Ngày soạn 16/08/2009 Tu n 1ầ Ti t 1ế Bài 1,2 Ch ng I C H Cươ Ơ Ọ ĐO Đ DÀIỘ I M c tiêu ụ 1 Ki n th c ế ứ Nêu đ c m t s d ng c đo đ dài v i GHĐ và ĐCNN c a chúng ượ ộ ố ụ ụ ộ ớ ủ Xác đ nh đ c GHĐ, Đ[.]
Trang 1 Nêu được m t s d ng c đo đ dài v i GHĐ và ĐCNN c a chúng.ộ ố ụ ụ ộ ớ ủ
Xác đ nh đị ược GHĐ, ĐCNN c a d ng c đo đ dài. ủ ụ ụ ộ
2. K năng:ỹ
Bi t ế ướ ược l ng g n đúng m t s đ dài c n đo.ầ ộ ố ộ ầ
Xác đ nh đị ược đ dài trong m t s tình hu ng thông thộ ộ ố ố ường
Bi t s d ng thế ử ụ ước đo phù h p v i v t c n đoợ ớ ậ ầ
3. Thái đ :ộ
Có ý th c t giác h c và chu n b bài.ứ ự ọ ẩ ị
Có thái đ h ng thú v i b môn.ộ ứ ớ ộ
Rèn tính trung th c thông qua vi c ghi k t qu đo.ự ệ ế ả
Giáo d c ý th c h p tác trong ho t d ng thu th p thông tinụ ứ ợ ạ ộ ậ
1 Gv: tranh v phóng to v m t th c k có GHĐ là 20cm và có ĐCNN 2mmẽ ề ộ ướ ẻ
2 Hs: M i nhóm 1 th c dây, th c mét có ĐCNN đ n 0.5cm, m i HS có 1 th cỗ ướ ướ ế ỗ ướ
k có ĐCNN 1mm.ẻ Chu n b s n phi u h c t p Cẩ ị ẵ ế ọ ậ 6
GV: Yêu c u HS quan sát tranh v trang 6 và đ c kĩ đ i tho i c a 2 ch em.ầ ẽ ọ ố ạ ủ ị
(Có th GV đ a tình hu ng khác tể ư ố ương t trong đ i s ng hàng ngày)ự ờ ố
HS
Th o lu n nhómả ậ
Đ i di n nhóm báo cáo k t qu (có th nh n xét c a nhóm khác)ạ ệ ế ả ể ậ ủ
Trang 2(HS có th đ a ra nhi u ph ể ư ề ươ ng án cho câu h i) ỏ
ĐCNN c a 1 thủ ước đo
HS: Th c hi n theo yêu c u c a GV,ự ệ ầ ủ
=> GV gi i thi u cách xác đ nh GHĐ và ớ ệ ị
ĐCNN c a m t thủ ộ ước đo đ tr l i câu ể ả ờ
* L u ý ư : Trong câu C6 đi u ki n c a đề ệ ủ ề
bài là m i thỗ ước đo ch đỉ ược ch n 1 ọ
Đo chi u dài c a cu n sách v t lý dùngề ủ ố ậ
thước 3 có GHĐ 30cm và ĐCNH 1mm
Đo chi u dài bàn h c dùng thề ọ ước 1 có GHĐ 1m và ĐCNN là 1cm
Vì m i thỗ ước ch đỉ ược ch n m t l n,ọ ộ ầ
n u đo nhi u l n k t qu không chínhế ề ầ ế ả xác
C7: Th may thợ ường dùng thước th ngẳ
có GHĐ 1m ho c 0,5m đ đo chi u dàiặ ể ề
c a m nh v i và dùng thủ ả ả ước dây đ đoể
c th c a khách hàng.ơ ể ủ
Khi đo đ dài ta c n ph i ộ ầ ả ướ ượ c l ng
Trang 3 Làm vi c cá nhânệ
Cá nhân tr l i ả ờ
HS khác nh n xétậ
đ dài đ ch n th ộ ể ọ ướ c có GHĐ và có ĐCNH cho phù h p ợ
GV: Treo b ng 1: B ng K t qu đo đả ả ế ả ộ
dài đ hể ướng d n HS đo và ghi k t quẫ ế ả
HS: Quan sát b ng 1.1 và nghe hả ướ ng
? Vì sao em l i ch n thạ ọ ước đó
? Em đã ti n hành đo m y l nế ấ ầ
? Giá tr TB đị ược tính nh th nàoư ế
d) HS: ho t đ ng cá nhân.ạ ộ
GV: yêu c u h c sinh đ c sách giáoầ ọ ọ
khoa, th c hi n theo yêu c u c a sáchự ệ ầ ủ
giáo khoa
GV: Vì sao em ch n thọ ước đo đó?
Em đã ti n hành đo m y l n và giá tr ế ấ ầ ị
trung bình được tính nh th nào?ư ế
GV: Yêu c u HS nh l i cách th c hành ầ ớ ạ ự
đo đ dài ti t trộ ở ế ước, th o lu n theo ả ậ
nhóm đ tr l i câu h i C1 C5, c th :ể ả ờ ỏ ụ ể
III/ Cách đo đ dàiộ
Ch n d ng c đo thích h p.ọ ụ ụ ợ Đ t đ u c a v t trùng v i v ch s ặ ầ ủ ậ ớ ạ ố
0 c a thủ ước
Trang 4 Yêu c u HS ầ ướ ược l ng đ dài đ i v i ộ ố ớ
GV: Ch t n i dung v cách đo đ dài.ố ộ ề ộ
GV: H ướ ng d n h c sinh rút ra k t lu n: ẫ ọ ế ậ
Yêu c u HS làm vi c cá nhân v i câu ầ ệ ớ
h i C6 và ghi vào v theo hỏ ở ướng d n ẫ
chung.
Hướng d n HS th o lu n toàn l p đ ẫ ả ậ ớ ể
th ng nh t n i dung ph n k t lu n.ố ấ ộ ầ ế ậ
HS: Làm vi c cá nhân, đi n t vào ch ệ ề ừ ổ
tr ng nh SGK yêu c u và ghi kqu vào ố ư ầ ả
v ở
Tham gia th o lu n theo hả ậ ướng d n ẫ
c a GV, nh n xét, b sung và hoàn ch nh ủ ậ ổ ỉ
n i dung v cách đo đ dài.ộ ề ộ
GV: G i HS đ c l i ph n k t lu n sau ọ ọ ạ ầ ế ậ
khi đã hoàn ch nhỉ
Đ t m t nhìn theo hặ ắ ướng vuông góc
v i c nh c a thớ ạ ủ ướ ở ầc đ u kia c a v t.ủ ậ Đ c và ghi k t qu đo theo v ch chiaọ ế ả ạ
g n nh t v i đ u kia c a v t.ầ ấ ớ ầ ủ ậ
K t lu n: ế ậ
C6: (1) đ dài.ộ (2) GHĐ
(3) ĐCNN
(4) d c theo.ọ (5) ngang b ng v iằ ớ (6) vuông góc
4. Ho t đ ng v n d ng:(3ph)ạ ộ ậ ụ (Ho t đ ng cá nhân) ạ ộ
*Chu n b bài h c m i: Xem cách đo th tích ch t l ngẩ ị ọ ớ ể ấ ỏ
M i nhóm: chu n b m t và ca đong có ghi s n dung tíchỗ ẩ ị ộ ẵ
Tu n: 2 ầ
Trang 5 Có ý th c t giác h c và chu n b bài.ứ ự ọ ẩ ị
Có thái đ h ng thú v i b môn.ộ ứ ớ ộ
Rèn luy n tính trung th c, t m trong khi đo th tích ch t l ng và báo cáo k tệ ự ỉ ỉ ể ấ ỏ ế
2 Hs: Chu n b bài h c m i: Xem cách đo th tích ch t l ngẩ ị ọ ớ ể ấ ỏ
M i nhóm: chu n b m t và ca đong có ghi s n dung tíchỗ ẩ ị ộ ẵ
GV: Đ a ra m t cái ca có ch a nư ộ ứ ước
? Làm th nào đ bi t chính xác cá ca này ch a bao nhiêu nế ể ế ứ ước
HS: D đoánự
Trang 6 GV:D a vào câu tr l i c a HS > d n d t vào Ti n trình bài d y:ự ả ờ ủ ẫ ắ ế ạ
2. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dung ki n th cộ ế ứ
Ho t đ ng 2: (10') ạ ộ Tìm hi u d ng c đo th tích ch t l ng ể ụ ụ ể ấ ỏ
Ho t đ ng cá nhânạ ộ
GV: Yêu c u HS làm vi c cá nhân: T đ cầ ệ ự ọ
m c II.1 và tr l i các câu h i C2, C3, C4,ụ ả ờ ỏ
? Đ l y đúng lể ấ ượng thu c tiêm nhân viênố
y t thế ường dùng d ng c nào.ụ ụ
GV: Gi i thi u thêm 1 s bình chia đớ ệ ố ộ
Ca nh có GHĐ là 0,5 lít, ĐCNN là ỏ 0,5 lít
Can nh a có GHĐ là 5 lít, ĐCNN là ự
1 lít
C 3 : Chai , l , ca đã bi t dung tích ọ ế
C 4 : a) GHĐ 100ml , ĐCNN 2ml b) GHĐ 250ml , ĐCNN50ml c) GHĐ 300ml , ĐCNN 50ml
C 5 : * Nh ng d ng c đo th tích ch t ữ ụ ụ ể ấ
l ng g m chai, l , ca đong có nghi s n ỏ ồ ọ ẵ dung tích, bình chia đ ộ
Gv: Y/c HS th o lu n và tr l i C9 =>ả ậ ả ờ
rút ra k t lu n v cách đo th tích ch t ế ậ ề ể ấ
C 6 : Đ t th ng đ ng ặ ẳ ứ
C 7 : Đ t m t nhìn ngang v i m c ch t ặ ắ ớ ự ấ
l ng gi a bình ỏ ở ữ
C 8 : a) 70 cm 3 b) 50 cm 3 c) 40 cm 3
* K t lu n ế ậ : Khi đo th tích ch t l ng ể ấ ỏ
b ng bình chia đ c n: ằ ộ ầ
Ch n bình chia đ có GHĐ và ĐCNN ọ ộ thích h p ợ
Đ t bình chia đ th ng đ ng ặ ộ ẳ ứ
Trang 7cho bi t đ đo th tích ch t l ng ta c nế ể ể ấ ỏ ầ
th c hi n qua nh ng bự ệ ữ ước nào?
Ho t đ ng ạ ộ 4: (10’) Th c hành đo th tích c a ch t l ng ch a trong bình ự ể ủ ấ ỏ ứ
Nêu cách đo th tích c a ch t l ng b ng bình chia đ ể ủ ấ ỏ ằ ộ
Đ xu t phề ấ ương án đo th tích c a ch t l ng b ng m t s d ng c khác.ể ủ ấ ỏ ằ ộ ố ụ ụ
* Bài cũ: H c thu c ph n ghi k t lu n ghi nhọ ộ ầ ế ậ ớ
Tr l i các câu h i t C1>C9 vào v BTả ờ ỏ ừ ở
Trang 8M i nhóm: chu n b 2 hòn s i v a, r a sach, lau khô có bu c dây.ố ẩ ị ỏ ừ ử ộ
K b ng 4.1 vào vẻ ả ở
Ngày 27 tháng 8 năm 2017
Trang 9Tu n 3 ầ
Ngày so n: ạ Ngày d y: ạ
Ti t 3: ế ĐO TH TÍCH CH T R N KHÔNG TH M NỂ Ấ Ắ Ấ ƯỚC
I . M C TIÊUỤ :
1. Ki n th c: ế ứ
Nêu được m t s d ng c đo, v i GHĐ và ĐCNN c a chúng. Bi t đo th tíchộ ố ụ ụ ớ ủ ế ể
c a v t r n không th m nủ ậ ắ ấ ước
2. K năng: ỹ
Bi t s d ng bình chia đ , bình tràn đ đo th tích v t r n b t k khôngế ử ụ ộ ể ể ậ ắ ấ ỳ
th m nấ ước
3. Thái đ : ộ
Có ý th c t giác h c và chu n b bài.ứ ự ọ ẩ ị
Có thái đ h ng thú v i b môn.ộ ứ ớ ộ
Tuân th các qui t c đo và trung th c v i các s li u mà mình đo đủ ắ ự ớ ố ệ ược, h p tácợ trong m i công vi c c a nhómọ ệ ủ
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H CẬ Ạ Ọ
1 Phương pháp: Thuy t trình ,v n đáp, ho t đ ng nhóm, luy n t p.ế ấ ạ ộ ệ ậ
2 Kĩ thu t : ậ Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t chia nhóm, đ ng não.ậ ặ ỏ ậ ộ
trong bình. V y v i 1 v t r n có hình d ngậ ớ ậ ắ ạ
b t kì không th m nấ ấ ước nh cái đinh c ho cư ố ặ
Tình hu ng h c t p.ố ọ ậ
Trang 10Yêu c u HS nh n xét, GV th ng nh t câuầ ậ ố ấ
tr l i đ hoàn thi n k t lu nả ờ ể ệ ế ậ
nước tràn ra vào bình ch a. đo th tíchứ ể
nước tràn ra b ng bình chia đ Đó làằ ộ
th tích c a hòn đáể ủ
* Rút ra k t lu n: ế ậ
C 3 : (1) Th chìm ả (2) Dâng lên (3) Thả (4) Tràn ra
Ho t đ ng 3: (10') Th c hành ạ ộ ự
GV: Treo b ng 4.1 HD HS th c hành theoả ự
nhóm
? Đ đo th tích c a v t r n không th mể ể ủ ậ ắ ấ
nước ta dùng d ng c nàoụ ụ
ướ
Thể tích
đo GHĐ ĐCNN
Trang 11g (cm3)
đượ c(cm3)
GV: Đây là cách đo th tích c a khóaể ủ ổ
không b l t bình chia đ mà không có bìnhỏ ọ ộ
C4: Lau khô bát to tr ướ c khi dùng.
Khi nh c ra k làm đ ho c sánh ra ấ ổ ặ bát
Đ h t n ổ ế ướ c vào bình chia đ , ộ không đ ra ngoài ổ
* Bài cũ: H c bài theo câu h i sau :ọ ỏ
? Đo th tích v t r n không th m nể ậ ắ ấ ước b ng nh ng d ng c gì.Trình bày cáchằ ữ ụ ụ
đo ?
? Cho bi t th nào là GHĐ và ĐCNN c a bình chia đế ế ủ ộ
Làm th c hành Cự 5 ; C6 và bài 4.3 SBT
* GVYCHS t thi t k bình chia đ b ng chai nh a,… n p vào ti t sau.ự ế ế ộ ằ ự ộ ế
* Ti n trình bài d yế ạ : Chu n b bài : Kh i lẩ ị ố ượng – đo kh i lố ượng theo các câu h iỏ sau :
+ Kh i lố ượng là gì ?
+ Tìm hi u đ n v đo kh i lể ơ ị ố ượng và cách đo kh i lố ượng
+ M i nhóm, chu n b 1 cân đ ng h (hình 5.6 sgk tr 20) và m t vài viên đá nhỗ ẩ ị ồ ồ ộ ỏ
Trang 12Trang 13
Tu n 4 ầ
Ngày so n: ạ 03/09/17 Ngày d y: 11/09/17 ạ
Ti t 4: ế KH I LỐ ƯỢNG – ĐO KH I LỐ ƯỢNG
I. M c tiêu: ụ
1. Ki n th c: ế ứ
Ki m tra đánh giá kh năng nh n th c c a h c sinh v cách để ả ậ ứ ủ ọ ề o được kh iố
lượng c a v t b ng cân ủ ậ ằ Bi t s d ng cân RôBécVan ho c cân đ ng h ế ử ụ ặ ồ ồ
Đ n v đo kh i lơ ị ố ượng
Ch ra đỉ ược GHĐ, ĐCNN c a cân.ủ
2. K năng: ỹ Rèn luy n kĩ năng s d ng cân chính xác.ệ ữ ụ
3. Thái đ : ộ Rèn tính c n th n, trung th c khi đ c k t qu ẩ ậ ự ọ ế ả
1 Gv: chu n b cho m i nhóm m t cân Van, h p qu cân .ẩ ị ỗ ộ ộ ả
2 Hs: Chu n b 1 vài v t r n không th m n c (đá ,s i ), xô n c K b ng 4.1ẩ ị ậ ắ ấ ướ ỏ ướ ẻ ả vào vở
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H CẬ Ạ Ọ
1 Phương pháp: Thuy t trình ,v n đáp, ho t đ ng nhóm, luy n t p.ế ấ ạ ộ ệ ậ
2 Kĩ thu t : ậ Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t chia nhóm, đ ng não.ậ ặ ỏ ậ ộ
Thu s n ph m th c hành đã giao v nhà ti t trả ẩ ự ề ở ế ước. NX, đánh giá chung
Đo th tích v t r n không th m nể ậ ắ ấ ước b ng nh ng d ng c gì. ? Nêu cáchằ ữ ụ ụ đo?
Trang 14GV: Yêu c u HS th o lu n nhóm tr l i Cầ ả ậ ả ờ 1
Tìm hi u Trao đ i nhóm tr L i câu Cể ổ ả ờ 1
Đ i di n m t nhóm tr l i ạ ệ ộ ả ờ
HS nh n xét, b xung ậ ổ
GV: Tương t câu Cự 1 cho HS tr l i câu Cả ờ 2
? Trên v túi b t gi t OMO có ghi 500g s đó chỏ ộ ặ ố ỉ
gì
GV: Đ a ra các câu h i t Cư ỏ ừ 3 C6 yêu c u HSầ
nghiên c u và tr l i ứ ả ờ
1kg = 0,001t n = ấ 1
1000kg
* Các đ n v khác th ơ ị ườ ng g p là: ặ g; mg; l ng, t , t n ạ ạ ấ
Ho t đ ng 3:(15') Đo kh i l ạ ộ ố ượ ng
GV: Yêu c u HS đ c thông tin trong SGKầ ọ
Người ta đo kh i lố ượng b ng gì?ằ
GV yêu c u các nhóm tìm hi u cân đ ng h ầ ể ồ ồ
mà nhóm mình có
T ch c cho HS tìm hi u các b ph n, GHĐ ổ ứ ể ộ ậ
& ĐCNN c a cân đ ng h ủ ồ ồ
Yêu c u HS so sánh v i cân trong các nhóm.ầ ớ
Gi i thi u cho HS núm đi u ch nh kim cân ớ ệ ề ỉ
v v ch s 0. ề ạ ố
Gi i thi u v ch chia trên đ ng h ớ ệ ạ ồ ồ
Yêu c u HS th o lu n đ tìm hi u cách cân ầ ả ậ ể ể
GV yêu c u HS th o lu n th ng nh t cách ầ ả ậ ố ấ
dùng cân đ ng h ồ ồ
Đ i di n nhóm trình bày. ạ ệ
II/ Đo kh i lố ượng
* Đo kh i l ố ượ ng b ng cân ằ 1.Tìm hi u cân đ ng h : ể ồ ồ
HS quan sát và ch ra các b ph n ỉ ộ ậ
c a cân đ ng h ủ ồ ồ + đĩa cân
+ Kim cân + Đ ng hồ ồ + Núm đi u ch nh kim cân thăng ề ỉ
b ngằ + V ch chia trên đ ng h ạ ồ ồ
HS tìm hi u để ợc GHĐ & ĐCNN c aủ cân đ ng hồ ồ
2. Cách dùng cân đ ng h ồ ồ:
HS th o lu n nhóm và th ng nh t ả ậ ố ấcách dùng cân đ ng h ồ ồ
Trang 15 GV nh n xét và ch t l i.ậ ố ạ
Cho HS tìm hi u m t s cân khác và tr l i ể ộ ố ả ờ
câu C11
B1: Ước lợng v t c n đo.ậ ầB2: Ch n cân có GHĐ và ĐCNN thíchọ
h p.ợB3: Đi u ch nh sao cho kim ch đúng ề ỉ ỉ
v ch 0 c a đ ng h ạ ủ ồ ồB4: Đ t v t c n đo lên đĩa cân.ặ ậ ầB5: đ i cho kim thăng b ng đ c k t ợ ằ ọ ế
Qua bài h c hôm nay ta c n n m v ng ki n th c gì ?ọ ầ ắ ữ ế ứ
Khi cân m t v t ta c n l u ý t i v n đ gì (ộ ậ ầ ư ớ ấ ề Ướ ược l ng klượng v t c n cân đậ ầ ể
* Bài cũ: H c bài theo câu h i: ọ ỏ
Kh i lố ượng c a m t v t là gì? Đ n v đo kh i lủ ộ ậ ơ ị ố ượng?
D ng c đo kh i lụ ụ ố ượng?
Làm BT 5.2; 5.3; 5.4; 5.5 (SBT)
* Ti n trình bài d y: Chu n b bài: L c 2 l c cân b ng v i các câu h i: ế ạ ẩ ị ự ự ằ ớ ỏ
L c là gì? L c có phự ự ương và chi u nh th nào? Th nào là hai l c cânề ư ế ế ự
b ng?ằ
Trang 16 Nêu được ví d v tác d ng đ y, kéo c a l c. Khi v t này tác d ng vào v t kiaụ ề ụ ẩ ủ ự ậ ụ ậ
ch ra đỉ ược phương, chi u các l c đóề ự
Nêu được thí d v v t đ ng yên dụ ề ậ ứ ưới tác d ng c a hai l c cân b ng, ch raụ ủ ự ằ ỉ
phương chi u, đ m nh y u c a hai l c đó.ề ộ ạ ế ủ ự
2. K năng: ỹ Có k năng l p các b ph n thí nghi m.ỹ ắ ộ ậ ệ
3. Thái đ : ộ Nghiên c u các hi n tứ ệ ượng nghiêm túc, rút ra qui lu t.ậ
2 Hs: H c bài cũ, đ c tr c Ti n trình bài d yọ ọ ướ ế ạ
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H CẬ Ạ Ọ
Phương pháp: Thuy t trình ,v n đáp, ho t đ ng nhóm, luy n t p.ế ấ ạ ộ ệ ậ
Kĩ thu t : ậ Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t chia nhóm, đ ng não.ậ ặ ỏ ậ ộ
Trang 17 G i HS đ c l i n i dung c a c câuọ ọ ạ ộ ủ ả
khi đã đi n đ y đ các thông tin.ề ầ ủ
? Qua các thí nghi m trên em hãy cho bi tệ ế
khi nào ta nói v t này tác d ng l c lên v tậ ụ ự ậ
kia
GV nh n m nh l i k t lu n. ? Hãy tr l iấ ạ ạ ế ậ ả ờ
câu h i nêu ra ph n đ u bài và l y VDỏ ở ầ ầ ấ
HS: tr l i , l y VD v l cả ờ ấ ề ự
I. L cự
1) Thí nghi m: ệ
C1 Lò xo tác d ng l c đ y lên xe, xe épụ ự ẩ vào lò xo làm lò xo méo d n đi.ầ
C2 Lò xo kéo xe l i, xe tác d ng l c kéoạ ụ ự lên lò xo
C3 Nam châm hút s t.ắ
C4: (1 )L c đ y. (2) L c ép.(3) L c kéoự ẩ ự ự (4) L c kéo. (5) L c hútự ự
2) K t lu n: ế ậ
* Khi v t này đ y ho c kéo v t kia ta nói ậ ẩ ặ ậ
v t này tác d ng l c lên v t kia ậ ụ ự ậ
Người bên ph i tác d ng l c đ y.ả ụ ự ẩ
Người bên trái tác d ng l c kéo.ụ ự
Ho t đ ng 3: (7') Nh n xét v ph ng và chi u c a l c ạ ộ ậ ề ươ ề ủ ự
Trang 18 Y/c HS làm l i TN hình 6.1 buôngạ
tay ra > nh n xét .ậ
HS: Xe lăn chuy n đ ng theo phể ộ ương //
v i m t bàn có chi u đ y ra.ớ ặ ề ẩ
? Qua TN trên em có nh n xét gì vậ ề
phương và chi u c a l c.ề ủ ự
GV yêu c u HS tr l i câu Cầ ả ờ 5
HS: Tr l i Cả ờ 5 .
GV nh n m nh l i v phấ ạ ạ ề ương và chi uề
c a l c.ủ ự
* M i l c có ph ỗ ự ươ ng và chi u xác đ nh ề ị
C 5 : Ph ươ ng ngang có chi u t trái sang ề ừ
? Em có nh n xét gì v phậ ề ương và chi uề
c a hai l c mà hai đ i tác d ng vào s iủ ự ộ ụ ơ
s i dây chuy n đ ng sang trái nhi u h n ợ ể ộ ề ơ
N u y u h n s i dây chuy n đ ng sang ế ế ơ ợ ể ộ
GV yêu c u HS quan sát hình 6.5 và 6.6 tr l i câu h i Cầ ả ờ ỏ 9
Cho HS th o lu n c p đôi tìm ví d v hai l c cân b ng.ả ậ ặ ụ ề ự ằ
Trang 195. Ho t đ ng tìm tòi, m r ng: ạ ộ ở ộ
* Bài cũ: H c thu c ph n nghi nh , tr l i Cọ ộ ầ ớ ả ờ 10
Tr l i đả ờ ược các câu h i: L c là gì? Th nào là hai l c cân b ng? L y víỏ ự ế ự ằ ấ
d ?ụ
Đ c m c có th em ch a bi t Bài t p: 6.1 6.5 / SBTọ ụ ể ư ế ậ
* Ti n trình bài d y: Tìm hi u xem ’’khi có m t l c tác d ng lên m t v t thì gây raế ạ ể ộ ự ụ ộ ậ cho v t đó nh ng k t qu gì?’’ : ậ ữ ế ả
Trang 20
Tu n 6 ầ
Ngày so n: ạ 17 /9/2017 Ngày d y: 25/9/2017 ạ
Ti t 6: TÌM HI U K T QU TÁC D NG C A L Cế Ể Ế Ả Ụ Ủ Ự
I. M C TIÊU: Ụ
1. Ki n th c ế ứ
:
Nêu được ví d v tác d ng c a l c làm v t b bi n d ng ho c bi n đ i chuy nụ ề ụ ủ ự ậ ị ế ạ ặ ế ổ ể
đ ng ộ (nhanh d n, ch m d n, đ i h ầ ậ ầ ổ ướ ng).
1.Gv: Chu n b cho m i nhóm: 1 xe lăn, 1 máng nghiêng, ẩ ị ỗ
1 lò xo xo n, 1 lò xo lá tròn, 2 hòn bi,1 s i dâyắ ợ
2 Hs: H c bài cũ, đ c tr c Ti n trình bài d yọ ọ ướ ế ạ
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H CẬ Ạ Ọ
Phương pháp: Thuy t trình ,v n đáp, ho t đ ng nhóm, .ế ấ ạ ộ
Kĩ thu t : ậ Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t chia nhóm, đ ng não.ậ ặ ỏ ậ ộ
Trang 21Ho Va Tên: ̣ ̀ Kiêm Tra 15 phut́̉ ( Đ I ) Ề
L p : 6 ớ Môn: V t lý: 6ậ
I. Ch n câu tr l i đúng ọ ả ờ : ( 5 đi m ) ể
Câu 1: Ng i ta s d ng đ n v nào đ đo đ dài?ườ ử ụ ơ ị ể ộ
A. Kilôgam B. Mét kh iố C. Mét D. Mét vuông
Câu 2: M t ng i bán d u ch có m t cài ca 0,5lít và m t cái ca 1 lít. Ng i đó ch bánộ ườ ầ ỉ ộ ộ ườ ỉ
được d u cho khách hành nào sau đây?ầ
A. Khách c n mua 1,4 lítầ B. Khách c n mua 3,3 lítầ
C. Khách c n mua 2,5 lítầ D. Khách c n mua 3,7 lítầ
Câu
3 : D ng c ụ ụkhông đo đ c th tích c a ch t l ng là ượ ể ủ ấ ỏ
A. Ca đong có ghi s n dung tích.; ẵ B. Bình chia đ ; ộ C. Bình tràn.; D. Xi lanh có ghi s nẵ dung tích
Câu 4: Dùng bình chia đ đ đo th tích c a m t v t r n không th m n c và chìm ộ ể ể ủ ộ ậ ắ ấ ướ trong nước
Ban đ u m c nầ ự ước tròng bình là 14ml, sau khi b v t r n vào thì m c nỏ ậ ắ ự ước là 19ml.
Th tích c a v t r n này là?ể ủ ậ ắ
Câu 5: Hai lít (l) b ng v iằ ớ
A. 2 mm3 B. 2 cm3 C. 2 dm3 D. 2 m3
II/ T lu n ự ậ : ( 5 đi m )ể
Bài 6/ Đ i các đ n v sau : (3 đ)ổ ơ ị
a. 201,6 cm = mm = m
b. 2,016 dm3 = cm3 = mm3
Bài 7/. Đ i các giá tr sau ra đ n v m : (2 đ)ổ ị ơ ị
a 15 dm =
b 90 cm =
c 90 mm =
d 2017cm =
Trang 22.Ho Va Tên: ̣ ̀ Kiêm Tra 15 phut́̉ ( Đ II )Ề
L p : 6 ớ Môn: V t lý: 6ậ
I. Ch n câu tr l i đúng ọ ả ờ : ( 5 đi m ) ể
Câu 1: Ng i ta s d ng đ n v nào đ đo đ dài?ườ ử ụ ơ ị ể ộ
A. Mét B. Mét kh iố C. Kilôgam D. Mét vuông
Câu 2: M t ng i bán d u ch có m t cài ca 0,5lít và m t cái ca 1 lít. Ng i đó ch bánộ ườ ầ ỉ ộ ộ ườ ỉ
được d u cho khách hành nào sau đây?ầ
A. Khách c n mua 1,4 lítầ B. Khách c n mua 3,3 lítầ
C. Khách c n mua 3,7 lít ầ D. Khách c n mua 2,5 lítầ
Câu
3 : D ng c ụ ụkhông đo đ c th tích c a ch t l ng là ượ ể ủ ấ ỏ
A Bình tràn ; B. Bình chia đ ; ộ C Ca đong có ghi s n dung tích ; ẵ D. Xi lanh có ghi s nẵ dung tích
II/ T lu n ự ậ : ( 5 đi m )ể
Bài 6/ Đ i các đ n v sau : (3 đ)ổ ơ ị
Trang 23ĐÁ ĐÁP ÁN K M TRA 15 phút ( Đ 1)Ể ề
I. Ch n câu tr l i đúngọ ả ờ : ( 5d)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
I. Ch n câu tr l i đúngọ ả ờ : ( 5d)
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
Trang 24GV: D a vào ph n m bài sgk: Đ bi t trongự ầ ở ở ể ế
2 người ai dương cung và ai ch a dư ương cung
ta d c vào đ c đi m gì?ự ặ ể
HS: Quan sát, tr l i ả ờ
GV: D a vào câu tr l i c a HS > vào Ti n ự ả ờ ủ ế
trình bài d y.ạ
Tình hu ng h c t p.ố ọ ậ
Ho t đ ng 2: (15') ạ ộ Tìm hi u nh ng hi n t ể ữ ệ ượ ng xãy ra khi có l c tác d ng ự ụ
GV: Yêu c u HS đ c thông tin SGKầ ọ
HS: Đ c thông tin sgkọ
GV: ? Th nào là s bi n đ i chuy n đ ng ế ự ế ổ ể ộ
? Hãy tìm 4 VD c th đ minh h a nh ng sụ ể ể ọ ữ ự
bi n đ i chuy n đ ng .ế ổ ể ộ
HS; Suy nghĩ và l y Vdấ
GV: Cho l p nh n xét.ớ ậ
=> Ch t l i và phân tích cho HS 2 câu v tố ạ ậ
chuy n đ ng nhanh lên và v t chuy n đ ngể ộ ậ ể ộ
ch m l i v n t c ho c t c đ c a v tậ ạ ậ ố ặ ố ộ ủ ậ
GV: S bi n d ng là s thay đ i hình d ngự ế ạ ự ổ ạ
c a v t : VD lò xo b kéo dài dãn ra.ủ ậ ị
? Làm sao bi t trong 2 ngế ười ai đang giươ ng
cung và ai ch a giư ương cung
Xe đ p đang đi trên đạ ường, ta nh nấ phanh và cho xe d ng l i.ừ ạ
Xe ng a đang đ ng yên, sau đóự ứ
Ho t đ ng 3: Nghiên c u nh ng k t qu tác d ng c a l c ạ ộ ứ ữ ế ả ụ ủ ự
Trang 25 GV: y/c u HS ho t đ ng theo nhóm, nghiênầ ạ ộ
c u hình 6.1 và làm TNứ
HS: Ng/c và làm Tn dướ ựi s HD c a GVủ
GV: Đi u ch nh các bề ỉ ước làm TN các nhóm
hướng cho HS th y đấ ược s bi n đ i c aự ế ổ ủ
chuy n đ ng ho c s bi n d ng c a v t ể ộ ặ ự ế ạ ủ ậ
2) Rút ra k t lu n: ế ậ
C 7 : a) Bi n đ i chuy n đ ng c a ế ổ ể ộ ủ b) Bi n đ i chuy n đ ng c a ế ổ ể ộ ủ c) Bi n đ i chuy n đ ng c a ế ổ ể ộ ủ d) Bi n d ng ế ạ
C 8 : a) Bi n đ i chuy n đ ng c a ế ổ ể ộ ủ b) Bi n d ng ế ạ
Trang 26 Nêu được: Tr ng l c là l c hút c a Trái Đ t tác d ng lên v t và đ l n c a nóọ ự ự ủ ấ ụ ậ ộ ớ ủ
được g i là tr ng lọ ọ ượng; Đơn v l c là đ n v Niut n; Phị ự ơ ị ơ ương và chi u c a tr ng l c.ề ủ ọ ự
2 Hs: H c bài cũ, đ c tr c Ti n trình bài d yọ ọ ướ ế ạ
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H CẬ Ạ Ọ
Phương pháp: Thuy t trình ,v n đáp, ho t đ ng nhóm, .ế ấ ạ ộ
Kĩ thu t : ậ Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t chia nhóm, đ ng não.ậ ặ ỏ ậ ộ
Trang 272. Ho t đ ng hình thành ki n th c:ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng c a GV và HSạ ộ ủ N i dung ki n th cộ ế ứ
ĐVĐ: Thông qua th c m c c a ng i con và ắ ắ ủ ườ
l i gi i đáp c a ngờ ả ủ ườ ố ể ưi b đ đ a HS đ n nh nế ậ
th c là TĐ hút t t c các v t.ứ ấ ả ậ
GV: Vào Ti n trình bài d y.ế ạ
Tình hu ng h c t p.ố ọ ậ
Ho t đ ng 2: (12')Phát hi n s t n t i c a tr ng l c ạ ộ ệ ự ồ ạ ủ ọ ự
GV: Yêu c u HS đ c ph n thí nghi m.ầ ọ ầ ệ
HS: Đ c ph n thí nghi m.ọ ầ ệ
GV: Phát d ng TN y/c u HS ho t đ ng nhómụ ầ ạ ộ
và làm TN theo HD
HS: Làm thí nghi m theo nhóm, quan sát vàệ
nh n xét hi n tậ ệ ượng x y raả
GV ? Có nh n xét gì v tr ng thái c a lò xoậ ề ạ ủ
HS; Lò xo b dãn raị
Cho HS đ c và tr l i câu Cọ ả ờ 1 :
GV: ? Qu n ng tr ng thái th nào.ả ặ ở ạ ế
? Lò xo có tác d ng l c vào qu n ng không.ụ ự ả ặ
? L c đó có phự ương và chi u nh th nào?ề ư ế
? Có m y l c tác d ng vào qu n ng khi đó ấ ự ụ ả ặ
? Viên ph n ch u tác d ng c a nh ng l c nàoấ ị ụ ủ ữ ự
? L c nào đã tác d ng vào viên ph n đ kéoự ụ ấ ể
chúng xu ng đ t.ố ấ
HS; Tr l iả ờ
GV: L c do trái đ t tác d ng vào qu n ng,ự ấ ụ ả ặ
viên ph n ngấ ười ta g i là l c hút.ọ ự
? V y l c cân b ng v i lò xo là l c nào.ậ ự ằ ớ ự
GV: Yêu c u HS làm Cầ 3 Th o lu n nhóm .ả ậ
Đ i di n nhóm tr l i ạ ệ ả ờ
GV: Cho l p nh n xét b sung.ớ ậ ổ
? Qua thí nghi m trên em có k t lu n gì v quanệ ế ậ ề
h qu trái đ t v i t t c m i v t.ệ ả ấ ớ ấ ả ọ ậ
L c đó có phự ương d c theo s i dây,ọ ợ
có chi u hề ướng lên trên
Trang 28g i là tr ng l ọ ọ ượ ng c a v t đó ủ ậ
Ho t đ ng 2: ạ ộ (10')Tìm hi u v ph ể ề ươ ng và chi u c a tr ng l c ề ủ ọ ự
GV: yêu c u HS l p thí nghi m hình 8.2ầ ắ ệ
? hình 8.2 dây d i có phỞ ọ ương nh th nàoư ế
(Dây d i có ph ọ ươ ng th ng đ ng) ẳ ứ
HS; Suy nghĩ, tr l i câu h i c a GVả ờ ỏ ủ
GV: Đ a n i dung câu Cư ộ 4, y/c HS suy nghĩ, trả
l iờ
HS: Suy nghĩ, tr l i.ả ờ
GV: cho hs nh n xét b sung => GV b sung ậ ổ ổ
GV: Yêu c u HS tr l i câu Cầ ả ờ 5
? V y tr ng l c có phậ ọ ự ương và chi u nh thề ư ế
nào
HS; Tr l i.ả ờ
III. Phương và chi u c a tr ng l cề ủ ọ ự
1) Ph ươ ng và chi u c a tr ng l c ề ủ ọ ự
C 4 (1) Cân b ng (2) Dây d i ằ ọ (3) Thăng b ng (4) t trên xu ng ằ ừ ố
d ướ i 2) k t lu n ế ậ
Ho t d ng 4: (4') V n d ng ạ ộ ậ ụ
Trang 29 Chu n b ti t sau ki m tra m t ti t, l u ý:ẩ ị ế ể ộ ế ư
ph n lý thuy t: các khái ni m v l c, hai l c cân b ng, k t qu tác d ng l c, tr ngầ ế ệ ề ự ự ằ ế ả ụ ự ọ
l c và l y đự ấ ược ví d v các trụ ề ường h p trênợ
Trang 30 HS bi t v n d ng các ki n th c đã h c vào gi i bài t p và gi i thích các hi n tế ậ ụ ế ứ ọ ả ậ ả ệ ượng.
3. Thái đ : Nghiêm túc h c t p, yêu thích môn h c.ộ ọ ậ ọ
1.GV: H th ng câu h i và bài t p, phi u h c t p. ệ ố ỏ ậ ế ọ ậ
2 HS: Ôn l i các ki n th c đã h c t bài 1 đ n bài 8.ạ ế ứ ọ ừ ế
III. CÁC PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THU T D Y H CẬ Ạ Ọ
Phương pháp: Thuy t trình ,v n đáp, ho t đ ng nhóm, .ế ấ ạ ộ
Kĩ thu t : ậ Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ thu t chia nhóm, đ ng não.ậ ặ ỏ ậ ộ
Năng l cự : Năng l c t h c, năng l cự ự ọ ự
gi i quy t v n đ , năng l c giao ti p.ả ế ấ ề ự ế
GV: Chi u câu h i trên màn chi u, ychs ế ỏ ế
Trang 31? N u ch có hai l c t/d vào cùng m t v t ế ỉ ự ộ ậ
đang đ ng yên mà v t v n đ ng yên thì ứ ậ ẫ ứ
Đ n v đo kh i lơ ị ố ượng là gì?
Đ n v đo kh i lơ ị ố ượng riêng là gì?
Th nào là gi i h n đo c a thế ớ ạ ủ ước, đ ộ
chia nh nhát c a thỏ ủ ước?
c) L c k ự ếd) Cân
kg/m3
HĐ 2: Bài t p: ậ
Phương pháp: Thuy t trình ,v n đáp, ế ấ
ho t đ ng nhóm, .ạ ộ
Kĩ thu t : ậ Kĩ thu t đ t câu h i, kĩ ậ ặ ỏ
thu t chia nhóm, đ ng não.ậ ộ
Năng l cự : Năng l c t h c, năng l cự ự ọ ự
gi i quy t v n đ , năng l c giao ti p.ả ế ấ ề ự ế
Câu 1: Ng i ta s d ng đ n v nào đ ườ ử ụ ơ ị ể
đo đ dài?ộ
A. Kilôgam B. Mét kh iố
C. Mét D. Mét vuông
Câu 2: M t ng i bán d u ch có m t cài ộ ườ ầ ỉ ộ
ca 0,5lít và m t cái ca 1 lít. Ngộ ười đó ch ỉ
Trang 32Ban đ u m c nầ ự ước tròng bình là 14ml, sau
khi b v t r n vào thì m c nỏ ậ ắ ự ước là 19ml.
Câu 7: Ng i ta th chìm m t hòn đá vàoườ ả ộ
bình chia đ có ĐCNN t i ml th y m cộ ớ ấ ự
Trang 33TU N 8: Ầ
Ngày so n: Ngày ki m tra: ạ ể
Ti t 8: KI M TRA M T TI Tế Ể Ộ Ế
I. M c tiêu:ụ
Ki m tra m c đ đ t chu n KTKN v các phép đo nh đo đ dài, đo th tíchể ứ ộ ạ ẩ ề ư ộ ể
ch t l ng, đo th tích v t r n không th m nấ ỏ ể ậ ắ ấ ước, đo kh i lố ương, đo l c ự
+ I.1.1 H c sinh hi u đ c cách đo đ dài b ng các d ng c đo là các lo iọ ể ượ ộ ằ ụ ụ ạ
thước, bi t ế cách xác đ nh GHĐ, ĐCNN c a m t d ng c đo đ dài .ị ủ ộ ụ ụ ộ
+ I.1.2 H c sinh các đ n v đo đ dài.ọ ơ ị ộ
I.2. Đo th tích ch t l ng và v t r n không th m n ể ấ ỏ ậ ắ ấ ướ c
+ I.2.1: H c sinh hi u đọ ể ược cách đo th tích ch t l ng và ch t r n không th mể ấ ỏ ấ ắ ấ
nước b ng các d ng c đo.ằ ụ ụ
+ I.2.2: H c sinh bi t các đ n v đo th tích và các d ng c đo th tích.ọ ế ơ ị ể ụ ụ ể
I.3 : Kh i l ố ượ ng , đo kh i l ố ượ ng
+ I.3.1. H c sinh hi u đọ ể ượ kh i lc ố ượng c a m t v t là gì.ủ ộ ậ
+ I.3.2 H c sinh bi t đọ ế ược các d ng c đo ụ ụ kh i lố ượng c a m t v t là cânủ ộ ậ
+ I.3.3.H c sinh bi t các đ n v đo kh i lọ ế ơ ị ố ượng.
Ch đ II: L c Hai l c cân b ng, các k t qu tác d ng c a l c ủ ề ự ự ằ ế ả ụ ủ ự
+ II.2.1 H c sinh hi u đ c th nào là hai l c cân b ng.ọ ể ượ ế ự ằ
+ II.2.2 +II.2.2: H c sinh bi t cách xác đ nh hai l c cân b ng tác d ng vào m tọ ế ị ự ằ ụ ộ
v t khi v t đó đ ng yên.ậ ậ ứ
II.3. Tìm hi u k t qu tác d ng c a l c ể ế ả ụ ủ ự
+II.3.1: H c sinh bi t các k t qu tác d ng c a l c lên v t.ọ ế ế ả ụ ủ ự ậ
+II.3.2: H c sinh l y đọ ấ ược các ví d v k t qu tác d ng c a l c lên v t.ụ ề ế ả ụ ủ ự ậ
Trang 34Ch đ III: Tr ng l c Đ n v l c ủ ề ọ ự ơ ị ự
+III.1: H c sinh hi u đọ ể ược tr ng l c là l c hút c a trái đ tọ ự ự ủ ấ
+III.1: H c sinh bi t đọ ế ược đ n v đo tr ng l c là niut n, Kí hi u là Nơ ị ọ ự ơ ệ
2. K năng: ỹ
2.1 Ki m tra, đánh giá k năng đ i đ n v đo đ dài.ể ỹ ổ ơ ị ộ
2.2 Ki m tra, đánh giá k năng đ i đ n v đo th tích. ể ỹ ổ ơ ị ể
2.3 Ki m tra, đánh giá k năng xác đ nh th tích c a m t v t r n không th mể ỹ ị ể ủ ộ ậ ắ ấ
nước.
2.4 Ki m tra, đánh giá k năng đ i đ n v đo kh i lể ỹ ổ ơ ị ố ượng
2.5 Ki m tra, đánh giá k năng xác đ nh tr ng lể ỹ ị ọ ượng c a m t v t d a vào kh iủ ộ ậ ự ố
lượng
3.Thái độ: H c sinh có thái đ nghiêm túc trong làm bài.ọ ộ
Có s h ng thú say mê v i b môn.ự ứ ớ ộ
II. Hình th c ki m tra:ứ ể
Ki m tra theo hình th c t lu nể ứ ự ậ
IV.KHUNG MA TR N Đ KI M TRA:Ậ Ề Ể
S câu : ố
S đi m: ố ể S câu: ố
S đi m: ố ể S câu: ố
S đi m: ố ể
Trang 35Câu 4(2đ): Nêu hai k t qu tác d ng c a l c lên v t? Cho 2 ví d v i 2 k t qu đó?ế ả ụ ủ ự ậ ụ ớ ế ả
Câu 5 (2đ): Tr ng l c là gì? Tr ng l c có phọ ự ọ ự ương và chi u nh th nào? ề ư ế
Đ n v đo tr ng l c? Kí hi u?ơ ị ọ ự ệ
Câu 6(1đ): M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 15 kg thì có tr ng lọ ượng là bao nhiêu?
Câu 7(1đ): Người ta th chìm m t hòn đá vào bình chia đ có ĐCNN t i mltif th yả ộ ộ ớ ấ
m c nự ước trong bình dâng lên t 55ml đ n 100 ml. Tính th tích c a hòn đá.ừ ế ể ủ
Câu 4(2đ): Nêu hai k t qu tác d ng c a l c lên v t? Cho 2 ví d v i 2 k t qu đó?ế ả ụ ủ ự ậ ụ ớ ế ả
Câu 5 (2đ): Tr ng l c là gì? Tr ng l c có phọ ự ọ ự ương và chi u nh th nào? ề ư ế
Đ n v đo tr ng l c? Kí hi u?ơ ị ọ ự ệ
Câu 6(1đ): M t v t có kh i lộ ậ ố ượng 15 kg thì có tr ng lọ ượng là bao nhiêu?
Câu 7(1đ): Người ta th chìm m t hòn đá vào bình chia đ có ĐCNN t i mltif th yả ộ ộ ớ ấ
m c nự ước trong bình dâng lên t 55ml đ n 100 ml. Tính th tích c a hòn đá.ừ ế ể ủ
Trang 36 Tr ng l c là l c hút c a Trái Đ t. tr ng l c có phọ ự ự ủ ấ ọ ự ương th ngẳ
đ ng và có chi u hứ ề ướng v phía Trái Đ t. ề ấ
Đ n v tr ng l c là Niut n, kí hi u là N ơ ị ọ ự ơ ệ
11
6 Tr ng lọ ượng qu cân 100 g là 1N, nên m t v t có kh i lả ộ ậ ố ượng 15
2 S đó cho bi t lố ế ượng s a ch a trong h p là 3 gamữ ứ ộ 1
3 Tác d ng đ y, kéo c a v t này lên v t khác g i là l cụ ẩ ủ ậ ậ ọ ự 1
5
Tr ng l c là l c hút c a Trái Đ t. tr ng l c có phọ ự ự ủ ấ ọ ự ương th ngẳ
đ ng và có chi u hứ ề ướng v phía Trái Đ t. ề ấ
Đ n v tr ng l c là Niut n, kí hi u là N ơ ị ọ ự ơ ệ
11
6 Tr ng lọ ượng qu cân 100 g là 1N, nên m t v t có kh i lả ộ ậ ố ượng 25
kg thì có tr ng lọ ượng là 250 N
1
7 Th tích c a hòn đá là : 100 60 = 40 ml.ể ủ 1
VI. K T QU KI M TRA VÀ RÚT KINH NGHI M:Ế Ả Ế Ệ
1. K t qu ki m traế ả ể
Trang 37Đ KI M 1 TI T : MÔN V T LÝ 6 Ề Ể Ế Ậ
I. M C TIÊU C A Đ KI M TRA:Ụ Ủ Ề Ể
1. Ki n th c: ế ứ
Hi u và v n d ng gi i thích để ậ ụ ả ược các hi n tệ ượng đ n gi n, gi i các bài t p v tơ ả ả ậ ậ
lý c b n trong ph n l p 6 v đo đ dài, đo th tích, kh i lơ ả ầ ớ ề ộ ể ố ượng, l c, tr ng l c.ự ọ ự
4. Năng l c, ph m ch t:ự ẩ ấ Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t qu n lý.ự ả ế ấ ề ự ự ả
II. HÌNH TH C KI M TRA: Ứ Ể
K t h p tr c nghi m khách quan và t lu n (60% TNKQ, 40% TL)ế ợ ắ ệ ự ậ
III. THI T L P MA TR N Đ KI M TRA:Ế Ậ Ậ Ề Ể
1. Ph n b tr cho các b ầ ổ ợ ướ c thi t l p ma tr n đ ki m tra: ế ậ ậ ề ể
a. Tính tr ng s n i dung ki m tra theo khung phân ph i ch ọ ố ộ ể ố ươ ng trình:
Trang 38b. Tính s câu h i và đi m s ch đ ki m tra các c p đ ố ỏ ể ố ủ ề ể ở ấ ộ
N i dungộ Tr ng sọ ố S lố ượng câu(chu n c n ki mẩ ầ ể
2. MA TR N THI T K Đ KI M TRA:Ậ Ế Ế Ề Ể
Các bước thi t l p ma tr nế ậ ậ
d ng c đo đ ụ ụ ộdài, đo th tích.ể
3. Đo được th ểtích m t lộ ượng
ch t l ng. Xác ấ ỏ
đ nh đị ược th tíchể
v t r n không ậ ắ
th m nấ ước b ng ằbình chia đ , bình ộtràn
S ố câu:1 C3.3 (0,5đ)
S câu:1 ố C13.3 (2đ)
Số câu: 6 4,5 đ
=45%
2. 4. Nêu được 8. Nêu được ví 12. Đo được kh iố
Trang 39C6.9 C7.11 C9.11 (1đ)
S ố câu:
1 C14.10 (2đ)
S ố câu: 1 C8.12 (0,5đ)
Số câu:8 5,5đ
S ố
câu:
1 (2,0đ)
S ố
câu: 2(1đ)
S câu:1ố
10đ = 100%
IV. THI T L P Đ KI M TRAẾ Ậ Ề Ể
Tr c nghi m khách quan ( 6 đi m ) ắ ệ ể
Khoanh tròn vào ch cáiin hoa đ ng tr ữ ứ ướ c câu tr l i đúng(t câu 1>câu12) ả ờ ừ
Câu1 : Gi i h n đo c a m t thớ ạ ủ ộ ước là
Trang 40A đ dài gi a hai v ch chia liên ti p trên thộ ữ ạ ế ước.
B đ dài nh nh t ghi trên thộ ỏ ấ ước
C đ dài l n nh t ghi trên thộ ớ ấ ước
D. đ dài tu ta ch n.ộ ỳ ọ
Câu 2: Trên m t h p s a có ghi 500g. S đó ch ộ ộ ữ ố ỉ
A. s c n ng c a h p s a.ứ ặ ủ ộ ữ B. th tích c a h p s a.ể ủ ộ ữ
C. lượng s a ch a trong h p.ữ ứ ộ D. s c n ng và kh i lứ ặ ố ượng c a h p s a.ủ ộ ữCâu 3 : Người ta dùng m t bình chia đ có ĐCNN 1cmộ ộ 3 ch a 55cmứ 3 nước đ đo th ể ểtích c a m t hòn đá. Khi th hòn đá vào bình nủ ộ ả ước, m c nự ước trong bình dâng lên t i ớ
A. v a làm bi n d ng qu bóng đ ng th i làm bi n đ i chuy n đ ng c a qu bóng.ừ ế ạ ả ồ ờ ế ổ ể ộ ủ ả
B. ch làm bi n đ i chuy n đ ng c a qu bóng. C. ch làm bi n d ng qu ỉ ế ổ ể ộ ủ ả ỉ ế ạ ảbóng
D. không làm bi n d ng và cũng không làm bi n đ i chuy n đ ng c a qu ế ạ ế ổ ể ộ ủ ả
bóng
Câu 7: Đ t m t quy n sách n m yên trên m t bàn n m ngang. Quy n sách ch u tác ặ ộ ể ằ ặ ằ ể ị
d ng c a hai l c cân b ng làụ ủ ự ằ
A. l c hút c a trái đ t tác d ng lên quy n sách hự ủ ấ ụ ể ướng th ng đ ng t dẳ ứ ừ ưới lên trên và
l c c a m t bàn tác d ng lên quy n sách hự ủ ặ ụ ể ướng th ng đ ng t trên xu ng dẳ ứ ừ ố ưới
B. l c hút c a trái đ t tác d ng lên quy n sách hự ủ ấ ụ ể ướng th ng đ ng t trên xu ng ẳ ứ ừ ố
dưới và l c c a m t bàn tác d ng lên quy n sách hự ủ ặ ụ ể ướng th ng đ ng t dẳ ứ ừ ưới lên trên
C. tr ng l c c a quy n sách và l c ma sát gi a quy n sách v i m t bàn.ọ ự ủ ể ự ữ ể ớ ặ
D. l c đ c a m t bàn và l c ma sát gi quy n sách đ ng yên trên m t bàn.ự ỡ ủ ặ ự ữ ể ứ ặCâu 8: Khi đòn cân Rôbecvan thăng b ng ngằ ười ta th y m t bên đĩa cân có 2 qu 200g,ấ ộ ả
1 qu 500g, bên đĩa cân còn l i là hai túi b t ng t nh nhau. V y kh i lả ạ ộ ọ ư ậ ố ượng c a 1 túi ủ
b t ng t là :ộ ọ
Câu 9: N u treo m t qu cân 100g vào m t s i dây cao su thì khi đã đ ng yên qu cân ế ộ ả ộ ợ ứ ả
ch u tác d ng ị ụ