1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nhiệm vụ thiết kế hệ thống cấp thoát nước bên trong cho nhà 25 tầng Mỗ Lao

28 722 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 416,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán hệ thống cấp nước chữa cháy.... Giới thiệu công trìnhNhiệm vụ thiết kế hệ thống cấp thoát nước bên trong cho nhà 25 tầng Mỗ Lao với số liệu sau: - Đường giao thông : 2 trục đườ

Trang 1

Lời mở đầu

Trong thời đại ngày nay, “Môi trường và phát triển bền vững” là những vấn đề đượcnhiều nước và nhiều tổ chức quốc tế quan tâm Ở một khía cạnh nào đó, để góp phần đảmbảo môi trường không bị suy thoái và phát triển một cách bền vững thì phải chú ý giảiquyết vấn đề “cung cấp nước sạch, thoát nước” một cách hợp lý nhất

Cung cấp nước, thoát nước và vệ sinh môi trường là một yêu cầu cấp bách cho mọi ngườimọi nước trên thế giới Nhiều thập niên trở lại đây, vấn đề ô nhiễm nước được nhiềungười quan tâm Sự tồn tại và đau xót lớn của loài người là bị mắc những bệnh tật màđáng nhẽ có thể khắc phục được nếu như bố trí HTCN, HTTN một cách hợp lý và giảiquyết tình trạng ô nhiễm nước do nước thải sinh hoạt và công nghiệp gây ra

Là một sinh viên khoa đô thị, em đã ý thức rõ được tầm quan trọng của hệ thống cấpthoát nước trong một ngôi nhà được coi là hoàn hảo Chính vì thế mà trong khuôn khổ Đồ

án tổng hợp: Cấp thoát nước công trình: Thiết kế hệ thống cấp thoát nước trong công

trình  là phần nào thể hiện sự cố gắng trong quá trình học tập và tổng hợp những kiến thức

chuyên ngành của em

Để có được kết quả đó Em xin chân thành cảm ơn sự quan tâm giúp đỡ của các thầy

giáo, cô giáo đã truyền đạt kiến thức cho em Đặc biệt là thầy giáo: TS Trần Thanh Sơn,

Ths Phạm Văn Dương là người đã tận tình hướng dẫn chỉ bảo trực tiếp em trong quá trình

làm đồ án này

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN I KHÁI QUÁT CHUNG

1.1 Giới thiệu công trình

1.1.1 Thông số mặt đất

- Chức năng ngôi nhà: nhà chung cư 19 tầng là nhà ở cho người có thu nhập thấp

1.1.3 Đặc tính kỹ thuật hệ thống bên ngoài

1.2 Yêu cầu hệ thống cấp thoát nước

1.2.1 Hệ thống cấp nước

1.2.2 Hệ thống thoát nước

PHẦN II THUYẾT MINH TÍNH TOÁN

CHƯƠNG 1 LỰA CHỌN SƠ ĐỒ CẤP THOÁT NƯỚC CHO NHÀ 25 TẦNG MỖ LAO .

CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC

2.1 Thiết kế hệ thống cấp nước lạnh

2.1.1 Tính toán lưu lượng và lập bảng tính toán thuỷ lực cho từng khu vệ sinh trong ống nhánh từng phòng ở

2.1.2 Tính toán lưu lượng và lập bảng tính thuỷ lực đoạn ống cấp nước từ đồng hồ vào từng phòng ở

2.1.2 Tính toán lưu lượng và lập bảng tính thủy lực ống đứng cấp nước mỗi vùng

Vùng 4

2.2 Tính toán bể chứa

2.3 Tính toán két nước

2.4 Tính toán đồng hồ đo nước

2.5 Tính toán máy bơm sinh hoạt

2.6 Tính toán hệ thống cấp nước chữa cháy

CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Trang 3

3.1.Lựa chọn sơ đồ hệ thống thoát nước trong nhà

3.2 Tính toán thủy lực mạng lưới thoát nước.

3.3 Xác định lưu lượng nước thải cho trong đoạn ống.

3.3.1 Tính toán ống đứng thoát nước

3.3.2 Tính toán ống tháo tại tầng kĩ thuật

3.4 Tính toán bể tự hoại

3.5 Tính toán hệ thống thoát nước mưa

PHẦN I KHÁI QUÁT CHUNG

Trang 4

1 Giới thiệu công trình

Nhiệm vụ thiết kế hệ thống cấp thoát nước bên trong cho nhà 25 tầng Mỗ Lao với

số liệu sau:

- Đường giao thông : 2 trục đường chính

- Đường ống cấp nước: ở phía bắc của nhà Đường ống thoát nước ở phía tây của nhà

- Cao độ mặt bằng ( đường đồng mức ): từ 4.9 đến 5.3 theo hướng Tây Bắc – Đông Nam

+ Ap lực, lưu lượng nước bên ngoài không đảm bảo

+ Cao trình ống cấp nước bên ngoài công trình: cách mặt đất 1,2 (m) ; đường kính ống cấp nước ngoài nhà 150

+ Vật liệu ống: ống gang dẻo

- Đường ống thoát nước:

+ Đường kính ống thoát nước bên ngoài nhà 500

+ Hệ thống cấp nước bên ngoài công trình là HTTN riêng

+ Điều kiện xả ra nguồn loại B TCVN 14:2008

- Các hệ thống công trình ngầm khác ở bên ngoài

 Các tiêu chuẩn dung nước trong tính toán lấy trong TCVN 4513 – 1988, TCVN

4474 – 1987, TCVN 323 – 2008

2 Yêu cầu hệ thống cấp thoát nước

a Hệ thống cấp nước

- Hệ thống cấp nước cho nhà được lấy trực tiếp từ hệ thống cấp nước thành phố có

áp lực hoàn toàn đảm bảp thường xuyên

- Ống cấp vào nhà được lắp vào hệ thống cấp nước ngoài phố bằng cách nối T đãđược nối sẵn

- Đồng hồ đặt ngoài nhà có xây hộp bảo vệ trước sau đồng hồ có nắp van đóng mở

và van xả nước khi cần thiết

Trang 5

- Hệ thống cấp nước cho mỗi khu vệ sinh bằng ống đứng riêng, gồm 1 trục đứngcho 1 phòng ở mỗi tầng Tất cả các ống đứng đều được đặt trong hộp kỹ thuật còncác ống nhánh được đặt ẩn trong tuờng.

- Trên ống đứng, ống nhánh có bố trí các van khoá

b Hệ thống thoát nước

- Hệ thống thoát nước ngôi nhà thuộc loại hệ thống thoát nước riêng Nước rửa

và nước mưa từ mái được dẫn theo một hệ thống thoát nước riêng với HTTNtrong nhà chảy đến hệ thống thoát nước riêng của thành phố

- Nước thải từ xí dẫn xuống bể phốt ngầm dưới nhà được xử lý sau đó cũngđược thải ra hệ thống thoát nước riêng của thành phố

Trang 6

THUYẾT MINH TÍNH TOÁN

CHƯƠNG 1 LỰA CHỌN SƠ ĐỒ CẤP THOÁT NƯỚC CHO NHÀ 25 tầng Mỗ Lao

- Tổng cộng có 305 khu vệ sinh và có 15 WC điển hình

+ Tầng 1, tầng hâm 1, tầng hâm 2 có 2 khu kí hiệu WC14.WC15

+ Tầng 3 đến tầng 25 đều giống nhau mỗi phòng ở đều có 2-3 khu vệ sinh và

được phân ra 3 loại kí hiệu từ WC1 đến WC13

nl cuc

Trang 8

+qtt: Lưu lượng nước tính toán (l/s)

+N: Tổng đương lượng của các thiết bị vệ sinh trên đoạn ống tính toán+a : Trị số phụ thuộc vào tiêu chuẩn dùng nước tính cho 1 người trong mộtngày ( Lấy theo bảng 9 mục 6.7 TCVN 4513-1988) C họn qtc = 200 l/ng.ngđ tra bảng ta

6 7 8

Trang 9

7 8

11 10 9

Trang 10

3 4

5 6

Trang 11

37

Trang 12

345

67

Trang 14

Vậy chọn số đám cháy xảy ra đồng thời là 2

Lưu lượng nước chữa cháy dự trữ trong 3h:

Trong đó :

t=3h, thời gian chữa cháy dùng nước ở bể

q0: tiêu chuẩn chữa cháy cho 1 đám cháy, q0=2,5 l/s

Xác định thể tích bể chứa: W BCW DHW CC

3 d

Trang 15

Trong đó:  : hệ số dự trữ thể tích két tính đến chiều cao xây dựng và phần cặn ở đáy bể  1, 2 1,3

W dh: dung tích điều hoà của két

W cc: dung tích nước chữa cháy ( lấy bằng 10 phút đối bơm mở bằng tay, 5 phút đối với bơm mở tự động )

2.5 Tính toán máy bơm

-Chọn máy bơm cấp nước trong nhà dựa vào 2 tiêu chí cơ bản Qb và Hb

+Qb:Công suất của máy bơm bằng lưu lượng nước tính toán của ngôi nhà

Qb = 17.2 (l/s)

+Hb: Cột nước của máy bơm

Ở đây ta bơm nước từ bể chứa nên ta có

Hb = hhh+ htd+ ∑ h + hcb (m)

Trong đó :

Trang 16

+) hhh:độ chênh cao hình học giữa mực nước cao nhất trong két nước và mực nước thấpnhất trong bể chứa.

Cao độ của bể chứa bằng cốt nền tầng nơi đặt bể hbc = -3.2 => cốt của mực nước sinh hoạt thấp nhất trong bể là

-3.2+2.66+0.3= -0.24(m) (2,66 m là chiều cao lớp nước sinh hoạt ).

Trang 18

M2 266 De 220 D 400

 Kiểm tra ỏp lực cần thiết ngụi nhà

Áp lực cần thiết của ngụi nhà là ỏp lực tối thiểu để đảm bảo mọi thiết bị vệ sinh trong nhà đều cú thể hoạt động tốt Áp lực cần thiết được kiểm tra cho bệ xớ ở tầng 25 – WC 13 được tớnh theo cụng thức:

hla=hhh Trong đú:

-+ hhh: độ cao hỡnh học đưa nước, tớnh từ mực nước thấp nhất trờn kột đến dụng cụ

vệ sinh bất lợi nhất (vị trớ cú khả năng mất nước nhiều nhất), với vũi hoa sen.

hhh = Zkột - Zbe =3,2m.

+ hdđ: tổng tổn thất ỏp lực theo tuyến bất lợi của mạng lưới cấp nước trong nhà (m) hdđ = 7.14m.

+ hcb: tổn thất ỏp lực cục bộ trờn tuyến bất lợi nhất (m)

Trong hệ thống cấp nước sinh hoạt kết hợp với chữa chỏy:

hcb = 20% hdd = 0,27.14 = 1.42m.

 hvoi=3.2-8.56=-5.36 m <2=hvoict

+hlact: cột nước cần thiết của voi hoa sen

H cần bự lại : H= 7,36(m) cột nước để đảm bảo nước cấp được đến vũi

Trong đó: P1: áp lực tuyệt đối Min trong bình, P1=2,0 bar

P2: áp lực tuyệt đối Max trong bình, P2=3,0 bar

Z: Số lần đóng mở máy bơm trong một giờ Chọn Z=6 lần

Vậy: f=0,33; Vn=12,996/4.6= 0,54 m3

  )

Trang 19

+ ThÓ tÝch b×nh ®iÒu ¸p: V=Vn/4f=0,41 m3 Chän b×nh dung tÝch 500 lÝt.

2.6 Tính toán hệ thống cấp nước chữa cháy

 Khi có ch y x y ra l u lưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ng nưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ c c n thi t l y t ngu n cung c p nết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ấy từ nguồn cung cấp nước cơ ừ nguồn cung cấp nước cơ ồn cung cấp nước cơ ấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ơ c c

b n đ h th ng làm vi c là:ể hệ thống làm việc là: ệ thống làm việc là: ống làm việc là: ệ thống làm việc là:

2.6 Tính toán hệ thống cấp nước chữa cháy

Khi có ch y x y ra l u lưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ng nưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ c c n thi t l y t ngu n cung c p nết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ấy từ nguồn cung cấp nước cơ ừ nguồn cung cấp nước cơ ồn cung cấp nước cơ ấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ơ c c b n

đ h th ng làm vi c là:ể hệ thống làm việc là: ệ thống làm việc là: ống làm việc là: ệ thống làm việc là:

a) H th ng ch a cháy Sprinkler t đ ngệ thống làm việc là: ống làm việc là: ữa cháy Sprinkler tự động ự động ộng

- T i t ng h m: ại tầng hầm: ầng hầm: ầng hầm:

+ Cưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ờng độ phun tại tầng: ng đ phun t i t ng: ộng ại tầng: ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ 0,12 l/s/m2

+ Di n tích phun tính toán: ệ thống làm việc là: 240m2

+ Di n tích b o v c a 01 đ u phun: ệ thống làm việc là: ệ thống làm việc là: ủa 01 đầu phun: ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ 11m2

+ Kho ng cách t i đa gi a các đ u phun: ống làm việc là: ữa cháy Sprinkler tự động ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ 3 m+ L u lưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ng yêu c u = 0,12 x 240 = 28,8 l/sần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ b) H th ng ch a cháy h ng nệ thống làm việc là: ống làm việc là: ữa cháy Sprinkler tự động ọng nước vách tường ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ c vách tưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ờng độ phun tại tầng: ng

- L u lưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ng 2,5l/s m t h ng ph c v cho ch a cháy trong nhà, M t đi m cháyộng ọng nước vách tường ục vụ cho chữa cháy trong nhà, Một điểm cháy ục vụ cho chữa cháy trong nhà, Một điểm cháy ữa cháy Sprinkler tự động ộng ể hệ thống làm việc là:

b t bu c ph i có 2 h ng phun t i: 2,5x2 = 5l/sắt buộc phải có 2 họng phun tới: 2,5x2 = 5l/s ộng ọng nước vách tường ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

- L u lưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ng 2,5l/s m t h ng ph c v cho ch a cháy trong nhà, riêng t ngộng ọng nước vách tường ục vụ cho chữa cháy trong nhà, Một điểm cháy ục vụ cho chữa cháy trong nhà, Một điểm cháy ữa cháy Sprinkler tự động ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

h m 10 l/s m t h ng M t đi m cháy b t bu c ph i có 2 h ng phun t i:ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ộng ọng nước vách tường ộng ể hệ thống làm việc là: ắt buộc phải có 2 họng phun tới: 2,5x2 = 5l/s ộng ọng nước vách tường ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

Do đó, l u l ng yêu c u cho h th ng ch a cháy h ng n c vách t ng là: ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ệ thống làm việc là: ống làm việc là: ữa cháy Sprinkler tự động ọng nước vách tường ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ờng độ phun tại tầng: + T iại tầng:

t ng h m: 5x2 = 10l/s (khi th tích khoang cháy >5000m3)ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ể hệ thống làm việc là:

+ T i các t ng trên: 2,5x2 = 5l/sại tầng: ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

V y, căn c vào nh ng yêu c u nêu trên, khi có cháy x y ra m ng đứ vào những yêu cầu nêu trên, khi có cháy xảy ra mạng đường ống ữa cháy Sprinkler tự động ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ại tầng: ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ờng độ phun tại tầng: ng ngống làm việc là:

c p chính ph i có l u lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ng nưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ c ch a cháy là:ữa cháy Sprinkler tự động

Nh vây, l u lưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ng c n ch n đ đáp ng yêu c u ch a cháy ph i là: 38,8 l/sần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ọng nước vách tường ể hệ thống làm việc là: ứ vào những yêu cầu nêu trên, khi có cháy xảy ra mạng đường ống ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ữa cháy Sprinkler tự động

 Tính toán b m ch a cháyơ ữa cháy Sprinkler tự động

Trang 20

Áp l c máy b m ch a cháy đự động ơ ữa cháy Sprinkler tự động ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ c tính theo công th c:ứ vào những yêu cầu nêu trên, khi có cháy xảy ra mạng đường ống

H mb = H tt + H ct + H b + H cb + H dl + H v

Trong đó:

+ H ct: chi u cao tính t cao trình b b m đ n đi m h ng ch a cháy cao nh từ nguồn cung cấp nước cơ ệ thống làm việc là: ơ ết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ể hệ thống làm việc là: ọng nước vách tường ữa cháy Sprinkler tự động ấy từ nguồn cung cấp nước cơ

và xa nh t: (Cao trình): 83.8 mấy từ nguồn cung cấp nước cơ

+ H b : chi u cao ng hút máy b m = 2mống làm việc là: ơ

+ H tt : = Ai  qi2 Li (T n th t trên đổn thất trên đường ống đẩy) ấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ờng độ phun tại tầng: ng ng đ y)ống làm việc là: ẩy)

+ H dl : 20m (Đ u lăng)ần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

+ H v : 1,5m (Vòi)

+ H cb: 10%  H tt

- Tính toán Htt

T n th t áp l c trên đổn thất trên đường ống đẩy) ấy từ nguồn cung cấp nước cơ ự động ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ờng độ phun tại tầng: ng ng đ y ph thu c vào đống làm việc là: ẩy) ục vụ cho chữa cháy trong nhà, Một điểm cháy ộng ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ờng độ phun tại tầng: ng kính ng Đống làm việc là: ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ờng độ phun tại tầng: ng

ng đ y chia ra làm nhi u đo n khác nhau

ống làm việc là: ẩy) ại tầng:

Stt Đo n ngại tầng: ống làm việc là:(m) Chi u dàiLi (m)

L uưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

lưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ng Qi(l/s)

H s t n th tệ thống làm việc là: ống làm việc là: ổn thất trên đường ống đẩy) ấy từ nguồn cung cấp nước cơ

Ai tính theoTCVN 4513-1988

H t nổn thất trên đường ống đẩy)

th t iấy từ nguồn cung cấp nước cơ (m)

Ghi chú

1 D150 40 38,8 0,00002993 1,8 T ngần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

h mần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

2 D100 62,15 5 0,000267 0,41 T ngần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

khác

- Tính toán Hcb = 10%Htt = 2,21 10% = 0,221

- T đó ta cóừ nguồn cung cấp nước cơ : Hmb = 2,21 + 83.8 + 2 + 0,221 + 20 + 1,5 = 110 m

Qua k t qu tính toán th c t trên, đ đ m b o l u lết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ự động ết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ở trên, để đảm bảo lưu lượng và cột áp của máy bơm ể hệ thống làm việc là: ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ng và c t áp c a máy b mộng ủa 01 đầu phun: ơ theo đúng quy đ nh, tiêu chu n ta xác đ nh định, tiêu chuẩn ta xác định được các thông số kỹ thuật của máy ẩy) ịnh, tiêu chuẩn ta xác định được các thông số kỹ thuật của máy ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ợng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ c các thông s kỹ thu t c a máy ống làm việc là: ủa 01 đầu phun:

b m cho h th ng Sprinkler và h ng nơ ệ thống làm việc là: ống làm việc là: ọng nước vách tường ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ớc cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ c vách tưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ ờng độ phun tại tầng: ng c a công trình nh sau:ủa 01 đầu phun: ưu lượng nước cần thiết lấy từ nguồn cung cấp nước cơ

QB max 38,8l/s; HB max  91 m.c.n + 02 Máy b m đ ng c đi n (b m chính và b m d phòng): Q>140m3/h; H>ơ ộng ơ ệ thống làm việc là: ơ ơ ự động91mcn

+ 01 Máy b m bù áp l c tr c đ ng: Q> 3,6m3/h; H>92 mcnơ ự động ục vụ cho chữa cháy trong nhà, Một điểm cháy ứ vào những yêu cầu nêu trên, khi có cháy xảy ra mạng đường ống

- Tính toán dung tích bể phòng cháy chữa cháy.

Ngày đăng: 12/09/2016, 17:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w