1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CẤP THOÁT NƯỚC - CHƯƠNG 4 MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG docx

22 795 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Ấ P THỐT N ƯỚ C Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong CẤU TẠO HTCN BÊN TRONG Yêu cầu cơ bản: Có đủ các loại bộ phận nối ống, để tạo điều kiện đa dạng cho việc bố trí và thiết kế..

Trang 1

NỘI DUNG MƠN HỌC

CH ƯƠ NG 1: T ổ ng quan v ề c ấ p n ướ c

CH ƯƠ NG 2: Ngu ồ n n ướ c & Cơng trình thu n ướ c.

CH ƯƠ NG 3: M ạ ng l ướ i c ấ p n ướ c khu v ự c.

CHƯƠNG 4: Mạng lưới cấp nước bên trong.

CH ƯƠ NG 5: M ạ ng l ướ i thốt n ướ c bên trong.

CH ƯƠ NG 6: M ạ ng l ướ i thốt n ướ c khu v ự c.

CH ƯƠ NG 7: T ổ ng quan v ề x ử lý n ướ c th ả i.

- Đường ống các loại,

- Phụ kiện nối ống,

- Các thiết bị sử dụng nước cuối cùng,

- Các thiết bị trên đường ống,

- Các thiết bị chữa cháy.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

CẤU TẠO HTCN BÊN TRONG

Yêu cầu cơ bản:

 Có đủ các loại bộ phận nối ống, để tạo điều

kiện đa dạng cho việc bố trí và thiết kế

Trang 2

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Các thông số cơ bản của ống

- ID : ñường kính trong ( Internal Diameter)

- OD : ñường kính ngoài ( Outside Diameter)

- DN : ñường kính danh nghĩa (Diameter Nominal)

- PN : áp suất danh nghĩa (Pressure Nominal)

- e : ñộ dày ống

ODIDe

 Ố ng nh ự a : ố ng PVC, ố ng PPR, ố ng HDPE

Ố ng nh ự a lõi kim lo ạ i : ố ng nh ự a ABS lõi nhôm.

nh ấ t,

T ừ nh ữ ng n ă m 90 ố ng nh ự a, v ớ i nh ữ ng

ư u ñ i ể m v ượ t tr ộ i, phát tri ể n nhanh

chóng mà ñ i ñầ u là ố ng PVC, nh ư ng !

G ầ n ñ ây ố ng HDPE và ố ng PPR ñượ c l ự a

ch ọ n tiêu dùng ngày càng t ă ng Hi ệ n nay

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

Ống PPR ñược ứng dụng rộng rãi trong các

ngành: xây dụng dân dụng (dùng ñể dẫn

nước nóng, lạnh trong sinh hoạt); công

nghiệp, nông nghiệp (dùng ñể dẫn dầu,

chất lỏng ăn mòn cao, dung dịch dinh

dưỡng, thực phẩm, dẫn nước tưới tiêu); y

tế (dùng cho hệ thống cấp nước sạch tại

các bệnh viện); dùng cho hệ thống ống của

các nhà máy sử dụng năng lượng mặt

trời…

C Ấ P THOÁT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

Ống nhựa PPR mới xuất hiện trên thị trường trong thời gian chưa lâu và ñược biết ñến với tên gọi phổ thông là ố ng nh ự a hàn nhi ệ t.

Ống PPR ñược làm từ High Molecular weight Polypropylene Random Copolymers ñặc biệt thích hợp trong ñiều kiện môi trường với nhiệt ñộ cao (từ 70 - 110 ñộ C), và áp suất 25 Bar; ñược sản xuất theo tiêu chuẩn của CHLB ðức.

Trang 4

400 400 Ống 400

15 9,2

315 315 Ống 315

13,4 8,2

280 280 Ống 280

11,9 7,3

250 250 Ống 250

10,8 6,6

225 225 Ống 225

7,7 4,7

160 160 Ống 160

6,7 4,1

140 140 Ống 140

5,3 3,2

110 110 Ống 110

4,3 2,7

90 90

Ống 90

3,6 2,2

75 75

Ống 75

3,0 1,9

63 63

Ống 63

10 bar

6 bar

Bề dày thành ống (mm) OD

(mm) DN

Tên thông dụng

Ống PVC

C Ấ P THOÁT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

Trang 5

 không được để xảy ra hiện tượng chảy ngược

tại các thiết bị vệ sinh

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

CÁC LOAïI THIẾT BỊ TRÊN ĐƯỜNG ỐNG

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

THỦY LƯỢNG KẾ

Ố ng c ấ p n ướ c khu v ự c

Trang 6

 Trong trường hợp đặc biệt mới

dùng mạng lưới vòng.

34

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

TỔN THẤT NĂNG LƯỢNG

Khi tính thủy lực mạng lưới cấp nước bên trong    chú ý tính cả tổn thất

đường dài & tổn thất cục bộ.



 Khác với tính thủy lực mạng cấp

nước khu vực, thường chỉ kể đến tổn thất đường dài.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CẤP NƯỚC

BÊN TRONG

Phụ thuộc các yếu tố:



 Áp lực nước của mạng lưới cấp

nước bên ngoài nơi lấy nước sử

dụng.



 Kiến trúc ngôi nhà.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ DƯỚI LÊN Yêu cầu:

 Áp l ự c n ướ c m ạ ng l ướ i khu v ự c (n ơ i l ấ y

n ướ c) luôn luôn đảm bảo đưa nước đến bất kỳ thiết bị sử dụng nước cuối cùng với áp suất cần có cho thiết bị hoạt động bình thường.

Trang 7

ðườ ng ố ng c ấ p n ướ c khu v ự c 38

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ TRÊN XUỐNG Sử dụng khi:



luôn đảm bảo đưa nước đến bất kỳ thiết bị sử dụng nước cuối cùng với áp suất cần có cho thiết bị hoạt động bình thường.

SƠ ðỒ CẤP NƯỚC TỪ TRÊN XUỐNG

ðườ ng ố ng c ấ p n ướ c khu v ự c 40

 Sơ đồ mạng lưới cấp nước  

Tính toán lưu lượng   Xác định đường kính ống.

 Tính áp lực nước cần thiết tại

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

TÍNH TOÁN LƯU LƯỢNG

tính ĐƯƠNG LƯƠïNG mà mỗi đoạn ống.

Từ đương lượng nêu trên, xác định lưu lượng cho mỗi đoạn ống từ công thức kinh nghiệm hoặc bảng tra hoặc đồ thị

Trang 8

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

2,5 2,5

2,5

15 Vòi ống mềm

1,5 1

1,5

15 Máy rửa chén

4 2,5

4

15 Máy giặt gia đình

8

15 Chậu rửa BV

3,5

4

15 Bồn tắm hoặc kết

hợp vòi hoa sen

2 1

1

15 Chậu rửa (lavatory)

T/thể lớn

S/d chung G/đình Độc thân Dmin

(mm) Loại thiết bị

Công cộng

Tư nhân

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

2 2

2

15 Vòi hoa sen gia đình

1

1

Máy tưới cỏ

4 2,5

4

15 Máy giặt gia đình

1,5 1

1,5

15 Chậu rửa sứ

2 1

2

15 Chậu giặt

1,5 1

1,5

15 Chậu bếp GĐ

T/thể lớn

S/d chung G/đình Độc thân Dmin

(mm) Loại thiết bị

Công cộng

2,5

15 Bệ xí két xả

2

15 Chậu rửa nhiều vòi

4

20 Vòi phun nước

tục

T/thể lớn

S/d chung G/đình Độc thân Dmin

(mm) Loại thiết bị

Công cộng

10 8 7

7 25 Bệ xí két xả 13,3l/xã

7 5,5 3

3 15 Bệ xí két xả 13,3l/xã

8

5 5

5

25 Bệ xí két xả

T/thể lớn

S/d chung G/đình Độc thân Dmin

(mm) Loại thiết bị

Công cộng

Trang 9

a ph ụ thu ộ c tiêu chu ẩ n dùng n ướ c

K ph ụ thu ộ c ñươ ng l ượ ng N

N s ố ñươ ng l ượ ng ñ o ạ n ố ng ph ụ trách

(xem sau)

) s / l ( KN N

2 0

q = a +

C Ấ P THOÁT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

0,006 0,005

0,004 0,003

0,002 K

>1200 801-1200 501-800

301-500 0-300

N

1,85 1,9 2 2,05 2,14 2,15 2,16 2,2 a

400 350 300 250 200 150 125

<100 lit/ng/ngñ

B Ả NG TRA a & K

Trang 10

, 0

2,0 Nhà an d ưỡ ng

1,8

Tr ườ ng h ọ c

1,5 C/quan h/chánh, c ử a hàng

1,4 B/vi ệ n ñ a khoa

1,2 Nhà tr ẻ

(xem tài li ệ u sách)

Trang 11

 Chọn đường kính ống xét theo

quy cách sản xuất



 Vận tốc trong đường ống cấp

nước bên trong nên được khống chế để giảm tiếng ồn.

Quy chuẩn cấp thoát nước 1999 chỉ cho phép

lấy vận tốc tối đa là 3m/s.

Kiểm tra lại cho các tuyến nhánh khác. 64

l ướ i h ở trong c ấ p n ướ c khu v ự c)

 G ỉ a thi ế t tuy ế n đườ ng ố ng chính (tuy ế n ki ể m tra).

Trang 12

Oáng tưới trong vườn, 15m có van

56,8 10,9

Van rửa âu tiểu

56,8 7,2 – 14,4

Van rửa W.C

11,4 10,9

Van cầu W.C

11,4 8,7

Vòi hoa sen

18,9 3,6

Chậu giặt

22,7 3,6

Bồn tắm

10,9 – 18 Máy rửa chén

17 3,6

Vòi rửa la va bô loại 15 mm

17 7,2

Vòi rửa la va bô loại 10 mm

9,5 8,7

Vòi rửa sàn tự đóng

11,4 5,8

Vòi rửa sàn

(l/ph) Aùp suất p (mH 2 O) Loại t/bị

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

Ví d ụ: Cho một chung cư gồm 8 tầng, mỗi tầng

10 căn hộ Mỗi hộ có 1 nhà vệ sinh (N=2,5), 2

lavabô (N=2*1=2), một vòi tắm (N=2) Các

thiết bị dùng van xã định lượng Lấy vận tốc

trung bình trong ống chính cấp nước toàn

chung cư là 1,5m/s, ống phục vụ tầng là 1,8 m/s

(dùng bảng tra 5.4 & 5.5).

a Xác định đường kính đường ống cấp nước mỗi

D

2 g

π

=

⇒π

=

Trang 13

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

b Số đương lượng mỗi đường ống cấp nước chính

chung cư phải phục vụ:

Q 4 D V 4

D

Q chungcu

2 chungcu =

q yêu

c ầ u(l/s)

120 100 80 60 40 20 5

ðươ ng

l ượ ng

Két x ả

4,49 4,12 3,75 3,37 2,89 2,17 1,72

q yêu

c ầ u (l/s)

120 100 80 60 40 20 10

c ầ u (l/s)

240 220 200 180 160 140

ðươ ng

l ượ ng

Két x ả

6,12 5,90 5,68 5,43 5,15 4,84

c ầ u (l/s)

240 220 200 180 160 140

c ầ u (l/s)

3000 2500 2000 1500 1000 500 0

ðươ ng

l ượ ng Két x ả

27,23 24,02 20,63 16,93 13,04 9,03 1,26

c ầ u (l/s)

3000 2500 2000 1500 1000 500 0

ðươ ng

l ượ ng Van x ả

đị nh

l ượ ng

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

Bà i t ậ p 2 : M ộ t đ o ạ n ố ng c ấ p n ướ c cho khu v ệ

sinh c ủ a tr ườ ng h ọ c cĩ 5 b ồ n c ầ u ( đ l đ v=2,5),

5 lavabơ (=2), 3 ch ậ u ti ể u (= 4), 1 vịi t ắ m (=5)

Hãy xác đị nh đườ ng kính trong ố ng c ấ p n ướ c

(mm) bi ế t r ằ ng v ậ n t ố c n ướ c trong ố ng

V max =0,8m/s, l ư u l ượ ng c ủ a đ o ạ n ố ng c ấ p n ướ c:

trong đ ĩ N là t ổ ng đươ ng l ượ ng c ủ a các thi ế t b ị

v ệ sinh.

(49, 34, 40, 60)

) s / ( N 2 0

q = α

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

Bà i t ậ p 3: Một đoạn ống cấp nước cho khu vệ sinh của trường học cĩ 12 bồn cầu (đlđv=2,5), 8 lavabơ (đlđv=2), 10 chậu tiểu (đlđv=4), 2 vịi tắm (đlđv=5).

Xác đị nh đườ ng kính ố ng c ấ p v ớ i

Vmax=1m/s.

) s / l ( N 2 0

q = α

Trang 14

(Xem Excel  CTN_DH\Cap nuoc ben

trong.xls, Sheet Bai tap 1&2)

C Ấ P THOÁT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

Bài t ậ p 7: M ộ t công s ở có các thi ế t b ị

dùng n ướ c có s ơ ñồ sau:

36 nhà c ầ u ( ñ l ñ v=10, xã t ự ñộ ng), 36 (75) b ồ n ti ể u ( ñ l ñ v=5), 12 (18) nhà t ắ m ( ñ l ñ v=4), 100 (150) lavabo ( ñ l ñ v=2), 18 robinet ( ñ l ñ v=3) Áp su ấ t n ướ c m ạ ng

l ướ i khu v ự c là 350kPa Dùng công

th ứ c kinh nghi ệ m ñể tính Q.

 Xác ñị nh d(mm) ố ng c ấ p n ướ c chính

Trang 15

Xác đị nh đườ ng kính trong các ố ng d(mm) và áp su ấ t n ướ c m ạ ng l ướ i

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

Bài tập 9 : Cho một mạng lưới cấp nước bên trong theo sơ đồ cấp nước từ két như hình vẽ Lấy tổn thất năng lượng cục bộ bằng 20% tổn thất năng lượng đường dài Lấy sơ bộ vận tốc trong ống đứng là 1,2m/s, ống tầng là 1,4m/s



 Tính số đương lượng (tư nhân, gia đình) của các

đoạn ống Tính q và từ đó tính d (theo thị trường).



 Tính áp lực cần thiết tại B



 Từ đó tính áp lực cần có tại A

Mất năng lượng tính theo H-W có C HW =120

Trang 16

L 2 =50m, d 3 (10 nhà tắm vòi sen (đlđv=2.0),

10 nhà vẹä sinh (đlđv=2.5), 30 lavabo(đlđv=1)

L 6 =20m, d 6

p/γ yêucầu =10m

L 4 =50m, d 4 (10 nhà tắm vòi sen,

10 nhà vẹä sinh, 30 lavabo)

L 5 =50m, d 5 (10 nhà tắm vòi sen,

10 nhà vẹä sinh, 30 lavabo)

93

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Chung cư được trang bị cho mỗi căn hộ:

1 bồn tắm, 1 vòi sen, 4 lavabô rửa

mặt, 1 bồn cầu tự động và 2 vị trí vòi

nước rửa trong bếp

• Bơm được vận hành tự động để đưa

nước lên bể chứa trên mái và áp dụng

sơ đồ cấp nước từ trên.

Áp l ự c n ướ c sau van gi ả m áp t ầ ng là

b Xác định đường kính ống cho từng căn hộ, cho từng tầng và cho cả chung cư

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

• Tổng số đương lượng dùng nước

trong 1 căn hộ:

Nh= 3.5 + 2 + 4 x 1 + 3 + 2 x 1 = 14,5

• Tổng số đương lượng của một tầng:

Nt= 20 x 14,5 = 290

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

• Tổng số đương lượng của chung cư:

N = 290 x 10 = 2900 Tra biểu đồ trong hình 4.8:

• Qhộ = 60 l/phút = 0.001 m3/s

• Qtầng= 380 l/phút = 0.0063 m3/s

• Qchung= 2900 l/phút = 0,0483 m3/s

Trang 17

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

• Đối với từng căn hộ có đương lượng tổng cộng

là 14,5 có thể chọn ống 34mm (Dtt = 25mm)

Để xác định đường kính ống phụ trách cho mỗi

tầng ta kiểm tra cho căn hộ xa nhất của tầng

Chọn trường hợp kiểm tra là vòi sen lắp đặt ở

độ cao 2 m so với cao trình mặt sàn của từng

hộ, giá trị áp suất hoạt động cần thiết của

• S = (20 – 10,7)/145 = 0,064 Áp dụng công thức Hazen-Williams để xác định ra đường kính ống cần thiết:

205 , 0 85 , 1 85 , 1

C S Q 666 , 10

D =    

m 066 , 0 130

x 064 , 0

0063 , 0 x 666 ,

10 0,205

85 , 1 85 , 1

• Phương án 1: chọn ống 76 mm làm ống nhánh

cho mỗi tầng.

Kiểm tra vận tốc:

V=Q/A=0.0063/(3,14 x 0.0662 / 4)=1,84 m/s <2,5

m/s

• Phương án 2: chọn 2 ống nhánh cho mỗi tầng

Áp dụng công thức Hazen-Williams để xác định

ra đường kính ống cần thiết:

205 , 0 85 , 1 85 , 1

C S Q 666 , 10

D =    

m x

x

05 , 0 130

064 , 0

00315 , 0 666 ,

10 0,205

85 , 1 85 , 1

0483 , 0 x 4 14

, 3

) V Q

(

4

Đường kính ống đứng được chọn là 168

mm theo quy cách sản xuất, có đường

kính trong là 158 mm.

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

Việc bố trí bể chứa trên mái phải được xác định sao cho đảm bảo áp lực trên đường ống đứng tại mọi vị trí không nhỏ hơn giá trị 20 m đã giả định ở trên.Trong trường hợp khó khăn, có thể xem xét để giảm nhỏ giá trị này

• Kiểm tra lại tổn thất áp suất trên đường ống đứng.

Công thức Hazen-Williams, S = 0,038 m/m Như vậy độ giảm áp suất trên đường ống chính (vào khoảng 0,15 m/tầng) không đáng kể so với sự tăng áp suất do giảm cao độ của mỗi tầng (3,8 m/tầng).

Trang 18

Q ngđ lượng nước sử dụng tối đa trong ngày (m 3 )

• Dung tích bể chứa nước phục vụ cho máy bơm:

• n là số lần đóng mở máy bơm bằng tay trong ngày.

n

Q 5 1

TÍNH TOÁN BỂ CHỨA TRÊN MÁI (KÉT NƯỚC)

• Dung tích bể chứa trên mái: W m =k(W đh + W cc ) (m 3 )

k là hệ số dung tích dự trữ, lấy bằng 1,21,3

W đh là dung tích điều hòa của bể, xác định như sau:

- khi không dùng máy bơm thì lấy bằng tổng lượng

nước dùng trong thời gian thiếu nước trong ngày.

- khi có dùng máy bơm vận hành tự động: lấy không

nhỏ hơn 5% của lượng nước dùng Q ngđ

- khi vận hành máy bơm bằng vận hành bằng cách

đóng mở nhiều lần trong ngày:

106

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy ễ n Th ố ng

Qblà lưu lượng thiết kế của máy bơm (m3/giờ);

n là số lần mở máy bơm mỗi ngày, lấy bằng 2  4 đối với máy bơm ở két nước hở, 6  10 đối với máy bơm dùng với bồn áp lực (pressure tank).

Wcclà dung tích phòng cháy lấy bằng lượng nước chữa cháy trong thời gian bằng 10 phút đối với hệ thống chữa cháy vận hành bằng tay và bằng 5 phút đối với hệ thống chữa cháy tự động.

b

Q W

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

H Ệ TH Ố NG CH Ữ A CHÁY THƠNG TH ƯỜ NG

- Lưu lượng tiêu chuẩn của 1 vòi phun

> 2,5 l/s

- Số cột nước chữa cháy: 1 cho những công trình nhà ở có khối tích < 25000

m3 và 2 cho trường hợp khối tích >

25000m3 hay có chiều cao từ 12  16

tầng.

Trang 19

 Hv là áp lực hoạt động cần thiết

tại đầu vòi:

dv

d

L H

0,54 0,50 0,49 0,48 0,48 0,47 0,46 6

0,49 0,46 0,43 0,43 0,43 0,43 0,41 5

0,44 0,41 0,40 0,39 0,39 0,39 0,37 4

0,37 0,35 0,34 0,34 0,34 0,34 0,34 3

0,29 0,28 0,28 0,28 0,28 0,28 0,28 2

8 7 6 5 4 3 2 1

1,85 2 2,05 2,14 2,15 2,16 2,2 ðươ ng

l ượ ng N

Khi h ệ s ố khơng đ i ề u K h-max

400 300 250 200 150 125 100 Tiêu chu ẩ n dùng n ướ c (l/ng/ng đ )

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

NHÀ Ở (Xem Excel Tra bang tu N ra q….)

1,32 1,15 1,11 1,04 1,02 1,02

1,00

30

1,18 1,05 1,01 0,95 0,94 0,93

0,91

25

1,04 0,93 0,90 0,85 0,85 0,84

0,82

20

0,99 0,89 0,86 0,81 0,81 0,80

0,78

18

0,92 0,83 0,81 0,76 0,76 0,75

0,74

16

0,86 0,78 0,77 0,74 0,73 0,72

0,70

14

0,78 0,71 0,70 0,66 0,66 0,66

0,64

12

0,71 0,65 0,64 0,63 0,61 0,60

0,57

10

0,67 0,62 0,60 0,58 0,58 0,57

0,56

9

0,63 0,59 0,57 0,55 0,55 0,54

0,53

8

8 7 6 5 4 3 2

1

C Ấ P THỐT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

2,88 2,43 2,30 2,12 2,09 2,06 2,0 120

2,62 2,20 2,10 1,92 1,91 1,88 1,82 100

2,43 2,07 1,98 1,81 1,79 1,79 1,70 90

2,24 1,95 1,86 1,71 1,70 1,68 1,61 80

2,12 1,81 1,73 1,60 1,58 1,57 1,50 70

1,96 1,67 1,58 1,47 1,46 1,46 1,50 60

1,75 1,52 1,44 1,34 1,33 1,32 1,28 50

1,64 1,43 1,37 1,28 1,27 1,25 1,22 45

1,38 1,43 1,19 1,20 1,19 1,19 1,15 40

1,36 1,25 1,12 1,12 1,12 1,11 1,06 35

8 7 6 5 4 3 2 1

NHÀ Ở (Xem Excel Tra bang tu N ra q….)

Trang 20

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

PGS TS Nguy 380 4,12 ễ n Th ố ng 4,28 4,32 4,32 4,72 5,04 6,07

5,88 4,88 4,58 4,20 4,14 4,12

3,99

360

5,67 4,71 4,46 4,06 4,02 3,99

3,87

340

5,46 4,54 4,30 3,92 3,90 3,87

3,74

320

4,93 4,07 3,83 3,46 3,43 3,40

3,26

300

4,47 3,91 3,70 3,34 3,33 3,28

3,15

280

4,52 3,75 3,52 3,20 3,18 3,14

3,03

260

4,34 3,58 3,38 3,06 3,06 3,02

2,91

240

4,08 3,41 3,22 2,94 2,90 2,86

2,77

220

3,89 3,23 3,04 2,78 2,76 2,74

2,63

200

3,64 3,00 2,84 2,62 2,58 2,56

2,47

180

3,42 2,85 2,70 2,48 2,44 2,43

2,33

160

8 7 6 5 4 3 2

10,56 8,86 8,36 7,80 7,71 7,63 7,40 800

10,10 8,48 8,08 7,40 7,36 7,33 7,07 750

9,69 8,09 7,70 7,06 7,03 7,00 6,76 700

9,22 7,70 7,30 6,70 6,67 6,60 6,46 650

8,68 7,30 6,90 6,34 6,30 6,26 6,08 600

8,25 6,89 6,32 6,02 5,94 5,92 5,73 550

7,14 5,17 5,51 5,16 5,06 5,06 4,93 500

6,73 5,59 5,31 4,88 4,80 4,77 4,63 430

6,40 5,20 4,94 4,48 4,44 4,42 4,25 400

8 7 6 5 4 3 2 1

NHÀ Ở (Xem Excel Tra bang tu N ra q….)

16,84

1800

21,34 18,45 17,73 16,66 16,57 16,46

16,08

1700

20,24 17,60 16,91 15,88 15,78 15,69

15,32

1600

19,10 16,74 16,02 15,08 14,98 14,90

14,54

1500

18,20 15,83 15,26 14,32 14,00 14,12

13,80

1400

17,38 15,01 14,36 13,46 13,40 13,32

13,00

1300

15,15 12,93 12,34 11,48 11,41 11,16

11,02

1200

14,83 12,14 11,56 10,78 10,68 10,46

10,20

1100

13,34 11,32 10,64 10,04 9,96 9,92

9,64

1000

12,86 10,91 10,34 9,65 9,63 9,55

9,25

950

8 7 6 5 4 3 2

36,62 32,06 30,96 29,34 29,18 29,03 28,46 3400

34,89 30,51 29,46 29,00 27,89 27,39 27,04 3200

33,15 28,95 27,94 26,43 26,28 26,14 25,61 3000

31,40 27,38 26,41 24,96 24,82 24,69 24,18 2800

29,62 25,80 24,86 23,48 23,35 23,22 22,73 2600

27,83 24,20 23,31 22,00 21,87 21,74 21,28 2400

26,01 22,58 21,74 20,49 20,37 20,21 19,81 2200

24,17 20,94 20,15 18,97 18,86 18,75 18,33 2000

8 7 6 5 4 3 2 1

C Ấ P THOÁT N ƯỚ C

Ch ươ ng 4 : Mạng lưới cấp nước bên trong

NHÀ Ở (Xem Excel Tra bang tu N ra q….)

49,97 44,14 42,75 40,70 40,51 40,32

39,60

5000

48,34 42,66 41,30 39,30 39,11 38,82

38,22

4800

47,70 41,16 39,84 37,89 37,71 37,53

36,83

4600

45,04 39,67 38,38 36,48 36,30 36,12

35,46

4400

43,38 38,16 36,90 35,06 34,09 34,72

34,07

4200

41,71 36,65 35,43 33,65 33,47 33,30

32,68

4000

40,02 35,13 33,95 32,22 32,05 31,86

31,28

3800

8 7 6 5 4 3 2

0,81 0,67 0,63 0,54 5

0,8 0,8

0,72 0,6 0,56 0,48 4

0,6 0,6

0,6 0,52 0,48 0,42 3

0,4 0,4

0,4 0,4 0,39 0,35 2

0,2 0,2

0,2 0,2 0,2 0,2 1

6 5

4 3 2 1

Khách sạn,

kí túc xá, trường nội trú, nhà trọ

Bệnh viện kiêm nhà ñiều dưỡng, nhà nghỉ, traị thiếu nhi

Trường học trường phổ thông

Nhà hành chính

và cửa hàng

Phòng khám

ña khoa

và ngoại trú

Nhà tắm công cộng, nhà trẻ

Số

ñươn

g lượng N

Ngày đăng: 20/03/2014, 03:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CẤP NƯỚC - CẤP THOÁT NƯỚC - CHƯƠNG 4 MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG docx
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CẤP NƯỚC (Trang 6)
SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ DƯỚI LÊN - CẤP THOÁT NƯỚC - CHƯƠNG 4 MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG docx
SƠ ĐỒ CẤP NƯỚC TỪ DƯỚI LÊN (Trang 7)
BẢNG TRA   a &amp; K - CẤP THOÁT NƯỚC - CHƯƠNG 4 MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG docx
a &amp; K (Trang 9)
Bảng 5.4 (tập thể) - CẤP THOÁT NƯỚC - CHƯƠNG 4 MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG docx
Bảng 5.4 (tập thể) (Trang 13)
Sơ đồ cấp nước từ trên. - CẤP THOÁT NƯỚC - CHƯƠNG 4 MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG docx
Sơ đồ c ấp nước từ trên (Trang 16)
BẢNG TRA XÁC ðỊNH LƯU - CẤP THOÁT NƯỚC - CHƯƠNG 4 MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC BÊN TRONG docx
BẢNG TRA XÁC ðỊNH LƯU (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w