1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÔNG THỨC NGUYÊN hàm SIÊU HOT

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC TOÀN QUỐC – EMPIRETEAM PAGE | 1 CHINH PHỤC MỌI MIỀN KIẾN THỨC FULL KIẾN THỨC + KỸ NĂNG CHƯƠNG NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ CHƯƠNG NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN Đạo[.]

Trang 1

FULL KIẾN THỨC + KỸ NĂNG CHƯƠNG NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN CÁC CÔNG THỨC CẦN NHỚ CHƯƠNG NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN

( )k ' 0= (k là hằng số)

a a– 1

x a.x ( )' =

( )kx ' k = (k là hằng số)

a a– 1

u a.u ( )'= u'

' 1

x = 2

1

x

u

u

'

1 ' =−

( )'

x =

x

2

1

u

u u

2

'

'

=

( ) (csinx) cosx

' '

=

2

1 tan x ' tan x 1

cos x

2

1'

sin x

( ) (cosu – u 'sinu u '.cos u) u

'

=

2

u ' tan u ' u ' tan u 1

cos u

2

u '

sin u

( )e ' ex = x

( )ax '=a lnax (a là hằng số)

( )e u ' = u '.eu

a '=u’a lna (a là hằng số) (l x '| |) 1

x

x

log x

.ln a

=

(l | | ') u '

u

n u =

(lo a| | ') u '

a

g u

u.ln

=

Tính chất của đạo hàm

1 (u v w+ – )′ = +u v w′ ′– ′ 2 ( )ku ′ = ku′ (k là hằng số)

3 ( )u v ′ = u v′ + uv′ 4 ' ' 2 '

v

uv v

u v

v

v =−

∗ Công thức tính đạo hàm nhanh của hàm hữu tỉ :

CHINH PHỤC 900+ ĐGNL 2022

CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM SIÊU HOT

Trang 2

 Dạng : y =

' ' ' 2

2

c x b x a

c bx

ax

+ +

+ +

)' ' ' (

) ' ' ( ) ' ' ( 2 ) ' '

(

c x b x a

c b bc x c a ac x

b a

ab

+ +

− +

− +

 Dạng : y =

e dx

c bx

ax

+

+ + 2

⇒ y’ = 2 2

) (

) (

2

e dx

dc be x ae x

ad

+

− + +

 Dạng : y =

d cx

b

ax

++ ⇒ y’ = 2

) (cx d

cb

ad

+

NGUYÊN HÀM

Bảng nguyên hàm các hàm số đơn giản

u là hàm số theo biến

x, tức là u u x= ( )

*Trường hợp đặc biệt

u ax b a= + ≠

*Nguyên hàm của các hàm số đơn giản

2.k dx k x C = + , k là

hằng số

k du k u C= +

3.

1

1

x

x dxα α C α

α

+

+

1 1

u

u duα = α α+ +C

+

1

ax b

a

α α

α

+ +

+

2 dx x C

u dx= − +C

a

*Nguyên hàm của hàm số mũ

a

8.e dxx = −ex+Ce duu = −eu+C

Trang 3

x a

x

a dx

a+ < ≠

=

u a u

a du

a+

=

m

mx n a

mx n

+

*Nguyên hàm của hàm số lượng giác

10.∫cos x dx=sinx+C ∫cos u du=sinu+C cos(ax b dx) 1sin(ax b C)

a

11.

sin x dx= −cosx C+

+

= −

a

12.

2

cos x dx= x C+

2 cos u du= u C+

cos (ax b+ )dx=a ax b C+ +

13.

2

sin x dx= − x C+

2 sin u du= − u C+

sin (ax b+ )dx= −a g ax b C+ +

Một số ví dụ trong trường hợp đặc biệt

1. cos 1sin

k

2

1 cos2 x dx= sin 2x C+ k=

2. sin 1cos

k

k

∫ ∫e dx2x =12e2x+C

1

ax b

a

α α

α

+ +

+

1 (2 1) (2 1) x dx x + C= 2 1)x C

+

+

(ax b+ )dx=a ax b C+ +

3 1xdx= x− +C

a

3 5x+ du= x+ +C= x+ +C

7. e ax b dx 1e ax b C

a

m

mx n a

mx n

+

2

2 1 1

2 1

ln5

x

9. cos(ax b dx) 1sin(ax b C)

a

10. sin(ax b dx) 1cos(ax b C)

a

∫ ∫sin(3 1)xdx= −13cos(3 1)x− +C

cos (ax b+ )dx=a ax b C+ +

cos (2 1)x+ dx= x+ +C

Trang 4

2

sin (ax b+ )dx= −a ax b C+ +

2 sin (3 1)x+ dx= − x+ +C

*Chú ý: Những công thức trên có thể chứng minh bằng cách lấy đạo hàm vế trái hoặc

tính bằng phương pháp đổi biến số đặt u ax b= + ⇒du=.?.dxdx=.?.du

HÀNG LOẠT DẠNG ĐẶC BIỆT CÁC EM NHỚ ĐƯỢC THÌ TUYỆT VỜI ÔNG MẶT

TRỜI

1

α+

α +

ln a

7 cos udu sin u C∫ = + 8 tan udu ln cos u C∫ = + 9 cot udu∫ = −ln cos u C+

10.

2 2

du arcsinu C

a

a +u =a a +

+

15. u a du2 2 u a2 2 a ln a u a2 2 C

2 2 2

2 2

2 2

u u a

+

2 2

2 2 2

a u

u u a

+

+

21.

+ +

23.

2 2

u a u

a u

Trang 5

29 2 2 2 2 2 2

2

2 2

2

2 2 2

a u

u u a

32.

u a− u a− = −a u a− +

udu 1 a bu aln a bu C

34.

2

3

35. a a bu( du ) 1aln a buu C

+

+

36.

+

+

( )2 2( ) 2

b a bu b

38.

u a bu

+

+ +

2 3

u du 1 a bu a 2a ln a bu

a bu

+

2

2

15b

3b

3

u du 2 8a 3b u 4abu a bu C

15b

2

44. cos udu2 1(u sin 2u C)

2

46.∫cot udu2 = −cot u u C− + 47. sin udu3 1(2 sin u cos u C2 )

3

48. cos udu3 1(2 cos u sin u C2 )

3

2

50. cot udu3 1cot u ln sin u C2

2

52 cos udun 1cos u.sin un 1 n 1 cos udun 2

Cụ thể với n lẻ thì tách, còn n chẵn thì hạ bậc

n 1

n 1

( ) ( ( ) )

sin a b u sin a b u

2 a b 2 a b

( ) ( ( ) )

cos a b u cos a b u

60.∫u cos udu u sin u n u sin udun = n − ∫ n 1 − 61. ( ) bx

bx

2 2

a.sin ax b.cosax e

a b

+

+

bu

2 2

bsin au a cosau e

a b

+

Trang 6

64. ln au du 1 ln au( ) ( ( ) )2 C

a

66. ln u a du u ln u a( 2 2) ( 2 2) 2a.arctanu 2u C

a

ln u a du u ln u a a.ln 2u C

u a

+

68.

2

69. e duau 1eau C

a

2

u 1

a a

= −  +

72. u e dun au u en au n u e du Cn 1 au

∫ ∫ 73.∫u.e du−au2 = −2a1 e−au2 +C

I - PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN SỐ

A Phương pháp biến đổi số thuận t v x= ( )

Tính tích phân b ( ) b ( ( ) ) '( )

I =∫ f x dx=∫g v x v x dx

Bước 1: Đặt t v x= ( ),v x có đạo hàm liên tục và đổi cận ( )

Bước 2: Biểu thị f x dx( ) theo t và dt: f x dx g t dt( ) = ( )

( )

( )

v b

v a

I = ∫ g t dt

Nếu phân tích được như trên ta áp dụng trực tiếp

( ) ( ( ) ) '( ) ( ( ) ) ( ( ))

I =∫ f x dx=∫g v x v x dx=∫g v x d v x

B Phương pháp biến đổi số nghịch x u t= ( )

Bước 1: Đặt x u t t= ( ), ∈[α β; ] sao cho u t( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [α β; ], f u t( ( ) )

được xác định trên đoạn [α β và ; ] u( )α =a u; ( )β =b

Bước 2: Biểu thị f x dx theo t và dt: ( ) f x dx g t dt( ) = ( )

Bước 3: Tính I g t dt( )

β

α

=∫

C Phương pháp biến đổi số u x( )=g x t( ),

x

β

α

=∫ đặt u lnx du 1dx

x

Trang 7

Dạng 2: ln ln( ) 1

ln

x x

β

α

=∫   đặt u lnx du 1dx

x

ln

x x

β

α

=∫ đặt u e= xdu e dx= x

Nếu hàm số dưới dấu tích phân có dạng a e b x+ ta có thể giải theo hướng đặt

x

t = a e +b

Dạng 4: I f[cos sin x] x dx

β

α

=∫ đặt u =cosxdu= −sindx

a

I =∫ f x xdx đặt u =sinxdu=cosxdx

Để tính tích phân dạng sin 2 .

a x b sinxdx

c d cosx

+ +

∫ ta đổi biến bằng cách đặt t= c d cosx+

cos

b a

x

x

 

sin 2 cos

u

x

= ⇒ − =

cos

ax b

β α

=  + 

+

cos

ax b

+

Hoặc: I β f tan(ax b) (1 tan2(ax b dx) )

α

cos

ax b

+

sin

ax b

β

α

=  + 

+

sin

ax b

+

Hoặc: I f cot(ax b) (1 cot2(ax b dx) )

β

α

sin

ax b

+

Dạng 9: I β f (sinx cosx)(sinx cos x dx)

α

=∫ + − đặt u=sinx+cosxdu= −(sinx−cosx dx)

α

=∫ − , (a 0> )

Hoặc:

2 2

a x

β

α

=

∫ , (a 0> )

Đặt x a= sintdx a= cost, với ;

2 2

t∈ − π π

(Biến đổi để đưa căn bậc hai về dạng A tức là 2 a2 −a2sin2 x = a2cosx a= cosx

Đổi cận:

'

'

;

2 2

;

2 2

t x

x

t

π π α

α

=

Trang 8

Chú ý: vì ; ', ' ; cos 0

t∈ − π π⇒α β ∈ − π π⇒ t >

2 2 2 2sin cos2 2 cos2

Đến đây ta hạ bậc tính bình thường

Hoặc:

sin

TỔNG QUÁT:

Tính I β a2 u x dx2( )

α

=∫ − , (a >0) hoặc:

( )

2 2

1

β α

=

∫ , (a >0) Tương tự: Đặt u x( )=asint

- Nếu hàm dưới dấu tích phân có dạng: a2 −b x2 hay

2 2

1

ab x ta đặt: x asint

b

;

2 2

t∈ − π π

  khi đó dx acostdt

b

= và a2 −b x2 2 =acost hoặc t = a2 −b x2 2

- Nếu hàm dưới dấu tích phân có dạng: b x a2 − 2 hay

2 2

1

b x a− ta đặt:

sin

a x

=

- Nếu hàm dưới dấu tích phân có dạng: x a bx( − ) ta đặt: x asin2t

b

=

α

=∫ + , (a > hoặc 0) I 21 2 dx

β α

=

+

Đặt x a= tant

a x

+

=

Ví dụ : Tính tích phân sau: 1

0

3 1

x

x

= +

Giải:

=

=

Khi đó: 1 28 2 2 8 3 22 2

I

Trang 9

Đặt tan , ; (tan2 1)

2 2

t= u u∈ − π π ⇒dt = u+ du

3

3

u t

π

π

 =

=

=



2

+

4

3

π

Chú ý:

Phân tích 1

0

3 1

x

x

= +

∫ , rồi đặt t = 1+x sẽ tính nhanh hơn

β

α

Ví dụ: Tính tích phân sau: 2a 2 2

a

I = ∫ xa dx, (a >0)

2 2

x

x a

2 2

tdt

dx

t a

=

a t dt a t a a dt a a a dt

( 2 2 2)

1

n

f x

= + với n =1;2;3; …thì ta

có thể đặtx atant

b

2 2

t∈ − π π

Dạng 16: Tính tích phân: I β f x( )n 1 x dx n

α

+

=∫ đặt u x= n+ 1 ⇒du=(n+1)x dx n

x

2

x

KĨ THUẬT TÁCH THÀNH TÍCH

- Thực chất cũng là phương pháp biến đổi số nhưng ta tách một cách khôn khéo đế đặt

- Thông thường có một số dạng sau đây:

Trang 10

a I f x( )n 1 x dx n

β

α

+

=∫ đặt t x= n+ 1 ⇒dt =(n+1)x dx n

Ví dụ 1: (ĐH Kiến Trúc – 1997) Tính tích phân sau: 1 5( 3)6

0

1 1

168

I =∫xx dx=

HD:

2

3

dt

x

I = tt dt = tt dt =  − =

Ví dụ 2: (ĐH TK2 - A2003) Tính tích phân: 1 3 2

0

1

I =∫xx dx

Cách 1: Đặt t = 1−x2

1 1

(1 )

I = tt dt = tt  =

Cách 2: Đặt t= −1 x2

Cách 3: Đặt t x= 2

Cách 4: Đặt 2 2 3

0

π

0 sint u= ⇒ costdt du= ⇒ =Iu (1−u du)

Cách 4.2. 2 2 2

0 sin (1 sin ) (sin )

π

1 sin 2 cos 1 1 cos 4 cos 1 cos 1 cos 4 cos

t

KĨ THUẬT NHÂN

Ví dụ 1: Tính tích phân sau: 2

3

1 1

dx I

=

+

Giải:

Ta có: ∫2 dx =∫2 x dx2

Trang 11

Đặt: 1 3 2 1 3 2 3 2 2 2

3

tdt

t= +xt = +xtdt = x dxx dx=

=

=

Khi đó:

2

2

t

t

t

Ví dụ 2: Tính tích phân sau: 1 3

2

x

=

Giải:

1 1

0

J

x

x

+ −



Đặt: t x= 2 + ⇒1 dt =2xdx

Khi đó:

1

J = tt dt= tt dt = t dtt dt= tt

KĨ THUẬT CHIA

- Thực chất cũng là phương pháp biến đổi số hay phương pháp phân tích:

β

α

= ± ⇒ =   

Trang 12

Ví dụ: (ĐHTN – 2001) Tính tích phân sau:

1 5

2 2

4 2 1

1

4 1

x

x x

π

+

+

Giải:

Ta có:

2

2

2

1

1 1

1

1

x

Đặt: t x 1 dt 1 12 dx

= − ⇒ = + 

Đổi cận:

1

0

2

t x

=

=



Khi đó: 1 2

01

dt I

t

=

+

Đặt: t =tanudt = +(1 tan2u du)

1

4

u t

=

=

=

4

+

KĨ THUẬT BIẾN ĐỔI TỬ SỐ CHỨA ĐẠO HÀM Ở MẪU SỐ

Ví dụ : Tính tích phân sau: 1 3 8

01

x

x

= +

Giải:

Ta có:

( )

01 01

Đặt: 4 tan 3 1(1 tan2 )

4

x = tx dx= + t dt với ;

2 2

t∈ − π π 

1

4

t x

=

=

Khi đó:

( )

4

+

Trang 13

KĨ THUẬT CHỒNG NHỊ THỨC

99 1

101 0

x

x

=

+

HD:

Phân tích:

2

100

100 1

0

x x

+

KĨ THUẬT TÍNH TÍCH PHÂN LIÊN KẾT

Ví dụ 1: Tính tích phân sau: 2

0

sin sin

x

π

=

+

Giải:

Đặt:

2

0 2

π π

=

Khi đó:

2

sin

t

π

π

sin cos

+

+

0

sin sin

x

x cos x

π

=

+

Giải:

Trang 14

Đăt

2

x=π − ⇒t dx= −dt Đổi cận: 0 2

0 2

π π

=

Khi đó:

3

2

sin

2

t

π

π

 − 

 − +  − 

sin cos

+

+

Ví dụ 3: Tính tích phân sau: 1

0

x

x x

e

e e

= +

0

x

x x

e

= +

Giải:

0 1

I J+ = ∫dx=

1

x x

x x

x x

d e e

e

+

Từ đó suy ra: 1 1 ln 2 1

e I

e

e J

e

+

MỘT SỐ DẠNG ĐẶC BIỆT CẦN NHỚ

1.Ta luôn có : ∫1 ( − ) =∫ ( − )

0

1

0 1

2.Chứng minh rằng nếu f (x) là hàm lẻ và liên tục trên đoạn [−a, a] thì :

∫ ( )

=

= a

a

dx x

f

3.Cho a>0 f( )x là hàm chẵn , liên tục và xác định trên R

Ta có : ( ) ( )

= +

α

α

α

dx x f dx a

x

f

x

0

1

4.Cho hàm số f( )x liên tục trên [ ]01, Ta luôn có :

sin 2

sin

x

5.Cho hàm số f( )x liên tục,xác định , tuần hoàn trên Rvà có chu kì T

Ta luôn có : a∫+T ( ) =∫ ( )

a

T dx x f dx x f

0

Trang 15

Nếu hàm số f( )x liên tục,xác định , tuần hoàn trên R và có chu kì T , thì ta luôn có :

( ) ( )

=

T

dx x f dx

x

f

0

2

2

II-TÍCH PHẦN HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI, MAX – MIN

Muốn tính =∫b ( )

a

dx x f

I ta đi xét dấu f( )x trên đoạn [ ]a, b , khử trị tuyệt đối

Muốn tính =∫b [ ( ) ( ) ]

a

dx x g x f

I max , ta đi xét dấu f( ) ( )xg x trên đoạn [ ]a, b

Muốn tính =∫b [ ( ) ( ) ]

a

dx x g x f

I min , ta đi xét dấu f( ) ( )xg x trên đoạn [ ]a,b

Hoặc ta đưa dấu giá trị tuyệt đối ra ngoài ( áp dụng cho từng khoảng nghiệm)

IV- NGUYÊN HÀM CỦA HÀM SỐ VÔ TỈ

Trong phần nầy ta chỉ nghiên cứu những trường hợp đơn giản của tích phân Abel

Dạng 1: R(x, ax2 +bx+c)dx ở đây ta đang xét dạng hữu tỷ

+ +

= + +

<

4 0

a c bx ax

a

R

b ax t

+

=

+

= + +

2

2

Dạng 2:

+

= + +

<

4 0

a c bx ax a

R

b ax t

+

=

= + +

2

2

Dạng 3:

+

= + +

>

>

1

2 4 0

a c bx ax a

R

b ax t

+

=

= + +

2

2

u

t

sin

1

Dạng 4 (dạng đặc biệt) :

+

= + +

+

β

β

α

x

dt c

bx ax x

dx

Trang 16

Một số cách đặt thường gặp :

(x a x )dx

S

∫ , 2 − 2 đặt x=a.cost 0≤t≤π

(x a x )dx

S

∫ , 2 + 2 đặt

2 2

tan

x

(x x a )dx

S

∫ , 2 − 2 đặt t π kπ

t

a

2 cos

(x ax bx c)dx

S

>

±

±

= + +

= + +

= + +

>

±

= + +

0

;

0

;

0

; 2

0 0 0

2 2

a t

x a c

bx ax

c bx ax x

x t c bx ax

c c xt c bx ax

∫  m cx++d 

b

ax

x

+

+

d cx

b ax

V-TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN

Cho hai hàm số u và vcó đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]a, b , thì ta có :

[ ]

a

b a

b

a vdu uv

udv

Trong lúc tính tính tích phân từng phần ta có những ưu tiên sau :

*ưu tiên1: Nếu có hàm ln hay logarit thì phải đặt u ln= xhay u=loga x

*ưu tiên 2 : Đặt u=?? mà có thể hạ bậc

Nhớ “ NHẤT LỐC, NHÌ ĐA, TAM LƯỢNG, TỨ MŨ".

* - KỸ THUẬT TÍNH NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN TỪNG PHẦN THEO SƠ ĐỒ

Câu 1: Một nguyên hàm (x 2)sin 3xdx (x a)cos3x 1sin 3 2017x

bằng

Trang 17

Giải

Sơ đồ giải

x-2 (+) sin3x

1 (-) cos3

3

x

9

x

Theo sơ đồ ta có

2 cos3 sin 3

9

a

c

=

 =

Câu 2 : Biết x e dx x2 x =( 2+mx n e C+ ) x+ Giá trị mn là

Giải

Ta có sơ đồ

2

2x (-) e x

2 (+) e x

Vây

2

4( ) 2

m

n

= −

Câu 3 : Biết I = 1

0

+

b là phân số tối giản,

khẳng định nào sau đây đúng

A a + b = 2c B a + b = 3c C a + b = c D a + b = 4c

Trang 18

Giải

Ta có sơ đồ

4

ln

4

x

x

+ (+) x

2

8

16

x − ( - )

2 16 2

x − ( kỹ thuật thêm bớt trong từng

phần) Vậy ta có 2

3 1

0

4

a

x

c

=

+

Với hàm logarit ta đạo hàm đến khi nào mà tích của cột trái và cột phải tính được nguyên hàm thì dừng

Câu 4 : Biết 2 2

1

3

c

=∫ + = − với a b c∈, ,  và b* c tối giản Tính S = ab + c

Giải

Ta có sơ đồ

lnx (+) x2+x

1

x (-)

3 2

x +x

14

1

36

a

c

=

Câu 5: Cho 2 2

0

.sin 3

c

π

π

A c a b− − =8 B.c a b− − =9 C.c a b− − =12 D.c a b− − =7

Giải

Ta có sơ đồ

2

x

e

9sin 3x

4

x

e

Trang 19

Vậy 2 2 2 2

0

x I

π π



2

13

c

π

Với dạng bài có hai hàm tuần hoàn, ta đạo hàm ( hoặc nguyên hàm) đến khi nào hàm lượng giác quay về ban đầu thì dừng

VI - ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

a Công thức tính diện tích :

• Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ ; thị hàm số y f x= ( ), trục hoành và hai đường thẳng x a= , x b= là:

( )

=∫b

a

S f x dx

• Cho hai hàm số y f x= ( ) và y g x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Diện tích hình phẳng ; giới hạn bởi đồ thị các hàm số y f x= ( ), y g x= ( )và hai đường thẳng x a= , x b= là:

b

a

S =∫ f x g x dx

b Công thức tính thể tích :

• Cho hàm số y f x= ( ) liên tục trên đoạn [ ]a b Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ;

( )

y f x= , trục Ox ( y =0) và hai đường thẳng x a= , x b= quay xung quanh trục Ox

tạo thành một khối tròn xoay có thể tích là: [ ]2

( )

b a

V =π∫ f x dx

c Thể tích vật thể

d Bài toán vật lí

e Tính tổng

Trang 20

f Tính độ dài dây cung

Ngày đăng: 15/11/2022, 05:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w