Chuyên đề hóa học hóa học lớp 11 được biên soạn tất cả các chủ đề tương đối đầy đủ về các bài tập được giải chi tiết, đồng thời có các bài tập tự luyện ở phía dưới có hướng dẫn giải và đáp án của các phần bài tập tự luyện. Tài liệu này giúp giáo viên tham khảo để dạy hoc. Học sinh tham khảo rất bổ ích nhằm nâng cao kiến thức về hóa học đại cương và vô cơ lớp 11 để ôn thi THPQG.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ? TRƯỜNG THPT ? - -
Trang 2CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 MỤC LỤC
M C L C Ụ Ụ
CHUYÊN Đ I S ĐI N LI Ề Ự Ệ 7
CH Đ 1 Ủ Ề BÀI T P LÝ THUY T V S ĐI N LI, CH T ĐI N LI, VI T PH Ậ Ế Ề Ự Ệ Ấ Ệ Ế ƯƠ NG TRÌNH ĐI N LI Ệ 7 A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 7
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 10
CH Đ 2 Ủ Ề PH ƯƠ NG PHÁP B O TOÀN ĐI N TÍCH Ả Ệ 13
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 13
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 14
CH Đ 3 Ủ Ề PH ƯƠ NG PHÁP TÍNH pH 16
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 16
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 21
CH Đ 4 Ủ Ề CÁC D NG BÀI T P V S ĐI N LI Ạ Ậ Ề Ự Ệ 24
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 24
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 26
CH Đ 5 Ủ Ề D NG BÀI T P PH N NG TRAO Đ I ION TRONG DUNG D CH Ạ Ậ Ả Ứ Ổ Ị 27
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 27
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 29
CH Đ 6 Ủ Ề PH N NG TH Y PHÂN MU I Ả Ứ Ủ Ố 31
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 31
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 32
CH Đ 7 ÔN T P CHUYÊN Đ S ĐI N LI Ủ Ề Ậ Ề Ự Ệ 34
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ I Ể Ộ Ế Ề 45
CHUYÊN Đ II NHÓM NIT Ề Ơ 54
CH Đ 1 Ủ Ề BÀI T P V TÍNH CH T HÓA H C VÀ PH Ậ Ề Ấ Ọ ƯƠ NG PHÁP ĐI U CH N Ề Ế 2 , NH 3 , HNO 3 , MU I NITRAT Ố 54
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 54
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 54
CH Đ 2 Ủ Ề PH ƯƠ NG PHÁP NH N BI T CÁC CH T TRONG NHÓM NIT Ậ Ế Ấ Ơ 56
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 56
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 58
CH Đ 3 Ủ Ề VI T VÀ CÂN B NG PH Ế Ằ ƯƠ NG TRÌNH HÓA H C NHÓM NIT Ọ Ơ 60
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 60
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 61
CH Đ 4 Ủ Ề CÁC D NG BÀI T P V AMONI Ạ Ậ Ề 62
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 62
Trang 3CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 MỤC LỤC
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 65
CH Đ 5 Ủ Ề CÁC D NG BÀI T P V AXIT NITRIC Ạ Ậ Ề 66
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 66
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 66
CH Đ 6 Ủ Ề NHI T PHÂN MU I NITRAT Ệ Ố 70
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 70
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 72
CH Đ 7 Ủ Ề BÀI T P V AXIT PHOPHORIC Ậ Ề 74
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 74
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 74
CH Đ 8 Ủ Ề BÀI T P V PHÂN BÓN Ậ Ề 76
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 76
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 76
CH Đ 9 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ NHÓM NIT Ủ Ề Ậ Ể Ề Ơ 78
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ II Ể Ộ Ế Ề 102
CHUYÊN Đ III NHÓM CÁCBON – SILIC Ề 109
CH Đ 1 Ủ Ề BÀI T P LÝ THUY T V TÍNH CH T HÓA H C C A CACBON, SILIC Ậ Ế Ề Ấ Ọ Ủ 109
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 109
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 109
CH Đ 2 Ủ Ề BÀI T P CO Ậ 2 TÁC D NG V I DUNG D CH KI M Ụ Ớ Ị Ề 111
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 111
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 114
CH Đ 3 Ủ Ề BÀI TOÁN KH OXIT KIM LO I B NG C VÀ CO Ử Ạ Ằ 116
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 116
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 117
CH Đ 4 Ủ Ề CÁC D NG BÀI T P V MU I CACBONAT Ạ Ậ Ề Ố 119
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 119
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 120
CH Đ 5 Ủ Ề CÁC D NG BÀI T P V SILIC VÀ H P CH T Ạ Ậ Ề Ợ Ấ 122
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 122
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 123
CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ NHÓM CACBON, SILIC Ủ Ề Ậ Ể Ề 124
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ III Ể Ộ Ế Ề 143
CHUYÊN Đ IV Đ I C Ề Ạ ƯƠ NG V HÓA H C H U C Ề Ọ Ữ Ơ 150
CH Đ 1 Ủ Ề BÀI T P LÝ THUY T V H P CH T H U C Ậ Ế Ề Ợ Ấ Ữ Ơ 150
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 150
Trang 4CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 MỤC LỤC
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 150
CH Đ 2 Ủ Ề D NG BÀI T P G I TÊN H P CH T H U C Ạ Ậ Ọ Ợ Ấ Ữ Ơ 153
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 153
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 155
CH Đ 3 Ủ Ề CÁC VI T Đ NG PHÂN C A H P CH T H U C Ế Ồ Ủ Ợ Ấ Ữ Ơ 156
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 156
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 157
CH Đ 4 Ủ Ề XÁC Đ NH CÔNG TH C HÓA H C H P CH T H U C Ị Ứ Ọ Ợ Ấ Ữ Ơ 159
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 159
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 161
CH Đ 5 Ủ Ề XÁC Đ NH HÀM L Ị ƯỢ NG NGUYÊN T TRONG H P CH T H U C Ố Ợ Ấ Ữ Ơ 164
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 164
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 166
CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ Đ I C Ủ Ề Ậ Ể Ề Ạ ƯƠ NG V HÓA H C H U C Ề Ọ Ữ Ơ 168
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ IV Ể Ộ Ế Ề 172
CHUYÊN Đ V HIĐROCACBON NO Ề 179
CH Đ 1 Ủ Ề D NG BÀI T P V Đ NG PHÂN, G I TÊN ANKAN, XICLOANKAN Ạ Ậ Ề Ồ Ọ 179
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 179
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 179
CH Đ 2 Ủ Ề PH N NG HALOGEN HÓA ANKAN Ả Ứ 180
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 180
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 182
CH Đ 3 Ủ Ề PH N NG OXI HÓA ANKAN Ả Ứ 184
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 184
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 186
CH Đ 4 Ủ Ề PH N NG Đ HIDRO HÓA VÀ CRACKING ANKAN Ả Ứ Ề 188
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 188
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 189
CH Đ 5 Ủ Ề CÁC D NG BÀI T P V XICLOANKAN Ạ Ậ Ề 191
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 191
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 192
CH Đ 6 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HIĐROCACBON NO Ủ Ề Ậ Ể Ề 194
Đ KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ V Ề Ể Ộ Ế Ề 207
CHUYÊN Đ VI HIĐROCACBON KHÔNG NO Ề 213
CH Đ 1 Ủ Ề BÀI T P TÍNH CH T HÓA H C C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN Ậ Ấ Ọ Ủ 213
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 213
Trang 5CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 MỤC LỤC
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 213
CH Đ 2 Ủ Ề D NG BÀI T P Đ NG PHÂN, DANH PHÁP C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN Ạ Ậ Ồ Ủ 215
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 215
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 217
CH Đ 3 Ủ Ề PH N NG C NG C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN Ả Ứ Ộ Ủ 219
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 219
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 222
CH Đ 4 Ủ Ề PH N NG Đ T CHÁY C A ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN Ả Ứ Ố Ủ 226
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 226
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 229
CH Đ 5 Ủ Ề PH N NG OXI HÓA ANKEN, ANKAĐIEN, ANKIN Ả Ứ 232
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 232
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 234
CH Đ 6 Ủ Ề PH N NG C A ANKIN V I AgNO Ả Ứ Ủ Ớ 3 (PH N NG TH HIDRO C A ANK-1-IN) Ả Ứ Ế Ủ 235
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 235
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 236
CH Đ 7 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HIĐROCACBON KHÔNG NO Ủ Ề Ậ Ể Ề 237
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VI Ể Ộ Ế Ề 250
CHUYÊN Đ VII HIĐROCACBON TH M – NGU N HIĐROCACBON THIÊN NHIÊN Ề Ơ Ồ 257
CH Đ 1 Ủ Ề CÁCH VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN BENZEN VÀ Đ NG Đ NG Ế Ồ Ọ Ồ Ẳ 257
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 257
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 258
CH Đ 2 Ủ Ề NH N BI T, ĐI U CH BENZEN VÀ Đ NG Đ NG Ậ Ế Ề Ế Ồ Ẳ 260
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 260
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 261
CH Đ 3 Ủ Ề D NG BÀI T P TÍNH CH T HÓA H C C A BENZEN VÀ Đ NG Đ NG Ạ Ậ Ấ Ọ Ủ Ồ Ẳ 263
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 263
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 264
CH Đ 4 Ủ Ề PH N NG TH C A BENZEN Ả Ứ Ế Ủ 265
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 265
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 266
CH Đ 5 Ủ Ề PH N NG TRÙNG H P C A STIREN Ả Ứ Ợ Ủ 268
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 268
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 269
CH Đ 6 Ủ Ề PH N NG OXI HÓA BENZEN VÀ Đ NG Đ NG Ả Ứ Ồ Ẳ 270
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 270
Trang 6CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 MỤC LỤC
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 272
CH Đ 7 Ủ Ề NGU N HIDROCACBON THIÊN NHIÊN Ồ 273
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 273
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 274
CH Đ 8 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ HĐROCACBON TH M – NGU N HIĐROCACBON Ủ Ề Ậ Ể Ề Ơ Ồ THIÊN NHIÊN 276
Đ KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VII Ề Ể Ộ Ế Ề 288
CHUYÊN Đ VIII D N XU T HALOGEN ANCOL – PHENOL Ề Ẫ Ấ 294
CH Đ 1 Ủ Ề BÀI T P LÝ THUY T V D N XU T HALOGEN, ANCOL, PHENOL Ậ Ế Ề Ẫ Ấ 294
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 294
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 294
CH Đ 2 Ủ Ề CÁCH VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN D N XU T HALOGEN Ế Ồ Ọ Ẫ Ấ 297
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 297
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 297
CH Đ 3 Ủ Ề CÁCH VI T Đ NG PHÂN, G I TÊN ANCOL, PHENOL Ế Ồ Ọ 297
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 297
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 298
CH Đ 4 Ủ Ề BÀI T P V D N XU T HALOGEN Ậ Ề Ẫ Ấ 300
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 300
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 301
CH Đ 5 Ủ Ề ANCOL PH N NG V I KIM LO I KI M Ả Ứ Ớ Ạ Ề 302
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 302
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 305
CH Đ 6 Ủ Ề PHENOL PH N NG V I KIM LO I KI M VÀ DUNG D CH KI M Ả Ứ Ớ Ạ Ề Ị Ề 306
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 306
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 307
CH Đ 7 Ủ Ề PH N NG TÁCH N Ả Ứ ƯỚ C C A ANCOL Ủ 308
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 308
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 310
CH Đ 8 Ủ Ề PH N NG OXI HÓA ANCOL Ả Ứ 311
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 311
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 313
CH Đ 9 Ủ Ề Đ R Ộ ƯỢ U – ĐI U CH , NH N BI T ANCOL Ề Ế Ậ Ế 316
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 316
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 317
CH Đ 10 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ D N XU T HALOGEN – ANCOL – PHENOL Ủ Ề Ậ Ể Ề Ẫ Ấ 319
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ VIII Ể Ộ Ế Ề 330
Trang 7CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 MỤC LỤC
CHUYÊN Đ IX ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC Ề 338
CH Đ 1 Ủ Ề BÀI T P V TÍNH CH T HÓA H C C A ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC Ậ Ề Ấ Ọ Ủ 338
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 338
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 338
CH Đ 2 Ủ Ề Đ NG PHÂN, G I TÊN ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC Ồ Ọ 340
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 340
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 341
CH Đ 3 Ủ Ề PH N NG TRÁNG G Ả Ứ ƯƠ NG C A ANĐEHIT Ủ 342
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 342
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 344
CH Đ 4 Ủ Ề BÀI T P V PH N NG C NG H Ậ Ề Ả Ứ Ộ 2 C A ANĐEHIT Ủ 346
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 346
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 348
CH Đ 5 Ủ Ề PH N NG OXI HÓA KHÔNG HOÀN TOÀN ANĐEHIT Ả Ứ 350
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 350
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 351
CH Đ 6 Ủ Ề PH N NG OXI HÓA HOÀN TOÀN ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC Ả Ứ 353
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 353
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 356
CH Đ 7: Ủ Ề D NG BÀI T P TÍNH AXIT C A AXIT CACBOXYLIC Ạ Ậ Ủ 359
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 359
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 362
CH Đ 8 Ủ Ề PH N NG ESTE HÓA Ả Ứ 364
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 364
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 366
CH Đ 9 Ủ Ề ĐI U CH , NH N BI T ANĐEHIT, XETON, AXIT CACBOXYLIC Ề Ế Ậ Ế 367
A TÓM T T LÝ THUY T VÀ PH Ắ Ế ƯƠ NG PHÁP GI I Ả 367
B BÀI T P RÈN LUY N KỸ NĂNG Ậ Ệ 369
CH Đ 10 ÔN T P VÀ KI M TRA CHUYÊN Đ ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC Ủ Ề Ậ Ể Ề 372
KI M TRA M T TI T CHUYÊN Đ IX Ể Ộ Ế Ề 383
CHUYÊN Đ X KI M TRA H C KÌ Ề Ể Ọ 391
CH Đ 1 KI M TRA H C KÌ I Ủ Ề Ể Ọ 391
Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (Tr c nghi m - Đ 1) ề ọ ọ ắ ệ ề 391
Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (Tr c nghi m - Đ 2) ề ọ ọ ắ ệ ề 399
Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (T lu n - Tr c nghi m - Đ 3) ề ọ ọ ự ậ ắ ệ ề 405
Đ thi Hóa h c 11 H c kì I (T lu n - Tr c nghi m - Đ 4) ề ọ ọ ự ậ ắ ệ ề 410
CH Đ 2 KI M TRA H C KÌ II Ủ Ề Ể Ọ 414
Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 1) ề ể ọ ọ ề 414
Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 2) ề ể ọ ọ ề 418
Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 3) ề ể ọ ọ ề 422
Đ ki m tra Hóa h c 11 H c kì II (Đ 4) ề ể ọ ọ ề 427
Trang 8CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI CHỦ ĐỀ 1. BÀI TẬP LÝ THUYẾT VỀ SỰ ĐIỆN LI, CHẤT ĐIỆN LI, VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN
LI
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Tóm tắt lý thuyết
I Sự điện li
1 Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
2 Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra được ion.
Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được
3 Phương trình điện li:
4 Các hệ quả:
- Trong một dung dịch, tổng ion dương = tổng ion âm.
- Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó.
II Phân loại các chất điện li
1 Độ điện li: ( α )
α = n/no
ĐK: 0 < 1.
n: số phân tử hoà tan; no: số phân tử ban đầu
2 Chất điện li mạnh và chất điện li yếu:
a Chất điện li mạnh: Là những chất khi tan trong nước, các phân tử hoà tan đều phân li ra ion (α = 1, phương
trình biểu diễn →)
Axit mạnh: HCl, HNO3, HClO4, H2SO4, HBr, HI,
Muối: Hầu hết các muối (trừ HgCl2, Hg(CN)2)
b Chất điện li yếu: Là những chất khi tan trong nước, chỉ có một phần số phân tử hoà tan phân li ra ion (0 < 1,
phương trình biểu diễn ⇌ )
Axit yếu: CH3COOH, HClO, H2S, HF, H2SO3, H2CO3,
Bazơ yếu: Mg(OH)2, Al(OH)3, NH3,
Cân bằng điện li:
VD: HF ⇌ H+ + F
-* Ảnh hưởng của sự pha trộn đến độ điện li α : Khi pha loãng α tăng
Ví dụ minh họa
Bài 1: Cho các chất sau: NaCl; HF; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; H3PO4; (NH4)3PO4; H2CO3; ancol etylic;
CH3COOH; AgNO3; Glucozơ; glyxerol; Al(OH)3; Fe(OH)2; HNO3
Trang 9CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Xác định chất điện ly mạnh, chất điện ly yếu, chất không điện ly? Viết phương trình điện ly của các chất (nếucó)
Hướng dẫn giải:
- Chất điện ly mạnh: NaCl; CuSO4; NaOH; Mg(NO3)2; (NH4)3PO4; AgNO3; HNO3
Phương trình điện ly:
- - HNO3 → H+ + NO3
Chất điện ly yếu: HF; H3PO4; H2CO3; CH3COOH; Al(OH)3; Fe(OH)2
Phương trình điện ly:
Chất không điện ly: Glucozơ; glyxerol; ancol etylic
Bài 2: Pha loãng dần dần một dung dịch axit sunfuric, người ta thấy độ dẫn điện của dung dịch lúc đầu tăng dầnsau đó lại giảm dần Hãy giải thích hiện tượng
Hướng dẫn giải:
Axit sunfuric phân li như sau :
H2SO4 → H+ + HSO4- : điện li hoàn toàn
HSO4- ⇔ H+ + SO42- : K = 10-2
Lúc đầu khi pha loãng dung dịch, độ điện li tăng lên làm tăng nồng độ ion Do đó độ dẫn điện tăng Trong dungdịch rất loãng, sự điện li coi như hoàn toàn, lúc đó nếu tiếp tục pha loãng thì nồng độ ion giảm làm cho độ dẫnđiện giảm
Bài 3: Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted, các chất sau giữ vai trò là axit – bazơ - lưỡng tính - trung tính:HSO4-, H2PO4-, PO43-, NH3, S2-, Na+ , Al3+, Cl- , CO32- , NH4+, HS-
Trang 10-CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Dung dịch có tính lưỡng tính: NaHCO3
NaHCO3 → Na+ + HCO3
Trang 11CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Bài 7: Các chất dẫn điện là
A. KCl nóng chảy, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3
B. Dung dịch glucozơ, dung dịch ancol etylic, glixerol
C. KCl rắn khan, NaOH rắn khan, kim cương
D. Khí HCl, khí NO, khí O3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 8: Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất điện li mạnh:
A. NaNO3, HClO3, NaHSO4, Na2S, NH4Cl B. NaNO3, Ba(HCO3)2, HF, AgCl, NH4Cl
C. NaNO3, HClO3, H2S, Mg3(PO4)2, NH4Cl D. NaNO3, HClO3, Na2S, NH4Cl, NH3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 2: Dãy nào sau đây chỉ chứa chất điện ly yếu
Bài 4: Trong dd NaHSO4 có các loại phân tử và ion nào dưới đây (bỏ qua sự điện li của nước):
A. NaHSO4; H+; HSO4-; SO42-; Na+; H2O B. HSO4-; Na+; H2O
Trang 12CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Bài 6: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
A. Bazơ là chất nhận proton
B. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+
C. Axit là chất nhường proton
D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Bài 7: Theo thuyết Areniut, chất nào sau đây là axit?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 8: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là bazơ ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 9: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là axit khi nó:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 10: Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là bazơ khi nó:
Theo thuyết axit-bazơ của Bronsted thì:
Hướng dẫn giải:
Trang 13CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Đáp án: C
Bài 14: Theo Bronsted, các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:
Bài 17: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Bài 18: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 19: Phản ứng hóa học nào sau đâycó phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 20: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong các ionsau: Ba2+ , Al3+ , Na+, Ag+ ,CO , NO , Cl- , SO42- Các dung dịch đó là:
A. BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgNO3 B. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3, AgCl
C. BaCl2, Al2(CO3)3, Na2CO3, AgNO3 D. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaCl, Ag2CO3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Trang 14CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
CHỦ ĐỀ 2. PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Nguyên tắc: Trong dung dịch tổng điện tích dương bằng tổng điện tích âm Từ đó suy ra tổng mol điện tích dương bằng tổng mol điện tích âm.
Ví dụ minh họa
Bài 1: Cho 500 ml dung dịch X có các ion và nồng độ tương ứng như sau:
Na+ 0,6M ; SO42- 0,3M ; NO3- 0,1M ; K+ aM
a) Tính a?
b) Tính khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch X.
c) Nếu dung dịch X được tạo nên từ 2 muối thì 2 muối đó là muối nào? Tính khối lượng mỗi muối cần hòa tan
vào nước để thu được 1 lít dung dịch có nồng độ mol của các ion như trong dung dịch X
Hướng dẫn giải:
a. Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta có: 0,6.1 + a = 0,3.2 + 0,1.1 ⇒ a = 0,1
b. m = mNa+ + mK+ + mNO3- + mSO42- = 0,3.23 + 0,05.39 + 0,05.62 + 0,15.96 = 26,35 g
c. Dung dịch được tạo từ 2 muối là Na2SO4 và KNO3
mNa2SO4 = 142.0,3 = 42,6 gam; mKNO3 = 0,1.101=10,1 gam
Bài 2: Trong 2 lít dung dịch A chứa 0,2 mol Mg2+ ; x mol Fe3+ ; y mol Cl- và 0,45 mol SO42- Cô cạn dung dịch
X thu được 79 gam muối khan
a/ Tính giá trị của x và y?
b/ Biết rằng để thu được A người ta đã hòa tan 2 muối vào nước Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong A.
Trang 15CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Giải hệ hai phương trình (1) và (2) ta được: x = 0,03; y = 0,02
Bài 5: Cho dd Ba(OH)2 dư vào 50 ml dd X chứa các ion:NH4+, SO42-, NO3- đun nóng thì có 11,65 gam kết tủaxuất hiện và có 4,48 lít khí Y thoát ra (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong dd X là:
Bài 6: Dung dịch X có chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3-Thêm dần V lít dung dịch
K2CO3 1M vào X đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhât Giá trị của V là
⇒ Khối lượng hỗn hợp X = 2.1,56 = 3,12 (gam)
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3- Lập biểu thức liên hệ giữa
a, b, c, d
Hướng dẫn giải:
Trang 16CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Đáp án: B
Bài 2: Một dung dịch X gồm 0,25 mol CO32- , 0,1 mol Cl; 0,2 mol HCO3- và x mol Na+ Khối lượng chất tan cótrong dd X là
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Bài 3: Cho 200 ml dd X chứa các ion NH4+, K+, SO42-, Cl- với nồng độ tương ứng là 0,5M; 0,1M; 0,25M và a
M Biết rằng dd X được điều chế bằng cách hoà tan 2 muối vào nước Khối lượng của 2 muối được lấy là
Gọi điện tích của ion Z là x, số mol là y
Theo bảo toàn điện tích: 2nMg2+ + nK+ + (-1)na + xy = 0
⇒ xy = -0,03
Vậy Z là anion
Đáp án phù hợp là A: x = -1, y = 0,03 mol Anion là
Nếu x = -2, y = 0,015 mol, anion là CO32- loại, vì ion này tạo kết tủa với Mg2+
Bài 6: Dung dịch X gồm: 0,09 mol Cl- ,0,04 mol Na+ , a mol Fe3+ và b mol SO42- Khi cô cạn X thu được 7,715gam muối khan Giá trị của a và b lần lượt là
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Trang 17CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Theo bảo toàn điện tích: 3a + 0,04 = 0,09 + 2b (1)
Theo bảo toàn khối lượng: 56a + 0,04.23 + 0,09.35,5 + 96b = 7,715 (2)
Giải hệ (1) và (2) ⇒ a = 0,03 và b = 0,02
Bài 7: Hoàn toàn 10g hỗn hợp X gồm Mg và Fe bằng dung dịch HCl 2M Kết thúc thí nghiệm thu được dungdịch Y và 5,6 lit khí H2 (đktc) Để kết tủa phản ứng hoàn toàn với dung dịch Y cần vừa đủ 300ml NaOH 2M.Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
DD sau phản ứng chứa:Fe3+: x mol; Cu2+: 0,09; SO42-: (x + 0,045) mol
- Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho dd sau phản ứng ta có:
3x + 2.0,09 = 2(x + 0,045) → x = 0,09
CHỦ ĐỀ 3. PHƯƠNG PHÁP TÍNH pH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
a PH với axit, bazo mạnh
Trang 182-CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
nH2 = 0,784/22,4 = 0,035 mol ⇒ mol axit H2SO4 phản ứng là 0,035 mol
Mol axit H2SO4 dư = 0,04 - 0,035 = 0,005 mol ⇒ [H+] = 0,1 ⇒ pH = 1
Bài 6: A là dung dịch HNO3 0,01M ; B là dung dịch H2SO4 0,005M Trộn các thể tích bằng nhau của A và Bđược dung dịch X Tính pH của dung dịch X
Hướng dẫn giải:
Trang 19CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Tổng mol H+ là 0,02 mol ⇒ [H+] = 0,01 ⇒ pH = 2
b PH với axit, bazo yếu
Phương pháp
Tương tự như axit mạnh
Sử dụng kết hợp công thức tính độ điện ly α, hằng số điện ly axit, bazo: Ka, Kb
-Độ điện li α của chất điện li là tỉ số giữa số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân tử hòa tan (no)
-Hằng số phân li axit: HA ⇔ H+ + A
- ( chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ)
-Hằng số phân li bazo: BOH ⇔ B+ + OH
- ( chỉ phụ thuộc vào bản chất bazơ và nhiệt độ)
Ví dụ minh họa
Bài 1: Hoà tan 1,07g NH4Cl vào nước được 2 lít dung dịch X
a. Tính pH của dung dịch X biết hằng số phân li bazơ của NH3 là 1,8.10-5
b. Nếu thêm vào dung dịch X 100 ml dd HCl 0,01M được dd Y Tính pH của dd Y?
Trang 20CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Bài 6: Cho dd hh X gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết Ka của CH3COOH = 1,75.10-5 và bỏ qua
sự phân li của nước Giá trị pH của dd X là:
Hướng dẫn giải:
Ka = x(0,1+x)/(0,1-x) = 1,75.10-5 ⇒ x = 1,75.10-5 ⇒ pH = 4,76
c Bài toán về pha loãng, pha trộn dung dịch các chất điện ly để đạt được pH định trước
Phương pháp
-Tính số mol axit, bazo
-Viết phương trình điện li
-Tính tổng số mol H+, OH
Viết phương trình phản ứng trung hòa
-Xác định môi trường của dung dịch dựa vào pH ⇒ Xem xét mol axit hay bazơ dư ⇒ tìm các giá trị mà bàitoán yêu cầu
Chú ý: Vdd sau khi trộn = Vaxit + Vbazo
Ví dụ minh họa
Trang 21CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Bài 1: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M ; HNO3 0,2M ; HCl 0,3M với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A.
B cần dùng để sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch có pH = 1 Coi Ba(OH)2 và H2SO4 phân li hoàntoàn ở 2 nấc
Hướng dẫn giải:
Sau khi trộn 3 dung dịch axit có thể tích bằng nhau ta thu được nồng độ mới của 3 axit là: CM(HCl) = 0,1 M;
CM(HNO3) = 0,2/3; CM(H2SO4) = 0,1/3 Trong 300 ml dung dịch A: nHCl = 0,03 mol; nH2SO4 = 0,01 mol; nHNO3 =0,02 mol
Phương trình điện ly:
a nH+ = 0,01 mol; nOH- = 0,1a mol
Ta có: H+ + OH- → H2O (Sau phản ứng pH =12 ⇒ dư bazo)
Ban đầu 0,01……0,1a
Trang 22CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Pư 0,01……0,01
Sau pư 0 ….0,01-0,1a
(0,01-0,1a)/(0,1+0,1) = 0,01 ⇒ a= 0,08 lít
b số mol NaOH dư : nOH- = 0,002 mol
Gọi x là thể tích nước thêm vào
Dung dịch sau pha loãng có pH = 10 ⇒ 0,002/(0,2+x) = 0,001 ⇒ x = 1,8
Vậy cần phải pha loãng 10 lần
Bài 3: Tính tỷ lệ thể tích khi dung dịch HCl có pH = 1 và dung dịch HCl pH = 4 cần dùng để pha trộn thànhdung dịch có pH = 3
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dung dịch ?
Trang 23CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Bài 4: pH của dung dịch Ba(OH)2 0,05M là.
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 5: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250ml dd có pH = 10
nNaOH = nHCl = 10-3 mol ⇒ VNaOH = 10-3/10-2 = 10-1 (lít) = 100 ml)
Bài 7: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,15M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ aM, thuđược m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 1 Giá trị của a và m lần lượt là
Trang 24CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 10: Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b Phát biểu đúng là
Bài 16: Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây
để thu được dung dịch có pH = 6
Hướng dẫn giải:
Đáp án: B
Dung dịch sau khi trộn pH = 6 ⇒ môi trường axit
(V1.10-5-V2.10-5)/(V1+V2) = 10-6 ⇒ V1/V2 = 11/9
Trang 25CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Bài 17: Trộn V1 lit dung dịch H2SO4 có pH = 3 với V2 lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung dịch có
Lý thuyết và Phương pháp giải
+ Viết phương trình điện li của các chất
+ Biểu diễn số mol các chất trong phương trình theo từng thời điểm (ban đầu, phản ứng,cân bằng) tùy theo yêucầu và dữ kiện bài toán
+ Xác định nồng độ chất (số phân tử) ban đầu, nồng độ chất (số phân tử) ở trạng thái cân bằng, suy ra nồng độchất (số phân tử) đã phản ứng (phân li)
+ Độ điện li
Ví dụ minh họa
Bài 1: Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,02M có chứa 1,2407.1022 phân tử chưa phân li và ion Tính độ điện li
α của CH3COOH tại nồng độ trên, biết n0=6,022.1023
Hướng dẫn giải:
nCH3COOH = 0,02 mol Số phân tử ban đầu là:
n0 = 1 0,02.6,022.1023 = 1,2044.1022 phân tử
CH3COOH : H+ + CH3COO- (1)Ban đầu n0
Trang 26CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Lý thuyết và Phương pháp giải
+ Viết phương trình điện li của các chất
+ Căn cứ vào dữ kiện và yêu cầu của đầu bài, biểu diễn số mol các chất trong phương trình theo từng thời điểm(ban đầu, phản ứng,cân bằng) hoặc áp dụng C=C0
Bài 3: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+, Cl-, Br-
-Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11,6 gam kết tủa
-Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2,5M và sau phản ứng thu được 85,1
g kết tủa
a. Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít.
b. Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Hướng dẫn giải:
Phương trình ion: Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
0,2 ← 0,2 mol
Trang 27CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Trong dung dịch CH3COOH 0,043M, cứ 100 phân tử hòa tan có 2 phân tử phân li thành ion Nồng độcủa ion H+ là
nSO42- = 0,4 mol ⇒ CM(SO42-) = 0,4/0,5 = 0,8M
Bài 3: Trộn 400 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,2M với 100 ml dung dịch FeCl3 0,3m thu được dung dịch Y Nồng
Số mol Cl- trong dung dịch là: 0,065 mol ⇒ [Cl-] = 0,325 M
Bài 5: Trộn 4g NaOH; 11,7 g NaCl; 10,4 gam BaCl2 H2O thành 200ml dung dịch B. Nồng độ mol/lít các ion cótrong dung dịch B là:
Trang 28CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
nNaOH = 4/40 = 0,1 mol; nNaCl = 11,7/58,5 = 0,2 mol; nBaCl2 = 10,4/208 = 0,05 mol
nNa+ = 0,3 mol ⇒ [Na+] = 1,5 M; nBa2+ = 0,05 mol ⇒ [Ba2+] = 0,25 M;
nOH- = 0,1 mol ⇒ [OH-] = 0,5 M; nCl- = 0,3 mol ⇒ [Cl-] = 1,5 M
Bài 6: Nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch H2SO4 là 60% (D = 1,503 g/ml) là:
CHỦ ĐỀ 5. DẠNG BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Viết phương trình ion thu gọn
Trang 29CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
+ Viết phản ứng dạng phân tử, phân tích dạng phân tử thành dạng ion Rút gọn những ion giống nhau ở hai vế,cân bằng điện tích và nguyên tử ở hai vế, thu được phương trình ion rút gọn
+ Các chất kết tủa, chất khí và chất điện li yếu vẫn giữ ở dạng phân tử
Ví dụ minh họa
Bài 1: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch:
a) KNO3 + NaCl b) NaOH + HNO3
c) Mg(OH)2 + HCl d) Fe2(SO4)3 + KOH
Bài 2: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+, Cl-, Br-
-Nếu cho dd này tác dụng với dd KOH dư thì thu được 11,6 gam kết tủa
-Nếu cho dd này tác dụng với AgNO3 thì cần vừa đúng 200 ml dd AgNO3 2,5M và sau phản ứng thu được 85,1
g kết tủa
a Tính [ion] trong dd đầu? biết Vdd = 2 lít
b Cô cạn dung dịch ban đầu thì thu được bao nhiêu gam chất rắn?
Hướng dẫn giải:
Phương trình ion:
Mg2+ + 2OH- → Mg(OH)2↓
0,2 ← 0,2 mol
Trang 30CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Bài 3: Dd X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dd X thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa
Phần 2: tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu đượckhi cô cạn dd X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
Hướng dẫn giải:
nNH4+ = nNH3 = 0,672/22,4 = 0,03 mol
nFe3+ = 1,07/107 = 0,01 mol; nSO42- = 4,66/233 = 0,02 mol
Áp dụng đL bảo toàn điện tích: 3.0,01 + 0,03 = 2.0,02 +x ⇒ x = 0,02
m = 0,01.56 + 0,03.18 + 0,02.96 + 0,02.35,5 = 3,73 gam
Khối lượng muối khan trong dung dịch X: 3,73.2 = 7,46 gam
Bài 4: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1M tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc lấykết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
Hướng dẫn giải:
m = mCuO + mBaSO4 = 80.0,1 + 233.0,4 = 101,2 gam
Bài 5: Cho hỗn hợp rắn A gồm KCl và KBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Lượng kết tủa sinh ra khi làm
Hướng dẫn giải:
Gọi mol KCl, KBr lần lượt là x, y mol
Ta có: 35,5x + 80y = 62.(x+y)
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Phương trình ion rút gọn: H+ + HCO3- → CO2 ↑ + H2O tương ứng với PTHH dạng phân tử nào sau đây ?(1) 2HCl + Na2CO3 → 2 NaCl + CO2 ↑ + H2O
Trang 31CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Đáp án: B
Bài 3: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: D
Bài 5: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. AlCl3 và Na2CO3 B. HNO3 và NaHCO3 C. NaAlO2 và KOH D. NaCl và AgNO3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 6: Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH → H2O ?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
Bài 7: Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 8: Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion
A. Ba2+, OH-, Na+, SO42- B. K+, Cl-, OH-, Ca2+ C. Ag+, NO3-, Cl-, H+ D. A và C đúng
Trang 32CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
A. BaCl2,Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3 B. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,Na2CO3, AgCl
C. BaCl2, Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3 D. Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,NaCl, Ag2CO3
Hướng dẫn giải:
Đáp án: A
CHỦ ĐỀ 6. PHẢN ỨNG THỦY PHÂN MUỐI
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
+ Viết phương trình điện li các chất tạo thành ion, nhận xét khả năng thủy phân trong nước của các ion vừa tạothành
+ Ion gốc của axit yếu thủy phân trong nước tạo môi trường bazơ
+ Ion gốc của bazơ yếu thủy phân trong nước tạo môi trường axit
+ Ion gốc của axit mạnh và ion gốc của bazơ mạnh không bị thủy phân trong nước, đóng vai trò trung tính.
-⇒ Môi trường bazo
Bài 2: Chỉ dung quỳ tím nhận biết các dung dịch sau:
a) HCl, Na2SO4, Na2CO3, Ba(OH)2, FeCl3
b) H2SO4, HNO3, NH4Cl, Ba(NO3)2, NaOH, Ba(OH)2
Hướng dẫn giải:
Trang 33CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI a.
Na2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4↓ + 2NaOH
Ba(OH)2 + FeCl3 → Fe(OH)3 ↓ + BaCl2
b.
H2SO4 HNO3 NH4Cl Ba(NO3)2 NaOH Ba(OH)2
Bài 3: Cho vào mỗi ống dung dịch sau đây một mẩu quì tím
NaCl(1) ; NH4Cl(2) ; NaHSO4 (3) ; Na2S(4) ; CH3COONa(5) Nhận xét đúng là
Hướng dẫn giải:
Đáp án C
Bài 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của phản ứng thủy phân?
A. Luôn luôn là phản ứng thuận nghịch
B. Những chất thủy phân được luôn có môi trường pH < 7
C. Sau phản ứng luôn có axit hoặc bazơ
D. Những chất thủy phân được không thể có môi trường trung tính
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
B BÀI TẬP RÈN LUYỆN KỸ NĂNG
Bài 1: Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7?
Trang 34CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Bài 3: Phản ứng thủy phân của muối
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 4: Câu kết luận nào sau đây không đúng?
A. Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit mạnh: dung dịch trung tính (pH = 7, không đổi màu chất chỉ thị)
B. Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ)
C. Muối tạo bởi bazơ yếu-axit mạnh: dung dịch có tính axit (pH < 7, làm quì tím hoá đỏ)
D. Muối tạo bởi bazơ mạnh-axit yếu: dung dịch có tính bazơ (pH > 7, làm quì tím hoá xanh và phenolphtaleinhoá hồng
Bài 7: Dung dịch chất nào dưới đây có pH < 7?
Hướng dẫn giải:
Đáp án: C
Bài 8: Đặc điểm nào dưới đây không phải là của phản ứng thủy phân?
A. Luôn luôn là phản ứng thuận nghịch
B. Những chất thủy phân được luôn có môi trường pH < 7
C. Sau phản ứng luôn có axit hoặc bazơ
Trang 35CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
D. Những chất thủy phân được không thể có môi trường trung tính
A. HNO3 Na⟨ 3CO3 K⟨ 3PO4 Al⟨ 2(SO4)3 B K3PO4 Al⟨ 2(SO4)3 HNO⟨ 3 Na⟨ 2CO3
C. Na2CO3 K⟨ 3PO4 HNO⟨ 3 Al⟨ 2(SO4)3 D HNO3 Na⟨ 2CO3 Al⟨ 2(SO4)3 K⟨ 3PO4
Hướng dẫn giải:
Nồng độ mol các ion có trong các dung dịch HNO3, Na2CO3, K3PO4, Al2(SO4)3 lần lượt là 0,2; 0,3; 0,4; 0,5Mnên độ dẫn điện HNO3 ⟨ Na2CO3 ⟨ K3PO4 ⟨ Al2(SO4)3
Bài 2: Cho các phát biểu sau:
(a)Chất điện li bao gồm axit, bazơ, muối
(b)Dãy các chất: HF, NaF, NaOH đều là chất điện li mạnh
(c) Dãy các chất: C2H5OH, C6H12O6, CH3CHO là các chất điện li yếu
(d) Những chất khi tan trong nước cho dung dịch dẫn điện được gọi là những chất điện li
(b)Sai vì HF là chất điện li yếu
(c)Sai vì đây là không là các chất điện li
(d)Sai vì có những chất tan trong nước cho dung dịch dẫn điện nhưng không gọi là chất điện li (Ví dụ SO3,CaO,…)
Trang 36CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Bài 3: Thêm từ từ từng giọt dung dịch axit sunfuric vào dung dịch Ba(OH) 2 đến dư Độ dẫn điện của hệ
sẽ biến đổi thế nào ?
Ban đầu khi cho H2SO4 vào Ba(OH)2 thì nồng độ mol các ion giảm dần nên độ dẫn điện giảm Khi Ba2+ và
OH- hết thì nồng độ ion tăng lên làm độ dẫn điện tăng
Bài 4: Có 4 dung dịch (đều có nồng độ mol 0,1 mol/l) Mỗi dung dịch có chứa một trong 4 chất tan sau: NaCl, C 2 H 5 OH, CH 3 COOH, K 2 SO 4 Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau đây?
A. NaCl C⟨ 2H5OH CH⟨ 3COOH K⟨ 2SO4 B. C2H5OH CH⟨ 3COOH K⟨ 2SO4⟨ NaCl
C. CH3COOH K⟨ 2SO4 ⟨ NaCl C⟨ 2H5OH D. C2H5OH CH⟨ 3COOH NaCl K⟨ ⟨ 2SO4
Hướng dẫn giải:
C2H5OH ko là chất điện li nên khả năng dẫn điện kém nhất
CH3COOH là chất điện li yếu nên tổng nồng độ các ion 0,2 mol⟨
NaCl → Na++ Cl
-0,1 -0,1 -0,1 Tổng nồng độ các ion là 0,2M
K2SO4→ 2K++ SO4
2-0,1 0,2 2-0,1 Tổng nồng độ các ion là 0,3M
Do đó độ dẫn điện C2H5OH CH⟨ 3COOH NaCl K⟨ ⟨ 2SO4
Bài 5: Hòa tan 50 gam tinh thể đồng sunfat ngậm 5 phân tử nước được 200 ml dung dịch A Tính nồng
độ các ion trong A?
Hướng dẫn giải:
nCuSO4.5H2O= 50/250=0,2 mol nên CMCuSO4= 0,2/0,2=1M=[Cu2+]= [SO42-]
Bài 6: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M thu được dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion OH - trong dung dịch?
Hướng dẫn giải:
[OH-]= (0,5.2.0,1+0,1.0,5)/0,2= 0,75M
Trang 37CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI Bài 7: Trộn lẫn 117 ml dung dịch có chứa 2,84 gam Na 2 SO 4 và 212 ml dung dịch có chứa 29,25 g NaCl và
171 ml H 2 O Nồng độ mol của ion Na + trong dung dịch thu được là:
nH2SO4= nSO3= 0,1 mol; nH+= 0,2 mol; [H+]= 0,2/0,2=1M
Bài 10: Trong một dung dịch CH 3 COOH người ta xác định được nồng độ H + bằng 3,0.10 -3 M và nồng độ
CH 3 COOH bằng 3,93.10 -1 M Nồng độ mol ban đầu của CH 3 COOH là:
Bài 11: Trong 2 lít dung dịch CH 3 COOH 0,01M có 12,522.10 21 phân tử và ion Phần trăm số phân tử axit
CH 3 COOH phân li thành ion là:
Hướng dẫn giải:
Tổng số mol phân tử và ion sau khi phân li là: (12,522.1021)/(6,023.1023)=0,02079 mol
CH3COOH CH3COO- + H+
Trang 38CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Ban đầu 0,02 mol
Phản ứng x x x mol
Sau 0,02-x x x mol
Tổng số mol sau phân li là: 0,02-x+ x+ x=0,02079 mol suy ra x=7,9.10-4 mol
Số phân tử CH3COOH phân li ra ion là 7,9.10-4.100%/ 0,02=3,95%
Bài 12: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion: Ba 2+ , Al 3+ ,
Na + , Ag + , CO 3 2- , NO 3 - , Cl - , SO 4 2- Các dung dịch đó là :
A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Hướng dẫn giải:
Các ion muốn tồn tại thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu
Ở đáp án A từng cặp ion không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên tồn tại 4 dungdịch đó
Ở đáp án B có AgCl là chất kết tủa
Ở đáp án C có Al2(CO3)3 không tồn tại, bị thủy phân ngay theo phương trình
Al2(CO3)3+ 3H2O→ 2Al(OH)3+ 3CO2
Ở đáp án D có Ag2CO3 là chất kết tủa
Bài 13: Có 4 dung dịch riêng biệt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong dãy sau: Na + , Pb 2+ ,
Ba 2+ , Mg 2+ , Cl - , NO 3 - , SO 4 2- , CO 3 2- Xác định thành phần của từng dung dịch.
C. Ba(NO3)2, PbCl2, MgSO4, Na2CO3 D BaCl2, PbSO4, Mg(NO3)2, Na2CO3
Hướng dẫn giải:
Các dung dịch BaCl2, Pb(NO3)2, MgSO4, Na2CO3 tồn tại được do các ion này không phản ứng với nhau tạo chấtkết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu
Các ion muốn tồn tại thì không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu
Ở đáp án A từng cặp ion không phản ứng với nhau tạo chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu nên tồn tại 4 dungdịch đó
Ở đáp án B có BaCO3 là chất kết tủa
Ở đáp án C có PbCl2 là chất kết tủa
Ở đáp án D có PbSO4 là chất kết tủa
Bài 14: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl vừa tan trong dung dịch KOH là:
Hướng dẫn giải:
Trang 39CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Các chất vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với KOH là các chất lưỡng tính
NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2+ H2O
Ca(HCO3)2+ 2HCl → CaCl2+ 2CO2+ 2H2O
Al2O3+ 6HCl → 2AlCl3+ 3H2O
2NaHCO3+2 KOH → Na2CO3+ K2CO3+ 2H2O
Ca(HCO3)2+ 2KOH → CaCO3+ K2CO3+ 2H2O
Al2O3+ 2KOH → 2KAlO2+ H2O
Bài 15: Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh?
Hướng dẫn giải:
NaHCO3, Zn(OH)2, NaHS là các chất lưỡng tính nên vừa tác dụng với axit mạnh vừa tác dụng với kiềm
Bài 16: Trong dung dịch H 3 PO 4 (bỏ qua sự phân li của nước) có chứa tất cả bao nhiêu loại ion?
3-Vậy có tất cả số ion là: H+, H2PO4-, HPO42-, PO4
3-Bài 17: Có 5 dung dịch đựng riêng biệt trong 5 ống nghiệm: (NH 4 ) 2 SO 4 , FeCl 3 , Cr(NO 3 ) 3 , K 2 CO 3 , AlCl 3 Cho dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào 5 dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là:
Hướng dẫn giải:
(NH4)2SO4+ Ba(OH)2 → BaSO4+ 2NH3+ 2H2O
2FeCl3+3 Ba(OH)2 → 2Fe(OH)3+ 3BaCl2
2Cr(NO3)3+ 3Ba(OH)2 → 2Cr(OH)3+ 3Ba(NO3)2
2Cr(OH)3+ Ba(OH)2 → Ba(CrO2)2+ 4H2O
K2CO3+ Ba(OH)2 → BaCO3+ 2KOH
2AlCl3+ 3Ba(OH)2 → 2Al(OH)3+ 3Ba(NO3)2
2Al(OH)3+ Ba(OH)2 → Ba(AlO2)2+ 4H2O
Số ống nghiệm có kết tủa là: (NH4)2SO4; K2CO3; FeCl3
Bài 18: Cho dãy các chất: Al, Zn, Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , Zn(OH) 2 , NaHCO 3 , Na 2 SO 4 , NH 4 HCO 3 , NaCl, Na 2 S Số chất có tính lưỡng tính là:
Trang 40CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HÓA HỌC 11 CHUYÊN ĐỀ I SỰ ĐIỆN LI
Hướng dẫn giải:
Các chất có tính lưỡng tính là: Al2O3, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, NH4HCO3 (5 chất)
Bài 19: Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M Nếu pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l là:
Bài 22: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 loại anion Các loại ion trong cả
4 dung dịch gồm: Ba 2+ , Mg 2+ , Pb 2+ , Na + , SO 4 2- , Cl - , CO 3 2- , NO 3 - Chắc chắn phải có dung dịch nào dưới đây?