Microsoft PowerPoint BTN2 Nhom 1 Bermo [Compatibility Mode] LOGO The change Please purchase a personal license Nhóm 1 thực hiện LU A N V A N C H A T LU O N G dow nload add luanvanchat@ agm ail com Dan[.]
Trang 1The change
Please purchase a personal license.
Nhóm 1 thực hiện
Trang 2Danh sách nhóm
1 Lê Tuấn Anh
2 Nguyễn Thị Vân Anh
Trang 33
Trang 4Sơ lược về Bermo
-Là 1 doanh nghiệp lớn trong ngành tạo hình kim loại chính xác
-Thành lập năm 1947 bởi 2 người đồng sáng lập: Fred Berdass và Joe Moses với nhà máy ban đầu đặt tại
Blooomington, Minnesota
-Mùa hè năm 1988, nhằm đảm bảo cho mở rộng quy
mô, phát triển Bermo, toàn bộ hoạt động được chuyển
về toà nhà 13 tầng Circle Pines, Minnesota
-Tổng tài sản đến cuối năm 1989 đạt con số hơn 8 triệu USD
Trang 5Sơ lược về Bermo
Vấn đề Bermo đang gặp phải là
gì?
-Đơn hàng đang chuyển đi muộn hơn so
với lịch trình
-Khối lượng đơn hàng chờ tại nhà máy
quá lớn: tổng giá trị đơn hàng chờ là 9.6
tỷ usd trong khi khả năng giao hàng hiện
nay khoảng 2 triệu USD/tháng
Trang 6Quản trị sản xuất và tác nghiệp
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp Đối thủ cạnh tranh tiềm Nn
Khách hàng
Nhà cung cấp
Năng lực tài chính Năng lực công nghệ Quản trị chất lượng
Nhà cung cấp
Sản phNm thay thế
Môi trường bên ngoài
Môi trường bên trong
Trang 7Môi trường bên ngoài
Đối thủ cạnh tranh trực tiếp:
-Quy mô thị trường đang có chiều hướng mở rộng nhưng số doanhnghiệp giảm độ cạnh tranh của thị trường lớn hơn
-Sự cạnh tranh mang tầm cỡ quốc tế
-Bermo là doanh nghiệp duy nhất cung cấp dịch vụ ép khuôn phunnhựa trong danh sách PMA
-Công nghệ là vũ khí cạnh tranh của Bermo so với đối thủ
Đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn:
-Không là mối đe doạ lớn với Bermo do rào cản gia nhập ngành cao-Thiếu trang thiết bị cần thiết cũng như năng lực về CAD/CAM, đàotạo, phần mềm và kiến thức chuyên môn
-Công suất thấp, chỉ có thể gia nhập thị trường ngách
Trang 8Môi trường bên ngoài
-Cạnh tranh để có đơn hàng lớn thường khắc nghiệt hơn
-Một số khách hàng lớn đang không hài lòng về sự chậm trễ tronggiao hàng thay đổi quản trị sản xuất
Trang 9Môi trường bên trong
Vấn đề quản trị sản xuất và tác nghiệp
1 Bố trí sản xuất
- Bố trí nhà máy linh hoạt do máy móc có thể di động thườngxuyên xây dựng những khu vực sản xuất tạm thời giảm chixuyên xây dựng những khu vực sản xuất tạm thời giảm chiphí xử lý công việc trong quy trình, sắp xếp hợp lý dòng nguyênliệu đầu vào, tối thiểu hoá thời gian dừng giữa các máy
- Các thiết bị cố định được đặt trên cùng một dây chuyền ở phíatây nhà máy
Trang 10Môi trường bên trong
Vấn đề quản trị sản xuất và tác nghiệp
2 Sắp xếp lịch sản xuất
Ưu điểm:
- Đặt lịch bằng máy tính đảm bảo giao hàng đúng hẹn 95%
- Các thiết bị cố định được đặt trên cùng một dây chuyền ở phía tây
- Công nghệ giúp giảm thời gian thiết lập sản xuất mới 60%
Trang 11Môi trường bên trong
Vấn đề quản trị sản xuất và tác nghiệp
2 Sắp xếp lịch sản xuất
Nhược điểm:
- Không dự đoán trước được như cầu những đơn hàng gấp
- Khách hàng được phép có những thay đổi lớn về quy mô cũng nhưthời gian giao hàng điều chỉnh lịch trình nhiều lần gây ảnh hưởngthời gian giao hàng điều chỉnh lịch trình nhiều lần gây ảnh hưởngđến cả hệ thống đơn hàng
- Tình trạng đứt gãy lịch trình do sắp xếp lại lịch sản xuất và thay đổi
kỹ thuật thất thoát năng lượng do thiết lập công việc mới-Sự phức tạp của môi trường sản xuất: nhân viên sản xuất cùng lúc vậnhành một vài máy, cài đặt một máy trong khi máy khác đnag chạy quyết định nhiều lần về thứ tự vận hành máy
Sắp xếp lịch sản xuất tại Bermo là không chính thức, lạc hậu
Trang 12Môi trường bên trong
Vấn đề quản trị chất lượng
- Bermo coi chất lượng là vũ khí cạnh tranh của DN
-Áp dụng quy trình quản lý chất lượng chuyên nghiệp: hệ thống quy trình bằng thống kê đối với đơn hàng lớn; phương pháp kiểm tra sản phẩm đầu tiên và sản phẩm cuối cùng đối với đơn hàng nhỏ
- Thống nhất với khách hàng về những yêu cầu về chất lượng sản phẩm và giới hạn dung sai trước khi thực hiện đơn hàng
- Thiết kế hệ thống kiểm soát tối ưu bằng việc phát triển công nghệ độc quyền kiểm tra tự động đòi hỏi độ chính xác rất cao và đánh giá được nhiều tiêu chí
Trang 13Môi trường bên trong
- Gắn việc sản xuất với hệ thống máy tính để xóa bỏ các thủ tục giấy tờ và tiết kiệm thời gian,
- Cải tiến kết hợp máy vi tính với máy quay trong quá trình quản trị chất lượng
-Sử dụng Công nghệ gia công cơ khí – máy CNC đắt đỏ nhưng tạo độ chính xác cao
Trang 14Môi trường bên trong
- nợ dài hạn có xu hướng giảm công ty có khả năng tự chủ về tàichính cao
Trang 15Môi trường bên trong
Năng lực tài chính
Các chỉ số khả năng thanh toán
- Chỉ số thanh toán nhanh: 0.7 lần
- Khả năng thanh toán ngắn hạn: 1,43 lần
Thuộc phân vị dưới về khả năng thanh toán so với trung bìnhngành
-Nợ ngắn hạn trên giá trị tài sản ròng: 32%
-Nợ ngắn hạn trên hàng lưu kho: 136%
-Tổng nợ trên giá trị tài sản ròng: 42%
-tài sản cố định trên giá trị tài sản ròng: 51%
Thuộc phân vị trung bình về khả năng trả nợ so với trung bìnhngành
Trang 16Strategy
Các
Các Q Q Đ Đ Dài
Dài hạn hạn
Bố trí sản xuất
Thiết kế sản phNm
Lựa chọn quá trình Lưạ chọn công suất Định vị doanh nghiệp
PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC HoẠT ĐỘNG HiỆN TẠI
Strategy
Các
Các Q Q Đ Đ Trung
Trang 17CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN
1/ Thi ết kế sản phm (chế tạo khuôn)
– Theo phương pháp truyền thống
Bản in khách Thiết kế
khuôn
Sản xuất thử
Điều chỉnh,
N
khách hàng khuôn xuất thử
chỉnh, cải tiến
Đưa vào sản xuất
Y
Trang 181/ Thi ết kế sản phm (chế tạo khuôn)
– Theo Bermo
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN
Bản in khách hàng
Thiết kế khuôn
Đưa vào sản xuất
Trang 191/ Thi ết kế sản phm (chế tạo khuôn)
Thiết kế khuôn
Đưa vào sản xuất
Trang 202/ L ựa chọn quá trình
Quá trình sản xuất liên tục:
Nén dập kim loại (Áp dụng với sản phNm có quy
mô đơn hàng lớn)
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN
mô đơn hàng lớn)
Nhựa đúc khuôn
Quá trình sản xuất gián đoạn:
Lắp ráp (Với đơn hàng đòi hỏi nhiều họa động khác nhau)
Trang 213/ Công suất
Các nhà máy đang hoạt động gần hết công suất;
Quy mô sản xuất trung bình một đợt của Bermo:
5.000 SP
→ Vấn đề của Bermo:
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN
→ Vấn đề của Bermo:
Khối lượng đơn hàng chờ thực hiện rất lớn;
Thời gian chờ thực hiện một đơn hàng trung bình là 3 tháng
→ Cần phải tăng năng suất như thế nào???
Trang 221 nhà máy tại Circle Pine, Minnesota
3 nhà máy tại Bloomington
Trang 235/ Bố trí sản xuất
Bố trí sản xuất theo quá trình
Bố trí nhà máy rất linh hoạt, các máy móc có thể di chuyển được
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN
móc có thể di chuyển được
Hình thành những khu vực sản xuất linh hoạt
Bố trí sản xuất theo sản phẩm
Nén dập kim loại
Trang 245/ Bố trí sản xuất
Bố trí sản xuất theo quá trình
Bố trí nhà máy rất linh hoạt, các máy móc có thể di chuyển được
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN
móc có thể di chuyển được
Hình thành những khu vực sản xuất linh hoạt
Bố trí sản xuất theo sản phẩm
Nén dập kim loại
Trang 255/ B ố trí sản xuất
Các công vi ệc được chuyển theo nhiều đường giữa các trung tâm nhà máy
CÁC QUYẾT ĐỊNH DÀI HẠN
Nút c ổ chai dịch chuyển hàng ngày do sự
l ẫn lộn tại các phân xưởng.
Trang 266/ D ự báo
Nhu c ầu của khách hàng hoàn toàn
không được dự báo trước về:
không được dự báo trước về:
o S ố lượng
o Điều kiện sản xuất
Trang 277/ K ế hoạch tổng hợp:
• Theo đuổi chiến lược bị động:
- Vi ệc sản xuất phụ thuộc vào quy mô đơn
- Vi ệc sản xuất phụ thuộc vào quy mô đơn
hàng c ủa Khách hàng.
- Thay đổi các điều kiện của doanh nghiệp
để thích ứng với thay đổi của nhu cầu
c ủa thị trường.
Trang 288/ K ế hoạch nguyên vật liệu
Bermo có l ợi thế với nhà cung cấp
“Chúng tôi ép họ”
“Chúng tôi ép họ”
• NVL có s ẵn ở nhiều nhà cấp
• Các nhà cung ứng đều thoải mãn các điều kiện
v ề chất lượng và thời gian giao hàng
Trang 299/ Điều độ sản xuất
Nguyên t ắc ưu tiên:
- S ắp xếp theo thời gian chờ
Các công vi ệc tại mỗi máy được thực hiện theo
nguyên t ắc “việc nào trước thực hiện trước”
Đứt gãy trong lịch trình sản xuất
• M ọi đơn hàng đều phải điều chỉnh lại lịch trình
• Trung bình 1 ngày có 1 s ự thay đổi trên lịch trình
SX
Trang 3010/ Qu ản trị dự trữ
Phát tri ển các đại lý giao hàng JIT
Duy trì m ức lưu kho chấp nhận được
Th ực hiện chương trình đặt hàng và thay đổi đơn hàng bằng EDI
Trang 3111/ Quản trị chất lượng
Chất lượng là một lợi thế cạnh tranh của Bermo
“Tất cả SP được giao đều ko có bất cứ khuyết điểm nào”
Phát triển công nghệ độc quyền kiểm tra tự động
Trang 33Các Q Q Đ Đ Dài
Dài hạn hạn
Phân tích, phân khúc
Trung//Ngắn Ngắn
hhạn ạn
Coporate
Strategy
Trang 34Chi ến lược công ty
“Chúng tôi c ạnh tranh về thời gian chờ, giá cả và chất
l ượng.”
- Tr ở thành nhà sản xuất hàng đầu, tầm cỡ thế giới về nén
d ập kim loại, lắp ráp, và nhựa đúc khuôn.
d ập kim loại, lắp ráp, và nhựa đúc khuôn.
- T ăng thị phần nhằm tăng trưởng bền vững và có lợi
nhu ận.
- Ph ục vụ khách hàng bằng cách cung cấp chất lượng tốt
nh ất với chi phí thấp nhất 1 cách đúng hạn
Trang 35Phân khúc th ị trường
Xác định thị trường mục tiêu:
Thị trường Hoa Kỳ & Nhật Bản
Khách hàng m ục tiêu:
T ập trung vào khách hàng quy mô nhỏ vì:
- DN đang thực hiện rất tốt & thu lợi nhuận cao, trong khi Bermo
- Nếu tập trung vào quy mô lớn doanh nghiệp cần
mở rộng quy mô SX vì hiện tại công ty thường xuyên giao hàng muộn
Trang 36Ưu tiên cạnh tranh
D ẫn đầu về mặt công nghệ trong lĩnh vực thiết kế, sản
xu ất khuôn dập, cũng như sản xuất phụ tùng.
Qu ản lý chất lượng: áp dụng công nghệ độc quyền
Qu ản lý chất lượng: áp dụng công nghệ độc quyền
ki ểm tra tự động, cải tiến kết hợp máy vi tính với máy
quay.
Trang 37Thiết kế khuôn
Đưa vào sản xuất
Trang 38Text in here
Các quy ết định dài hạn
Các quy ết định dài hạn
2/ L ựa chọn quá trình
V ẫn duy trì cả 2 loại quá trình sản xuất
Quá trình sản xuất liên tục:
Nén dập kim loại (Áp dụng với sản phNm có quy mô đơn hàng lớn)
Nhựa đúc khuôn
Quá trình sản xuất gián đoạn:
Lắp ráp (Với đơn hàng đòi hỏi nhiều họa động khác nhau)
Trang 39Khối lượng đơn hàng chờ thực hiện rất lớn;
Thời gian chờ thực hiện một đơn hàng trung bình là 3 tháng
→ Cần phải tăng năng suất bằng khắc phục
nh ược điểm của các chiến lược tác nghiệp
khác
Trang 41Text in here
Các quy ết định dài hạn
Các quy ết định dài hạn
5/ B ố trí sản xuất
Trong b ố trí sản xuất theo quá trình, Bermo cần
ph ải sắp xếp các khu vực làm việc hợp lý khắc
ph ục hiện tương thắt nút cổ chai và sự lẫn lỗn tại
ph ục hiện tương thắt nút cổ chai và sự lẫn lỗn tại
phân x ưởng sản xuất
Trang 43Các quyết định trung/ngắn hạn
7/ K ế hoạch tổng hợp:
• C ần áp dụng các chiến lược sản xuất chủ động, để
tránh tr ường hợp khi đơn hàng ồ ạt, doanh nghiệp
không th ể đáp ứng kịp.
43
không th ể đáp ứng kịp.
Trang 44Các quyết định trung/ngắn hạn
8/ K ế hoạch nguyên vật liệu
Hi ện tại Bermo khá chủ động về kế hoạch nguyên
v ật liệu, nhưng vẫn cần triển khai hoạt động Lập
44
k ế hoạch NVL, có thể áp dụng mô hình MRP
Trang 45quy mô đơn hàng, thời gian giao hàng.
- Th ực hiện tốt công tác dự báo về số lượng đơn
hàng và điều kiện sản xuất
Trang 48Thank you for your attention!!!