1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ELEPHANT MATH CÔNG THỨC TÍNH NHANH CHƯƠNG 1 hàm số TOÁN 12

6 228 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 420,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số.. Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông 3 0.. Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đề

Trang 2

TỔNG HỢP CÔNG THỨC TÍNH NHANH CHƯƠNG 1 (LỚP 12) ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO

HÀM ĐỂ KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ

HÀM SỐ ax + b

y =

cx + d

1 Hàm số ax b

y

cx d

 đồng biến trên từng khoảng xác định  ad bc   0.

2 Hàm số ax b

y

cx d

 nghịch biến trên từng khoảng xác định  ad bc   0.

3 Hàm số ax b

y

cx d

 đồng biến trên    

0

0

;

ad bc

a b

x a b

  

 

với x0 là nghiệm của mẫu

4 Hàm số ax b

y

cx d

 nghịch biến trên    

0

0

;

ad bc

a b

x a b

  

 

với x0 là nghiệm của

mẫu

5 Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số làx d

c

 

6 Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số a

y c

7 Gọi M điểm thuộc đồ thị của hàm số ax b

y

cx d

 Khi đó:

d M TCD d M TCN( ; ) ( ; ) ad bc2

c

• (d M TCD; )d M TCN( ; ) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 2 ab bc2

c

 Khi đó hoành độ điểm M

sao cho d M TCD( ; )d M TCN( ; ) đạt giá trị nhỏ nhất là: x  dad bc2

• Hoành độ của điểm M thỏa mãn ( ; d M TCD)k d M TCN k ( ; ),  0là x  dk ad bc2

• Gọi I là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số Khi đó độ dài IM ngắn nhất

bằng 2ad bc2

c

và hoành độ điểm M sao cho độ dài IM ngắn nhất là: x  dad bc2

• Diện tích hình chữ nhật được tạo bởi hai đường tiệm cận và hai trục tọa độ được bởi công thức S ad2

c

Trang 3

HÀM SỐ y = ax + bx + cx + d(a3 2 0)

1 Hàm số yax3  bx2  cx d a  (  0) đồng biến trên 2 0

.

a

 

2 Hàm số yax3  bx2  cx d a  (  0) nghịch biến trên 2 0

.

a

 

3 Nếu a 0 thì hàm số yax3 bx2 cxd nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng

2

2

2

4( 3 )

9

a

4 Nếu a 0 thì hàm số yax3 bx2 cxd đồng biến trên một khoảng có độ dài bằng

2

2

2

4( 3 )

9

a

5 Nếu a  thì hàm số 0 yax3 bx2 cxdcó hai điểm cực trị và khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng

2 2 2

4( 3 ) 9

a

0

yaxbxcx d a   có hai điểm cực trị  b2  3 ac  0.

7 Hàm số yax3  bx2  cx d a    0  có không có cực trị  b2  3 ac  0.

8 Hàm số yax3  bx2  cx d a    0  có hai điểm cực trị trái dấu a c  0.

9 Hàm số yax3  bx2  cx d a    0  có hai điểm cực trị cùng dấu khi và chỉ khi

0

a c

  

10 Nếu hàm số yax3  bx2  cx d a    0  có hai điểm cực trị x x1, 2 thì

2

Trang 4

11 Để tìm điểm uốn của đồ thị hàm số yax3  bx2  cx d a    0 ta thực hiện theo thứ tự: tính y ' tính y '' cho y '' 0 tìm được nghiệm x 0 thế vào hàm số tìm y 0 suy ra tọa độ điểm uốn I x y  0; 0

12 Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

 

0

yaxbxcx d a   là

2

2 2

.

     

13 Đồ thị hàm số yax3  bx2  cx d a    0 có hai điểm cực trị A và B đối xứng nhau

qua đường thẳng  : ymx n  khi và chỉ khi

2 2

2 2

1,

3 9

b ac

m a I

với I là điểm uốn

của đồ thị hàm số

14 Hàm số đạt cực đại tại 0 0

0

'( ) 0 ''( ) 0

f x

x x

f x

  

(chỉ áp dụng đối với hàm bậc ba)

15 Hàm số đạt cực tiểu tại 0 0

0

'( ) 0 ''( ) 0

f x

x x

f x

(chỉ áp dụng đối với hàm bậc ba)

16 Hàm số đạt cực trị tại 0 0

0

'( ) 0 ''( ) 0

f x

x x

f x

  

(chỉ áp dụng đối với hàm bậc ba)

17 Điểm M x y  0; 0 là điểm cực trị của đồ thị hàm số thì 0

'( ) 0

( )

f x

y f x

Trang 5

HÀM SỐ y = ax + bx + c a4 2 0

1 Hàm số có ba điểm cực trị ab0

2 Hàm số có một điểm cực trị ab 0

3 Hàm số có một điểm cực đại và hai điểm cực tiểu 0

0

a b

 

 

4 Hàm số có một điểm cực tiểu và hai điểm cực đại 0

0

a b

 

 

5 Hàm số có một điểm cực tiểu và không có điểm cực đại 0

0

a b

 

 

6 Hàm số có một điểm cực đại và không có điểm cực tiểu 0

0

a b

 

  

7 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông 3 0

8 0

ab

 

8 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều 3 0

.

24 0

ab

9 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại

tiếp R  3

0 8 8

ab

R

a b

 

10 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có diện tích là S

5

2 3

0 32

ab

b

S a

 

11 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ 2 0

.

ab

12 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo với gốc tọa độ một hình thoi: 2 0

.

ab

b ac

13 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm trọng

tâm: 2 0

.

ab

Trang 6

14 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm trực

.

ab

15 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm

tâm đường tròn ngoại tiếp: 3 0

.

ab

16 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm

tâm đường tròn nội tiếp: 3 0

.

ab

17 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A B C với , ,

0

2 2

ab

a

18 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp

2 3

0

4 1 1

8

ab b r

r

b a

a

 

19 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác có một góc

0

3

0

120

a b

 

20 Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị A B C sao , , cho

    

2 2

0

ab

21 Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số: 1 2 2

2

b

a

22 Khoảng cách giữa hai điểm cực đại của đồ thị hàm số: 1 2 2

2

b

a

Ngày đăng: 28/12/2019, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w