 1 biết (D) điqua điểm N(4; 9)
1 (D): 3x - 4y + 24 = 0
2 (D): 21x + 4y -120 = 0
3 (D): 3x + 4y - 24 = 0
4 a, b đều đúng
5 Các câu trả lời trên đều sai
25.Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trêntrục x'Ox và đi qua điểm N ( 2 2 ; -1 ) , có các tiệm cận x ± 2 y = 0
1 x 2 - y 2 = 4
2 x 2 -4 y 2 = 16
3 9 x 2 -16 y 2 = 144
4 x 2 -4 y 2 = 4
5 Các đáp số trên đều sai
26.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu B(2 ; -1), đường cao vàphân giác ngòai qua hai đỉnh A, C lần lượt là 3x - 4y + 27 = 0 ; x + 2y + 5
5 Các đáp số trên đều sai
27.Cho hyperbol (H) : x 2 5 - y 2 4 = 1 Lập phương trình tiếp tuyến (D) của (H) tại điểm M(5 ; yo) (H) với yo < 0 ∈ (E), x < 0
1 x - y - 9 = 0
Trang 122 2x - y - 6 = 0
3 2x - y - 14 = 0
4 x - 2y + 3 = 0
5 Các câu trả lời trên đều sai
28.Trên mặt phẳng tọa độ, cho tam giác với một cạnh có trung điểm là M(-1 ; 1), còn hai cạnh kia có phương trình là: x + y - 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác
1 A(1 ; 1) ; B(-2 ; -1) ; C(3 ; 5)
2 A ( 15 4 ; - 7 4 ) ; B ( 1 4 ; 7 4 ) ; C ( - 9 4 ; 1 4 )
3 A ( 3 4 ; - 7 4 ) ; B ( 7 4 ; 1 4 ) ; C ( - 9 4 ; - 1 4 )
4 A ( 15 4 ; 7 4 ) ; B ( - 1 4 ; - 7 4 ) ; C ( 9 4 ; 1 4 )
5 Các câu trả lời trên đều sai
29.Lập phương trình đường thẳng qua điểm P(2 ; -1) sao cho đường thẳng
đó cùng với hai đường thẳng ( d 1 ) : 2 x - y + 5 = 0 ; ( d 2 ) : 3 x + 6 y - 1
= 0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao của hai đường thẳng (d1) , (d2)
5 Các câu trả lời trên đều sai
33.Cho a → = ( 1 ; 2 ) ; b → = ( 3 ; 4 ) ; c → = ( -2 ; -3 ) Tìm môđun của vectơ u → = 3 a → -2 b → + c →
1 | u → | = 5 2
2 | u → | = 5
3 | u → | = 3 2
Trang 135 Các đáp số trên đều sai
35.Cho (H) : x 2 a 2 - y 2 b 2 = 1 có các tiêu điểm F1, F2 và (D) là một tiếp tuyến bất kì của (H) Gọi d1, d2 theo thứ tự là khỏang cách từ F1 và F2 đến (D) Tính tích số d1, d2
5 Các câu trả lời trên đều sai
38.Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ trực chuẩn xOy cho đường thẳng (D)
có phương trình : x cos α + y sin α + 2 cos α + 1 = 0 Chứng minh rằng khi α thay đổi, đường thẳng (D) luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
1 Tâm K(-2 ; 0); R = 1
2 Tâm K(2 ; 0) ; R = 1
3 Tâm K(-2 ; 1) ; R = 2
4 Tâm K(2 ; 1) ; R = 2
5 Các câu trả lời trên đều sai
39.Lập phương trình đường thẳng (D) đi qua điểm A(-2 ; 3) và cách đều hai điểm B(5 ; -1) và C(3 ; 7)
Trang 14Trả lời: 115 câu đường tròn, elip,hyperpol
1 Trong mặt phẳng, cho hai đường thẳng (D1) ; (D2) có phương trình: ( D
1 ) : k x - y + k = 0 ; ( D 2 ) : ( 1 - k 2 ) x + 2 k y - ( 1 + k 2 ) = 0 Chứng minh rằng khi k thay đổi, đường thẳng (D1) luôn luôn đi qua mọt điểm cố định
5 Các đáp số trên đều sai
3 Cho elip (E): x 2 a 2 + y 2 b 2 = 1 Một đường thẳng (D) di động qua O, cắt (E) tại M và N Xác định góc φ hợp bởi các tiếp tuyến của (E) tại M và
N
1 φ = 30 o
Trang 152 φ = 45 o
3 φ = 60 o
4 φ = 90 o
5 Một giá trị khác
4 Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox
và (E) có tâm sai bằng 1 2 và khoảng cách giữa đường chuẩn là 32
8 Cho P(3 ; 0) và hai đường thẳng: ( d 1 ) : 2 x - y - 2 = 0 ; ( d 2 ) : x + y + 3
= 0 Gọi (d) là đường thẳng qua P và cắt (d1) , (d2) lần lượt ở A và B Viết phương trình của (d), biết rằng PA = PB
1 8x - y - 24 = 0
2 8x + y - 24 = 0
3 8x - y + 24 = 0
4 8x + y + 24 = 0
5 Các câu trả lời trên đều sai
9 Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục tung và (E) có tiêu cự bằng 6 và khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 50
3
1 25 x 2 + 9 y 2 = 225
2 16 x 2 + 9 y 2 = 144
Trang 165 Các đáp số trên đều sai
12.Trong mặt phẳng, cho 4 điểm A(1 ; 2) ; B(3 ; 4) ; C(m ; -2) ; D(5 ; n) Xác định n để Δ D A B vuông tại D
5 Các câu trả lời trên đều sai
14.Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và song song với đường thẳng ( Δ ) :2x - 3y + 5 = 0
Trang 1716.Tìm tập hợp (T) tâm các đường tròn ( γ ) đi qua điểm A(2;-3) và Tiếp xúc với trục tung
1 ( T ) : x = 1 4 y 2
2 ( T ) : x = y 2 + 3 y -4
3 ( T ) : x = 1 4 y 2 + 3 2 y + 13 4
4 ( T ) : x = y 2 -3 y -13
5 Các đáp số trên đều sai
17.Lập phương trình tổng quát của đường thẳng (D) đi qua điểm A(1 ; 2) và
5 Các câu trả lời trên đều sai
19.Cho P(3 ; 0) và hai đường thẳng: ( d 1 ) : 2 x - y - 2 = 0 ; ( d 2 ) : x + y + 3
= 0 lần lượt ở A và B; biết rằng PA = PB Tìm trên trục hòanh điểm M sao cho tổng các khỏang cách từ P tới các điểm A(1 ; 2) và B( 3 ; 4) là nhỏ nhất
5 Các câu trả lời trên đều sai
21.Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục tung và (E) có trục lớn 2 10 , tâm sai 3 2
Trang 183 ( γ ) : x 2 + y 2 + 2 x + 4 y -4 = 0
4 ( γ ) : x 2 + y 2 + 2 x + 4 y -3 = 0
5 Các đáp số trên đều sai
23.Tìm trên (H) : x 2 64 - y 2 36 = 1 những điểm M có hoành độ dương mà bán kính qua tiêu ứng với M là 9 2
1 M 1 ( 10 ; 3 2 ) ; M 2 ( 10 ; - 3 2 )
2 M 1 ( 10 ; 9 2 ) ; M 2 ( 10 ; - 9 2 )
3 M 1 ( 2 ; 1 ) ; M 2 ( 2 ; -1 )
4 M 1 ( 4 ; 3 ) ; M 2 ( 4 ; - 3 )
5 Các câu trả lời trên đều sai
24.Lập phương trình tiếp tuyến (D) của elip (E): x 2 32 + y 2 18 = 1 biết (D) điqua điểm N(4; 9)
1 (D): 3x - 4y + 24 = 0
2 (D): 21x + 4y -120 = 0
3 (D): 3x + 4y - 24 = 0
4 a, b đều đúng
5 Các câu trả lời trên đều sai
25.Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trêntrục x'Ox và đi qua điểm N ( 2 2 ; -1 ) , có các tiệm cận x ± 2 y = 0
1 x 2 - y 2 = 4
2 x 2 -4 y 2 = 16
3 9 x 2 -16 y 2 = 144
4 x 2 -4 y 2 = 4
5 Các đáp số trên đều sai
26.Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu B(2 ; -1), đường cao vàphân giác ngòai qua hai đỉnh A, C lần lượt là 3x - 4y + 27 = 0 ; x + 2y + 5
5 Các đáp số trên đều sai
27.Cho hyperbol (H) : x 2 5 - y 2 4 = 1 Lập phương trình tiếp tuyến (D) của (H) tại điểm M(5 ; yo) (H) với yo < 0 ∈ (E), x < 0
1 x - y - 9 = 0
2 2x - y - 6 = 0
3 2x - y - 14 = 0
4 x - 2y + 3 = 0
5 Các câu trả lời trên đều sai
28.Trên mặt phẳng tọa độ, cho tam giác với một cạnh có trung điểm là M(-1 ; 1), còn hai cạnh kia có phương trình là: x + y - 2 = 0 và 2x + 6y + 3 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác
1 A(1 ; 1) ; B(-2 ; -1) ; C(3 ; 5)
2 A ( 15 4 ; - 7 4 ) ; B ( 1 4 ; 7 4 ) ; C ( - 9 4 ; 1 4 )
3 A ( 3 4 ; - 7 4 ) ; B ( 7 4 ; 1 4 ) ; C ( - 9 4 ; - 1 4 )
4 A ( 15 4 ; 7 4 ) ; B ( - 1 4 ; - 7 4 ) ; C ( 9 4 ; 1 4 )
Trang 195 Các câu trả lời trên đều sai
29.Lập phương trình đường thẳng qua điểm P(2 ; -1) sao cho đường thẳng
đó cùng với hai đường thẳng ( d 1 ) : 2 x - y + 5 = 0 ; ( d 2 ) : 3 x + 6 y - 1
= 0 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao của hai đường thẳng (d1) , (d2)
5 Các câu trả lời trên đều sai
33.Cho a → = ( 1 ; 2 ) ; b → = ( 3 ; 4 ) ; c → = ( -2 ; -3 ) Tìm môđun của vectơ u → = 3 a → -2 b → + c →
5 Các đáp số trên đều sai
35.Cho (H) : x 2 a 2 - y 2 b 2 = 1 có các tiêu điểm F1, F2 và (D) là một tiếp tuyến bất kì của (H) Gọi d1, d2 theo thứ tự là khỏang cách từ F1 và F2
Trang 205 Các câu trả lời trên đều sai
38.Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ trực chuẩn xOy cho đường thẳng (D)
có phương trình : x cos α + y sin α + 2 cos α + 1 = 0 Chứng minh rằng khi α thay đổi, đường thẳng (D) luôn tiếp xúc với một đường tròn cố định
1 Tâm K(-2 ; 0); R = 1
2 Tâm K(2 ; 0) ; R = 1
3 Tâm K(-2 ; 1) ; R = 2
4 Tâm K(2 ; 1) ; R = 2
5 Các câu trả lời trên đều sai
39.Lập phương trình đường thẳng (D) đi qua điểm A(-2 ; 3) và cách đều hai điểm B(5 ; -1) và C(3 ; 7)