1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề số 10 HK1 CÁNH DIỀU

17 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề số 10 HK1 CÁNH DIỀU
Trường học Trường Đại học Nơvỡ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 757,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại 0946798489 Facebook Nguyễn Vương https //www facebook com/phong baovuong Trang 1 fanpage Nguyễn Bảo Vương Website http //www nbv edu vn/ KIỂM TRA HỌC KỲ[.]

Trang 1

TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10 Điện thoại: 0946798489

fanpage: Nguyễn Bảo Vương

Website: http://www.nbv.edu.vn/

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN - Lớp 10 – DÙNG CHO BỘ SÁCH CÁNH DIỀU

ĐỀ SỐ 10 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

1 Trắc nghiệm

Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?

a) Hãy bỏ rác đúng nơi quy định!

b) Hoàng Sa, Trường Sa là quần đảo thuộc chủ quyền của Việt Nam

c) 2021 là số nguyên tố

d) Bạn có biết nấu cơm không?

, 1 2n 3n 4n : 5

n

     ” khẳng định là

A Tồn tại số nguyên dương n để 1 2 n3n4n chia hết cho 5

B Tồn tại duy nhất số nguyên dương n để 1 2 n3n4n chia hết cho 5

C Với mọi số tự nhiên n thì 1 2 n3n4n chia hết cho 5

D Với mọi số nguyên dương n thì 1 2 n3n4n chia hết cho 5

Câu 3 Cho tập hợp A{x 2x180} và 1 0

10

x

   Tập hợp AB

A [9;10]

B [9;10)

C (9;10)

D (9;10]

Câu 4 Cho tập hợp A( ;m m5) và B (10; Số các giá trị nguyên dương của tham số ) m để

\

A BA

A 5

B 4

C 3

D 6

Câu 5 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

A A{x(x1)(2x1)0} B B{x(x1)(2x1)0}

C C {x (x1)(2x1)0} D D{x (x1)(2x1)0}

Câu 6 Miền nghiệm của bất phương trình 5x3y12 là nửa mặt phẳng tạo bởi đường thẳng

: 5 3 12

d x y (không kể d) chứa điểm có toạ độ nào sau đây?

A (2; 1)

B (0; 0)

C (1; 2)

D (3; 4)

Câu 7 Miền nghiệm của bất phương trình 1 2

2

y x được xác định bởi miền nào (nửa mặt phẳng không bị gạch và không kể d) sau đây?

Trang 2

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 8 Miền nghiệm của hệ bất phương trình:

1 2 0

x y y

  

được xác định bởi miền đa giác nào sau

đây?

Câu 9 Miền đa giác không bị gạch ở Hình là miền nghiệm của hệ bất phương trình:

A

0 0

x y

B.

0 0

x y

 

C

0 0

2 2

x y

Trang 3

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

D.

0 0

x y

Câu 10 Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 1 4

x y

x y

  

là miền  H Gọi M là một điểm thuộc

 H Độ dài OM ngắn nhất là

A 2

B 10

C 2 2

D 1

Câu 11 Cho  là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

A tan0 B cos0 C sin0 D cot0

Câu 12 Cho 3

sin 5

x  Tính P4sin2x3cos2x?

A 91

25

25

25

25

Câu 13 Cho 1

sin

3

  với 900 1800 Giá trị của cos bằng

A 2

2 3

3

3

Câu 14 Cho ABCB60 ,0 a8,c5 Độ dài cạnh b bằng:

Câu 15 Cho a b; ;c là độ dài 3cạnh của một tam giác Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A a2ab acB a2c2b22ac. C b2c2 a22bc. D ab bc b2

Câu 16 Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC có AC 4 cm, góc A 60 , B 45 Độ dài cạnh BC

Câu 17 Cho tam giác ABC có B60

C45

, BCa Độ dài cạnh AB bằng

2

2

Câu 18 Cho tam giác ABC có a4 7, b6 và c8 Diện tích S của tam giác ABC là

Câu 19 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hai véctơ cùng phương là hai véctơ có giá song song hoặc trùng nhau

B Véctơ-không cùng phương với mọi véctơ

C Hai véctơ cùng phương thì cùng hướng

Trang 4

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 21 Đường cong trong hình nào dưới đây không phải là đồ thị của một hàm số dạng yf x ?

Câu 22 Cho hàm số  

2

y

 

neáu neáu

Tính f  1

Câu 23 Hình 4.19 biểu diễn hai lực  F F1, 2

cùng tác động lên một vật, cho F1 3 ,N F2 2N

Tính độ lớn của hợp lực  F1F2

Câu 24 Biết rằng hai vec tơ a

và b không cùng phương nhưng hai vec tơ 3a2b

và (x1)a4b

  cùng phương Khi đó giá trị của x là:

Câu 25 Cho ngũ giác ABCDE Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC CD DE, , , Gọi

I và J lần lượt là trung điểm các đoạn MP và NQ Khẳng định nào sau đây đúng?

2

 

3

 

4

 

5

 

Câu 26 Cho hàm số y x26x Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?1

A ;3 B 3;  C ; 6 D 6; 

Câu 27 Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ

hai bên như hình vẽ Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm AB (xem hình vẽ bên dưới)

Câu 28 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng  AB AC

A  AB AC 2a2

B

2

a

AB AC  

 

C

2

2

a

AB AC  

 

D

2

2

a

AB AC 

 

Câu 29 Cho hai vectơ 

a và b

Biết a

=2, b

= 3 và   o

, 120

a b  

.Tính a b

Trang 5

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

A 7 3 B 7 3 C 7 2 3D 72 3

Câu 30 Cho hai điểm B C, phân biệt Tập hợp những điểm Mthỏa mãn     2

CM CB CM là :

A Đường tròn đường kính BC B Đường trònB BC ; 

C Đường tròn C CB D Một đường khác ; 

Câu 31 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A x2 x 20 khi và chỉ khi x  ( ; 1)(2;)

B x2  x 2 0 khi và chỉ khi x [ 1; 2]

C x2  x 2 0 khi và chỉ khi x ( 1; 2)

D x2  x 2 0 khi và chỉ khi x  ( ; 1)(2;)

Câu 32 Cho hàm số yf x có đồ thị ở Hình 15.( )

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A ( )f x 0 khi và chỉ khi x(1;3)

B ( )f x 0 khi và chỉ khi x ( ;1][3;)

C ( )f x 0 khi và chỉ khi x(1;3)

D ( )f x 0 khi và chỉ khi x[1;3]

Câu 33 Tập xác định của hàm số y x22x là:3

A. 1;3  B.  ; 1  3; 

C. 1; 3 D.   ; 1 3; 

Câu 34 Tập nghiệm của phương trình 2x  1 2 x là:

A S  1; 5 B S  1 C S  5 D S  2; 3

Câu 35 Số nghiệm của phương trình 3x29x7 x2 là

2 Tự luận

Câu 1 Hằng ngày bạn Hùng đều đón bạn Minh đi học tại một vị trí trên lề đường thẳng đến trường

Minh đứng tại vị trí A cách lề đường một khoảng 50 m để chờ Hùng Khi nhìn thấy Hùng đạp

xe đến địa điểm B , cách mình một đoạn 200 m thì Minh bắt đầu đi bộ ra lề đường để bắt kịp

xe Vận tốc đi bộ Minh là 5 km h/ , vận tốc xe đạp của Hùng là 15 km h/ Hãy xác định vị trí C trên lề đường để hai bạn gặp nhau mà không bạn nào phải chờ người kia (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trang 6

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 2 Bạn Lan thu xếp được không quá 10 giờ để làm hai loại đèn trung thu tặng cho các trẻ em

khuyết tật Loại đèn hình con cá cần 2 giờ để làm xong 1 cái, còn loại đèn ông sao chỉ cần 1 giờ

để làm xong 1 cái Gọi x, y lần lượt là số đèn hình con cá và đèn ông sao bạn Lan sẽ làm Hãy lập hệ bất phương trình mô tả điều kiện của x, y và biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình đó

Câu 3 Một người đi dọc bờ biển từ vị trí A đến vị trí B và quan sát một con tàu C đang neo đậu

ngoài khơi Người đó tiến hành đo đạc và thu được kết quả: 30 , 60 ,  50

(Hình 23) Tính khoảng cách từ vị trí A đến con tàu C (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị mét)

Câu 4 Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB , BC, CA ta lấy lần lượt các điểm M , N , P sao cho

ABBCCA Chứng minh rằng hai tâm giác ABCMNP có cùng trọng tâm

Lời giải tham khảo BẢNG ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

16A 17B 18A 19C 20D 21D 22A 23C 24A 25C 26A 27D 28D 29C 30A 31D 32A 33C 34B 35C

1 Trắc nghiệm

Câu 1 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?

a) Hãy bỏ rác đúng nơi quy định!

b) Hoàng Sa, Trường Sa là quần đảo thuộc chủ quyền của Việt Nam

c) 2021 là số nguyên tố

d) Bạn có biết nấu cơm không?

Câu 2 Mệnh đề: “  n *, 1 2  n3n4n: 5 ” khẳng định là

A Tồn tại số nguyên dương n để 1 2 n3n4n chia hết cho 5

B Tồn tại duy nhất số nguyên dương n để 1 2 n3n4n chia hết cho 5

C Với mọi số tự nhiên n thì 1 2 n3n4n chia hết cho 5

D Với mọi số nguyên dương n thì 1 2 n3n4n chia hết cho 5

Câu 3 Cho tập hợp A{x 2x180} và 1 0

10

x

 Tập hợp AB

A [9;10]

Trang 7

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

B [9;10)

C (9;10)

D (9;10]

Lời giải

Ta có A [9; và ) B  ( ;10) Suy ra AB[9;10)

Câu 4 Cho tập hợp A( ;m m5) và B (10; Số các giá trị nguyên dương của tham số ) m để

\

A BA

A 5

B 4

C 3

D 6

Lời giải

Ta có A B\ AAB  m 5 10m5

Câu 5 Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

A A{x(x1)(2x1)0} B B{x(x1)(2x1)0}

C C {x (x1)(2x1)0} D D{x (x1)(2x1)0}

Câu 6 Miền nghiệm của bất phương trình 5x3y12 là nửa mặt phẳng tạo bởi đường thẳng

: 5 3 12

d x y (không kể d) chứa điểm có toạ độ nào sau đây?

A (2; 1)

B (0; 0)

C (1; 2)

D (3; 4)

Câu 7 Miền nghiệm của bất phương trình 1 2

2

y x được xác định bởi miền nào (nửa mặt phẳng không bị gạch và không kể d) sau đây?

Câu 8 Miền nghiệm của hệ bất phương trình:

1 2 0

x y y

  

được xác định bởi miền đa giác nào sau

đây?

Trang 8

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 9 Miền đa giác không bị gạch ở Hình là miền nghiệm của hệ bất phương trình:

A

0 0

x y

B.

0 0

x y

 

C

0 0

2 2

x y

D.

0 0

x y

Câu 10 Miền nghiệm của hệ bất phương trình

1 1 4

x y

x y

  

là miền  H Gọi M là một điểm thuộc

 H Độ dài OM ngắn nhất là

A 2

B 10

C 2 2

D 1

Lời giải

Ta có hình (H) là tam giác ABC với (1;1), (1;3), (3;1)A B C

Trang 9

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Suy ra độ dài nhỏ nhất của OM là 1 1  2

Câu 11 Cho  là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

A tan0 B cos0 C sin0 D cot0

Lời giải Chọn A

Ta có  là góc tù nên sin0, cos0 suy ra t a n  0

Câu 12 Cho 3

sin 5

x  Tính P4sin2x3cos2x?

A 91

25

25

25

25

Lời giải Chọn B

Câu 13 Cho 1

sin

3

  với 900 1800 Giá trị của cos bằng

A 2

2 3

3

3

Lời giải Chọn C

sin

3

    mà 9001800 cos 0 cos 2 2

3

Câu 14 Cho ABCB60 ,0 a8,c5 Độ dài cạnh b bằng:

Lời giải Chọn#A

Ta có: b2a2c22accosB82522.8.5.cos 60049 b 7

Câu 15 Cho a b; ;c là độ dài 3cạnh của một tam giác Mệnh đề nào sau đây không đúng?

A a2ab acB a2c2b22ac. C b2c2a22bc. D ab bc b2

Lời giải Chọn C

2 cos 2

2

bcabc nên mệnh đề C sai

Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có a  b c a2 ab ac ;đáp án A đúng

Tương tự a c  b ab bc b2;mệnh đề D đúng

Ta có: a2c2b22 cosac B2ac 2 2 2

2

    ;mệnh đề B đúng

Câu 16 Trong mặt phẳng, cho tam giác ABC có AC 4 cm, góc A 60 , B 45 Độ dài cạnh BC

Trang 10

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có

sin sin

3 4

2 2

BC

Câu 17 Cho tam giác ABC có B60

C 45

, BCa Độ dài cạnh AB bằng

2

2

Lời giải

Áp dụng định lý hàm sin vào tam giác ABC ta có:

sin

Câu 18 Cho tam giác ABC có a4 7, b6 và c8 Diện tích S của tam giác ABC là

Lời giải

Áp dụng định lý hàm số cosin vào tam giác ABC ta có:

 2

cos

B

sin 1 cos

256 16

Diện tích tam giác ABC là 1 1 9

Câu 19 Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hai véctơ cùng phương là hai véctơ có giá song song hoặc trùng nhau

B Véctơ-không cùng phương với mọi véctơ

C Hai véctơ cùng phương thì cùng hướng

D Hai véctơ bằng nhau là hai véctơ có cùng hướng và cùng độ dài

Lời giải Chọn C

 Mệnh đề sai là mệnh đề “Hai véctơ cùng phương thì cùng hướng”

Câu 20 Cho hai điểm ,A B phân biệt Xác định điểm M sao cho MA  MB0

A Không tìm được điểm M B M ở vị trí bất kì

C.M nằm trên đường trung trực của AB D M là trung điểm của AB

Lời giải Chọn D

 Ta có MA MB0MA MB

Do đó M là trung điểm của AB

Câu 21 Đường cong trong hình nào dưới đây không phải là đồ thị của một hàm số dạng yf x ?

Trang 11

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Lời giải

Đường cong trong hình D không phải là đồ thị của một hàm số dạng yf x  vì mỗi giá trị 0

x  ứng với hai giá trị phân biệt của y

Câu 22 Cho hàm số  

2

y

 

neáu neáu

Tính f  1

Lời giải Chọn A

f  1  2 1 2 6 nên chọn#A

Câu 23 Hình 4.19 biểu diễn hai lực  F F1, 2

cùng tác động lên một vật, cho F1 3 ,N F2 2N

Tính độ lớn của hợp lực  F1F2

Lời giải

Dựng hình bình hành ABDC với hai cạnh là hai vectơ F F 1, 2

như hình vẽ

Trang 12

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Ta có:

FFACABADFFADAD

       

Xét ABD ta có:

BDAC  FABF 

ABD 180 BAC 180 120 60

Theo định lí cosin ta có:

2 3 2 2 3 cos120 19

    

Câu 24 Biết rằng hai vec tơ a

và b không cùng phương nhưng hai vec tơ 3a2b

và (x1)a4b cùng phương Khi đó giá trị của x là:

Lời giải Chọn A

Điều kiện để hai vec tơ 3a2b

và (x1)a4b

cùng phương là: 1 4

7

x

x

Câu 25 Cho ngũ giác ABCDE Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm các cạnh AB BC CD DE, , , Gọi

I và J lần lượt là trung điểm các đoạn MP và NQ Khẳng định nào sau đây đúng?

2

 

3

 

4

 

5

 

Lời giải Chọn C

Ta có: 2IJ        IQINIMMQIPPNMQPN

1 2

2

   

     

2

 

      

Câu 26 Cho hàm số y x26x Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?1

A ;3 B 3;  C ; 6 D 6; 

Lời giải

Ta có

 

6

b a

a

 Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng ;3

Đáp án#A

Câu 27 Một chiếc cổng hình parabol bao gồm một cửa chính hình chữ nhật ở giữa và hai cánh cửa phụ

hai bên như hình vẽ Biết chiều cao cổng parabol là 4m còn kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m Hãy tính khoảng cách giữa hai điểm AB (xem hình vẽ bên dưới)

Trang 13

Điện thoại: 0946798489 TUYỂN TẬP ĐỀ THI HỌC KỲ 1 – LỚP 10

Lời giải Chọn D

Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, chiếc cổng là 1 phần của parabol  P : yax2bx c với a 0

Do parabol  P đối xứng qua trục tung nên có trục đối xứng 0 0 0

2

b

a

Chiều cao của cổng parabol là 4m nên G0; 4 c4

 P

 : yax2 4

Lại có, kích thước cửa ở giữa là 3m x 4m nên E2;3 , F  2;3 3 4 4 1

4

Vậy  P : 1 2

4 4

Ta có 1 2 4 0 4

4 4

x x

x

      

nên A  4; 0, B4; 0 hay AB 8(m)

Câu 28 Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a Tính tích vô hướng  AB AC

A  AB AC 2a2

B

2

3

2

a

AB AC  

 

C

2

2

a

AB AC  

 

D

2

2

a

AB AC 

 

Lời giải Chọn D

Xác định được góc  AB AC, 

là góc A nên  AB AC ,  60 0

Do đó cos ,  cos 600 2

2

a

AB ACAB AC AB ACa a

   

Trang 14

Blog: Nguyễn Bảo Vương: https://www.nbv.edu.vn/

Câu 30 Cho hai điểm B C, phân biệt Tập hợp những điểm Mthỏa mãn     2

CM CB CM là :

A Đường tròn đường kính BC B Đường trònB BC ; 

C Đường tròn C CB D Một đường khác ; 

Lời giải

Chọn A

       

Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính BC

Câu 31 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A x2 x 20 khi và chỉ khi x  ( ; 1)(2;)

B x2  x 2 0 khi và chỉ khi x [ 1; 2]

C x2  x 2 0 khi và chỉ khi x ( 1; 2)

D x2  x 2 0 khi và chỉ khi x  ( ; 1)(2;)

Lời giải Chọn D

Câu 32 Cho hàm số yf x có đồ thị ở Hình 15.( )

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A ( )f x 0 khi và chỉ khi x(1;3)

B ( )f x 0 khi và chỉ khi x ( ;1][3;)

C ( )f x 0 khi và chỉ khi x(1;3)

D ( )f x 0 khi và chỉ khi x[1;3]

Lời giải Chọn A

Câu 33 Tập xác định của hàm số y x22x là:3

A. 1; 3  B.  ; 1  3; 

C. 1;3 D.   ; 1 3; 

Lời giải Chọn C

2 3

y xx xác định khi x22x    3 0 1 x3 Vậy tập xác định của hàm số là D   1;3

Câu 34 Tập nghiệm của phương trình 2x  1 2 x là:

A S  1; 5 B S  1 C S  5 D S  2; 3

Lời giải Chọn B

Thay các giá trị vào phương trình có x  vào thỏa mãn phương trình 1

Ngày đăng: 24/11/2022, 22:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN