1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuyên đề tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 263,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toancap2 com Chia sẻ kiến thức Toán lớp 6, 7, 8, 9 Chuyên đề TỈ LỆ THỨC TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU A CƠ SỞ LÍ THUYẾT I TỈ LỆ THỨC 1 Định nghĩa Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số (hoặc a[.]

Trang 1

Chuyên đề:

TỈ LỆ THỨC-TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

A CƠ SỞ LÍ THUYẾT

I TỈ LỆ THỨC

1 Định nghĩa:

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

a

b = c d (hoặc a : b = c : d)

Các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ

2 Tính chất:

Tính chất 1: Nếu

a

b = c d thì ad=bc

Tính chất 2: Nếu ad=bc và a, b, c, d ¿0 thì ta có các tỉ lệ thức sau:

a

b = c d ,

a

c = b d ,

d

b = c a ,

d

c =b a

Nhận xét: Từ một trong năm đẳng thức trên ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại.

II TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

-Tính chất: Từ

a

b = c d suy ra:

a

b = c d = a+c b+d = a−c b−d

-Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau:

a

b = c d = e f suy ra: a b = c d = e f = a+b+c b+d+f = a−b+c b−d+f =

(giả thiết các tỉ số trên đều có nghĩa)

* Chú ý: Khi có dãy tỉ số

a

2= b3= c5 ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5

Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

DẠNG I: TÌM GIÁ TRỊ CỦA BIẾN TRONG CÁC TỈ LỆ THỨC.

Ví dụ 1: Tìm hai số x và y biết

x

2= y3 và x+ y=20

Giải:

Cách 1: (Đặt ẩn phụ)

Đặt

x

2= y3=k , suy ra: x=2 k , y=3 k

Theo giả thiết: x+ y=20⇒2 k+3 k=20 ⇒5k=20 ⇒k=4

Do đó: x=2.4=8

y=3.4=12

KL: x=8 , y=12

Cách 2: (sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau):

Trang 2

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x

2= y3= x+ y2+3=205 =4

Do đó:

x

2=4 ⇒ x=8

y

3=4 ⇒ y=12

KL: x=8 , y=12

Cách 3: (phương pháp thế)

Từ giả thiết

x

2= y3⇒ x=2 y3

x+ y=20 ⇒ 2 y3 + y=20⇒ 5 y=60 ⇒ y=12

Do đó: x= 2.123 =8

KL: x=8 , y=12

Ví dụ 2: Tìm x, y, z biết:

x

3= y4 ,

y

3= z5 và 2 x−3 y+ z=6

Giải:

Từ giả thiết:

x

3= y4⇒ x9= y12 (1)

y

3= z5⇒ y12= z20 (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

x

9= y12= z20 (*)

Ta có:

x

9= y12= z20=2 x18 =3 y36 = z20= 2x−3 y+z18−36+20= 62=3

Do đó:

x

9=3 ⇒ x=27

y

12=3⇒ y=36

z

20=3 ⇒ z=60

KL: x=27 , y=36 , z=60

Cách 2: Sau khi làm đến (*) ta đặt

x

9= y12= z20=k ( sau đó giải như cách 1 của VD1)

Cách 3: (phương pháp thế: ta tính x, y theo z)

Từ giả thiết:

y

3= z5⇒ y= 3 z5

Trang 3

x

3= y4⇒ x=3 y4 =

3 3z5

4 = 9z20

2 x−3 y+ z=6⇒2 9 z20 −3 3 z5 +z=6⇒ z10=60 ⇒ z=60

Suy ra: y= 3.605 =36, x= 9.6020 =27

KL: x=27 , y=36 , z=60

Ví dụ 3: Tìm hai số x, y biết rằng:

x

2= y5 và x y=40

Giải:

Cách 1: (đặt ẩn phụ)

Đặt

x

2= y5=k , suy ra x=2 k , y=5 k

Theo giả thiết: x y=40⇒2k 5k=40⇒10 k2=40⇒k2=4⇒k=±2

+ Với k =2 ta có: x=2.2=4

y=5.2=10

+ Với k=−2 ta có: x=2.(−2)=−4

y=5.(−2)=−10

KL: x=4 , y=10 hoặc x=−4 , y=−10

Cách 2: ( sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau)

Hiển nhiên x¿0

Nhân cả hai vế của

x

2= y5 với x ta được:

x2

2 = xy5 =405 =8

⇒ x2=16

⇒ x=±4

+ Với x=4 ta có

4

2= y5⇒ y= 4.52 =10 + Với x=−4 ta có

−4

2 = y5 ⇒ y=−4.52 =−10

KL: x=4 , y=10 hoặc x=−4 , y=−10

Cách 3: (phương pháp thế) làm tương tự cách 3 của ví dụ 1.

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Tìm các số x, y, z biết rằng:

a)

x

10= y6= z21 và 5 x+ y−2 z=28 b)

x

3= y4 ,

y

5= z7 và 2 x+3 y−z=124

c)

2x

3 = 3 y4 = 4 z5 và x+ y+z=49 d)

x

2= y3 và xy=54

e)

x

5= y3 và x2− y2=4 f) y+ z+1 x =z+x+1 y =x+ y−2 z =x+ y+z

Bài 2: Tìm các số x, y, z biết rằng:

Trang 4

a)

x

10= y6= z21 và 5 x+ y−2 z=28 b)

x

3= y4 ,

y

5= z7 và 2 x+3 y−z=124

c)

2x

3 = 3 y4 = 4 z5 và x+ y+z=49 d)

x

2= y3 và xy=54

e)

x

5= y3 và x2− y2=4 f) y+ z+1 x =z+x+1 y =x+ y−2 z =x+ y+z

Bài 3: Tìm các số x, y, z biết rằng:

a) 3 x=2 y , 7 y=5 z và x− y+z=32 b)

x−1

2 = y−23 = z−34 và

2 x+3 y−z=50

c) 2 x=3 y=5 z và x+ y−z=95 d)

x

2= y3= z5 và xyz=810

e)

y+ z+1

x = z+x+2 y = x+ y−3 z =x+ y+z1 f) 10 x=6 y và 2 x2− y2=−28

Bài 4 : Tìm các số x, y, z biết rằng:

a) 3 x=2 y , 7 y=5 z và x− y+z=32 b)

x−1

2 = y−23 = z−34 và

2 x+3 y−z=50

c) 2 x=3 y=5 z và x+ y−z=95 d)

x

2= y3= z5 và xyz=810

e)

y+ z+1

x = z+x+2 y = x+ y−3 z =x+ y+z1 f) 10 x=6 y và 2 x2− y2=−28

Bài 5: Tìm x, y biết rằng:

1+2 y

18 = 1+4 y24 = 1+6 y 6 x

Bài 6 : Tìm x, y biết rằng:

1+2 y

18 = 1+4 y24 = 1+6 y 6 x

Bài 7: Cho a+b+c +d≠0

a b+c +d=a+c+d b =a+b+d c =a+b+c d

Tìm giá trị của: A= a+b c+d + b+c a+d + c+d a+b + d +a b+c

=>3a = b+c+d; 3b = a+c+d => 3a-3b= b- a => 3(a- b) = -(a-b) =>4(a-b) = 0 =>a=b Tương tự =>a=b=c=d=>A=4

Bài 8: Tìm các số x; y; z biết rằng:

a) và 5x – 2y = 87; b) và 2x – y = 34;

b) và x2 + y2 + z2 = 14 c)

Trang 5

Bài 9: Tìm các số a, b, c biết rằng: 2a = 3b; 5b = 7c và 3a + 5c – 7b = 30.

Bài 10: Tìm các số x, y, z biết :

a) x : y : z = 3 : 4 : 5 và 5z2 – 3x2 – 2y2 = 594;

b) x + y = x : y = 3.(x – y)

Giai a) Đáp số: x = 9; y = 12; z = 15 hoặc x = - 9; y = - 12; z = - 15.

b) Từ đề bài suy ra: 2y(2y – x) = 0, mà y khác 0 nên 2y – x = 0, do đó : x

= 2y

Từ đó tìm được : x = 4/3; y = 2/3

Bài 11 Tìm hai số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu của a và b bằng thương của a và b

và bằng hai

lần tổng của a và b ?

Giai Rút ra được: a = - 3b, từ đó suy ra : a = - 2,25; b = 0,75.

Bài 12: Cho ba tỉ số bằng nhau: Biết a+b+c Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó ?

Bài 13 Số học sinh khối 6,7,8,9 của một trường THCS lần lượt tỉ lệ với 9;10;11;8.

Biết rằng số học sinh khối 6 nhiều hơn số học sinh khối 9 là 8 em Tính số học sinh của trường đó?

Bài 14: Chứng minh rằng nếu có các số a, b, c, d thỏa mãn đẳng thức:

[ab ( ab−2cd )+c2d2].[ab ( ab−2)+2( ab+1)]=0

thì chúng lập thành một tỉ lệ thức

Giải:

=> ab(ab-2cd)+c2d2=0 (Vì ab(ab-2)+2(ab+1)=a2b2+1>0 với mọi a,b)

=>a2b2-2abcd+ c2d2=0 =>(ab-cd)2=0 =>ab=cd =>đpcm

DẠNG II: CHỨNG MINH TỈ LỆ THỨC

Để chứng minh tỉ lệ thức:

A

B = C D ta thường dùng một số phương pháp sau:

Phương pháp 1: Chứng tỏ rằng A D = B.C

Phương pháp 2: Chứng tỏ rằng hai tỉ số

A

B

C

D có cùng giá trị

Phương pháp 3: Sử dụng tính chất của tỉ lệ thức.

Một số kiến thức cần chú ý:

+)

a

b = na nb (n≠0)

+)

a

b = c d ⇒(a

b)n

=(c

d)n

Sau đây là một số ví dụ minh họa: ( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

Ví dụ 1: Cho tỉ lệ thức

a

b = c d .Chứng minh rằng:

a+b a−b = c+d c−d

Giải:

Cách 1: (PP1)

Ta có: (a+b)(c−d)=ac−ad+bc−bd (1)

Trang 6

(a−b)(c+d)=ac+ad−bc−bd (2)

Từ giả thiết:

a

b = c d ⇒ ad=bc (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: (a+b)(c−d)=(a−b)(c+d)

a+b a−b = c+d c−d (đpcm)

Cách 2: (PP2)

Đặt

a

b = c d =k , suy ra a=bk , c=dk

Ta có:

a+b

a−b = kb+b kb−b = b(k+1) b( k−1) = k+1 k−1 (1)

c+d

c−d = kd+d kd−d = d( k+1) d(k−1) = k+1 k−1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra:

a+b a−b = c+d c−d (đpcm)

Cách 3: (PP3)

Từ giả thiết:

a

b = c d ⇒ a c = b d

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a

c = b d = a+b c+d = a−b c−d

a+b

a−b = c+d c−d (đpcm)

Hỏi: Đảo lại có đúng không ?

Ví dụ 2: Cho tỉ lệ thức

a

b = c d Chứng minh rằng:

ab

cd = a

2−b2

c2−d2

Giải:

Cách 1: Từ giả thiết:

a

b = c d ⇒ ad=bc (1)

Ta có: ab(c2−d2)=abc 2 −abd 2 =acbc−adbd (2)

Trang 7

cd(a2−b2)=a2cd−b2cd=acad−bc.bd (3)

Từ (1), (2), (3) suy ra: ab(c2−d2)=cd(a2−b2)

ab

cd = a

2−b2

c2−d2

(đpcm) Cách 2: Đặt

a

b = c d =k , suy ra a=bk , c=dk

Ta có:

ab

cd = bk b dk d = kb

2

kd 2 = b2

d2

(1)

a2−b2

c2−d2=(bk )2−b2

(dk )2−d2= b2k2−b2

d2k2−d2= b2(k2 −1)

d2(k2 −1)= b

2

d2

(2)

Từ (1) và (2) suy ra:

ab

cd = a

2−b2

c2−d2

(đpcm)

Cách 3: Từ giả thiết:

a

b = c d ⇒ a c = b d ⇒ ab cb = a

2

c2= b

2

d2= a

2−b2

c2−d2

ab

cd = a

2−b2

c2−d2 (đpcm)

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Bài 1: Cho tỉ lệ thức:

a

b = c d Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

1)

3a+5b

3a−5b = 3 c+5d 3c−5 d 2) (a+b

c+d)2

= a2+b2

c2+d2

3)

a−b

a+b = c−d c+d 4)

ab

cd = (a−b)

2

(c−d )2

5)

2a+5b

3a−4b = 2c+5 d 3c−4d 6)

2005 a−2006 b

2006 c+2007 d =2005c−2006d 2006a+2007 b

7)

a

a+b = c c+d 8)

7 a2+5ac 7a2−5ac = 7 b

2+5bd 7b2−5bd

Bài 2: Cho tỉ lệ thức:

a

b = c d

Trang 8

Chứng minh rằng ta có các tỉ lệ thức sau: (với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa) a)

3a+5b

3a−5b = 3 c+5d 3c−5 d b) (a+b

c+d)2

= a2+b2

c2+d2 c) a−b a+b = c−d c+d

d)

ab

cd = (a−b)

2

(c−d )2 e)

2a+5b 3a−4b = 2c+5 d 3c−4d f)

g)

a

a+b = c c+d h)

7 a2+5 ac 7a2−5ac = 7 b

2+5bd 7b2−5 bd i)

Bài 3: Cho

a

b = b c = c d Chứng minh rằng: (a+b+c

b+c+d)3

= a d

Bài 4: Cho

a

b = b c = c d Chứng minh rằng: (a+b+c

b+c+d)3

= a d

Bài 5: Cho

a

2003= b2004= c2005

Chứng minh rằng: 4(a−b)(b−c)=(c−a)2

Bài 6: Cho dãy tỉ số bằng nhau:

CMR: Ta có đẳng thức:

Bài 7: Cho

a1

a2=

a2

a3= =

a8

a9=

a9

a1 và a1+a2+ +a9≠0

Chứng minh rằng: a1=a2= =a9

Bài 8: Cho

a

2003= b2004= c2005

Chứng minh rằng: 4(a−b)(b−c)=(c−a)2

Bài 9: Chứng minh rằng nếu :

a

b = b d thì

a2+b2

b2+d2= a d

Trang 9

Bài 10: Cho

a1

a2=

a2

a3= =

a8

a9=

a9

a1 và a1+a2+ +a9≠0

Chứng minh rằng: a1=a2= =a9

Bài 11: CMR: Nếu a2=bc thì

a+b a−b = c+a c−a Đảo lại có đúng không?

Bài 12: Chứng minh rằng nếu :

a

b = b d thì

a2+b2

b2+d2= a d

Bài 13: Cho

a+b a−b = c+d c−d CMR:

a

b = c d

Giải Ta có :

a2+ b2

c2+d2= ab cd

=

2 ab

2 cd = a

2+2 ab+b2

c2+2 cd +d2= ( a+b)

2

(c +d )2= ab cd ⇒ (a+b) (a+b ) (c +d ) (c+d ) = a b c d;

⇒ c (a+b)

Bài 15: Chứng minh rằng nếu:

u+2 u−2 = v+3 v−3 thì

u

2= v3

Bài 16: CMR: Nếu a2=bc thì

a+b a−b = c+a c−a Đảo lại có đúng không?

Bài 17: CMR nếu a( y+z )=b(z+x)=c( x+ y)

trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì :

y−z a(b−c) = z−x b( c−a) = x− y c( a−b)

Bài 18: Cho

a+b a−b = c+d c−d CMR:

a

b = c d

Bài 19: Cho

a

b = c d Các số x, y, z, t thỏa mãn: xa+ yb≠0 và zc+td≠0

Chứng minh rằng:

xa+ yb za+tb = xc+ yd zc+td

Bài 20: Chứng minh rằng nếu:

u+2 u−2 = v+3 v−3 thì

u

2= v3

Bài 21: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn: b2=ac ; c2=bd

Trang 10

b3+c3+d3≠0

Chứng minh rằng:

a3+b3+c3

b3+c3+d3= a

d

Bài 22: CMR nếu a( y+z )=b(z+x)=c( x+ y) Trong đó a, b,c khác nhau và khác 0 thì :

y−z a(b−c) = z−x b( c−a) = x− y c( a−b)

Bài 23: Cho P= ax

a1x2+b1x+c1 Chứng minh rằng nếu

a

a1= b b1= c c1 thì giá trị của P không phụ thuộc vào x

Bài 24: Cho biết : CMR: abc + a’b’c’ = 0

Bài 25: Cho

a

b = c d Các số x, y, z, t thỏa mãn: xa+ yb≠0 và zc+td≠0

Chứng minh rằng:

xa+ yb za+tb = xc+ yd zc+td

Bài 26: Cho a, b, c, d là 4 số khác 0 thỏa mãn: b2=ac ; c2=bd và b3+c3+d3≠0

Chứng minh rằng:

a3+b3+c3

b3+c3+d3= a d

Bài 27: Cho P= ax

a1x2+b1x+c1 Chứng minh rằng nếu

a

a1= b b1= c c1 thì giá trị của P không phụ thuộc vào x

Ngày đăng: 16/11/2022, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w