1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TUAN 34

16 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lễ phép với người lớn tuổi
Người hướng dẫn GV. Nguyễn Thị Diệu Thanh
Trường học Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Đạo đức
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 396,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUAN 34 Trường Tiểu Học Lý Thường KIệt Giáo Án Tuần34 Ngµy so¹n Ngµy 4th¸ng 5 n¨m 2013 Ngµy d¹y Thø hai ngµy 6 th¸ng 5 n¨m 2013 Đạo đức (tiết 34) LỄ PHÉP VỚI NGƯỜI LỚN TUỔI (Dành cho địa phư[.]

Trang 1

Ngµy so¹n : Ngµy 4th¸ng 5 n¨m 2013

Ngµy d¹y : Thø hai ngµy 6 th¸ng 5 n¨m 2013

Đạo đức (tiết 34)

LỄ PHÉP VỚI NGƯỜI LỚN TUỔI

(Dành cho địa phương)

I.Mục tiêu:

-Giúp Học sinh hiểu được lễ phép với người lớn tuổi là biết cư xử lễ phép, biết chào hỏi, nói năng, biết thưa gởi, khi đưa cho người trên và nhận của người trên vật gì thì phải dùng hai tay

-Lễ phép với người trên là biểu hiện của nếp sống có văn hoá

-Giáo dục cho Học sinh có thái độ lễ phép với người trên

II.Chuẩn bị:

-Tư liệu:Mẩu chuyện: “Bạn Chi”

III.Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

-Giữ gìn vệ sinh nơi công cộng

-Giáo viên nêu câu hỏi:

+Vì sao phải giữ gìn vệ sinh nơi công cộng?

+Nêu những việc em đã làm để giữ vệ sinh

nơi công cộng?

-Nhận xét

2 Bài mới :

- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng

* Hoạt động 1 : Kể chuyện: Bạn Chi

-Mục tiêu: Học sinh biết: khi gặp và tiếp xúc

với người lớn tuổi, em phải có thái độ tôn

trọng lễ phép, đó là nếp sống của người có

văn hoá

-Tiến hành:

-Giáo viên kể chuyện: “ Bạn Chi”

-Nội dung: Chiều hôm ấy, chỉ có một mình

Chi ở nhà trông nhà Chi đang ngồi làm bài

tập toán thì có tiếng gõ cửa, Chi vội vàng

chạy ra mở cửa Bác Quân, bạn của bố Chi

đến chơi Chi nhanh nhẹn chào bác:

-Cháu chào bác ạ! Cháu mời bác vào nhà

xơi nước ạ!

- Bác Quân vội nói:

-Thôi cháu, bác có chút việc phải đi ngay,

bác ghé qua nhà gửi bố cháu cái này Cháu

cầm cho bác và nói với bố cháu là có bác

Quân đến, hôm khác, bác lại chơi

+ Chi đưa hai tay cầm gói quà và nói:

-Vâng ạ! Cháu xin bác!

Rồi Chi cố mời:

- Hát ổn định để vào tiết học -2 Học sinh thực hiện lên bảng kiểm tra theo nội dung của giáo viên

+ Học sinh lắng nghe giáo viên sửa chữa

- 02 học sinh nêu lại tựa bài

+ Cho từng nhóm HS kể chuyện: Bạn

Chi -Học sinh biết kể : khi gặp và tiếp xúc với người lớn tuổi, em phải có thái độ tôn trọng lễ phép, đó là nếp sống của người có văn hoá

-Học sinh chú ý lắng nghe

Trang 2

Hoạt động của giáo viờn Hoạt động của học sinh -Cháu mời bác vào nhà nghỉ cho đỡ mợ̀t!

- Bác Quõn cám ơn Chi và nhỡn Chi trỡu

mến

-Giáo viờn nờu cõu hỏi cho Học sinh trả lời

+Khi bác Quõn đến nhà, Chi đó cú thái độ

như thế nào

* Hoạt động 2 : Tự liờn hệ và liờn hệ

+Những hành động trờn chứng tỏ Chi đó cú

đức tỡnh gỡ?

+Lễ phộp với người trờn cũn thờ̉ hiợ̀n như thế

nào?

-Kết luận: Khi gặp và tiếp xỳc với người lớn

tuổi, em phải cú thái độ tụn trọng và lễ phộp,

điều đú thờ̉ hiợ̀n nếp sống của người cú văn

hoá mới

-Mục tiờu: Học sinh thờ̉ hiợ̀n sự lễ phộp đối

với người lớn tuổi

-Giáo viờn gọi một số Học sinh tự đặt ra các

tỡnh huống đờ̉ tỏ thái độ lễ phộp với người

trờn

-Giáo viờn và cả lớp nhận xột

-Học sinh tự liờn hợ̀ về bản thõn em đó biờ̉u

hiợ̀n sự lễ phộp với thầy cụ giáo, với các cụ

bác nhõn viờn trong nhà trường như thế nào

3 Củng cố - dặn dũ

-Gọi Học sinh nờu vài cõu tục ngữ về nội

dung bài

-Vớ dụ: Lời chào cao hơn mõm cỗ

-Yờu trẻ, trẻ đến nhà, kớnh già, già đờ̉ tuổi

cho- Giáo viờn giải thớch…

-Nhận xột tiết học

-Dặn Học sinh ụn bài và thực hiợ̀n tốt những

điều đó học

-Học sinh trả lời

- Chào bác, mời bác vào nhà uống nước

- Đưa 2 tay nhận gúi quà và núi cảm ơn bác

- Cố mời bác vào nhà nghỉ cho đỡ mợ̀t

- Chào bác, mời bác vào nhà uống nước, rất lễ phộp với người trờn

- Bạn Chi rất lễ phộp với người trờn

- Núi năng thưa gởi và biết dựngcác từ:võng,dạ, cử chỉ đưa và nhận vật gỡ từ người lớn phải dựng hai tay

-Học sinh tự liờn hợ̀ về bản thõn em đó biờ̉u hiợ̀n sự lễ phộp với thầy cụ giáo, với các cụ bác nhõn viờn trong nhà trường

- Học sinh lắng nghe giáo viờn nhận xột , đánh giá tiết học

- Học sinh ghi nhớ dặn dũ của giáo viờn

-Toán (Tiết 166 ) Bài : Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

I Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia(nhẩm, viết) các số trong phạm vi 100 000

- Giải đợc bài toán bằng hai phép tính.(Làm bài tập: Bài 1, 2, 3, bài 4 cột 1,2 )

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

- HS : Bảng con, phấn, nháp, Vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ & Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: -BT 3, 4 (T163) -> HS, GV nhận xét.

Trang 3

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài

b) Hớng dẫn hoạt động học tập : Thực hành Hoạt đụ̣ng của GV Hoạt đụ̣ng của HS Bài1: Củng cố về số tròn nghìn - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu - Yêu cầu làm vào vở - > GV sửa sai a) 300 + 200 x 2 = 300 + 400 = 700

b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 : 4000 = 10000

Bài 2: Củng cố về 4 phép tính đã học. - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu câu - GV yêu cầu làm bảng con 998 3056

+5002 x 6

66000 18336

-> Gv nhận xét sửa sai

Bài 3 : * Củng cố giải toán rút về đơn vị - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu - Yêu cầu làm vào vở Bài giải : Số lít dầu đã bán là : 6450 : 3 = 2150 ( L ) Số lít dầu còn lại là : 6450 - 2150 = 4300 ( L ) Đáp số : 4300 lít dầu -> Gv + HS nhận xét Bài 4 : Củng cố suy luận các số còn thiếu Làm cột 1,2 - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS làm vào vở - HS làm - HS nêu kết quả -> GV nhận xét 4 Củng cố - Dặn dò : - Nêu lại nội dung bài? - GV chốt lại nội dung bài học Khen ngợi HS nào có cố gắng tích cực học tập - GV đánh giá, nhận xét giờ học * Về nhà học bài, chuẩn bị bài

-Tập đọc - Kể chuyện Bài : Sự tích chú cuội cung trăng I Mục tiêu: * Tập đọc.(67) - Biết đọc bài ngắt nghỉ đúng sau các đấu câu , giữa các cụm từ dài - Hiểu nội dung, ý nghĩa: Tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú cuội.Giải thích hiện tợng thiên nhiên và ớc mơ bay lên mặt trăng của loài ngời (Trả lời đợc các câu hỏi SGK ) * Kể chuyện(34) - Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo gợi ý(SGK) II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ chuyện trong SGK III Các hoạt động dạy- học: 1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ 2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài "Mặt trời xanh của tụi"? (3HS) -> HS + GV nhận xét 3 Dạy bài mới: a Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài

b

H ớng dẫn Luyện đọc

* GV đọc bài.

* GV hớng dẫn đọc.

- Luyện đọc + giải nghĩa từ

Trang 4

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc đoạn.

- HS giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc đồng thanh - HS đọc theo nhóm 2 em - Cả lớp đọc

- 3 tổ nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

c Tìm hiểu bài

- Nhờ đâu Chú Cuội phát hiện ra cây

- Thuật lại những việc đã xảy ra với chú

- Vì sao chú cuội lại bay lên cung

trặng? - Vì vợ chú cuội quên mất lời chồng dặn, đem nớc giải tới cho cây

- Em tởng tợng chú cuội sống nh thế

nào trên cung trăng? Chon 1 ý em cho

là đúng

- VD chú buồn và nhớ nhà

d Hớng dẫn Luyện đọc lại.

- GV hớng dẫn đọc - 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn văn

- 1 HS đọc toàn bài

Kể chuyện

* Hớng dẫn kể từng đoạn. - 1 HS đọc gợi ý trong SGK

- GV mở bảng phụ viết tóm tắt mỗi - HS khác kể mẫu mỗi đoạn

- GV yêu cầu kể theo cặp nối tiếp nhau - HS kể theo cặp

-3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn

- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS nhận xét

-> GV nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò: - Nêu lại nội dung bài?

- GV chốt lại nội dung bài học Khen ngợi HS nào có cố gắng tích cực học tập

- GV đánh giá, nhận xét giờ học * Về nhà học bài, chuẩn bị bài

-Ngày soạn : ngày 5 tháng 5 năm 2013

Ngày dạy : Thứ ba ngày 7 tháng 5 năm 2013

Toán(Tiết 167) Bài : Ôn về các đại lợng

I Mục tiêu:

- Biết làm tính với các số đotheo các đơn vị đo đại lợng đã học(độ dài , khối lợng, thời gian, tiền Việt Nam)

- Biết giải các bài toán liên quan đến các đơn vị đo đại lợng đã học

( Làm các bài tập: Bài 1, 2, 3, 4)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Làm BT 1 + 2 (T166) 2 HS -> HS + GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài

b) Hớng dẫn hoạt động học tập:

Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

Trang 5

- Yêu cầu làm vào vở - HS làm vở

- Nêu KQ

B 703 cm -> Nhận xét

- GV nhận xét

*Bài 2

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- NX

- 2 HS nêu yêu cầu

- Nêu kết quả

a) Quả cam cân nặng 300g b) Quả đu đủ cân nặng 700g

c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g

*Bài 3 (173)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS gắn thêm kim phút vào các đồng hồ

* Bài 4: (173)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

Bài giải Bình có số tiền là:

2000 x 2 = 4000đ

Bình còn số tiền là:

4000 - 2700 = 1300(đ) Đáp số : 1300(đ) -> GV nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò : - Nêu lại nội dung bài?

- GV chốt lại nội dung bài học Khen ngợi HS nào có cố gắng tích cực học tập

- GV đánh giá, nhận xét giờ học * Về nhà học bài, chuẩn bị bài

-Chính tả ( Nghe - viết ) Tiết 67 Bài viết: Thì thầm

I Mục tiêu:

1 Nghe - viết đúng bài chính tả ,trình bày đúng các khổ thơ , dòng thơ 5 chữ

2 Đọc và viết đúng tên một số nớc Đông Nam á.(BT2)

3 Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

- HS : Bảng con, phấn, nháp Vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ.

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS viết bảng con : Thái, Tày , Nùng -> HS + GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài

b) Hớng dẫn viết chính tả :

* Hớng dẫn HS chuẩn bị.

- GV đọc đoạn viết - HS nghe - 2HS đọc đoạn viết

- GV hỏi: Bài thơ cho thấy các con vật,

sự vật biết trò chuyện, đó là những sự

- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày? 5-> 6 chữ lùi vào 2 ô

* GV đọc, theo dõi sửa sai cho HS - HS viết vào vở

* GV thu vở chấm - HS đổi vở soát lỗi

Trang 6

c Hớng dẫn Làm bài tập.

*Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu

GV cho HS làm nháp nêu kết quả - 2 HS nêu yêu cầu- HS làm nháp nêu kết quả

- HS đọc tên riêng 5 nớc

- HS đọc đối thoại

* Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở - thi làm bài

a) Trớc , trên (cái chân) -> HS nhận xét

- GV nhận xét cho điểm

4 Củng cố - Dặn dò: - Nêu lại nội dung bài?

- GV chốt lại nội dung bài học Khen ngợi HS nào có cố gắng tích cực học tập

- GV đánh giá, nhận xét giờ học * Về nhà học bài, chuẩn bị bài

-Tập đọc.( Tiết 102 ) Bài : Ma

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nhịp hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn ma, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống của gia đình tác giả

(Trả lời đợc các câu hỏi SGK; thuộc 2-3 khổ thơ )

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

- HS : SGK + Vở

III Các hoạt động dạy- học:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kể chuyện sự tích chú cuội cung trăng ( 3 HS ) -> GV nhận xét ghi điểm

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài

b) Hớng dẫn Luyện đọc.

* GV đọc toàn bài

* Luyện đọc + giải nghĩa từ :

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 2 em

c Tìn hiểu bài:

- Tìm hiểu những hình ảnh gợi tả cơn ma

- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày ma ấm

- Vì sao mọi ngời thơng bác ếch ? - Vì bác lặn lội trong ma

- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến ai

d.Học thuộc lòng :

- HS thi học thuộc lòng -> GV nhận xét ghi điểm

4 Củng cố - Dặn dò : - Nêu lại nội dung bài?

- GV chốt lại nội dung bài học Khen ngợi HS nào có cố gắng tích cực học tập

- GV đánh giá, nhận xét giờ học * Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Trang 7

Mĩ Thuật

GV bụ̣ mụn dạy

-Thờ̉ dục

GV bụ̣ mụn dạy Ngày soạn : ngày 6 tháng 5 năm 2013

Ngày dạy : Thứ t ngày 8 tháng 5năm 2013

Luyện từ và câu (Tiết 34 ) Bài : Từ ngữ về thiên nhiên, Dấu chấm- Dấu phẩy.

I Mục tiêu:

1 Nêu đợc một số nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con ngời và vai trò của con ngời đói với thiên nhiên (BT1,BT2)

2 Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

- HS : Bảng con, phấn, nháp Vở

III Các hoạt động dạy- học:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Làm bài tập 1+ 3 ( T33 ) -> GV nhận xét ghi điểm

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài

b) Hớng dẫn làm bài tập:

* Bài 1 :

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm nêukết quả

- HS nhận xét

a Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi

b Trong lòng đất : than, vàng, sắt

* Bài 2 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm

- HS đọc kết quả

VD : Con ngời làm nhà, xây dựng đờng xá, chế tạo máy móc

* Bài 3 :

- HS làm vào vở

- HS nêu kết quả

- HS nhận xét -> Gv nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò : - Nêu lại nội dung bài?

- GV chốt lại nội dung bài học Khen ngợi HS nào có cố gắng tích cực học tập

- GV đánh giá, nhận xét giờ học * Về nhà học bài, chuẩn bị bài

-Toán(Tiết 168 ) Bài : Ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Xác định đợc góc vuông, trung điển của đoạn thẳng

- Tính đợc chu vi tam giác, HCN, HV ( Làm các bài tập: Bài 1, 2, 3,4 )

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

Trang 8

- HS : Bảng con, phấn, nháp.

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng ? -> HS -> GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài

b) Hớng dẫn làm bài tập :

* Bài 1:

- HS làm nháp, nêu kết quả

- Có 6 góc vuông

+ Toạ độ đoạn thẳng AB là điểm M

- GV nhận xét

*Bài 2: (174)

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

Bài giải Chu vi tam giác là

26 + 35 + 40 = 101 (cm)

Đáp số : 101 (cm)

* Bài 3: (174)

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

Bài giải Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là (125 + 68) x 2 = 386 (cm)

Đáp số: 386 (cm)

* Bài 4 (174)

- HS làm vở

Bài giải Chu vi hình chữ nhật là

(60 + 40) x 2 = 200 (cm) cạnh hình vuông là

Đáp số: 50 (m)

4 Củng cố - Dặn dò: - Nêu lại nội dung bài?

- GV chốt lại nội dung bài học Khen ngợi HS nào có cố gắng tích cực học tập

- GV đánh giá, nhận xét giờ học * Về nhà học bài, chuẩn bị bài

-Anh văn

GV bộ mụn dạy

-Tập viết (Tiết 34) Bài : Ôn chữ hoa: a, n, m, o, v (Kiểu 2)

I Mục tiêu:

- Viết đúng và tơng đối nhanh các chữ hoa(Kiểu 2)A,M (1 dòng),(N,V) (1 dòng)

Trang 9

- Viết đúng tên riêng An Dơng Vơng bằng chữ cỡ nhỏ.(1 dòng) và câu ứng dụng:

Tháp Mời Đẹp Nhất Bông Sen/ Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ băng chữ cỡ nhỏ.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK - Mẫu chữ

- HS : Bảng con, phấn, nháp Vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bảng con: viết Yên Bài , Lục Yên +2HS lên bảng -> HS + GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài

b) Hớng dẫn viết trên bảng con:

* Luyện viết chữ hoa

- Tìm chữ viết hoa ở trong bài - A, M, N, V, D, B, H

- GV kẻ bảng viết mẫu và nhắc lại cách viết - HS quan sát

- HS viết bảng con: A, N, M, O, V

- GV nhận xét

* Luyện viết từ ứng dụng

- GV: An Dơng Vơng là tên hiệu của Thục

-> GV nhận xét

* Luyện đọc viết câu ứng dụng

- Đọc câu úng dụng

- GV: Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là ngời Việt

Nam đẹp nhất - HS nghe.- HS viết : Tháp Mời Việt Nam

-> Nhận xét

d Chấm chữa bài

- Thu vở chấm điểm

- Nhận xét

4 Củng cố - Dặn dò: - Nêu lại nội dung bài?

- GV chốt lại nội dung bài học Khen ngợi HS nào có cố gắng tích cực học tập

- GV đánh giá, nhận xét giờ học * Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Tiết 67: Tự nhiên xã hội

Bài: Bề mặt lục địa

I Mục tiêu:

- Nêu đợc đặc điểm bề mặt lục địa

* Tích hợp GDKNS: Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin biờ̉u tợng về sông ,suối,

hồ ,đồi núi , đồng bằng từ quan sát theo nhóm theo sơ đồ hoặc tranh Quan sát so sánh các đặc điểm giống và khác nhau giưã đồi núi và đồng bằng qua trò chơi

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

- Tranh, ảnh III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ chức: Hát đầu giờ.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bề mặt tráI đất nh thế nào ? -> HS + GV nhận xét

Trang 10

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài

b) Hớng dẫn hoạt động học tập :

Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.

* Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa

*Cách tiến hành :

+ Bớc 1 : GV HD HS quan sát - HS quan sát H1 trong Sgk và trả lời

câu hỏi + Bớc 2 : gọi một số HS trả lời - 4 - 5 HS trả lời

- HS nhận xét

* Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao, có chỗ bàng phẳng, có những

dòng nớc chảy và những nơi chứa nớc

Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu : HS nhận biết đợc suối, sông, hồ

* Cách tiến hành :

+ Bớc 1 : GV nêu yêu cầu - HS làm việc trong nhóm, quan sát

H1 trong Sgk và trả lời câu hỏi Sgk

- HS nhận xét

* Kết luận : Nớc theo những khe chảy thành suối, thành sông rồi chảy ra

biển đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ

Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp

* Mục tiêu : Củng cố các biểu tợng suối, sông, hồ

* Cách tiến hành :

+ Bớc 1 : Khai thác vốn hiẻu biết của

HS đẻ nêu tên một số sông, hồ

+ Bớc 3 : GV giới thiệu thêm 1 số sông,

hồ

* Kết luận: Nh SGV “ Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao, có chỗ bàng phẳng, có

những dòng nớc chảy và những nơi chứa nớc Nớc theo những khe chảy thành

suối, thành sông rồi chảy ra biển đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ

4 Củng cố - Dặn dò: - Nêu lại nội dung bài?

- GV chốt lại nội dung bài học Khen ngợi HS nào có cố gắng tích cực học tập

- GV đánh giá, nhận xét giờ học * Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Ngày soạn : ngày 7 tháng 5 năm 2013

Ngày dạy : Thứ năm ngày 9 tháng 5 năm 2013

Tiết 68: Tự nhiên xã hội Bài : Bề mặt lục địa (Tiếp )

I Mục tiêu:

- Biết so sánh một số dạng địa hình: Giữa núi và đồi, giữa cao nguyên và đồng bằng, giữa sông và suối

* Tích hợp GDKNS: Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin biờ̉u tợng về sông ,suối,

hồ ,đồi núi , đồng bằng từ quan sát theo nhóm theo sơ đồ hoặc tranh Quan sát so sánh các đặc điểm 10hột10 và khác nhaugiưã đồi núi và đồng bằng qua trò chơi

II Đồ 10 hột dạy học:

- GV: SGK

- HS : SGK Vở

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổn định tổ 10hột: Hát đầu giờ.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bề mặt lục địa có đặc điểm gì ? -> HS + GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài

b) Hớng dẫn hoạt động học tập :

Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm

- Mục tiêu:: Nhận biết đợc núi và đồi, biết sự khác nhau giữa núi và đồi.

Ngày đăng: 24/11/2022, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w