Bé KÕ HO¹CH Vµ §ÇU T¦ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc HỒ SƠ YÊU CẦU CHÀO HÀNG CẠNH TRANH Năm 2015 MỤC LỤC Từ ngữ viết tắt 3 Tên gói thầu Mua sắm xe ô tô chuyên dùng phục vụ[.]
Trang 1CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tên gói thầu: Mua sắm xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác quản lý
công viên cây xanh Chủ đầu tư: Trung tâm công viên cây xanh Huế
Thừa Thiên Huế, ngày tháng 9 năm 2015
Trang 2A Chỉ dẫn đối với nhà thầu ……… 4
B Yêu cầu về kỹ thuật và tiêu chuẩn đánh giá ….……… 8
C Biểu mẫu ……… 12
Mẫu số 1 Đơn chào hàng……… 12
Mẫu số 2 Giấy ủy quyền……… 13
Mẫu số 3 Thỏa thuận liên danh……… 14
Mẫu số 4 Biểu giá chào……… 16
D Dự thảo hợp đồng ……… 17
Trang 3TỪ NGỮ VIẾT TẮT
HSYC Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh
Luật đấu thầu Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11
năm 2013 của Quốc hộiNghị định 63/CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm
2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một
số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
A CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU Mục 1 Nội dung gói thầu
Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia chào hàng cạnh tranh gói thầu mua sắm
xe ô tô chuyên dùng phục vụ công tác quản lý công viên cây xanh
Mục 2 Phạm vi cung cấp
Phạm vi cung cấp bao gồm: 01 Xe ô tô tải hiệu Hino FG8JPSB (Japan – ViệtNam) có lắp cẩu hiệu Unic URV-547 treo giỏ nâng người làm việc trên cao 21 m.Sản xuất năm 2015 theo yêu cầu của bên mời thầu
Mục 3 Thời hạn cung cấp hàng hóa
Thời hạn cung cấp hàng hóa trong vòng 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có
hiệu lực
Mục 4 Nội dung của HSĐX
1 HSĐX cũng như tất cả các văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu vànhà thầu liên quan đến việc chào hàng cạnh tranh phải được viết bằng tiếng Việt
2 HSĐX do nhà thầu chuẩn bị bao gồm các nội dung sau:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng kýkinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặcQuyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh);
- Đơn chào hàng theo Mẫu số 1 Phần C;
- Biểu giá chào theo Mẫu số 4 Phần C;
3
Trang 4- Văn bản thỏa thuận giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Phần C trong trườnghợp liên danh;
- Các tài liệu khác (nếu có)
Mục 5 Đơn chào hàng
Đơn chào hàng được ghi đầy đủ theo Mẫu số 1 Phần C, có chữ ký của ngườiđại diện hợp pháp của nhà thầu (người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặcngười được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2 Phần C)
Mục 6 Giá chào hàng(1)
1 Giá chào hàng là giá do nhà thầu nêu trong đơn chào hàng sau khi trừphần giảm giá (nếu có) Giá chào hàng phải bao gồm toàn bộ chi phí cần thiết đểthực hiện gói thầu trên cơ sở yêu cầu của HSYC Giá chào hàng được chào bằngđồng tiền Việt Nam
2 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì có thể nộp cùng với HSĐX hoặcnộp riêng xong phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm hết hạn nộpHSĐX Trường hợp thư giảm giá nộp cùng với HSĐX thì nhà thầu phải thông báocho bên mời thầu trước thời điểm hết hạn nộp HSĐX hoặc phải có bảng kê thànhphần HSĐX trong đó có thư giảm giá Trong thư giảm giá cần nêu rõ nội dung,cách thức giảm giá đối với từng loại hàng hóa cụ thể nêu trong biểu giá chào bằnggiá trị tuyệt đối Trường hợp không nêu rõ nội dung, cách thức giảm giá thì đượchiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả các loại hàng hóa nêu trong biểu giá chào
3 Biểu giá chào phải được ghi đầy đủ theo Mẫu số 4 Phần C, có chữ ký củangười đại diện hợp pháp của nhà thầu
Mục 7 Thời gian có hiệu lực của HSĐX
Thời gian có hiệu lực của HSĐX là 120 ngày kể từ thời điểm hết hạn nộp
HSĐX là 14 giờ 00 phút, ngày 28 tháng 09 năm 2015
Mục 8 Chuẩn bị và nộp HSĐX
1 HSĐX do nhà thầu chuẩn bị phải được đánh máy, in bằng mực không tẩyđược, đánh số trang theo thứ tự liên tục Đơn chào hàng, biểu giá chào, thư giảmgiá (nếu có) và các văn bản bổ sung, làm rõ HSĐX (nếu có) phải được đại diện hợppháp của nhà thầu ký và đóng dấu (nếu có) Những chữ viết chen giữa, tẩy xóahoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi có chữ ký (của người ký đơn chàohàng) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếu có)
1() Mục này cần bổ sung nội dung: nhà thầu có thể chào cho một hoặc nhiều phần của gói thầu Nhà thầu phải chào
Trang 52 Nhà thầu nộp HSĐX đến bên mời thầu bằng cách gửi trực tiếp, gửi quađường bưu điện hoặc bằng fax nhưng phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước
thời điểm hết hạn nộp HSĐX là 14 giờ 00 phút, ngày 28 tháng 09 năm 2015.
HSĐX của nhà thầu gửi đến sau thời điểm hết hạn nộp HSĐX là không hợp lệ và
bị loại
Mục 9 Làm rõ HSĐX
1 Trong quá trình đánh giá HSĐX, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầulàm rõ nội dung của HSĐX (kể cả việc làm rõ đơn giá khác thường) và bổ sung tàiliệu trong trường hợp HSĐX thiếu tài liệu theo yêu cầu của HSYC với điều kiệnkhông làm thay đổi nội dung cơ bản của HSĐX đã nộp, không thay đổi giá chào
2 Việc làm rõ HSĐX được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu cóHSĐX cần phải làm rõ dưới hình thức trao đổi trực tiếp (bên mời thầu mời nhàthầu đến gặp trực tiếp để trao đổi, những nội dung hỏi và trả lời phải lập thành vănbản) hoặc gián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêu cầu làm rõ và nhà thầu phải trảlời bằng văn bản) Trong văn bản yêu cầu làm rõ cần quy định thời hạn làm rõ củanhà thầu Nội dung làm rõ HSĐX thể hiện bằng văn bản được bên mời thầu bảoquản như một phần của HSĐX Trường hợp quá thời hạn làm rõ mà bên mời thầukhông nhận được văn bản làm rõ hoặc nhà thầu có văn bản làm rõ nhưng khôngđáp ứng được yêu cầu làm rõ của bên mời thầu thì bên mời thầu xem xét, xử lýtheo các quy định của pháp luật hiện hành
Mục 10 Đánh giá các HSĐX
Việc đánh giá HSĐX được thực hiện theo trình tự như sau:
1 Kiểm tra tính hợp lệ của HSĐX, bao gồm:
a) Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại khoản 2 Mục 4 Phần này(sau khi đã làm rõ hoặc bổ sung tài liệu theo yêu cầu của bên mời thầu);
b) Thời gian và chữ ký hợp lệ trong các tài liệu như đơn chào hàng, biểu giáchào, thỏa thuận liên danh (nếu có);
c) Hiệu lực của HSĐX theo quy định tại Mục 7 Phần này
HSĐX của nhà thầu sẽ bị loại bỏ và không được xem xét tiếp nếu nhà thầukhông đáp ứng một trong các nội dung nói trên
2 Đánh giá về kỹ thuật: Bên mời thầu đánh giá theo các yêu cầu về kỹ thuật
nêu trong HSYC đối với các HSĐX đáp ứng yêu cầu về tính hợp lệ Việc đánh giácác yêu cầu về kỹ thuật được thực hiện bằng phương pháp theo tiêu chí “đạt”,
“không đạt” HSĐX vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật khi tất cả yêu cầu về kỹthuật đều được đánh giá là “đạt”
3 So sánh giá chào:
5
Trang 6a) Bên mời thầu tiến hành việc sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch (nếu có) theoquy định tại Điều 17 Nghị định 63/CP.
b) Bên mời thầu so sánh giá chào của các HSĐX đáp ứng về kỹ thuật để xácđịnh HSĐX có giá chào thấp nhất được xếp thứ nhất
Mục 11 Điều kiện đối với nhà thầu được đề nghị trúng thầu
Nhà thầu được đề nghị trúng thầu khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- Có HSĐX hợp lệ và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật trong HSYC;
- Không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐX với tư cách là nhà thầu chính vàkhông vi phạm các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật về đấu thầu;
- Có giá chào thấp nhất sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch và không vượt giá góithầu
Mục 12 Thông báo kết quả chào hàng
Bên mời thầu thông báo kết quả chào hàng bằng văn bản cho tất cả các nhàthầu tham gia nộp HSĐX sau khi có quyết định phê duyệt kết quả chào hàng Đốivới nhà thầu trúng thầu phải ghi rõ thời gian, địa điểm tiến hành thương thảo, hoànthiện hợp đồng
Mục 13 Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng
Bên mời thầu tiến hành thương thảo, hoàn thiện hợp đồng với nhà thầu trúngthầu để chủ đầu tư ký kết hợp đồng
Mục 14 Kiến nghị trong đấu thầu
1 Nhà thầu có quyền kiến nghị về kết quả chào hàng và những vấn đề liênquan trong quá trình tham gia chào hàng cạnh tranh khi thấy quyền, lợi ích củamình bị ảnh hưởng theo quy định tại Điều 91 và Điều 92 của Luật Đấu thầu,Chương XII Nghị định 63/CP
2 Trường hợp nhà thầu có kiến nghị về kết quả chào hàng gửi người cóthẩm quyền và Hội đồng tư vấn về giải quyết kiến nghị, nhà thầu sẽ phải nộp mộtkhoản chi phí là 2.000.000 đồng cho bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng
tư vấn về giải quyết kiến nghị Trường hợp nhà thầu có kiến nghị được kết luận làđúng thì chi phí do nhà thầu nộp sẽ được hoàn trả bởi cá nhân, tổ chức có tráchnhiệm liên đới
a) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bên mời thầu: Trung tâm công viên câyxanh Huế, 28 Nguyễn Khuyến - Thành phố Huế, số Fax: 054.3838113, số điệnthoại: 054.3838113
b) Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Trung tâm công viên cây xanhHuế, 28 Nguyễn Khuyến - Thành phố Huế, số Fax: 054.3838113, số điện thoại:054.3838113
Mục 15 Xử lý vi phạm
Trang 7Trường hợp nhà thầu có các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùytheo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý căn cứ theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghịđịnh 63/CP và các quy định pháp luật khác liên quan.
7
Trang 8B YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
1 Yêu cầu về kỹ thuật
Trang 9 Chiều dài cơ sở(DxRxC) : 4.5.530 mm
Khoảng sáng gầm xe: 260 mm;
Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 9,5 m;
Công thức bánh xe: 4x2
Model: J08E UG (Euro II);
Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ,
6 xy-lanh thẳng hàng, tua-bin tăng nạp và làm mát khí nạp;
Dung tích xy-lanh: 7.684 cc;
Công suất lớn nhất: 167 kW/2.500 vòng/phút (TC VN);
Momen xoắn cực đại: 700 Nm/1.500 vòng/phút (TC VN);
Hộp số: Hộp số cơ khí, 6 số tiến 1 số lùi;
Hệ thống lái: Tay lái bên trái, có trợ lực;
Hệ thống phanh:
- Phanh chính: Phanh tang trống, dẫn động thủy lực-khí nén;
- Phanh dừng: Phanh tang trống, dẫn động cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
- Phanh phụ trợ: Phanh khí xả
Ly hợp: Đĩa ma sát khô đơn, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén;
bị, động cơ thương hiệu Hino FG8JPSB (Japan – Việt Nam)
- Tiêu chuẩn sản xuất của thiết bị, phụ tùng là sản phẩm mới 100%, sản xuất năm 2015, có xuất
xứ rõ ràng.
- Phụ tùng thay thế
có ở thị trường Việt Nam.
- Có giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối;
- Bàn giao xe trên địa bàn Thành phố Huế.
9
Trang 10- Trục 2: Kiểu lốp kép, cỡ 10.00R-20-16PR ;
Cabin: Cabin lật ra phía trước;
Thùng xe: Thùng tải, Kích thước lòng (DxRxC) : ~6.200 x 2.350 x 500 mm ;
Thành thùng hai bên và phía sau : Làm bằng thép tấm sấn gân định hình tăng cứng, đóng mở được theo kiểu bản lề ;
Sàn thùng: Sàn gỗ bọc tôn (thép tấm nhám) ;
Hệ thống cẩu:
- Xuất xứ: Hiệu Unic model UR-V547, hàng Nhật Bản,
do hãng Fukurawa Nhật Bản sản xuất ;
Unic Sức nâng lớn nhất: 4.050 kg tại 2,9 m ;
- Chiều cao cẩu tối đa (tính đến móc cẩu) : 19,5 m ;
- Chiều cao nâng tối đa từ mặt đất tới tầm với của người làm việc trên cao đứng trong giỏ : 21 m ;
- Bán kính làm việc: 0,76 m – 17,78 m ;
Cần cẩu:
- Kiểu cần, số đoạn cần : Cần thò thụt dạng hộp, 7 đoạn ;
- Chiều dài cần: 3,99 – 18,02 m
- Tốc độ ra cần:14,03 m/32 giây ;
- Tốc độ nâng cần: 1o-78o/12 giây ;
Trang 11 Tời:
- Kiểu tời: Dẫn động motor
thủy lực, giảm tốc bánh răng,
- Móc cẩu: Chịu tải trọng tối
đa 7.500 kg, 2 lẫy với chốt
- Số lượng chân chống: 4 chân
(2 chân trước + 2 chân sau);
Trang 12- Lưu lương danh định:60 lít/phút;
- Tốc độ quay danh định: 1.400 vòng/phút;
Van thủy lực:
- Van điều khiển: Cụm van điều khiển, lò xo trung tâm (3 vị trí), kiểu con trượt, tích hợp van an toàn;
- Thiết lập áp suất cho van an toàn áp suất: 20,6 Mpa(210 kgf/cm2);
- Van cân bằng: Cho xy-lanh nâng hạ cần và vươn/thu cần;
- Van một chiều có điều khiển: Cho xy-lanh chân chống thẳng đứng;
Dung tích thùng dầu: 66 lít
Các thiết bị an toàn của cẩu:
- Van an toàn áp suất cho hệ thống thủy lực: Có;
- Van cân bằng (chống lún mềm) cho xy-lanh nâng hạ cần và vươn/thu cần: Có;
- Van một chiều có điều khiển (chống lún cứng) cho xy- lanh chân chống thẳng đứng: Có;
- Chỉ báo góc cần cẩu, có chỉ báo tải: Có;
- Lẫy an toàn móc cẩu: Có;
- Hãm tời bằng cơ khí tự động: Có;
- Đồng hồ báo tải: Có;
- Còi báo động cuốn cáp: Có;
- Còi báo hiệu: Có;
- Thước thủy cân bằng: Có;
Giỏ nâng người làm việc trên cao:
- Kích thước (DxRxC): 1.080
x 630 x 1.050 mm;
- Vật liệu: Composite;
Trang 13- Sức nâng tối đa: 200 kg (2 người và dụng cụ);
- Thiết bị an toàn: Hệ thống cân bằng thủy lực;
Các thiết bị khác trên xe:
- Điều hòa nhiệt độ: Có;
- Bồ đồ nghề căn chỉnh cho cẩu: 01 bộ;
- Sách HDSD: Có;
- Sổ bảo hành: Có;
2 Tiêu chuẩn đánh giá
Mục 1 TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêuchí “đạt”, “không đạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 3 nội dung nêu tại các khoản 1, 2 và
3 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinhnghiệm Các khoản 1, 2 và 3 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả các nội dung chitiết trong từng điểm được đánh giá là “đạt”
TC G v n ng l c v kinh nghi m c a nh th u bao g m các n i dungĐ ề ă ự à ệ ủ à ầ ồ ộ
c b n sau:ơ ả
1 Kinh nghiệm
1.1 Kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh:
Số năm hoạt động trong trong lĩnh vực kinh
doanh ô tô
< 03 năm Không đạt1.2 Kinh nghiệm kinh doanh gói thầu tương tự:
- Số lượng hợp đồng cung cấp tương tự đã thực
hiện với tư cách là nhà thầu chính
Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên
danh phải đáp ứng các yêu cầu trên
≥ 03 hợp đồnggiá trị 2,5 tỷđồng trở lên
Đạt
< 03 hợp đồnggiá trị 2,5 tỷđồng trởxuống
Không đạt
2 Năng lực kỹ thuật
Số cán bộ kỹ thuật chuyên ngành ô tô, phải có
hợp đồng lao động và đóng bảo hiểm và có
kinh nghiệm ≥ 5 năm
≥ 3 cán bộ
Đạt
13
Trang 14TT Nội dung yêu cầu Mức yêu cầu tối thiểu Đánh giá
Trong trường hợp liên danh, doanh thu trung
bình hàng năm của cả liên danh được tính bằng
tổng doanh thu trung bình hàng năm của các
thành viên trong liên danh
≥ 100 tỷđồng/năm
Đạt
< 3 tỷđồng/năm Không đạt
3.2 Vốn kinh doanh
< 30 tỷ đồng Không đạt
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh
Số năm nhà thầu hoạt động không lỗ trong thời
gian yêu cầu báo cáo về tình hình tài chính theo
khoản 3.1 Mục này
< 03 năm Không đạtTrong trường hợp liên danh, từng thành viên
trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu tại
điểm a khoản này
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt kỹ thuật
Đạt Không đạt
1 Các đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản
xuất của thiết bị :
- Các đặc tính, thông số kỹ thuật của thiết bị đúng
với yêu
cầu kỹ thuật, có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy
chứng nhận nguồn gốc thiết bị, động cơ thương
hiệu Hino FG8JPSB (Japan – Việt Nam)
- Tiêu chuẩn sản xuất của thiết bị, phụ tùng là sản
phẩm mới 100%, sản xuất năm 2015, có xuất xứ
rõ ràng
Đáp ứngcác yêu cầu
kĩ thuật
Không đápứng các yêucầu kĩthuật
2 Mức độ đáp ứng về yêu cầu bảo hành:
Bảo hành thiết bị theo nhà cung cấp
³12 tháng < 12 tháng
Trang 15TT Nội dung yêu cầu Đạt Mức độ đáp ứng Không đạt
3 Khả năng thích ứng về mặt địa lý:
- Phụ tùng thay thế có ở thị trường Việt Nam
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý chất
lượng ISO 9001:2008 của Đức cấp về sản
xuất và lắp rác các loại xe chuyên dùng,
cung cấp dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa
các loại xe chuyên dung
- Giấy ủy quyền trực tiếp của nhà sản xuất
cần cẩu UNIC cho nhà thầu (không áp dụng
thư ủy quyền của đại lý của UNIC tại Việt
Nam)
- Giấy chứng nhận Cơ sở bảo hành, bảo
dưỡng xe ô tô của Cục Đăng kiểm cấp
Không có
Không có
4 Biện pháp an toàn lao động, phòng chống cháy
nổ và vệ sinh môi trường:
Đảm bảo các chỉ tiêu môi trường khi sử dụng
Khí thải ≥Euro 2
Khí thải <Euro 2
5 Thời gian thực hiện hợp đồng:
Thời gian cung cấp
≤ 120 ngày
kể từ ngày
ký kết hợpđồng
> 120 ngày
kể từ ngày
ký kết hợpđồng
6 Điều kiện thanh toán:
Đơn giản theo đúng quy định của Bộ Tài Chính về
thanh quyết toán vốn đầu tư
Có thể hiện Không thể
hiện
7 Hướng dẫn sử dụng và vận hành thử: Có thể
hiện, thựctế
Không thểhiện
Kết luận
Các tiêuchuẩn từ 1đến 7 đượcxác định làđạt
Khôngthuộc cáctrường hợpnêu trên
Đạt Không đạt
15