1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÔNG TY TNHH ABC

15 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Cân Đối Kế Toán Công Ty Cổ Phần Du Lịch Và Xuất Nhập Khẩu Lạng Sơn
Trường học Trường Đại Học Lạng Sơn
Chuyên ngành Kế Toán
Thể loại Báo cáo tài chính
Năm xuất bản 2013
Thành phố Lạng Sơn
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 506,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY TNHH ABC CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ng[.]

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2013

MẪU B 01-DN

Đơn vị: VND

STT TÀI SẢN Mã số Ghi chú Qúy III - Năm 2013 Qúy II - Năm 2013

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 5.1 3.013.838.389 3.366.645.440

2 Các khoản tương đương tiền 112

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 5.2 25.250.000.000 28.250.000.000

5 Các khoản phải thu khác 138 5.3 30.104.407.412 32.946.771.355

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 19.588.295 92.307.955

1 Tài sản cố định hữu hình 221 5.6 9.090.543.131 67.524.913.200

- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (12.067.502.012) (11.851.554.456)

3 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 5.7

III Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 5.8 64.622.821.897 64.622.821.897

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 64.622.821.897 64.622.821.897

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262

TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 139.726.365.244 204.956.951.318

Trang 2

CễNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Bỏo cỏo tài chớnh

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toỏn Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thỳc ngày 30 thỏng 09 năm 2013

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (tiếp theo)

Tại ngày 30 thỏng 09 năm 2013

MẪU B 01-DN

Đơn vị: VND

STT NGUỒN VỐN Mó số Ghi chỳ Qỳy III - Năm 2013 Qỳy II - Năm 2013

4 Thuế và cỏc khoản phải nộp Nhà nước 314 5.10 254.783.719 382.563.137

9 Cỏc khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khỏc 319 5.11 30.905.293.379 33.974.820.131

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 29.579.000.000 29.579.000.000

9 Quỹ khỏc thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phõn phối 420 6.054.894.633 (12.274.571.216)

Lập biểu Kế toán trởng Lạng Sơn, ngày 30 thỏng 09 năm 2013

Tổng giám đốc

Trang 3

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Cho năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

MẪU B 02-DN

Đơn vị: VND

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 6.721.689.601 8.300.617.926

3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 5.14 6.100.914.146 7.680.424.895

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 2.150.478.208 1.849.960.324

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 5.16 202.411.027 28.347.847

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 277.678.325 (142.341.014)

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 20.798.459.880 (2.878.319.774)

15 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 5.18 2.468.994.030

17 Lợi nhuận kế toán sau thuế 60 18.329.465.850 (2.878.319.774)

Trần Việt Di

Tæng gi¸m đốc

Lạng Sơn, ngày 30 tháng 09 năm 2013

Lê Văn Do

Kế toán trưởng

Trang 4

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

Cho năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

(Theo phương pháp trực tiếp)

MẪU B 03-DN

Đơn vị: VND

số

Qúy III - Năm 2013

Qúy II - Năm 2013

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 11 23.334.400.825 16.237.820.558

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 12 10.116.955.083 7.543.865.890

3 Tiền chi trả cho người lao động 13 2.660.366.856 1.888.997.755

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 15 2.468.994.030

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 103.957.201.456 89.357.719.180

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 17 81.127.866.546 61.875.380.056

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 30.837.368.029 34.207.244.300

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và TS dài hạn khác 21 209.213.636

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và TS dài hạn khác 22 608.889.333 382.606.477

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 49.250.000.000 28.250.000.000

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (24.850.324.303) (27.867.393.523)

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp từ chủ sở hữu 31

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (4.468.661.308 (4.468.661.308)

IV Lưu chuyển tiền thuần trong năm (20+30+40) 50 1.518.382.418 1.871.189.469

VI Tiền và tương đương tiền cuối năm (50+60+61) 70 3.013.838.389 3.366.645.440

Trần Việt Di

Giám đốc

Lạng Sơn, ngày 30 tháng 09 năm 2013

Lê Văn Do

Kế toán trưởng

Trang 5

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU B 09 - DN

Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính

1.1 Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn (TOCOLIMEX) được thành lập theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1403000156 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Lạng Sơn cấp, đăng ký lần đầu ngày 10 tháng 03 năm 2006, đăng ký thay đổi lần 02 ngày 15 tháng 10 năm 2010

mã số doanh nghiệp mới là 4900101456 đăng ký thay đổi lần 04 ngày 28 tháng 12 năm 2011 Theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh và Đăng ký thuế Công ty Cổ phần sửa đổi lần thứ 2 ngày 15/10/2010, vốn Điều lệ của Công ty là 29.579.000.000 VND

1.2 Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính

Ngành nghề kinh doanh của Công ty là kinh doanh dịch vụ khách sạn, dịch vụ ăn uống, phòng hát Karaoke, dịch vụ xông hơi, xoa bóp, đấm lưng, vật lý trị liệu; dịch vụ giặt là; kinh doanh dịch vụ du lịch lữ hành và các dịch vụ khác; kinh doanh vận chuyển khách du lịch; dịch vụ bán vé máy bay; đại

lý mua bán, ký gửi hàng hóa; mua bán nông lâm, thủy hải sản, nguyên liệu, lương thực, thực phẩm; mua bán thiết bị và phụ tùng thay thế, đồ dùng cá nhân và gia đình; mua bán đồ uống, rượu, bia; Sản xuất rượu > 30˚, rượu < 30˚; sản xuất, chế biến thực phẩm khác; dịch vụ môi giới lao động cho doanh nghiệp xuất khẩu lao động

Hoạt động chính của Công ty là kinh doanh nhà hàng khách sạn, dịch vụ du lịch lữ hành và sản xuất kinh doanh rượu

2 CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KỲ KẾ TOÁN

2.1 Cơ sở lập Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam

Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh

và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam

Báo cáo tài chính tổng hợp toàn Công ty được lập trên cơ sở cộng ngang các chỉ tiêu trên Báo cáo tài chính của các đơn vị phụ thuộc và đã loại trừ các khoản nợ nội bộ cũng như doanh thu, giá vốn nội bộ Báo cáo tài chính tổng hợp này là báo cáo tài chính riêng của Công ty chưa bao gồm các bút toán hợp nhất của Công ty liên kết do các ảnh hưởng là không trọng yếu

2.2 Kỳ kế toán

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm dương lịch

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU B 09 - DN

Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính

3.1 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Công ty áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

3.2 Hình thức kế toán

Công ty áp dụng hình thức kế toán: Nhật ký chứng từ trên máy vi tính

Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài chính:

4.1 Ước tính kế toán

Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính (kỳ hoạt động) Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra

4.2 Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản ký cược, ký quỹ, các khoản đầu tư ngắn hạn hoặc các khoản đầu tư có khả năng thanh khoản cao dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít có rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị chuyển đổi của các khoản này

4.3 Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự Theo đánh giá của Ban Giám đốc, trong số dư các khoản phải thu khách hàng đến ngày 31/03/2011 không còn khoản phải thu nào cần phải trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi theo quy định

4.4 Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí lao động trực tiếp và chi phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí để hoàn thành cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh

Trang 7

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU B 09 - DN

Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính

4.5 Tài sản cố định hữu hình và khấu hao

Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính Thời gian khấu hao được qui định cụ thể trong Thông tư số 45/2013/TT - BTC như sau:

Số năm

4.6 Ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư tài chính được ghi nhận bằng phương pháp vốn chủ sở hữu hoặc phương pháp giá gốc: Phương pháp vốn chủ sở hữu: Là phương pháp kế toán mà khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó được điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của nhà đầu tư trong tài sản thuần của bên nhận đầu tư Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phải phản ánh phần sở hữu của nhà đầu tư trong kết quả kinh doanh của bên nhận đầu tư

Phương pháp giá gốc: Là phương pháp kế toán mà khoản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, sau đó không được điều chỉnh theo những thay đổi của phần sở hữu của nhà đầu tư trong tài sản thuần của bên nhận đầu tư Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh chỉ phản ánh khoản thu nhập của nhà đầu tư được phân chia từ lợi nhuận thuần luỹ kế của bên nhận đầu tư phát sinh sau ngày đầu tư

4.7 Các khoản trả trước dài hạn

Các khoản chi phí trả trước dài hạn khác bao gồm chi phí sửa chữa, sản xuất phát sinh một lần có giá trị lớn và được coi là có khả năng đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho Công ty với thời hạn từ một năm trở lên Các chi phí này được vốn hóa dưới hình thức các khoản trả trước dài hạn và được phân bổ vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng trong vòng từ một đến ba năm theo thời gian sử dụng hữu ích

4.8 Ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được ghi nhận trên cơ sở hàng đã giao, dịch vụ đã hoàn thành và người mua chấp nhận thanh toán, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa thu được tiền Doanh thu của Công ty chủ yếu là doanh thu từ hoạt động kinh doanh khách sạn nhà hàng, hướng dẫn du lịch, hoạt động xuất nhập khẩu và sản xuất kinh doanh rượu Mẫu Sơn

Trang 8

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU B 09 - DN

Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính

4.9 Ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá thực tế tại ngày phát sinh nghiệp vụ Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ này được hạch toán vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh

Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc kỳ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này Chênh lệch tỷ giá phát sinh do đánh giá lại các tài khoản này được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư tại ngày kết thúc kỳ kế toán không được dùng để chia cho các bên góp vốn

4.10 Thuế

Công ty áp dụng thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ Thuế giá trị gia tăng đầu ra đối với hoạt động kinh doanh nhà hàng khách sạn, hướng dẫn du lịch, kinh doanh rượu Mẫu Sơn là 10% Công ty đang áp dụng thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt 50% đối với sản phẩm rượu từ 20 độ trở lên, Công ty là đơn vị hạch toán độc lập Các khoản thuế và lệ phí khác phải nộp theo quy định hiện hành và sẽ được tất toán khi cơ quan thuế và các cơ quan có thẩm quyền thực hiện kiểm tra quyết toán

Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên những quy định này thay đổi theo trong thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền Các loại thuế, phí và lệ phí khác được tính và nộp theo quy định hiện hành của Nhà nước

Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam

KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

5.1 Tiền và các khoản tương đương tiền

Qúy III- Năm 2013 Qúy II- Năm 2013

5.2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Qúy III- Năm 2013 Qúy II- Năm 2013

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển tỉnh Lạng Sơn

Ngân hàng Công thương tỉnh Lạng Sơn

Ngân hàng TMCP SG – Hà nội CN Lang sơn

Trang 9

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU B 09 - DN

Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính

5.3 Các khoản phải thu khác

Qúy III- Năm 2013 Qúy II- Năm 2013

Hoàn thuế giá trị gia tăng

Lãi tiền gửi có kỳ hạn

Phải thu đối tượng khác

5.4 Hàng tồn kho

Qúy III- Năm 2013 Qúy II- Năm 2013

Giá mua hàng hóa ( TTTM)

Giá trị thuần có thể thực hiện được của Hàng

5.5 Tài sản ngắn hạn khác

Qúy III- Năm 2013 Qúy II- Năm 2013

Tài sản thiếu chờ xử lý

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ XUẤT NHẬP KHẨU LẠNG SƠN Báo cáo tài chính

Số 09 Trần Hưng Đạo, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn Cho kỳ kế toán

Tỉnh Lạng Sơn, CHXHCN Việt Nam kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2013

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo) MẪU B 09 - DN

Các Thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính

5.6 Tài sản cố định hữu hình

Nhà cửa, vật kiến trúc VND

Máy móc thiết bị VND

Phương tiện vận tải VND

Thiết bị dụng cụ Quản lý VND

Tài sản

cố định khác

Nguyên giá

Tại 30/06/2013 59.465.321.54

4 17.565.206.228 1.950.175.485 10.285.793 413.252.606 79.404.241.656

Mua sắm mới

Thanh lý, nhượng

Tại 30/09/2013 16.176.834.09

9 2.472.837.160 2.013.025.485 10.285.793 485.062.606 21.158.045.143 Hao mòn lũy kế

Tại 30/06/2013 7.981.262.635 2.100.700.903 1.596.167.048 (1.533.402) 202.731.272 11.879.328.456

Tại 30/09/2013 7.981.262.635 2.363.717.286 1.521.324.221 (1.533.402) 202.731.272 12.067.502.012 Giá trị còn lại

Tại Tại 30/06/2013 51.484.058.90

9 15.464.505.325 354.008.437 11.819.195 210.521.334 67.524.913.200 Tại 30/09/2013 8.195.571.464 109.119.874 491.701.264 11.819.195 282.331.334 9.090.543.131 5.7 Tài sản cố định vô hình

Quyền sử dụng

đất VND

Nhãn hiệu hàng hoá VND

Phần mềm máy

vi tính VND

TSCĐ vô hình khác VND

Cộng VND Nguyên giá

Tăng trong kỳ

Mua sắm mới

Tăng khác

Hao mòn lũy kế

Tăng trong kỳ

Khấu hao trong kỳ

Giá trị còn lại

Tại 30/06/2013

Tại Tại 30/09/2013

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:32

w