Chứng minh tứ giác ABPQlà hình bình hành.. c Xác định dạng của tứ giác MHPN.. d Gọi Klà trung điểm MN, O là giao điểm CK và QP, F là giao điểm của MN và QC... Hướng Dẫn Giải Bài 1... Chứ
Trang 1THCS LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ TOÁN 8
NĂM HỌC 2020 - 2021
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 3x26x
b) x22x 1 y2
c) 9x39x y2 4x4y
d) x32x28x
Bài 2 Tìm x biết:
a) x x 1 x22x5 b) 4x336x0
c) 2 2
2x 2x x1 d) x7 x29x20 x272
Bài 3 a.Thực hiện phép chia đa thức f x 2x43x33x2 cho đa thức g x x21
b Cho hai đa thức A x 2x33x2 x m và B x 2x1 Tìm m để A x chia hết cho
B x
Bài 4 Cho ABC có ba góc nhọn AB AC, đường cao AH Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm
của các cạnh AB AC BC MN; , ; cắt AH tại I
a) Chứng minh I là trung điểm AH
b) Lấy Q đối xứng với P qua N Chứng minh tứ giác ABPQlà hình bình hành
c) Xác định dạng của tứ giác MHPN
d) Gọi Klà trung điểm MN, O là giao điểm CK và QP, F là giao điểm của MN và QC
Chứng minh B O F, , thẳng hàng
Bài 5 Cho các số x , y thỏa mãn điều kiện:
2 6 12 2 41 0
x xy y x y (1)
Tính giá trị của biểu thức :
1010
2020 2019 9 x y x 6y A
y
Trang 2Hướng Dẫn Giải Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 3x26x
b) x22x 1 y2
c) 9x39x y2 4x4y
d) x32x28x
Lời giải
a) 3x26x
3x x 2
b) x22x 1 y2
x2 2x 1 y2
1
x 1 yx 1 y
c) 9x39x y2 4x4y
9x3 9x y2 4x 4y
2
x y 9x2 4
x y3x 2 3 x 2
d) x32x28x
1 3 1 3
2 4
Bài 2 Tìm x biết:
a) x x 1 x22x5 b) 4x336x0
c) 2 2
2x 2x x1 d) x7x29x20x272
Trang 3Lời giải
a) x x 1 x22x5
5
x
b) 4x336x0
0 3
x x x x
c) 2 2
2x 2x x1
1 2 1 0
x x x
1 1 0
1 1
x x
d) x7 x29x20 x272
7 4 5 2 72
2 9 14 2 9 20 72
Đặt tx29x17 phương trình trở thành t3t372t2 81 t 9
TH1: x29x17 9
x x
1
x
x
TH2: x29x17 9
x x
2
9 23
0
x
vô lý vì
2
9 23 23
0
Vậy x 1;8
Bài 3 a) Thực hiện phép chia đa thức f x 2x43x33x2 cho đa thức g x x21
b) Cho hai đa thức A x 2x33x2 x m và B x 2x1 Tìm m để A x chia hết cho
B x
Trang 4Lời giải
a)
2x 3x 3x 2
2x 2x
x
2
2x 3x2
3x 2x 3x 2
3
3x 3x
2
2x 2
2
2x 2
0 b)
2x 3x x m
2x x
2x 1
x x
2
2x x m
2
2x x 2x m
2x 1
m 1
Để A x 2x33x2 x m chia hết cho B x 2x1 thì m 1 0 m 1
Bài 4 Cho ABC có ba góc nhọn AB AC, đường cao AH Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm
của các cạnh AB AC BC MN; , ; cắt AH tại I
a) Chứng minh I là trung điểm AH
b) Lấy Q đối xứng với P qua N Chứng minh tứ giác ABPQlà hình bình hành
c) Xác định dạng của tứ giác MHPN
d) Gọi Klà trung điểm MN, O là giao điểm CK và QP, F là giao điểm của MN và QC
Chứng minh B O F, , thẳng hàng
Lời giải
Trang 5a) Ta có Xét ABC có M N lần lượt là trung điểm của , AB AC ,
MN
là đường trung bình của ABC
//
MN BC
(định lý đường trung bình của tam giác)
//
MI BH
Xét ABH có M là trung điểm của AB
//
MI BH
Nên I là trung điểm AH ( đường thẳng đi qua trung điểm của cạnh thứ nhất song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba)
b)Xét ABC có ,N P lần lượt là trung điểm của AC BC ,
NP
là đường trung bình của ABC
//AB
NP
; 2NP AB(định lý đường trung bình của tam giác)
//AB
Q đối xứng với P qua N nên N là trung điểm QP
2
Xét tứ giác ABPQ có QP//AB;QPAB nên tứ giác ABPQ là hình bình hành ( tứ giác có 1 cặp cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau
c) Xét ABC có M N lần lượt là trung điểm của , AB AC ,
MN
là đường trung bình của ABC
//
MN BC
(định lý đường trung bình của tam giác) hay MN HP//
Tứ giác MHPN là hình thang
Tương tự, MP là đường trung bình của ABC
O K
Q
I
P
N M
A
F
Trang 61 2
(định lý đường trung bình của tam giác)
Xét AHP vuông tại H có HN là đường trung tuyến
1 2
(định lý đường trung tuyến trong tam giác vuông)
2
MPHN AC
Xét hình thang MHPN có MPHN
hình thang MHPN là hình thang cân
d) Xét ABC có ,N P lần lượt là trung điểm của AC BC ,
MP
là đường trung bình của ABC
//
1 2
NP AB
(định lý đường trung bình của tam giác) //
1 2
NP AM
Tứ giác AMPN là hình bình hành
Ta lại có K là trung điểm của MN
K
là trung điểm của AP
Mặt khác: Tứ giác ABPQ là hình bình hành
K
là trung điểm của BQ
CK
là đường trung tuyến của QBC
Xét QBC có CK QP là các đường trung tuyến và , CK cắt QP tại O
O
là trọng tâm của QBC (1)
Xét hình thang AQCB có MF BC// và M là trung điểm của AB
F
là trung điểm của QC
BF
là đường trung tuyến của QBC (2)
Từ (1) và (2) suy ra OBF hay , ,B O F thẳng hàng
Bài 5 (0,5 điểm) Cho các số x , y thỏa mãn điều kiện:
x xy y x y (1)
Tính giá trị của biểu thức :
1010
2020 2019 9 x y x 6y A
y
Trang 7Lời giải
Ta có:
(1) x22y6x6y22y41 0
Thay x7,y1 vào biểu thức A, ta được:
2010
2020 2019 9 7 1 7 6.1 2020 2019.1 1
2020 2019 1 0
Cảm ơn các thầy cô trong nhóm đã hỗ trợ:
Bài 1: Cô Hà Thu Lê
Bài 2: Cô Tu Oanh
Bài 3: Cô Chinh Nguyen
Bài 4: Cô Ta Thu Phuong Anh
Bài 5: Thầy Pham Anh Son