1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề HK1 toán 8 LTV 2021

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 258,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS&THPT Lương Thế Vinh ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 Năm học 2021 – 2022 Thời gian 60 phút Câu 1 Kết quả của phép tính là A B C D Một kết quả khác Câu 2 Phân tích đa thức thành nhân tử ta đư[.]

Trang 1

Trường THCS&THPT

Lương Thế Vinh

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 Năm học 2021 – 2022

Thời gian: 60 phút

Câu 1: Kết quả của phép tính  5x3 2x2  3x 5 là:

A 10x5 15x4 25x3 B  10x3 15x2 25

C  10x5 15x4 25x3 D Một kết quả khác

Câu 2: Phân tích đa thức x3 11x2x thành nhân tử ta được:

C x x 2  11x x 

D x x 2  11x 1

Câu 3: Hình bình hành là tứ giác có:

A Hai đường chéo bằng nhau B Các cạnh đối song song

Câu 4: Kết quả của phép tính  9 6 3 3

8x  6xx : 2x là:

A 4x3 3x2 2 B 4x6 3x3 2

C

2

D 4x6 3x3 1

Câu 5: Hai đường chéo của hình chữ nhật thì:

Trang 2

A Song song với nhau B Bằng nhau

C Là các đường phân giác của các góc D Vuông góc với nhau

Câu 6: Với y 0, kết quả của phép cộng

A

xz

x z y

C 2

x z y

D

x z y

Câu 7: Kết quả của phép tính21x y z2 2 : 7 xyz là:

Câu 8: Cho phân thức

2 2 1 1

M

x

 , điều kiện xác định của phân thức M là:

A x 1 B x R C x 1 D x 1

Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A có AB 3cm; BC  5cm Diện tích ABC là:

A 15cm2 B 12cm2 C 7,5cm2 D 6cm2

Câu 10: Kết quả của phép tính 2 2

là:

A

1

7

1

7

x x

Câu 11: Khẳng định nào sau đây sai?

A Hình thoi có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

B Hình thoi có hai đường chéo vuông góc

Trang 3

C Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

D Hình thoi có đường chéo là đường phân giác của các góc

Câu 12: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào sai?

A x y 2 x2 2xy y 2 B x y 3  y x 3

Câu 13: Giá trị của x thỏa mãn đẳng thức x x 1 x2 8 0 là:

A x 2 B x 4 C x 16 D x 8

Câu 14: Mẫu thức chung của các phân thức

Câu 15: Khai triển 4x2 9y2 theo hằng đẳng thức ta được:

A 4x 3y 4x3y B 4x 9y 4x9y

C 2x 3y 2x3y D 2x 3y2

Câu 16: Tứ giác có… là hình vuông Điền vào chỗ ….là:

C Bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau D Cả A, B, C đều sai

Câu 17: Kết quả của phép tính:

3

2 1 2 1

Trang 4

A  x B 2x C 2

x

D x

Câu 18: Phân tích đa thức x x2 1 x x 1 thành nhân tử, ta được kết quả là:

Câu 19: Phân thức đối của phân thức

2 3

x x

A

2

3

x

x

2 3

x x

2 3

x x

2 3

x x

Câu 20: Tích của các phân thức:

3 3

;

z

A 3

xy

y

x

xy z

Câu 21: Kết quả của phép cộng

2 2

4 4

4

2 4

x

x 

Câu 22: Phân thức

2 3

9 3

x

 bằng phân thức nào sau đây:

A 3

x

B

2

9

x

C

2

9

x

D 3

x

Câu 23: Phân tích đa thức 2x x y  y y x    y x  ta được:

A y x  2x y  B x y  2x y 1

Trang 5

C y x  2x y  1 D x y  2x y 1

Câu 24: Đa thức

4

bằng:

A

2

1

4

2

x

2 1 2

x

2 1 4 2

x

2 1 2

x

Câu 25: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC Gọi D là điểm đối xứng

với A qua M Hỏi ABDC là hình gì?

A Hình thang B Hình bình hành

C Hình thoi D Hình chữ nhật

Câu 26: Hai đường chéo của một hình thoi có độ dài là 8cm và 10cm Độ dài cạnh

của hình thoi là:

Câu 27: Để biểu thức x2ax 4 là bình phương của một tổng thì giá trị của a là:

Câu 28: Nếu chiều dài của một hình chữ nhật giảm 5 lần và chiều rộng tăng 5 lần

thì diện tích của hình chữ nhật:

4

Trang 6

Câu 29: Khi chia đa thức 4x4  3x2  2x 1

cho đa thức x 2 1 ta được đa thức dư là:

A 2x 2 B  2x 2 C  2x 2 D 3 2x

Câu 30: Kết quả của phép tính

: 3

là:

A

 2

3 3

3

x

x y

B

3 2

x

3 2

x

2

3 2

x y

Câu 31: Hình vuông có cạnh dài 2cm thì độ dài đường chéo là:

Câu 32: Để phân thức    

x

  có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?

Trang 7

PHẦN 2:

Câu 33: Biết x là các số nguyên làm cho biểu thức

3 2

x P x

 nhận giá trị nguyên Tổng các giá trị của x là:

Câu 34: Giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2

P

Câu 35: Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm, hiệu hai cạnh góc vuông

bằng 14cm Chu vi của tam giác là:

Câu 36: Cho

2

:

Q

  , với x 3 Rút gọn Q ta được:

1

9

Q

x

3 3

x Q x

C

1

3

Q

x

3 3

x Q x

Câu 37: Cho các số a b c, , thỏa mãn abc a b c ab bc ca       1 Giá trị của biểu

thức

4 4 4

M

Trang 8

Câu 38: Cho đoạn thẳng AB=10cm, M nằm giữa A và B (M không trùng với A và

B) Vẽ các hình vuông AMCD và BMEF Khi đó tổng diện tích hai hình vuông đó không thể bằng giá trị nào sau đây:

Câu 39: Cho Nx22y2 2xy2x 6y10 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Nlà:

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 40: Đa thức  2   2 

xxxx  có kết quả sau khi phân tích thành nhân tử là:

A x2  8x 3 x2  8x 39 B x2  8x 3 x2  8x 39

C x2  8x 9 x2  8x 13

D x2  8x 9 x2  8x 13

_ Hết _

Ngày đăng: 21/11/2022, 09:12

w