1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai tap luong giac 11 Co loi giai chi tiet

21 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 841,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để phương trình.. Đc Hẻm 04 Đặng Trần Côn Trà Bá Pleiku Gia Lai..[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Nghiệm của phương trình 2 cosx  30 là

x    D  k

3

x     k

Câu 2 Nghiệm của phương trình 3 tan 3x  3 0là

Câu 3 Nghiệm của phương trình sinx1 2cos 2  x 2 là: 0

Câu 4 Nghiệm của phương trình 2 cos2x3cosx 1 0là

Câu 5 Nghiệm của phương trình tan tan 0

Câu 6 Nghiệm của phương trình3cosx4sinx  là: 5

Câu 7 Phương trình cosx m  có nghiệm khi m thỏa mãn điều kiện là: 0

A m     ; 1 1;

B m 1 C 1  m 1 D m  1

Trang 2

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Phương trình có 2 nghiệm trên khoảng (0; )

Câu 10 Nghiệm của phương trình lượng giác : sin2x2 sinx0có nghiệm là:

 sinx0   x k

Câu 11 Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A sinx   3 0 B 2 cos2xcosx 1 0 C tanx   3 0 D 3sinx   2 0

Câu 12 Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2 sin2x5sinx 3 0 là

Câu 13 Giải phương trình lượng giác 2 cos 3 0

2

x   có nghiệm là

.3

x    B k 5

.6

x    C k 5

46

x    D k 5

43

x    k

Câu 14 Điều kiện để phương trình 3sinx m cosx vô nghiệm là 5

A m   hoặc 4 m  B 4 m  C 4 m   D 44    m 4

Câu 15 Nghiệm của phương trình sin x + cos x = 1 là :

Câu 16 Phương trình 3 sin 3xcos 3x 1 tương đương với phương trình nào sau đây :

Trang 3

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 17 Phương trình lượng giác 3 tanx   có nghiệm là 3 0

A

3

x   B k

2 3

x    C k

6

x    k

D

3

x    k

Câu 18 Phương trình cosx m  có nghiệm khi m là 0 A m  1 B    1 m 1 C m    1 m 1 D m   1

Câu 19 Điều kiện để phương trình msinx3cosx có nghiệm là : 5 A m  B 44    C m 4 m  34 D m    4 m 4

Câu 20 Nghiệm của phương trình sinx2 cosx  3 là 0 A ; 2 6 x k x      B k ; 6 x k x      C k 2 ; 2 3 x k     D xk 2 6 x    k

Câu 21 Nghiệm của phương trình tan 2 x100cotx là: 0 A x 1000k1800 B x1000k1800 C x 100k1800 D x100k1800

Câu 22 Số nghiệm của phương trình sin 1 0 4 x           với     là x 3 A 1 B 0 C 2 D 3

Câu 23 Phương trình 1 sin 0 2 x   có nghiệm thỏa 2 x 2   là :  A 5 2 6 xk  B 6 x   C 2 3 xk    D 3 x  

Câu 24 Số nghiệm của phương trình sinxcosx trên khoảng 1  0;  là A 0 B 1 C 2 D 3

Trang 4

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 25 Phương trình lượng giác cos 3 sin 0 2 sin 1 x x x    có nghiệm là : A 2 6 x    k B Vô nghiệm C 6 x    k D 7 2 6 x   k

Câu 26 Nghiệm của phương trình 2 cos2xsinx 1 0 là: A x   B x k2k   C 2 2 x     k D 2 2 x    k

Câu 27 Nghiệm của phương trình 3 tan2x 1 3 tan x  là: 1 0 A 4 x   và  k 6 x    k B 2 4 x   và  k 2 6 x    k C 3 x   và  k 6 x    k D 2 4 x   và  k 2 3 x    k

Câu 28 Nghiệm của phương trình 2 sin 2x2 cos 2x 2 là: A 5 13 , 12 12 x  k x   k B 5 13 , 24 24 x  k x   k C 5 , 6 6 x  k x    k D 2 , 3 3 x  k x    k

Câu 29 Nghiệm của phương trình 5sin 2x6 cos2x13 là: A x k  B x  2k C x   2k D Phương trình vô nghiệm

Câu 30 Nghiệm của phương trình 2 2 1 sin sin 2 2 cos 2 xxx là: A 4 x    và  k xarctan   5 k B 4 x   và  k xarctan   5 k C 4 x   và  k arctan 5 x   k D 4 x    và  k arctan 5 x   k

Trang 5

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 31 Nghiệm của phương trình cos cos 5x xcos 2 cos 4x x là: A x k  B 2 k x   C 3 k x   D 4 k x  

Câu 32 Nghiệm của phương trình sin 2xsin 4xsin6x là: A 2 k x  và 3 k x  B 3 k x  và 5 k x  C 2 k x  và 5 k x  D Phương trình vn

Câu 33 Nghiệm của phương trình cos5 sin4x xcos3 sin2x xlà: A x k  B 2 k x   và 14 7 k x     C Phương trình vn D 14 2 k x     và 7 k x  

Câu 34 Nghiệm của phương trình sinxsin2xcosxcos2x là: A 2 6 3 k x   và x   B k 2 6 3 k x   và x   C 2k 2 6 x   và  k 2 x   D vn k

Câu 35 Nghiệm của phương trình sin 42 xsin 32 xsin 22 xsin2x là: A 2 k x   và 3 k x   B 3 k x   và 5 k x   C 2 k x   và 5 k x   D Phương trình vn

Câu 36 Phương trình sin sin2 0, 5 2 x x   có nghiệm là: A 1 arctan 3 x  B x k k   C arctan1 2 x   D.k arctan1 2 x    k

Câu 37 Phương trình 2 sin2x3cosx2 có nghiệm thỏa mãn điều kiện 00 x 3600 là: A x 300 và x 1200 B x 900 và x 1200 C x 900 và x 2700 D Phương trình vn

Câu 38 Phương trình tanx2cotx có nghiệm thỏa mãn điều kiện3 1800  x 3600 là:

Trang 6

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

A x 2050 và x 213, 4350 B x 2200 và x 223, 4350

C x 2150 và x 233, 4350 D x 2250 và x 243, 4350

Câu 39 Tìm các giá trị của m để phương trình sinx(m1) cosx1 vô nghiệm: A B (;1) C (1;) D   m

Câu 40 Tìm các giá trị của m để phương trình 3 cos 3 1 0 4 x m          có nghiệm: A m  1 3 B  3m 3 C m  1 3 D 1 3m 1 3

Câu 41 Gọi X là tập nghiệp của phương trình cos 150 sin 2 x x        Khi đó A 2400 B X 2200 C X 2900 D X 2000X

Chọn C Câu 42 Giải phương trình 3 3 cos( x) cos(x) 1 có nghiệm là: A 2 3 k x   B x k 2 C 3 k x   D 2 3 3 k x    

Câu 43 Nghiệm của phương trình cos2xcos 22 xcos 32 xcos 42 x2là: A 2 x    k B 10 5 k x    C 4 2 k x    D Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 44 Nghiệm của phương trình 1 tan x1 sin 2 x 1 tanx là: A 6 x   và  k 4 x     k B 6 x   và  k 4 x    k C 6 x    và  k 4 x     k D x k  và 4 x     k

Trang 7

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 45 Nghiệm của phương trình tanxtan2xsin3 cosx x là A x k  B 2 k x  C 3 k x  D 4 k x 

Câu 46 Nghiệm của phương trình tanxcot 2x2cot 4x là: A x k  và 2 3 x   B k 3 x    và x kk   C 3 x   và  k 2 3 x   D Pt vn k

Câu 47 Phương trình   2  tanxcotx  tanxcotx  có nghiệm là: 2 A 6 x    k B 3 x    k C 4 x    k D 2 x    k

Câu 48 Phương trình 3sin2xsin 2xcos2x0 có nghiệm là: A 4 x   và  k 1 arctan 3 x   k     B x 4 k      và arctan 1 3 x   k     C 4 xk     D Phương trình vô nghiệm

Câu 49 Phương trình 3sin 22 xsin 2 cos 2x x4 cos 22 x2 có nghiệm là: A arctan 2 2 k x    và arctan 3 2 k x     B arctan 2 2 k x    và arctan 3 2 k x   

C arctan 2 2 k x     và arctan 3 2 k x    D arctan 2 2 k x     và arctan 3 2 k x    

Câu 50 Phương trình2sin2x 3 3 sin cos x x 3 1 cos  2x  có nghiệm là: 1

Trang 8

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

A

6

x   và  k

4

x    k

B

6

x   và  k

4

x     k

C

6

    và

4

    D Phương trình vô nghiệm

Câu 51 Nghiệm của phương trình sinxsin2xsin3xcosxcos2xcos3x là:

2 3

x   k

2 3

x    C k

k

x  

D Tất cả các đáp án đều đúng

Câu 52 Nghiệm của phương trình sinx 2 sin 5xcosx là: A 16 2 k x    và 8 2 k x   B 16 3 k x    và 8 3 k x  

C 16 2 k x    và 8 3 k x   D Phương trình vô nghiệm

Câu 53 Nghiệm của phương trình 1 1 1 sin 2xcos 2xsin 4x là: A 2 3 xk    B 2 2 3 xk  C x k  D Phương trình vô nghiệm

Câu 54 Nghiệm của phương trình 2 sin2x3sin cosx xcos2x0 là: A 4 xk    và arctan 1 2 x   k     B x 4 k      và arctan1 2 x   k C 4 xk     và arctan 1 2 x   k     D Phương trình vô nghiệm

Câu 55 Nghiệm của phương trình 1 cos 2 sin 2 cos 1 cos 2 x x x x    là: A 3 2 4 x   và k 2 4 x    k B x k  ; k 

C 2 6 xk    và 5 2 6 xk    D Phương trình vô nghiệm

Câu 56 Nghiệm của phương trình

cos 2

2 cos sin

x

Trang 9

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

A Phương trình vô nghiệm B

Câu 57 Giải phương trình

9cos sin sin

Câu 58 Tìm m để phương trình: cos2xsin xm0 có nghiệm

Câu 59 Giải phương trình:

Câu 60 Tìm m để phương trình: cos2xcosx m  có nghiệm 0

Trang 10

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 1 Nghiệm của phương trình 2 cosx  30 là

         x k2       x k2

Câu 7 Phương trình cosx m  có nghiệm khi m thỏa mãn điều kiện là: 0

A m     ; 1 1;

B m 1 C 1  m 1 D m  1 cosx m 0 cos x m có nghiệm khi m 1    1 m 1

Trang 11

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

x    B k

.3

23cos 2

2

x x

 sinx0   x k

Câu 11 Phương trình nào sau đây vô nghiệm:

A sinx   3 0 B 2 cos2xcosx 1 0 C tanx   3 0 D 3sinx   2 0Phương án A

Câu 12 Nghiệm dương bé nhất của phương trình 2 sin2x5sinx 3 0 là

   

1sin

2

x

526

x    B k 5

.6

x    C k 5

46

x    D k 5

43

Trang 12

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 16 Phương trình 3 sin 3xcos 3x 1 tương đương với phương trình nào sau đây :

2

x x

6

x x

tan 2x10 cotx0tan 2 x100tan(900 x) 0 tan 2 x100tan(x90 )0

Câu 22 Số nghiệm của phương trình sin 1 0

Trang 13

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

k k

Trang 14

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

3sin

3

x x

Câu 29 Nghiệm của phương trình 5sin 2x6 cos2x13 là:

A x k  B x  2k C x   2k D Phương trình vô nghiệm

a5,b3,c16 mà a2b2c2nên phương trình vô nghiệm

Câu 30 Nghiệm của phương trình 2 2 1

sin sin 2 2 cos

Trang 15

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC cos4x cos2x

cos8x cos6x cos4x cos2x

Trang 16

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 36 Phương trình sin sin2 0, 5

k k

 

 

 do đó phương trình có nghiệm

0 0

90270

x x

tan tan 45tan tan 63, 435

x x

Câu 39 Tìm các giá trị của m để phương trình sinx(m1) cosx1 vô nghiệm:

A B (;1) C (1;) D   m

Điều kiện có nghiệm 12(m1)212 (m1)2 0,   m

Câu 40 Tìm các giá trị của m để phương trình 3 cos 3 1 0

m x

Trang 17

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 42 Giải phương trình

1 cos2x 1 cos4x 1 cos6x 1 cos8x 4

         cos2xcos4xcos6xcos8x02cos3 cosx x 2cos7 cosx x 0

x x

Trang 18

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 45 Nghiệm của phương trình tanxtan2xsin3 cosx x

tanxcot 2x2cot 4xcot 4xtanxcot 2xcot 4x cos 4 sin cos 2 cos 4

sin 4 cos sin 2 sin 4

cos 4 cos sin 4 sin sin 4 cos 2 cos 4 sin 2

tanxcotx  tanxcotx 2   2 

tanx cotx tanx cotx 2 0

sin cos

2cos sin

sin cos

2cos sin

1

2cos sin

sin 2

x x

Trang 19

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 48 Phương trình 3sin2xsin 2xcos2x0 có nghiệm là:

3sin xsin 2xcos x0 3sin2x2 sin cosx xcos2x0

Biến đổi được 3 tan2x2 tanx 1 0 tan 1 1

Ta có 3sin 22 xsin 2 cos 2x x4 cos 22 x2 sin 22 xsin 2 cos 2x x6 cos 22 x0

Ta đc tan 22 xtan 2x 6 0 tan 2 3

tan 2 2

x x

1arctan( 2)

    D Phương trình vô nghiệm

Câu 51 Nghiệm của phương trình sinxsin2xsin3xcosxcos2xcos3x là:

23

23

D Phương trình vô nghiệm

sinx 2 sin 5xcosx sinxcosx 2 sin 5x 2 sin( ) 2 sin 5

4

Trang 20

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 53 Nghiệm của phương trình 1 1 1

sin 2xcos 2xsin 4x là:

  C x k  D Phương trình vô nghiệm

sin 2xcos 2x sin 4x cos 2 sin 2 1

sin 2 cos 2 2 sin 2 cos 2

  D Phương trình vô nghiệm

Câu 55 Nghiệm của phương trình 1 cos 2 sin 2

   D Phương trình vô nghiệm

Trang 21

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Câu 59 Giải phương trình:

Ngày đăng: 10/11/2021, 21:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w