1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Q8 DE SO 1 VU VAN QUYET

10 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 568,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN TẬP ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 TP HỒ CHÍ MINH SÔÛ GD&ÑT TP HOÀ CHÍ MINH PHOØNG GÑ&ÑT QUAÄN 8 ĐỀ THAM KHẢO MÃ ĐỀ Quận 8 1 ÑEÀ THAM KHAÛO TUYEÅN SINH 10 NAÊM HOÏC 2021 2022 MÔN TOÁN 9 Đê thi gồm 8[.]

Trang 1

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH

PHÒNG GĐ&ĐT QUẬN 8

MÃ Đ : Ề Qu n 8 - 1ậ

ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10

NĂM HỌC: 2021 - 2022

MƠN: TỐN 9

Đê thi g m ồ 8 câu h i t ỏ ư lu ̣ ân ̣ Thơi gian: 120 phút (khơng k th ̀ ể ơi gian phát ̀ đê)̀

Câu 1. (1,5 đi m) ể Cho và đ ng th ng ườ ẳ

a) V đ th ẽ ồ ị và trên cùng h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ

b) Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ và b ng phép tính.ằ

Câu 2. (1 đi m) ể Cho ph ng trình ươ cĩ nghi m là ệ Khơng gi i ph ngả ươ

trình, hãy tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ

L u ý: ư T bài này, các s li u tính tốn v đ dài khi làm trịn (n u cĩ) l y đ n m t ch s th p ừ ố ệ ề ộ ế ấ ế ộ ữ ố ậ

phân, s đo gĩc làm trịn đ n phút.ố ế

Câu 3. (0,75 đi m) ể Quy t c sau đây cho biest CAN, CHI c a năm ắ ủ nào đĩ

 Đ xác đ nh CAN, ta tìm s d r trong phép chia ể ị ố ư cho và tra vào b n ả

 Đ xác đ nh CHI, ta tìm s d s trong phép chia ể ị ố ư cho và tra vào b ng ả

Ví d : Năm ụ cĩ CAN là Canh, cĩ CHI là Tí

B ng 1ả

CHI Thân D uậ Tu tấ H iợ Tí S uử D nầ M oẹ Thìn Tỵ Ngọ Mùi a) Em hãy s d ng quy t c trên đ xác đ nh CAN, CHI c a năm ử ụ ắ ể ị ủ

b) Tr n H ng Đ o (cịn g i là H ng Đ o Đ i V ng), tên th t là Tr n Qu c Tu n, là m tầ ư ạ ọ ư ạ ạ ươ ậ ầ ố ấ ộ nahf chính tr , nhà quân s l i l c c a dân t c Vi t Nam Vào năm M u Tí cu i th k thị ự ỗ ạ ủ ộ ệ ậ ố ế ỉ ứ , ơng đã ch huy quân dân ta đánh b i cu c xâm l c c a quân Nguyên – Mơng l nỉ ạ ộ ượ ủ ầ

th ứ Em hãy đ nh chính xác s ki n trên x y ra vào năm bao nhiêu?ị ự ệ ả

Câu 4. (0,75 đi m) ể C a hàng ử th c hi n ch ng trình gi m giá cho khách hàng mua s t p vự ệ ươ ả ỉ ậ ở

h c sinh lo i thùng t p ọ ạ ậ quy n/thùng nh sau: N u mua ể ư ế thùng thì gi m ả so v iớ giá niêm y t N u mau ế ế thùng thì thùng th nh t gi m ứ ấ ả cịn thùng th ứ đ c gi mượ ả

so v i giá niêm y t N u mua thùng th ớ ế ế ứ tr lên thì ngồi hai thùng đ u đ cở ầ ượ

h ng ch ng trình gi m giá nh trên thì t thùng th ưở ươ ả ư ừ ứ tr đi m i thùng s đ c gi mở ỗ ẽ ượ ả

so v i giá niêm y t Bi t giá niêm y t c a m i thùng lo i ớ ế ế ế ủ ỗ ạ quy n/thùng làể

ĐỀ THAM KHẢO

Trang 2

a) Cô Lan mua thùng t p lo i ậ ạ quy n/thùng c a hàng ể ở ử thì s ph i tr bao nhiêuẽ ả ả

ti n?ề

b) C a hàng ử l i có hình th c gi m giá khác cho lo i thùng t p trên là n u mua t ạ ứ ả ạ ậ ế ừ thùng tr lên thì s gi m ở ẽ ả cho m i thùng N u anh Tùng mua ỗ ế thùng t p thì nênậ mua c a hàng nào đ s ti n ph i tr là ít h n? Bi t giá niêm y t hai c a hàng b ngở ử ể ố ề ả ả ơ ế ế ở ử ằ nhau

Câu 5. (1 đi m) ể M t ti m bánh có ch ng trình gi m giá ộ ệ ươ ả trên t ng hóa đ n khi mua hàng chổ ơ ỉ

trong ngày , b n My mua ạ h p bánh bông lan cùng lo i trong ngàyộ ạ

, s ti n b n ph i tr là ố ề ạ ả ả đ ng Ngày ồ , b n Uyên muaạ

h p bánh bông lan cùng lo i v i b n My đã mua thì tr s ti n là ộ ạ ớ ạ ả ố ề đ ng Bi t sồ ế ố

ti n ph i tr (khi ch a có ch ng trình khuy n mãi) và s h p báng bông lan liên h b ngề ả ả ư ươ ế ố ộ ệ ằ công th c ứ , (đ ng) là s ti n ph i tr và ồ ố ề ả ả là s h p bánh bông lan cùng lo i.ố ộ ạ a) Vi t hàm s bi u di n ế ố ể ễ theo

b) H i ngày ỏ , b n Nhân mua bao nhiêu h p bánh bông lan cùng lo i v i b nạ ộ ạ ớ ạ My? Bi t s ti n Nhân tr là ế ố ề ả đ ng ồ

Câu 6. (1 đi m) ể M t cái c c hình h p cao ộ ố ộ có đáy là hình vuông c nh ạ đang ch a m tứ ộ

l ng n c cao ượ ướ Ng i ta th vào ườ ả viên bi th y tinh có d ng hình c u v i đ ngủ ạ ầ ớ ườ kính Bi t c ế ả viên bi chìm hoàn toàn

a) H i m c n c trong c c dâng cao bao nhiêu ỏ ự ướ ố ? (Làm tròn đ n ch s th p phân thế ữ ố ậ ứ

nh t Bi t th tích c a hình c u đ c tính theo công th c ấ ế ể ủ ầ ượ ứ v i R là bán kínhớ hình c u)ầ

b) H i c n th thêm ít nh t bao nhiêu viên bi cùng lo i nh trên thì n c trong c tràn raỏ ầ ả ấ ạ ư ướ ố ngoài?

Câu 7. (1 đi m) ể Hai tr ng THCS ườ và c a m t th tr n có ủ ộ ị ấ h c ính thi đ u vào l p ọ ậ ớ

THPT, đ t t l trúng tuy n ạ ỉ ệ ể Tính riêng thì tr ng ườ đ u ậ và tr ng ườ đ uậ H i m i tr ng có bao nhiêu h c sinh thi đ u vào l p ỏ ỗ ườ ọ ậ ớ ?

Câu 8. (3 đi m) ể Cho đ ng tròn tâm ườ , đi m ể n m ngoai đ ng tròn v i ằ ườ ớ , vẽ

hai ti p tuy n ế ế v i đ ng tròn (ớ ườ là các ti p đi m), ế ể thu c cung l n ộ ớ ,

( không th ng hàng), ẳ là giao đi m c a ể ủ và a) Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p và ộ ế

Trang 3

b) V ẽ vuông góc dây cung ( thu c ộ ), g i ọ là trung đi m c a ể ủ , c tắ

đ ng tròn ườ t i đi m th hai là ạ ể ứ , c t đ ng tròn ắ ườ t i đi m th hai là ạ ể ứ

c) Ch ng minh ứ là ti p tuy n c a đ ng tròn ngo i ti p ế ế ủ ườ ạ ế

H T - Ế

H ƯỚ NG D N GI I Ẫ Ả Câu 1. (1,5 đi m) ể Cho và đ ng th ng ườ ẳ

a) V đ th ẽ ồ ị và trên cùng h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ

b) Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ và b ng phép tính.ằ

L i gi i ờ ả

a) V đ th ẽ ồ ị và trên cùng h tr c t a đ ệ ụ ọ ộ

a) BGT:

b) Tìm t a đ giao đi m c a ọ ộ ể ủ và b ng phépằ

tính

Ph ng trình hoành đ giao đi m c a ươ ộ ể ủ và :

Trang 4

Thay vào , ta đ c: ượ

V y ậ , là hai giao đi m c n tìm.ể ầ

Câu 2. (1 đi m) ể Cho ph ng trình ươ có nghi m là ệ Không gi i ph ngả ươ

trình, hãy tính giá tr c a bi u th c ị ủ ể ứ

L i gi i ờ ả

Nên ph ng trình có hai nghi m phân bi t ươ ệ ệ

Theo đ nh lí Vi-et, ta có: ị

Câu 3. (0,75 đi m) ể Quy t c sau đây cho biest CAN, CHI c a năm ắ ủ nào đó

 Đ xác đ nh CAN, ta tìm s d r trong phép chia ể ị ố ư cho và tra vào b n ả

 Đ xác đ nh CHI, ta tìm s d s trong phép chia ể ị ố ư cho và tra vào b ng ả

Ví d : Năm ụ có CAN là Canh, có CHI là Tí

B ng 1ả

Trang 5

CAN Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh M uậ Kỷ

CHI Thân D uậ Tu tấ H iợ Tí S uử D nầ M oẹ Thìn Tỵ Ngọ Mùi

a Em hãy s d ng quy t c trên đ xác đ nh CAN, CHI c a năm ử ụ ắ ể ị ủ

b Tr n H ng Đ o (còn g i là H ng Đ o Đ i V ng), tên th t là Tr n Qu c Tu n, là m tầ ư ạ ọ ư ạ ạ ươ ậ ầ ố ấ ộ nahf chính tr , nhà quân s l i l c c a dân t c Vi t Nam Vào năm M u Tí cu i th kị ự ỗ ạ ủ ộ ệ ậ ố ế ỉ

th ứ , ông đã ch huy quân dân ta đánh b i cu c xâm l c c a quân Nguyên – Môngỉ ạ ộ ượ ủ

l n th ầ ứ Em hãy đ nh chính xác s ki n trên x y ra vào năm bao nhiêu?ị ự ệ ả

L i gi i ờ ả

a) Năm d ư suy ra CAN: Giáp

Năm d ư suy ra CHI: Tý

Nên năm là Giáp Tý

b) Năm M u Tý th k ậ ế ỉ có CAN là M U nên chia Ậ d ư suy ra năm

Năm M u Tý có Chi là Tý nên ậ do đó

V iớ đ u không thích h pề ợ

V i ớ có là năm

V i ớ có là năm

Vì năm là cu i th k nên s làn năm ố ế ỉ ẽ

V y năm M u Tý là ậ ậ n u tr c t t d ng l chế ướ ế ươ ị , là n u sau t tế ế

d ng l ch ươ ị

Cách khác: G i năm c n tìm là ọ ầ

Vì năm có CAN là M u nên ậ có s d ố ư

Vì năm có CHI là Tí nên có s d ố ư

Vì nên th a đi u ki n.ỏ ề ệ

V y năm c n tìm là ậ ầ

Câu 4. (0,75 đi m) ể C a hàng ử th c hi n ch ng trình gi m giá cho khách hàng mua s t p vự ệ ươ ả ỉ ậ ở

h c sinh lo i thùng t p ọ ạ ậ quy n/thùng nh sau: N u mua ể ư ế thùng thì gi m ả so v i giáớ niêm y t N u mau ế ế thùng thì thùng th nh t gi m ứ ấ ả còn thùng th ứ đ c gi m ượ ả so

v i giá niêm y t N u mua thùng th ớ ế ế ứ tr lên thì ngoài hai thùng đ u đ c h ng ch ngở ầ ượ ưở ươ

Trang 6

trình gi m giá nh trên thì t thùng th ả ư ừ ứ tr đi m i thùng s đ c gi m ở ỗ ẽ ượ ả so v i giáớ niêm y t Bi t giá niêm y t c a m i thùng lo i ế ế ế ủ ỗ ạ quy n/thùng là ể đ ng.ồ

a Cô Lan mua thùng t p lo i ậ ạ quy n/thùng c a hàng ể ở ử thì s ph i tr bao nhiêuẽ ả ả

ti n?ề

b C a hàng ử l i có hình th c gi m giá khác cho lo i thùng t p trên là n u mua t ạ ứ ả ạ ậ ế ừ thùng

tr lên thì s gi m ở ẽ ả cho m i thùng N u anh Tùng mua ỗ ế thùng t p thì nên mua ậ ở

c a hàng nào đ s ti n ph i tr là ít h n? Bi t giá niêm y t hai c a hàng b ng nhau.ử ể ố ề ả ả ơ ế ế ở ử ằ

L i gi i ờ ả

a) S ti n cô Lan tr khi mua ố ề ả thùng c a hàng ở ử là:

(đ ng)ồ b) S ti n anh Hùng ph i tr khi mua ố ề ả ả thùng c a hàng ở ử là:

(đ ng)ồ

V y anh Hùng nên mua c a hàng ậ ở ử

Câu 5. (1 đi m) ể M t ti m bánh có ch ng trình gi m giá ộ ệ ươ ả trên t ng hóa đ n khi mua hàngổ ơ

ch trong ngày ỉ , b n My mua ạ h p bánh bông lan cùng lo i trong ngàyộ ạ

, s ti n b n ph i tr là ố ề ạ ả ả đ ng Ngày ồ , b n Uyên mua ạ

h p bánh bông lan cùng lo i v i b n My đã mua thì tr s ti n là ộ ạ ớ ạ ả ố ề đ ng Bi t s ti nồ ế ố ề

ph i tr (khi ch a có ch ng trình khuy n mãi) và s h p báng bông lan liên h b ng côngả ả ư ươ ế ố ộ ệ ằ

th c ứ , (đ ng) là s ti n ph i tr và ồ ố ề ả ả là s h p bánh bông lan cùng lo i.ố ộ ạ

a Vi t hàm s bi u di n ế ố ể ễ theo

b H i ngày ỏ , b n Nhân mua bao nhiêu h p bánh bông lan cùng lo i v i b nạ ộ ạ ớ ạ My? Bi t s ti n Nhân tr là ế ố ề ả đ ng ồ

L i gi i ờ ả

a) Có

T ừ và ta có h ệ ph ng trình:ươ

Trang 7

b) Thay vào công th c ta đ c: ứ ượ

V y s h p bánh Nhân mua là ậ ố ộ h p.ộ

Câu 6. (1 đi m) ể M t cái c c hình h p cao ộ ố ộ có đáy là hình vuông c nh ạ đang ch a m tứ ộ

l ng n c cao ượ ướ Ng i ta th vào ườ ả viên bi th y tinh có d ng hình c u v i đ ng kínhủ ạ ầ ớ ườ Bi t c ế ả viên bi chìm hoàn toàn

a H i m c n c trong c c dâng cao bao nhiêu ỏ ự ướ ố ? (Làm tròn đ n ch s th p phân thế ữ ố ậ ứ

nh t Bi t th tích c a hình c u đ c tính theo công th c ấ ế ể ủ ầ ượ ứ v i R là bán kínhớ hình c u)ầ

b H i c n th thêm ít nh t bao nhiêu viên bi cùng lo i nh trên thì n c trong c tràn raỏ ầ ả ấ ạ ư ướ ố ngoài?

L i gi i ờ ả

a) M c n c trong c c dâng cao là: ự ướ ố

b) S viên bi th vào đ làm đ y c c là: ố ả ể ầ ố (viên)

V y c n th ít nh t 2 viên bi thì n c tràn c c.ậ ầ ả ấ ướ ố

Câu 7. (1 đi m) ể Hai tr ng THCS ườ và c a m t th tr n có ủ ộ ị ấ h c sinh thi đ u vào l p ọ ậ ớ

THPT, đ t t l trúng tuy n ạ ỉ ệ ể Tính riêng thì tr ng ườ đ u ậ và tr ng ườ đ uậ H i m i tr ng có bao nhiêu h c sinh thi đ u vào l p ỏ ỗ ườ ọ ậ ớ ?

L i gi i ờ ả

G i ọ là s h c sinh thi đ u tr ng ố ọ ậ ườ ( )

G i ọ là s h c sinh thi đ u tr ng ố ọ ậ ườ ( )

Vì hai tr ng THCS ườ và có h c sinh thi đ u vào l p ọ ậ ớ THPT nên ta có ph ng ươ trình:

Vì tr ng ườ đ u ậ và tr ng ườ đ u ậ , c hai tr ng đ t t l trúng tuy n ả ườ ạ ỉ ệ ể nên

ta có ph ng trình:ươ

T ừ và ta có hệ phương trình:

Trang 8

(th a mãn đi u ki n)ỏ ề ệ

V y tr ng ậ ườ có h c sinh, tr ng ọ ườ có h c sinhọ

Câu 8.(3 đi m) ể Cho đ ng tròn tâm ườ , đi m ể n m ngoai đ ng tròn v i ằ ườ ớ , v haiẽ

ti p tuy n ế ế v i đ ng tròn (ớ ườ là các ti p đi m), ế ể thu c cung l n ộ ớ ,

( không th ng hàng), ẳ là giao đi m c a ể ủ và

a Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p và ộ ế

b V ẽ vuông góc dây cung ( thu c ộ ), g i ọ là trung đi m c a ể ủ , c tắ

đ ng tròn ườ t i đi m th hai là ạ ể ứ , c t đ ng tròn ắ ườ t i đi m th hai là ạ ể ứ

c Ch ng minh ứ là ti p tuy n c a đ ng tròn ngo i ti p ế ế ủ ườ ạ ế

L i gi i ờ ả

M

H K

B

C

O A

D

a) Ch ng minh t giác ứ ứ n i ti p và ộ ế

Xét t giác ứ , có:

( là ti p tuy n c a ế ế ủ t i ạ ) ( là ti p tuy n c a ế ế ủ t i ạ )

Suy ra: T giác ứ n i ti p (t giác có t ng hai góc đ i b ng ộ ế ứ ổ ố ằ )

Ta có:

(Tính ch t hai ti p tuy n c t nhau)ấ ế ế ắ

Trang 9

là đ ng trung tr c c a ườ ự ủ

b) Ch ng minh ứ và

Xét và , có:

chung

(Cùng ch n ắ ) Suy ra:

Xét vuông t i ạ , có:

(Py-tag-o)

Xét vuông t i ạ , đ ng cao ườ , có:

Xét và , có:

chung

Ta l i có: ạ cân t i O (Vì ạ )

c) Ch ng minh ứ là ti p tuy n c a đ ng tròn ngo i ti p ế ế ủ ườ ạ ế

Xét t giác ứ , có:

Trang 10

(cmt) Mà: (Cùng ch n cung ắ )

Suy ra t giác ứ n i ti p.ộ ế

(Cùng ch n cung ắ )

Mà (Cùng ch n cung ắ )

Mà:

Mà n m trong ằ

Suy ra là ti p tuy n c a đ ng tròn ngo i ti p ế ế ủ ườ ạ ế

M

H K

B

C

O A

D

Ngày đăng: 19/11/2022, 13:47

w