1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương giải phẫu x quang

19 1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Phía sau thấy mấu khớp trên của đs dưới, và mấu khớp dưới của đs trên, giữa 2 mấu khớp có khe liên đốt sống.. Xương cùng - Thấy thân đs thấy được mặt dưới và mặt trên, giữa 2 mặt có gia

Trang 1

Đề cương HA2 15-19

CHÚC CÁC BẠN THI TỐT )))

Trang 2

Câu 1: Định khu phân thùy phổi

Đề: vẽ hình giải phẫu và chú thích định khu phân thùy phổi

(5) phân thùy giữa

- Thùy dưới gồm:

(6) phân thùy đỉnh (7) Phân thùy đáy giữa (8) Phân thùy đáy trước (9) Phân thùy đáy bên (10) Phân thùy đáy sau

• Phổi phải

- Thùy trên gồm:

(1) phân thùy đỉnh

(2) phân thùy sau

(3) Phân thùy trước

- Thùy giữa gồm:

(4) phân thùy bên

Phổi trái : -Thùy trên gồm:

(1) +(2) phân thùy đỉnh sau (3) Phân thùy trước

(4) Phân thùy lưỡi trên (5)Phân thùy lưỡi dưới -Thùy dưới gồm:

(6)Phân thùy đỉnh (7) Phân thùy đáy giữa (8) Phân thùy đáy trước (9)Phân thùy đáy bên (10)Phân thùy đáy sau

Trang 3

Câu 2.Cột sống cổ thẳng

Vẽ hình minh họa và nêu các mốc giải phẫu

1 Lỗ lớn

2 Khớp đội-trục

3 Mỏm nha 4.Xương chẩm 5.Mỏm ngang C1 6.Cung đốt sống C1

7 Phần bên đốt đội 8.Khớp đội trục 9.Mỏm gai

10 Khớp bán nguyệt

11 Mấu sống

12 mỏm móc

13 Cuống sống

14 Mỏm ngang

15 Khe đốt sống

16 Mỏm ngang D1

17 Bóng mờ khí quản

18 Xương sườn 1

-Thấy rõ các đốt sống từ C3 đến các đốt sống

ngực đầu tiên

- Giưã CSC thấy bóng xám của khí quản

- mỏm khớp trên, mỏm khớp dưới chồng lên nhau khó phân biệt

-Khe khớp đều đặn, rõ ràng, các khớp cách đều nhau, mỏm ngang tương đối thẳng hàng

Trang 4

Cột sống cổ nghiêng

1 Cung trước đốt đội

2 Nền sọ

3 Mỏm nha

4 Cung sau đốt đội

5 Xương hàm dưới

6 Mỏm gai

7 Thân đốt trục

8 Bờ trước trên thân đốt sống

9 Mỏm ngang

10 Bờ trước dưới thân đốt sống

11.Mỏm khớp trên 12.Mỏm khớp dưới 13.Mặt khớp trên 14.Mặt khớp dưới 15.Khớp liên mấu 16.Khe đĩa đệm 17.Mảnh cung 18.Cuống cung 19.Mỏm gai 20.Khí quản

-Thấy rõ từ C1-C6 ( có thể thấy C7 và D1)

-Các mỏm gai có kích thước khác nhau, mỏm gai C2 và C7 lớn hơn cả

-Phía sau thấy mấu khớp trên của đs dưới, và mấu khớp dưới của đs trên, giữa 2 mấu khớp có khe liên đốt sống

- Gai ngang nằm phía thân đs và lệch ra phía sau, thấy ống tủy nằm sau thân đs

-Phía trước thấy khí quản

Trang 5

Câu 3.Cột sống thắt lưng thẳng( vẽ hình minh họa và nêu các mốc giải phẫu)

1 Thân đốt sống

2 Mặt trên đốt sống

3 Mặt dưới đốt sống

4 Khe đĩa đệm

5 Khớp liên mấu

6 Cơ thắt lưng chậu

7 Mỏm khớp trên

8 Mỏm khớp dưới

9 Mỏm ngang 11.Cuống sống 12.Khớp cùng chậu 13.Xương cùng 14.Lỗ cùng chậu hông 15.Mỏm gai

15

-Mỏm gai tạo thành hình giọt nước ở giữa -Thấy hình cơ thắt lưng ở hai bên cột sống từ D12 đến mào chậu -Thân đốt sống có hình chữ nhật, có các gai ngang rõ

-Chỗ bám của cuống cung sống vào thân xương có hình tròn hoặc bầu dục

- Mấu khớp trên của đs dưới ở phía ngoài, mấu khớp dưới của đs trên ở trong, nối 2 mấu khớp là khớp liên mấu

Trang 6

Cột sống thắt lưng nghiêng

1 Mặt dưới đốt sống

2 Mặt trên đốt sống

3 Lỗ liên hợp

4 Mỏm gai

5 Mỏm ngang

6 Khe đĩa đệm

7 Mỏm khớp trên

8 Mỏm khớp dưới

9 Mào chậu

10 Xương chậu

11 Xương cùng

- Thấy thân đs thấy được mặt dưới và mặt trên, giữa 2 mặt có gian đốt sống

-Khuyết sống dưới của đs trên và khuyết sống trên của đs dưới, tạo nên lỗ liên hợp để tk và mm đi qua

- Cuống sống và lá sống chồng lên nhau

- đs L5 xuống dưới và liên kết với xương cùng

- Mấu khớp trên của đs dưới ở phía sau, mấu khớp dưới của đs trên ở trước, nối 2 mấu khớp là khớp liên mấu

Trang 7

Câu 4 Khớp cổ chân thẳng

1 Xương chày

2 Xương mác

3 Sụn tăng trưởng

4 Khuyết mác xương chày

5 Khe khớp cổ chân

6 Mắt cá trong

7 Mắt cá ngoài

8 Ròng rọc xương sên

9 Khớp sên gót

10 Xương gót

11 Xương ghe

- Thấy rõ mặt khớp cổ chân trên phim , lẫn cả mắt cá trong và mắt cá ngoài và đầu xa xương mác

- Thấy rõ mặt khớp giữa mắt cá trong và bờ trong xương sên, thấy rõ mặt khớp giữa mắt các ngoài và

bờ ngoài xương sên

•Khe khớp cổ chân: Khoảng cách bình thường là 3-4 mm

Trang 8

Khớp cổ chân nghiêng

1 Xương mác

2 Xương chày

3 Gân achilles

4 Sụn tăng trưởng

5 Khớp cổ chân

6 Ròng rọc xương sên

7 Mắt cá trong

8 Xương sên

9 Mắt cá ngoài

10 Cổ xương sên

11 Đầu xương sên

1 Khớp sên – ghe

2 Củ sau xương sên (Posteriorprocessofthetalus)

3 Xoang Tarsi

4 Xương ghe

5 Mấu ngoài xương sên

6 Xương gót 18+21 Xương chêm 19.Củ sau xương gót 20.Xương hộp

- Khớp cổ chân và khớp sên gót thuyền đúng ở tư thế nghiêng( hai mắt cá

chồng lên nhau)

-Thấy xương gót và xương sên trên phim

Trang 9

` 1.Tủy xương

2 Xương cánh tay

3 hố khuỷu

4 mỏm trên lồi cầu ngoài

5 mỏm trên lồi cầu trong

6 Mỏm khuỷu

7 bờ ngòai ròng rọc

8 bờ trong ròng rọc

9 lồi cầu ngoài xương cánh tay

10 ròng rọc

11 khớp cánh tay quay

12 khớp cánh tay trụ

13 mỏm vẹt

14 chỏm xương quay

15 khớp quay trụ bên

16 cổ xương quay

17 thân xương quay

18 thân xương trụ

Câu 5 Khuỷu tay thẳng

1

2

3

6

5

9 11 16 14

17

13

4

8 10 12

18 15 7

Thấy rõ khớp khủy , đầu trên của xương trụ và xương quay và đầu dưới của xương cánh tay Thấy mô mềm xung quanh

Trang 10

1 Xương cánh tay

2 Hố vẹt

3 Mỏm vẹt

4 Chỏm xương quay

5 Lồi củ quay

6 hố khuỷu

7 Ròng rọc 7* Rãnh ròng rọc

8 Chỏm con

9 xương quay

10 khớp cánh tay trụ

11 mỏm khuỷu

12 khớp cánh tay quay

13 xương trụ

Khuỷu nghiêng

-Thấy rõ khe khớp -2 lồi cầu xương cánh tay chồng lên nhau

-Thấy rõ mỏm khuỷu và mỏm vẹt ở tư thế nghiêng

Trang 11

1 Mỏm cùng vai

2 Xương đòn

3 Khớp cùng vai đòn

4 Góc trên xương vai

5 Gai vai

6 Mỏm quạ

7 Chỏm xương cánh tay

8 Cổ giair phẫu

9 Củ lớn

10 Rãnh gian cũ

11 Củ bé

12 Xương vai

13 ổ chảo xương vai

14 củ dưới ổ chảo

15 Thân xương cánh tay

16 Bờ ngoài xương vai

17 Bờ trong xương vai

18 khe khớp

Câu 6: Khớp vai thẳng

-Thấy rõ khớp giữa ổ chảo và xương cánh tay.

-Thấy 1/3 đầu trên xương cánh tay, mỏm cùng vai, 2/3 ngoài xương

đòn, xương bả vai và mô mềm

VỊ TRÍ TƯƠNG QUAN GIỮA CỦ LỚN VÀ CỦ BÉ

• Củ lớn ở phía ngoài và củ bé định vị phía trước, ở phía trong hơn so với củ lớn.

• Cánh tay xoay vào trong ta sẽ thấy rõ củ lớn

• Cánh tay trung gian ta sẽ thấy một phần củ lớn và củ bé

• Cánh tay xoay ngoài ta sẽ thấy rõ củ bé

Trang 12

Giải phẫu X quang khớp vai thẳng và

nghiêng tư thế xuyên nách

Chú thích:

1 Vỏ xương cánh tay

2 Thân xương cánh tay

3 Cổ phẫu thuật

4 Mỏm cùng vai

5 Khớp cùng vai đòn

6 Mỏm quạ

7 Chỏm xương cánh tay

8 Xương đòn

9 Khuyết vai

10 Gai vai 11,Góc trên xương vai Đánh giá phim: Khớp vai vào giữa phim

khe khớp tách được xương bả vai và mõm quạ

-Khe khớp 2mm

Trang 13

Câu 7 xương bàn chân tư thế thẳng

1 Chỏm

2 Thân

3 Khớp gian đốt xa-giữa ngón cái

4 Khớp gian đốt xa giữa

5 Khớp gian đốt giữa-gần

6 Đốt xa

7 Đốt giữa

8 Chỏm

9 thân

10 Xương vừng

11 nền

12 Khớp đốt-bàn

13 Xương bàn

14 Chỏm

15 Xương chêm trong

16 Xương chêm giữa

17 Xương chêm ngoài

18 Nền đốt bàn 5

19 Xương ghe

20 Đầu xương sên

21 Xương hộp

22 Phần trong xương sên

23 Phần ngoài xương sên

24 Xương gót

25 Khớp cổ bàn chân

26 Khớp gian xương cổ chân

Thấy toàn bộ xương bàn chân, từ đầu các ngón tới gót,k chồng lên nhau

Trang 14

Xương bàn chân tư thế chếch

1 Đốt xa

2 Đốt giữa

3 Đốt gần

4 Khớp đốt giữa-xa

5 Khớp đốt giữa-gần

6 Khớp bàn ngón

7 Xương vừng

8 Xương bàn 1

9 Khớp gian xương bàn chân-cổ chân

10 Xương chêm trong

11 Xương chêm giữa

12 Xương chêm ngoài

13 khớp Gian xương cổ chân

14 Nền xương bàn

15 Xương ghe

16 Xương hộp

17 Khớp sên gót

18 khớp Gian xương cổ chân -Thấy rõ phần trước và phần giữa xương bàn chân, k chồng lên nhau -Thấy rõ các khớp cổ chân - bàn chân,giữa các xương cổ chân

Trang 15

Câu 8 Khớp gối thẳng ( vẽ hình minh họa )

1 Xương đùi

2 Xương bánh chè

3 Mỏm trên lồi cầu ngoài

4 Mỏm trên lồi cầu trong

5 Sụn tăng trưởng

6 Lồi cầu ngoài

7 Lồi cầu trong

8 Lồi cầu ngoài xương chày

9 Lồi cầu trong xương chay

10 Củ gian lồi cầu

11 Đĩa sụn tăng trưởng

12 Chỏm xương mác

13 Xương chày

14 Xương mác

15 Vỏ xương chày

16 Khe khớp

17 Rãnh liên lồi cầu

18 Khớp chày mác

19 Mâm chày

16 17

18 19

• Thấy rõ khe khớp gối, điều chỉnh yếu tố thấy được mô mềm xung quang

• Thấy đầu dưới xương đùi, đầu trên của xương chày và xương mác

• khoảng cách 2 bờ xương chày khoảng 1mm

• Các dây chằng như dây chằng chéo trước, dây chằng chéo sau,không cản quang nên

không thấy được trên phim

• Thấy được xương bánh chè (tăng cản quang) chồng lên đầu dưới xương đùi

Trang 16

Gối nghiêng

-Xương bánh chè kém cản quang,

-Hai lồi cầu xương đùi chồng lên nhau, lc trong thấp hơn lc

ngoài

-Khe khớp gối xuất hiện rõ trên phim

Trang 17

Câu 8:Khớp háng thẳng

- Thấy toàn bộ khớp háng

- Mấu chuyển lớn không chồng lên cổ xương đùi

- Vỏ xương đùi dày tăng cản quang

Trang 18

Câu 10 Gối tư thế hố liên lồi cầu

1 Xương đùi

2 Xương bánh chè

3 Mỏm trên lồi cầu trong

4 Mỏm trên lồi cầu ngoài

5 Hố gian lồi cầu

6 Lồi cầu ngòai

7 Lồi cầu trong

8 Củ gian lồi cầu ngoài

9 Củ gian lồi cầu trong

10 Mâm chày ngoài

11 Mâm chày trong

12 Lồi củ chày

13 Sụn tăng trưởng

14 Chỏm xương mác

15 Cổ xương mác

16 Xương chày

17 Khoảng gian xương (gian cốt)

18 (Vẽ và chú thích thêm khớp gối)

Khe khớp ( hố gian lồi cầu) xuất hiện rõ trên phim Hai lồi cầu xương đùi không chồng lên nhau

Khoảng cách bình thường của khe khớp gối 4-8 mm

Trang 19

GOOD LUCK

Bộ ba Cảm-Sang-Trang

Ngày đăng: 07/01/2017, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w