12/2/19 TỔNG HỢP BÀI 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC *PHẦN 1 BÀI TẬP TỰ LUẬN DẠNG 1 TÍNH GÓC GIỮA 2 VECTƠ 1/ Cho tứ diện đều ABCD có H là trung điểm của cạnh AB Hãy tính góc giữa các cặp vectơ sau đây a/[.]
Trang 112/2/19 TỔNG HỢP: BÀI 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.
2/ Cho hình lập phương ABCD.EFGH Hãy xác định góc giữa các cặp vectơ sau đây :
3/ Cho tam giác ABC có
µ 0
7, 8, 60
AB= AC= A=
Tính AB AC.uuur uuur
4/ Cho tam giác ABC có
AB= AC= BC=
Tính AB AC.uuur uuur
6/ Cho tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và
1
OA OB OC= = =
Gọi M là trung điểm của cạnh AB Tính góc giữa OM
uuuur
và BC
uuur
7/ Cho hình chóp tam giác S.ABC có
, tính góc giữa hai đường thẳng AB và BC
9/ Cho tam giác ABC có
· 1500
ABC=
, tính góc giữa hai đường thẳng AB và BC
10/ Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Hãy tính góc giữa các cặp đường thẳng sau đây :
Trang 2a/ AB và B C' ' b/ AC và B C' ' c/ A C' ' và B C'
11/ Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Tính góc giữa hai đường thẳng BD và AC'
12/ Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD
13/ Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Tính góc giữa hai đường thẳng AC và DA'
14/ Cho hình chóp tam giác S.ABC có
SA SB SC= = = AB AC a BC a= = =
Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC
DẠNG 3 CHỨNG MINH 2 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.
15/ Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA SB SC= =
và
·ASB BSC CSA=· =·
Chứng minh rằng : a/ SA⊥BC
b/ Nếu M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD thì MN ⊥AB
b/ Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật
Trang 320/ Trong không gian cho hai hình vuông ABCD và ABC D' ' có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau, lần lượt có tâm O và O' Chứng minh rằng :
24/ Cho hình hộp thoi ABCD A B C D ' ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a và
· · ' · ' 600
ABC B BA B BC= = =
Tính diện tích của tứ giác A B CD' '
*PHẦN 2 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Dạng 2: Tính góc giữa 2 đường thẳng (2 đường thẳng vuông góc) trong hình hộp
2.1 Phương pháp giải:
- Để tính số đo của góc giữa hai đường thẳng (d1) và (d2) ta có thể thực hiện như sau:
+ Tìm các vecto chỉ phương của hai đường thẳng này, giả sử các vecto chỉ phương ấy là
,
u vr r
Trang 4- Để chứng minh hai đường thẳng AB và CD vuông góc với nhau, ta chỉ cần chứng minh:
2.3 Bài tập áp dụng:
Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB
15
35
3 510
Dạng 3: Tính góc giữa 2 đường thẳng (2 đường thẳng vuông góc) trong hình chóp
Trang 5o 60
o90
o 45
o 60
o90
B
24
C
32
D
34
là góc giữa haiđường thẳng AB và DM, khi đó cosα
bằng
A
36
B
22
C
32
D
12
Trang 6Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, cạnh
B
4214
C
4228
D
328
Dạng 4: Dùng mối quan hệ vuông góc tìm hình dáng của thiết diện
4.1 Phương pháp giải :
Lần lượt xác định thiết diện và mối quan hệ song song , vuông góc để tìm hình dáng thiết diện
- Chú ý: * tứ giác có các cặp cạnh đối song song là hình bình hành ( 1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau)
* hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật
4.2 Ví dụ điển hình :
Ví dụ 1.Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD Mặt phẳng ( )P
song song với AB và CD lần
lượt cắt BC DB AD AC, , , tại M N P Q, , , Tứ giác MNPQ là hình gì?
Ví dụ 2.Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC′
có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau Gọi
Trang 7Câu 2. Cho hai đường thẳng a, b lần lượt có vectơ chỉ phương là
,
u vr r Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 8. Cho hình hộp AB C D .A B' ' ' 'C D Giả sử tam giác AB C' và A DC' ' đều có ba góc nhọn Góc
giữa hai đường thẳng AC và A D' là góc nào sau đây?
Trang 8C Góc giữa AD và B C' bằng
045 D Góc giữa BD và A C' ' bằng
090
*VẬN DỤNG THẤP
Câu 10. Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Góc
giữa AO và CD bằng bao nhiêu?
A
00
030
090
060
36
12
32
Câu 12. Cho tứ diện ABCD có AB=AC=AD
045
060
090
.
Trang 9Câu 16. Cho tứ diện ABCD có
32
Câu 19. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD Số đo của góc
- Để tính số đo của góc giữa hai đường thẳng (d1) và (d2) ta có thể thực hiện như sau:
+ Tìm các vecto chỉ phương của hai đường thẳng này, giả sử các vecto chỉ phương ấy là
,
u vr r
Trang 11Lời giải
Trước hết ta dễ thấy tứ giác A’B’CD là hình bình hành, ngoài ra B’C = a = CD nên nó là hình thoi
Ta chứng minh hình thoi A’B’CD là hình vuông Thật vây, ta có:
Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB
Trang 12F A
Trang 13Câu 3: Cho hình lập phương ABCDEFGH , góc giữa hai đường thẳng EG và BC là:
Câu 4: Cho hình hộp ABCD A B C D. ′ ′ ′ ′
35
3 510
Lời giải Chọn D
Trang 14Ta có
/ // /
Trang 15Trang 16
o 60
o90
Lời giải Chọn D
vuông tại S
Suy ra:
090
o 45
o 60
o90
Trang 17Lời giải Chọn C
B
24
C
32
D
34
Trang 184
a OH HOI
bằng
A
36
B
22
C
32
D
12
Lời giải:
Gọi N là trung điểm của AC
Trang 19⇒
là đường trung bình của ∆ABC
/ /12
B
4214
C
4228
D
328
Trang 20a SA
Trang 21Lần lượt xác định thiết diện và mối quan hệ song song , vuông góc để tìm hình dáng thiết diện.
- Chú ý: * tứ giác có các cặp cạnh đối song song là hình bình hành ( 1 cặp cạnh đối song song và bằng nhau)
* hình bình hành có 1 góc vuông là hình chữ nhật
4.2 Ví dụ điển hình :
Ví dụ 1. Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD Mặt phẳng ( )P
song song với AB và CD
lần lượt cắt BC DB AD AC, , , tại M N P Q, , , Tứ giác MNPQ là hình gì?
Trang 22Ví dụ 2.Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC′
có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau Gọi
íï ¢ ^ ïîSuy ra AB^(CHC¢) Do đó AB CC¢^
Ta có
/ / / /
Lời giải Chọn C
cũng là vectơ chỉ phương của d
Câu 2. Cho hai đường thẳng a, b lần lượt có vectơ chỉ phương là
,
u vr r Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 23Góc giữa 2 đường thẳng trong không gian luôn là góc nhọn nên
.cos( , )
Câu 4. Cho ba đường thẳng a, b, c Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì uuuur uuurDH =AE
(ADHE là hình vuông) nên
(uuur uuuurAB DH, ) (= uuur uuurAB AE, ) =BAE· =900
(ABFE là hìnhvuông)
Trang 24Câu 6. Cho hình lập phương ABCD EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB
Vì EGuuur uuur=AC
(AEGC là hình chữ nhật) nên (uuur uuurAB EG, ) (= uuur uuurAB AC, ) =BAC· =450
(ABCD là hìnhvuông)
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Góc giữa AC và DA' là:
Gọi a là độ dài cạnh hình lập phương Khi đó, tam giác AB C' đều (AB ' B C= ' =CA a= 2
Câu 8. Cho hình hộp AB C D .A B' ' ' 'C D Giả sử tam giác AB C' và A DC' ' đều có ba góc nhọn Góc
giữa hai đường thẳng AC và A D' là góc nào sau đây?
Trang 25Câu 9. Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' Chọn khẳng định sai?
A Góc giữa AC và B D' ' bằng
090 B Góc giữa B D' ' và AA' bằng
060
C Góc giữa AD và B C' bằng
045 D Góc giữa BD và A C' ' bằng
090
Lời giải Chọn B
Câu 10. Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Góc
giữa AO và CD bằng bao nhiêu?
A
00
030
090
060
Lời giải
Chọn C
Trang 26Gọi M là trung điểm của CD.
Vì ABCD là tứ diện đều nên
Ta có CD AO CD AM MOuuur uuur uuur uuuur uuuur = ( + ) =CD AM CD MOuuur uuuur uuur uuuur r + =0
Suy ra uuurAO⊥CDuuur
nên số đo góc giữa hai đường thẳng AO và CD bằng
0
90
Câu 11. Cho tứ diện đều ABCD, M là trung điểm của cạnh BC Khi đó
36
12
32
Lời giải Chọn B
Giả sử cạnh của tứ diện là a
Tam giác BCD đều
32
a DM
Trang 27
Tam giác ABC đều
32
a AM
uuur uuuur uuur uuuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuuur uuur uuur
Chọn D
Ta có uuur uuur uuur uuur uuurAB CD AB AD AC = ( − ) =uuur uuur uuur uuurAB AD AB AC −
Trang 28( ) ( )
.cos cos .cos 60 cos 60
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
uuur uuur uuur uuur
Mà AC= AD⇒uuur uuurAB CD. =0⇒(uuur uuurAB CD, ) = °90
Chọn D
Trang 29Xét SC ABuuuruuur = −CS CB CAuuur uuur uuur.( − ) =CS CA CS CBuuuruuur uuuruuur −
045
060
090
Lời giải
Chọn D
SA BC SA SC SB= − =SA SC SA SB−uur uuur uur uuur uur uur uuur uur uur
Trang 30( ) · .cos , cos
Từ
( )1
và
( )2, suy ra SA BCuur uuur. =0
Vậy SA⊥BC
Câu 16. Cho tứ diện ABCD có
32
Trang 31( ) ( )
.cos cos .cos 60 cos 60
14
cos ,
A AB
Câu 17. Cho tứ diện ABCD có AB=AC =AD
⇒uur= uur uur+
Tam giác ABC có AB=AC
đều nên DI ⊥ AB
Trang 32
Chọn D
Ta có IF là đường trung bình của ∆ACD
12
Trang 33Mặt khác:
1212
Câu 19. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a
Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD Số đo của góc
Trang 34Lời giải Chọn D
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD⇒OJ
là đường trung bình của ∆BCD.
Suy ra
12