Toancap2 com Chia sẻ kiến thức Toán lớp 6, 7, 8, 9 Chuyên đề 7 Bất đẳng thức 1 Kiến thức vận dụng * Kỹ thuật làm trội Nếu a1 < a2 < a3 < < an thì n a1 < a1 + a2 + + an < nan 1 2 1 1 1 1 1 1 n nna a a[.]
Trang 1Toancap2.com - Chia sẻ kiến thức Toán lớp 6, 7, 8, 9
Chuyên đề 7 : Bất đẳng thức
1.Kiến thức vận dụng
* Kỹ thuật làm trội : Nếu a 1 < a 2 < a 3 <… < a n thì n a 1 < a 1 + a 2 + … + a n < na n
* a(a – 1) < a 2 < a( a+1) 1 12 1
* a 2 + 2.ab + b 2 = ( a + b) 2 0 , * a 2 – 2 ab + b 2 = ( a – b) 2 0 với mọi a,b 2.Bài tập vận dụng
Bài 1: Cho a, b, c > 0 Chứng tỏ rằng:
a c
c c b
b b a
a M
a b b c c a a b c c a b a b c a b c
M 1
Mặt khác M a b c (a b) b (b c) c (c a) a
3 ( b c a )
a b b c c a
= 3 – N Do N >1 nên M < 2
Vậy 1 < M < 2 nên M không là số nguyên
Bài 2 Chứng minh rằng : a b 2 ab (1) , 3
3
a b c abc (2) với a, b, c 0
HD : a b 2 ab
(a b) 4ab a 2ab b 4ab a 2ab b 0 (a b) 0
(*)
Do (*) đúng với mọi a,b nên (1) đúng
Bài 3 : Với a, b, c là các số dương Chứng minh rằng
a) (a b)(1 1) 4
a b
(1) b) (a b c)(1 1 1) 9
a b c
(a b)( ) 4 (a b) 4ab (a b) 0
a b
Do (*) đúng suy ra (1) đúng
Cách 2: Ta có a b 2 ab và 1 1 2
Trang 2Toancap2.com - Chia sẻ kiến thức Toán lớp 6, 7, 8, 9
Dấu “ =” xẩy ra khi a = b
b) Ta có : (a b c)(1 1 1) 3 b c a c a b 3 (a b) (b c) (a c)
Lại có a b 2;b c 2;a c 2
b a c b c a
Suy ra (a b c)(1 1 1)
a b c
3 2 2 2 9 Dấu “ = ” xẩy ra khi a = b = c
Bài 4 : a) Cho z, y, z là các số dương
Chứng minh rằng:
4
3 2
2
z x
z y
y z
y x x
b) Cho a, b, c thoả mãn: a + b + c = 0 Chứng minh rằng: abbcca 0
HD : b) Tính ( a + b + c)2 từ cm được abbcca 0