1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi thử ĐH môn Toán khối B 2

6 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 185,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác ựịnh m ựể hai tiếp tuyến với Cm tại hai ựiểm cố ựịnh ựó là song song.

Trang 1

SỞ GDđT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KHỐI B

NĂM HỌC 2012-2013

(Thời gian làm bài 180 phút)

(đáp án gồm 05 trang)

m

1

Cho hàm số y mx 4

x m

+

=

Với m 1= ta có hàm số y x 4

x 1

− +

=

1,0

* Tập xác ựịnh: D=R\ 1{ },

( )2

3

x 1

′ = < ∀ ∈

* Sự biến thiên:

+ Giới hạn:

lim y lim y 1, lim y , lim y

→−∞ = →+∞ = − → = +∞ →− = −∞

đồ thị (C) có tiệm cận ngang là ựường thẳng y=-1, tiệm cận ựứng là ựường thẳng x=1

0,25

+ Bảng biến thiên:

x -∞ 1 +∞

yỖ - -

y

-1 +∞

-∞ -1

+ Hàm số ựồng biến trên khoảng (−∞;1) và (1; +∞ )

0,25

I 1

* đồ thị:

đồ thị cắt trục tung tại ựiểm (0;4), cắt trục hoành tại ựiểm (0; -4)

đồ thị (C) nhận giao ựiểm hai tiệm cận I(1; -1) làm tâm ựối xứng

0,25

2 Chứng minh rằng ( )Cm luôn ựi qua hai ựiểm cố ựịnh Xác ựịnh m ựể hai tiếp tuyến với ( )Cm tại hai ựiểm cố ựịnh ựó là song song

1,0

2 2

Giả sử M x ; y( o o) là ựiểm mà ( )Cm luôn ựi qua, ta có: o

o o

mx 4

+

⇔m x( o−yo)= −4 x y ; mo o ∀ ∈R; m≠ ổ 2

0,25

y

I -1

-4

Trang 2

o o o o

  Vậy m∀ ∈R; m≠ ± , 2 ( )Cm luôn ñi qua hai ñiểm cố ñịnh

làA 2; 2 , B 2; 2( ) ( − )

0,25

Hai tiếp tuyến với ( )Cm tại hai ñiểm cố ñịnh A 2; 2 , B 2; 2( ) ( − song song )

y ' 2 y ' 2

0,25

I

m 0

1 Giải phương trình : 3 sin 2x 2 cos x 1( + + =) 2 cos3x+cos2x 3cos x− 1,0

Pt⇔ 3sin2x(2cosx+1)=(cos3x−cosx)+(cos2x−1)−(2cosx+1)

) 1 cos 2 ( sin 2 cos sin 4 ) 1 cos 2 ( 2 sin

0 ) 1 sin 2 2 sin 3 )(

1 cos 2

0,25

6 2 sin(

2 2 cos 2 sin 3 0 1 sin 2 2 sin

x x

x x

x

; 6

π

⇔ = − + ∈ Ζ

0,25

2 3 2

2 3

2 0

1 cos

k x

k x

+

=

+

=

= +

π π

π π

0,25

Vậy phương trình có nghiệm: π 2π

3

2

k

3

2

k

x=− + và x=−π +kπ

2

Giải hệ phương trình :

y 2 2

2

log x 2

4 1 x xy 4 y 0

+

(1) (2)

1,0

ðiều kiện: x> (*) 0

Từ (2) suy ra y< vì nếu y 00 ≥ thì VT 2( )> 0

0,25 ( )

2

2 2 2

16 1 x x y 4 y 4x y 16x x y 16 0

xy 4 4x xy 4 0

xy 4 0; 4x xy 4 0

0,25

2

4 x y

⇔ = , thay vào (1) ta có y 2 y ( )

4

y

+

= ⇔ + − − = (3) (Do y 0< )

Xét hàm số ( ) y ( )

2

f y =4.2 +2 log − − có: y 2

f ' y 4.2 ln 2 0; y 0

y ln 2

− và f( )− = suy ra (3) có nghiệm duy nhất y1 0 = − 1

0,25

II

2

4

y

= − ⇒ = = Kết hơp (*) hệ ñã cho có nghiệm (x, y) là (4, -1) 0,25

Tính tích phân:

e

1

ln x

x 2 ln x 2 ln x

=

ðặt 2 ln+ x+ 2 ln− x= ⇒ +t 4 2 4 ln− 2x=t2⇒4 ln2x=8t2− t4 0,25

2

Trang 3

ðổi cận: x= ⇒ =1 t 2 2

x= ⇒ =e t 3 1+

Suy ra :

3 1

2 2

+

I 3 3 1 4 2 3

B

A

C

S

H

M

N

Kẻ SH⊥BC Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của S lên AC, AB,

từ giả thiết suy ra: ∠SMH= ∠SNH=60o⇒ ∆SHM= ∆SHN⇒HM=HN

0,25

Ta có

o 3 1 a

SH HM.tan 60

4

2 ABC

IV

S.ABCD ABC

3 3 a 1

Chứng minh rằng: 2 2 2 3

4

Ta có: xyz= −1 (x+ +y z) (+ xy+yz+zx)−xyz

⇔xy+yz+xz=2xyz 1− +(x+ +y z)

Mà: ( )2 2 2 2 ( )

x+ +y z =x +y +z +2 xy+yz+xz

2 2 2 ( ) ( )2

x y z 2 2 x y z x y z 4xyz

0,25

Áp dụng bất ñẳng thức Cauchy ta ñược

2

2 2 2

0,25

Trang 4

ðặt t= + +x y z, 0( < <t 3) Ta cú: x2 y2 z2 2 2t t2 4t

27

Xột hàm số: ( ) 2 4t3

f t 2 2t t

27

= ư + ư trờn (0;3) ta cú: f ' t( ) 2 2t 4t2; f ' t( ) 0 t 32

9

t 3

 =

=

+ Bảng biến thiờn:

x 0 3

2 3

y’ - +

y

3

0.25

V

suy ra giỏ trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 2 4t3

f t 2 2t t

27

= ư + ư trờn (0;3) là 3

4 ủạt ủược khi t=

3 2 Vậy x2 y2 z2 3

4

+ + ≥ Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi x y z 1

3

= = =

0,25

Gọi B, C là hai ủỉnh cũn lại của tam giỏc ủều thỡ B(-m; n), C(m, n) Tam giỏc ABC ủều nội tiếp

elip (E)

2 2

2 2 2

1

16 4

⇔ 

0,25

2 2

2

2 2

22

4 16

n= loại vỡ A B C2 ≡ ≡ Với

16 3 m

13

n 2

16 3 m

13

=

= ⇒

= ư

0,25

( )2 2

ABC

Gọi r là bỏn kớnh ủường trũn giao tuyến, ta cú 8π = π ⇔ = 2 r r 4 0,25

2 2 2

2 4 3 5 8

d d I; (P)

3

+ ư +

⇒ Bỏn kớnh mặt cầu cần tỡm là:

2

 

VIa

Vậy phương trỡnh mặt cầu cần tỡm là: ( ) (2 ) (2 )2 208

9

log xưlog x ư >3 5 log x ư 3 1,0

ĐK:

ư

ư

>

0 3 log

log

0

2 2 2

x

0,25

Bất phương trình đã cho tương đương với log log 2 3 5(log2 3) (1)

2 2

2xư x ư > xư

Trang 5

BPT (1)  t2 −2t−3> 5(t−3)⇔ (t−3)(t+1)> 5(t−3)

<

<

<

<

>

− +

>

4 log 3

1 log

4 3 1

) 3 ( 5 ) 3 )(

1 ( 3 1

2 2

x t

t t

t t t

t

0,25

VII.a

<

<

<

16 8

2

1 0

x

x

Vậy BPT đã cho có tập nghiệm là: ] (8;16)

2

1

; 0

1 Lập phương trỡnh ủường cao qua ủỉnh B của tam giỏc ABC 1,0

B=AB∩BC⇒ Tọa ủộ B là nghiệm của hệ: 2x y 1 0 B 1; 1( )

x 4y 3 0

+ − =

 + + =

Giả sử n AC



(a; b)

(a +b >0) là vộc tơ phỏp tuyến của ủường thẳng AC Lại cú nAB=( )2;1 ,nBC=( )1; 4

tương ứng là vộc tơ phỏp tuyến của AB, BC

AB BC AC BC

AB BC AC BC

 

   

0,25

2 2

31a 40a 44b 0

5 17 a b 17

a 2

a 31

=

 =

a=2; b 1= loại vỡ (2; 1) là vtpt của AB

0,25

Suy ra n AC



= 22;1 31

  Phương trỡnh ủường cao ủi qua ủỉnh B là 31x+22y 9− = 0

0,25

2 Tỡm toạ ủộ ủỉnh Q biết rằng ủỉnh N nằm trong mặt phẳng ( )α : x+ − − = y z 6 0 1,0

Gọi I là tõm hỡnh vuụng ⇒ I là trung ủiểm MP và NQ I 7;3; 5

  Giả sử N a; b; c , ( ) N∈ α( ): x+ − − = ⇒ + − − = (1) y z 6 0 a b c 6 0 0,25

MNPQ là hỡnh vuụng ⇒ ∆MNP vuụng cõn tại N



=

=

0

.PN

MN

PN MN

2

⇔ 



0,25

a c 1 0

+ − =



⇔ 

( ) ( )

2 3

Từ (1) và (2) suy ra b 2a 7

c a 1

= − +

 = − +

 Thay vào (3) ta cú

2

a −5a+ = 6 0

a 2; b 3; c 1

a 3; b 1; c 2

⇒  = = = −

N 2;3; 1

N 3;1; 2



0,25

VIIb

Nếu N(2; 3;-1) thỡ Q(5; 3; -4) Nếu N(3; 1;-2) thỡ Q(4; 5; -3) Vậy…… 0,25

log e + 2011 + log π + 2012 ≤ 2 (1)

1,0 VIIb

( )

e 2011 ln 2012 2012 ln 2013

0,5

Trang 6

Mà f 0( )= nên bất phương trình 2 f x( )≤f 0( )⇔ ≤ x 0

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là S= −∞( ; 0] 0,5

Ngày đăng: 19/03/2014, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w