- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - HS đọc đồng thanh.. - Mở hộp bút ra rồi lại đóng hộp bút l¹i.[r]
Trang 1Tuần 5 Thứ ngày tháng năm 20
Chào cờ
Tập đọc Chiếc bút mực
I -Mục tiêu:
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Cô giáo khen bạn Mai là cô bé ngoan , biết giúp đỡ bạn ( TL CH 2,3,4,5 )
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
III - Hoạt động dạy và học
Tiết 1:
A- KTBC:
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
a- GV đọc mẫu
b- H/dẫn đọc:
- H/dẫn đọc từ khó: lớp, mực, nức nở,
loay hoay
c- H/dẫn ngắt giọng:
- GV treo bảng phụ các câu cần h/dẫn
d- Đọc từng đoạn
- GV h/dẫn HS giải nghĩa từ kho
2- Tìm hiểu đoạn 1 & 2
- Trong lớp bạn nào vẫn phải viết bút
chì?
- Những từ ngữ cho thấy Mai rất mong
được viết bút mực?
- Thế là trong lớp còn mấy bạn phải
viết bút chì?
5’
25’
5’
HS đọc và trả lời câu hỏi bài "Trờn chiếc bố "
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS đọc các từ khó
- HS đọc
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn 1 & 2
- 1 HS đọc cả 2 đoạn
- Lan và Mai
1 HS đọc đoạn 2
- Hồi hộp nhìn cô, buồn lắm Một mình Mai
Trang 2Tiết 2
3- Luyện đọc đoạn 3 & 4
a- GV đọc mẫu
b- H/dẫn đọc
- H/dẫn phát âm: nức nở, loay hoay,
ngạc nhiên
c- H/dẫn ngắt giọng:
GV treo bảng phụ viết sẵn câu cần
luyện (SGV)
d- Đọc cả đoạn
Tìm hiểu đoạn 3 & 4
- Chuyện gì xảy ra với bạn Lan?
- Lúc này bạn Mai loay hoay với cái
hộp bút thế nào?
- Vì sao Mai lại loay hoay như vậy?
- Cuối cùng Mai đã làm gì?
- Thái độ của Mai thế nào khi biết
mình được viết bút mực?
- Mai đã nói với cô thế nào?
- Theo em bạn Mai có đáng khen
không?
5- Luyện đọc lại:
- Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
- Câu chuyện này khuyên em điều gì?
6- - Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
15’
15’
5’
1 HS khá đọc - Cả lớp theo dõi
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
HS đọc từ khó
- HS đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS đọc đồng thanh
- Lan quên bút ở nhà
- Mở hộp bút ra rồi lại đóng hộp bút lại
Vì Mai nửa muốn cho bạn mượn nửa lại không
- Đưa bút cho Lan mượn
- Mai thấy hơi tiếc
- Cứ để bạn Lan viết trước
- Có, vì Mai biếtgiúp đỡ bạn bè
- Một
- HS đọc toàn bài
- HS trả lời VD: Thích Mai, vì Mai là người bạn tốt, biết giúp đỡ bạn bè
- Luôn giúp mọi người
Mĩ thuật Tập nặn tạo dáng tự do: nặn hoặc xé, dán, vẽ con vật
(GV chuyên dạy)
Trang 3Chính tả (TC) Chiếc bút mực
I -Mục tiêu:
- Chép chính xác , trình bày đúng bài TC (SGK)
- làm được BT 2 ; bt 3a
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sữn đoạn văn cần chép
III - Hoạt động dạy và học
A- KTBC:
Đặt câu có từ: ra, da, gia
B- Bài mới: 1- Giới thiệu bài
2- H/dẫn tập chép
- GV đọc đoạn chép
- Đoạn văn này tóm tắt nội dung Bài tập
đọc nào?
- Đoạn văn này kể về chuyện gì?
Đoạn văn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dâu gì?
- Khi viết tên riêng phải viết như thế
nào?
- GV đọc từ khó cho HS viết: lắm, khóc,
mượn, quên
- H/dẫn chép bài - Chấm bài
3- Làm bài tập chính tả:
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ia/ya
Bài tập 3: Tìm những từ chứa tiếng có
âm đầu là n/l
4 - Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học
2’
10’
10’
10’
1’
HS viết bảg con: Khuyên, chuyển, chiều
HS đặt câu
- 2 HS đọc lại
- Bài "Chiếc bút mực"
- HS trả lời
- Có 5 câu
- Dấu chấm
- Viết hoa
- HS viết từ khó bảng con
- HS nhìn bảng chép bài
- HS tự soát lỗi
- HS tự làm- HS chữa bài- HS làm bài VD: Cài nón, con lợn, lười biếng, lá non
Trang 4Kể chuyện Chiếc bút mực
I -Mục tiêu:
-Dựa theo tranh , kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực (BT1 )
II- Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa Hộp bút, bút mực
III- Hoạt động dạy và học
A- KTBC:
B- Bài mới: 1- Giới thiệu bài: SGV
2- H/dẫn kể chuyện- H/dẫn nói câu mở
đầu
a- H/dẫn kể theo từng bức tranh
+ Bức tranh 1: (GV treo tranh)
- Cô giáo gọi Lan lênbàn công làm gì?
- Thái độ của Mai thế nào?
- Khi không được viết bút mực thái độ
của Mai ra sao?
+ Bức tranh 2:
- Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
- Khi biết mình quên bút bạn Lan đã
làm gì?
- Lúc đó thái độ của Mai thế nào?
+ Bức tranh 3:
- Bạn Mai đã làm gì?
- Mai đã nói gì với Lan?
+ Bức tranh 4:
- Thái độ của cô giáo thế nào?
- Khi biết mình được viết bút mực Mai
cảm thấy thế nào?
- Cô giáo cho Mai mượn bút và nói gì?
5’
30’
- 4 HS lên kể theo vai chuyện
"Bím tóc đuôi sam"
- Một hôm ở lớp 1 A HS đã
- HS quan sát
- Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực
- Mai hồi hộp nhìn cô
- Mai rất buồn vì cả lớp chỉ còn mình em viết bút chì
- HS quan sát tranh
- Lan không mang bút
- Lan khóc nức nở
- Nửa muốn cho bạn mượn, nửa không
- HS quan sát tranh
- Mai đưa bút cho Lan mượn
- Bạn cầm lấy, mình đang viết bút chì
- HS quan sát tranh
- Cô rất vui
- Mai thấy hơi tiếc
- Em thật đáng khen
- Kể phân vai - sử dụng đồ dùng, dựng lại truyện
Trang 5b- Kể lại toàn bộ câu chuyện.
3- Củng cố dặn dò:Trong truyện em
thích nhất nhân vật nào ?
2’ - HS trả lời
Tập đọc Mục lục sách
-Đọc dành mạch văn bản có tính chất liệt kê
-Bước đầu biết dùng lục mục Sách để tra cứu ( trả lời được các CH 1,2,3,4)
II- Đồ dùng dạy học:
Quyển sách: Tuyển tập truyện thiếu nhi
III- Hoạt động dạy và học
A- KTBC:
B- Bài mới: 1- Giới thiệu bài
2- Luyện đọc:
a- Đọc mẫu: GV đọc
b- Luyện đọc từ khó- câu:
GV ghi: truyện, cỏ non, nụ cười
H/dẫn đọc câu (GV treo bảng phụ)
c- GV giải nghĩa từ: SGK
3- Tìm hiểu bài:
- Tuyển tập này có tất cả bao nhiêu
truyện?
- Đó là những truyện nào?
- Tuyển tập này có bao nhiêu trạng?
- Tập Bốn mùa của tác giả nào?
- Truyện "Bây giờ bạn ở đâu" ở
trang nào?
- Mục lục sách dùng để làm gì?
+ Kết luận: Đọc mục lục sách ta có
thể biết cuốn sách viết về cái gì, có
những phần nào , ta nhanh chóng
tìm ra những gì cần 4- Luyện đọc
3’
12’
10’
3 HS đọc 3 đoạn bài "Chiếc bút mực"
1 HS đọc toàn bài - Trả lời câu hỏi
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng
- Tự tìm từ khó đọc
- HS đọc
- HS đọc câu
Đọc từng đoạn 1,2 câu 1,2 HS đọc cả bài
- 7 truyện
- HS trả lời
- 96 trang
- Băng Sơn
- Trang 37
- Tìm đọc truyện ở trang nào, của tác giả nào
- 5 -7 HS tự tra cứu
- 3 HS luyện đọc lại
Trang 65- - Củng cố dặn dò:
Muốn biết cuốn sách có bao nhiêu
tra, có những truyện gì, muốn đọc
từng truyện tư làm gì?
8’
2’
Luyện từ và câu Tên riêng - Câu kiểu: Ai là gì?
I -Mục tiêu:
Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được qui tắc viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT1); Bước đầu biết hoa tên riêng Việt Nam BT2
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ?(BT3 )
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 1
III - Hoạt động dạy và học
A- KTBC:
- Tìm một số từ chỉ tên người, tên vật và
đặt câu?
B- Bài mới: 1- Giới thiệu bài: SGV
2- H/dẫn làm bài tập
Bài tập 1: GV treo bảng phụ
- Tìm thêm các từ giống các từ ở cột 2?
- Các từ cột 1 dùng để làm gì?
+ Kết luận: Các từ dùng để một loại sự
vật nóichung, không phải viết hoa
- Các từ ở cột 2 có ý nghĩa gì?
+ Kết luận Các từ dùng để gọi tên riêng
của 1 sự vật cụ thể phải viết hoa
Bài tập 2:
- GV nhận xét cho điểm
- Tại sao phải viết hoa tên bạn và tên
3’
25’
- 3 HS lên bảng đặt câu có từ chỉ người, chỉ vật và gạch chân dưới từ
đó
- HS đọc (sông) Hồng, Thương, (núi) Ngự, (Thành phố) Hà Nội, (HS) AN
- Gọi tên một loại sự vật
- Gọi tên riêng của 1 sự vật cụ thể
- 3-5 HS nhắc lại
- Cả lớp đồng thanh
- HS đọc bài
- 4 HS lên bảng
- 2 HS viết tên bạn - 2HS viết tên sông ( HS K G )
- HS trả lời
Trang 7dòng sông?
Bài tập 3: Yêu cầu nói các câu khác nhau
- Cho nhiều HS nói
3 - Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học: GD VBMTsống
5’
- HS đọc yêu cầu
- Đặt câu theo mẫu
- Ai (con gì, cái gì) là gì?
Tập viết Chữ hoa D I- Mục tiêu:
- Nắm được cách viết chữ hoa D và cụm từ ứng dụng
- Viết đúng mẫu và nối chữ đúng quy định
- Có ý thức rèn viết đẹp, giữ vở sạch
II- Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu trong khung chữ
- Bảng phụ viết cụm từ ứng dụng
III - Hoạt động dạy và học
5’
2’
10’
A- KTBC:
- HS viết chữ C và chữ "Chia"
II- Đồ dùng dạy học:
1- Giới thiệu bài
2 H/dẫn viết
a- H/dẫn viết chữ hoa D
- GV treo chữ mẫu cho HS quan sát và
nhận xét:
- Chữ D hoa gồm những nét nào?
- GV nhắc lại và tô theo chữ mẫu
- Viết mẫu lên bảng - Nêu cách viết
b- H/dẫn viết cụm từ: Dân giàu, nước
mạnh
- GV treo bảng phụ - giới thiệu cụm từ
- HS viết vào bảng con
- HS quan sát
- Gồm 1 nét móc trái và nét cong phải nối liền với nhau
- HS quan sát
- Viết vào bảng con Nhận xét
- HS quan sát - nêunhận xét
Trang 82’
và giải thích nghĩa của cụm từ
- Cho HS quan sát và nhận xét độ cao
của các con chữ
- GV H/dẫn nối chữ và đánh dấu thanh
c- Cho HS viết vở từng dòng
- Thu vở chấm bài, nhận xét
3- Củng cố, tổng kết
- Các chữ D, g, h cao 2,5 li
- Các chữ còn lại cao 1 li
- Viết vào bảng con chữ: Dân Nhận xét
- HS viết vở từng dòng
Chính tả ( N-V ) Cái trống trường em I-Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác , trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài Cái trống trường em
-Làm được BT 2a/b, hoặc BT 3a/b
II- Đồ dùng dạy học:
III - Hoạt động dạy và học
5’
10’
12’
10’
1- Giới thiệu bài
GV nêu MĐYC tiết học
2- H/dẫn nghe- viết
GV đọc mẫu 1 lượt
Hai khổ thơ này nói gì?
Đoạn viết có những dấu câu nào?
Những chữ nào viết hoa?
- GV đọc bài
Chấm - chữa bài
3- H/dẫn làm bài tập:
BT2a: Điền vào chỗ trống :
l hay n ?
ong anh đáy ước in trời
Thành xây khói biếc on phơi bóng
vàng
BT3a : Thi tìm nhanh :
Những tiếng bắt đầu bầng n và những
- HS đọc lại bài viết
- Cái trống gặp lại các bạn HS
- Dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu chấm
- HS trả lời
- HS viết tiếng khó bảng con:
- Nghiêng, lặng, giọng vang
- Nhận xét
- HS viết vào vở
- HS lên bảng điền
- Cả lớp nhận xét
Trang 9tiếng bắt đầu bằng l
4 - Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- Nhóm 5 : làm 2 đội
- Nhận xét
Thủ công Gấp máy bay đuôi dời (T1) Giáo viên chuyên dạy
Tập làm văn Trả lời câu hỏi - đặt tên cho bài Luyện tập về mục lục sách I-Mục tiêu:
-Dựa vào tranh vẽ , trả lời được câu hỏi rõ ràng , đúng ý (BT1) ; bước đầu biết tổ chức các thành bài và đặt tên cho bài (BT2)
-Biết đọc mục lục một tuần học , ghi (học nói ) được tên các bài tập đọc trong tuần
đó (BT3)
II- Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa Bài tập 1 - Vở Bài tập
III - Hoạt động dạy và học
Trang 1025’
3’
A- KTBC: GV gọi từng cặp 2 HS
lên bảng
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- H/dẫn làm Bài tập
Bài tập1 (miệng)
GV treo tranh
- H/dẫn HS thực hiện từng bước yêu
cầu của bài (SGV)
- GV chốt lại câu trả lời đúng
Bài tập 2: (Miệng)
- GV nhận xét, kết luận những tên
hợp lý:
- Ví dụ: Không vẽ lên tường; Bức vẽ
đẹp mà không đẹp
Bài tập 3: (viết)
- GV yêu cầu HS mở mục lục sách
Tiếng việt 2 tìm tuần 6 trang 155,
156
- GV chấm điểm
3 - Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
- 2 em đóng Tuấn và Hà, Tuấn nói câu xin lỗi Hà
- 2 em đóng Mai và Lan Lan nói câu cảm ơn Mai
- 1 HS đọc yêu cầu của bài - Cả lớp đọc thầm, suy nghĩ
- HS phát biểu ý kiến Cả lớp lắng nghe, Nhận xét, thảo luận
- 1,2 HS giỏi dựa theo 4 bức tranh kể lại câu chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp suy nghĩ, nhiều HS nói tiếp nhau phát biểu ý kiến
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- 4,5 HS đọc toàn bộ nội dung tuần 6 theo hàng ngang
- 1,2 HS chỉ đọc các bài tập
đọc tuần 6
- HS viết vào vở
- Thực hành tra mục lục sách khi đọc truyện, xem sách