1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi thử ĐH môn Toán khối A 2

6 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 178,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ giả thiết hai mặt phẳng SAC và SBD cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ ABCD... Thể tích khối chóp S.ABCD: 3.

Trang 1

SỞ GDđT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN KHỐI A+A1

NĂM HỌC 2012-2013

(Thời gian làm bài 180 phút)

(đáp án gồm 05 trang)

1

Cho hàm số y x 2

x 1

= + , có ựồ thị (C)

2,0

* Tập xác ựịnh: D=R\{ }− , 1

( )2

3

x 1

′ = > ∀ ∈

* Sự biến thiên:

+ Giới hạn:

xlim y lim yx 1, lim yx 1+ , lim yx 1−

→−∞ = →+∞ = →− = −∞ →− = +∞

đồ thị (C) có tiệm cận ngang là ựường thẳng y=1, tiệm cận ựứng là ựường thẳng x=-1 0,25

+ Bảng biến thiên:

x -∞ -1 +∞

yỖ + +

y

+∞ 1

1 -∞ + Hàm số ựồng biến trên khoảng (−∞ − và ; 1) (− +∞ 1; )

0,25

I 1 * đồ thị:

đồ thị cắt trục tung tại ựiểm (0;-2), cắt trục hoành tại ựiểm (0; 2)

đồ thị (C) nhận giao ựiểm hai tiệm cận I(-1; 1) làm tâm ựối xứng

0,25

PT tiếp tuyến d có dạng

( )2( o) o

x 1

x 1

+ + , (với x là hoành ựộ tiếp ựiểm) o

Giao ựiểm của d lần lượt với tc ựứng, tc ngang là: o

o

x 1

  B 2x( o+1;1)

0,25

o o

6

x 1

Bán kắnh

r

IA IB AB IA IB IA IB 2 IA.IB 2IA.IB 2 3 6

Dấu Ộ=Ợ xảy ra khi và chỉ khi IA=IB⇔ x +12= ⇔3 x = − ổ1 3

y

I -1 O 2 -2

1

x

Trang 2

0,25

I

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y= + −x 2 2 3 hoặc y= + +x 2 2 3 0,25

1

Giải phương trình :

4 3 sin x cos x 2 cos cos 3 sin 2x 3cos x 2

2 sin x 3

=

1,0

ðiều kiện : sin x 3

2

Phương trình ñã cho tương ñương với phương trình:

2

2

2 3 sin 2x cos x cos 3x cos 2x 3 sin 2x 3cos x 2 0

3 sin 2x 2 cos x 1 cos 3x cos x cos 2x 1 2 cos x 1 0

3 sin 2x 2 cos x 1 4 cos x.sin x 2 sin x 2 cos x 1 0

3 sin 2x 2 cos x 1 2sin x 2 cos x 1 2 cos x 1 0

2 cos x 1 3 sin 2x 2 sin x 1 0

2 cos x 1 3 si

⇔ + ( n 2x cos 2x− +2)=0

0,25

k

3 sin 2x cos 2x 2 0 cos 2x 1

+ =

0,25

ðối chiếu ñiều kiện ta ñược nghiệm của phương trình là: x 2 k2 ; x k (k Z)

2

Giải hệ phương trình :

( )2

x 3y 2 y 4 x 2 5 y 3x

3

1 2 x y 1 3 3y 2x

+

( ) ( )

1 2

1,0

ðk: x y 1 0 + − ≥ (*)

2

4 x 2 3y 3x y 4 x 2 2 y 3y 3x y 1 2 y

1 2 3x 2 3 4x 3, x

3

0,25

ðặt a= 3x− ≥2 0; b= 34x 3− ta có hệ 1 2a2 3b3

4a 3b 1

( ) ( )

3 4

Từ ( )3 a 3b 1

2

=

⇒ = thay vào pt (4) ta ñược 3 2

1

2

5

2

 = ⇒ =

= ⇒ =

0,25

+) b 0; a 1

2

= = không thõa mãn +) a 1 x 1

  +)

11

2

9

2

 =

II

Kết hợp ñk (*) suy ra hệ có nghiệm (x; y) là ( )1;1 , 11 9;

4 2

0,25

Trang 3

Tính tích phân:

1 x

3 4

π π

Ta có:

1

x

x

+)

3

2

3

4

π

π

 

= −  = − = − +

 

+)

2 2 3 4

x

cos x

π π

2

2

3 3 4 2

4

u x

du 2xdx

J x t anx 2x tan xdx 1

v t anx

cos x

π π π π

2

3 4

9

16

π π

π

0,25 III

Thay vào (1) ta có

16

a O D

C

A

B

S

H K I

Từ giả thiết AC = 2a 3; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung ñiểm O của mỗi

ñường chéo Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3; BO = a , do ñó A DB =600

Hay tam giác ABD ñều

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao

tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD)

0,25

Do tam giác ABD ñều nên với H là trung ñiểm của AB, K là trung ñiểm của HB ta có

DHAB và DH = a 3; OK // DH và 1 3

a

OK = DH = ⇒ OK ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK) Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ⊥ SK; AB ⊥ OI ⇒ OI ⊥ (SAB) , hay OI là khoảng

cách từ O ñến mặt phẳng (SAB)

0,25

IV

Tam giác SOK vuông tại O, OI là ñường cao ⇒ 12 1 2 12

2

a SO

Diện tích ñáy S =4S∆ =2.OA OB =2 3a2;

0,25

Trang 4

ñường cao của hình chóp

2

a

SO = Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

S ABC ABC

a

0,25

Chứng minh rằng:

3

 +  +  +  ≥ 

1,0

Vì a+ + = nên b c 1 M a 1 b 1 c 1 abc 1 1 1 1 1

= +  +  + = + + + + +

Theo bất ñẳng thức Cauchy ta có 1 a b c 3 1

abc abc

+ +

0,25

Lại có:

Mặt khác: (a b c) 1 1 1 9 1 1 1 9

+ +  + + ≥ ⇒ + + ≥

V Vậy

3

 +  +  +  ≥ 

Dấu bằng xảy ra a b c 1

3

⇔ = = =

0,25

1 Tìm toạ ñộ các ñỉnh còn lại của hình thoi 1,0

Phương trình MP là: x+ − = y 3 0

I=MP∩NQ⇒ tọa ñộ I là nghiệm của hệ phương trình x y 1 0 x 2 I 2;1( )

0,25

I là trung ñiểm của MP nên suy ra P 3; 0 ( )

phương trình NQ là x− − = nên tọa ñộ N, Q có dạng (m; m-1) y 1 0 0,25

NQ=2MP⇒IN =4IM ⇔ m 2− + m 2− =4 1 +1 ( )2 m 4

m 0

=

0,25

Vì N có tung ñộ âm nên N(0; -1) ⇒ Q(4; 3)

Vậy P 3; 0 , N(0; -1) , Q(4; 3) làcác ñỉnh cần tìm ( ) 0,25

Giả sử A(a; 0; 0), B(b; 0; 0), C(c; 0; 0), abc≠0

⇒ Phương trình mặt phẳng (P) là: x y z 1

a+ + = (P) qua I nên b c 1 1 1 1

a+ + = (1) b c 0,25

a 1− + + = +1 1 1 b 1− + = + +1 1 1 c 1− ⇔ a 1− = b 1− = c 1−

a b c

⇔ = = hoặc b a 2

c a

= −

 =

c 2 a

b a

= −

 =

 hoặc b= = − c 2 a

0,25

Với a=b=c thay vào (1) ta ñược a=b=c=3 Khi ñó pt (P): x+y+z=3

Với b a 2

c a

= −

 =

c 2 a

b a

= −

 =

 thay vào (1) ta ñược

2

a +2 a = ⇔ − + =

Với b= = − thay vào (1) ta ñược c 2 a 1 2 2

a +2 a = ⇔ − + =

0,25 VIa

Trang 5

1,0

• Ta có

4

3 ) 1 2 ( 4

1

) 2 1 ( 16

9 ) 2 1 ( 8

3 ) 2 1 ( 16

1 ) 1 (

2

0,25

• Trong khai triển ( )14

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C 6 146

Trong khai triển ( )12

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C 6 126

Trong khai triển ( )10

2

1+ x hệ số của 6

x là: 2 C 6 106

0,5

VII.a

16

9 2

8

3 2

16

10 6 6

12 6 6 14 6

I nằm trên cung AB của (P) ⇒I m; m( 2−2m 1 , m+ ) ∈[ ]0;3

Diện tích tam giác IAB lớn nhất d I; AB( ) m2 3m

2

0,5

Xét hàm số ( ) 2

f m =m −3m trên [ ]0;3 ta có:

m 0 2

3 3

f(m)

0 0

9

4

m 0;3 , 0 m 4m d I; AB

0,25

I là trung ñiểm của AC và BD nên C 3; 1

2

  và

7

D 0;

2

  là hai ñiểm cần tìm 0,25

Mặt phẳng (P) ñi qua O(0; 0; 0) nên có pt dạng : Ax + By + Cz = 0 với A2+B2+C2 > 0

( ) ( )P Q 5A 2B 5C 0 B 5(A C)

2

0,25

(P) tạo với (R) góc 45 nên o o

cos45

2

4

21A 18AC 3C 0

0,25

Chọn

A 7

= −

= ⇒

 =

*) A= −1, C 1= ⇒ = ⇒ Phương trình mặt phẳng (P) là x-z=0 B 0

*) A 1, C 1 B 20

= = ⇒ = ⇒ Phương trình mặt phẳng (P) là x+20z+7z=0

0,25

VIIb

Vậy phương trình mặt phẳng (P) cần tìm là x-z=0 hoặc x+20z+7z=0 0,25

1 2x− =a +a x+a x + + a x Tính tổng:

S= a +2 a +3 a + + 2014 a

1,0

Trang 6

Ta có: ( 2013) 2 2013

xx ′=a + a x+ a x + + a x

(1 2 )x 4026 (1 2 )x x a 2a x 3a x 2014a x

0,5

Nhận thấy: a x k k = a k (−x)k do ñó thay x = − vào cả hai vế của (*) ta có: 1

2213

0 2 1 3 2 2014 2013 1343.3

Ngày đăng: 19/03/2014, 12:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w