Đề Tham Khảo Số 20 Thời gian 90’ Câu 1 Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội Số hạng thứ năm của là A B C D Câu 2 Cho tam giác vuông cân tại , Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay tam g[.]
Trang 1Câu 1 Cho cấp số nhân un
có số hạng đầu u 1 3
và công bội
2 3
q
Số hạng thứ năm của un
là :
A
27
16 . B
16
27 16
16 27
Câu 2 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB 2 a Thể tích của khối tròn xoay tạo
thành khi quay tam giác ABC quanh cạnh AB bằng:
A
3
3
a
3
8 3
a
3
4 3
a
3
3
a
Câu 3 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A 2;4;3
và vuông góc với mặt phẳng 2x 3y6z19 0 có phương trình là :
A
x y z
x y z
C
x y z
x y z
Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , BC 2 a,
đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng ABCD
và SA 3 a Thể tích của khối chóp
.
S ABCD bằng:
A 2a3. B 3a3. C 6a3. D a3.
Câu 5 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
4 1
y x
tại điểm có hoành độ x 0 1
là :
A yx 3 B y x 1 C yx2 D yx1
Đề Tham Khảo Số 20
Thời gian: 90’.
Trang 2Câu 6 Phương trình đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1
2
x
y
x
lần lượt là :
A x 2; y 1 B x 2; y 1 C x 1; y 2 D x 2;y 1
Câu 7 Cho hàm số y f x
liên tục trên đoạn a b ;
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A
d d
f x x f t t
B
d d
f x x f x x
C
d
b
a
k x k a b
, k .
D
d d d
f x x f x x f x x
, c a b ;
Câu 8 Số cách sắp xếp 6 học sinh vào một bàn dài có 10 chỗ ngồi là:
A
6
10
6.A
6 10
C
6 10
A
Câu 9 Cho hàm số F x
là một nguyên hàm của hàm số f x
xác định trên K Mệnh
đề nào dưới đây sai?
A x f x x d f x . B f x x d f x .
C f x x d F x . D f x x d F x C.
Câu 10 Cho hàm số f x ax3 bx2 cx d
có đồ thị như hình bên
Mệnh đề nào sau đây sai?
Trang 3A Hàm số đồng biến trên khoảng ;0
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1
D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
Câu 11 Giá trị của tham số m sao cho hàm số
4 2
5
4
x
x x
f x
liên tục tại
0
x là:
4
1
1
2.
Câu 12 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
hàm số y tanx, trục hoành và các đường thẳng x 0,
π 4
x
quanh trục hoành là:
A
π
4
V
π ln 2 2
V
2
π 4
V
π 4
V
Câu 13 Cho hàm số y f x
xác định trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Khi đó số cực trị của hàm số y f x
là:
A 3 B 2. C 4 D 1.
Câu 14 Đường cong ở hình bên của một đồ thị hàm số.
Hỏi hàm số đó là hàm số nào trong các hàm số sau đây:
A
3 4
y x B y x 3 3 x2 4
1
Trang 4C
3 3 2
y x x D y x3 3 x2 4.
Câu 15 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx 221
và trục hoành bằng :
A
25
3
4
2
3 .
Câu 16 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua tâm của mặt cầu
x12y22z2 12
và song song với mặt phẳng Ox z
có phương trình là:
Câu 17 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,
AB a , góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng ABC
bằng 30o Thể tích của khối
lăng trụ ABC A B C bằng:
A
3 6
18
a
3
3
a
C
3 6 2
a
D
3 6 6
a
Câu 18 Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD vuông góc với nhau từng đôi một
(như hình vẽ bên dưới) Khẳng định nào sau đây sai?
A Góc giữa AD và ABC
là góc ADB.
B Góc giữa CDvà ABD
là góc CDB.
C Góc giữa ACvà BCD
là góc ACB.
D Góc giữa ACvà ABD
là góc CAB.
Câu 19 Gọi T
là một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4π và có chiều cao bằng
đường kính đáy Thể tích khối trụ T
bằng:
Trang 5Câu 20 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 1; 2; 2
và B 3; 0; 2
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
A x y z 1 0 B x y 3 0 C x y z 1 0 D x y 1 0
Câu 21 Cho hàm số y f x
có bảng biến thiên như hình bên dưới Giá trị cực tiểu của hàm số là :
A 4.
B 4
C 2
D 2.
Câu 22 Với a log 52
và b log 53
, giá trị của log 56
bằng :
A
ab
a b B
a b ab
1
a b D a b .
Câu 23 Cho biết
2
lim
x
a x
Giá trị của a bằng :
Câu 24 Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
3 2
3
x
y x x
trên
4;0
lần lượt là M và m Giá trị của M m bằng :
A
4
28 3
4 3
Câu 25 Tập nghiệm của phương trình sin 2 x sin x là :
A
π
3
S k k k
2π;
k
S k k
Trang 6
C
π
3
S k k k
Câu 26 Gọi z0
là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z2 6z 5 0 Số phức 0
iz
bằng :
A
1 3
2 2 i
1 3
1 3
2 2 i
1 3
2 2 i.
Câu 27 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P
đi qua điểm A 1; 1;3
, song song với
hai đường thẳng
:
d
,
:
d
có phương trình là :
A 2x 3y 6z15 0 B 2x 3y 6z15 0
C 2x 3y 5z10 0 D 2x 3y 5z10 0
Câu 28 Tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 3.22 x1 2x1
bằng :
A
3
1
Câu 29 Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2 2
2
x y
là :
A x 2. B x 0. C x 2. D x 1.
Câu 30 Cho các số phức z1 2 3 i
, z2 4 5 i
Số phức liên hợp của số phức
1 2
2
w z z
là :
A w 8 10 i B w 12 16 i. C w 12 8 i. D w 28 i.
Câu 31 Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và SA ABC
, cạnh bên SC hợp với đáy góc 45 Thể tích khối chóp S ABC tính theo a là:
A
12
a
V
B
3
6
a
V
C
12
a
V
D
3
3
a
V
Trang 7
Câu 32 Gọi F x
là nguyên hàm của hàm số f x 2x 32
thỏa mãn 0 1
3
Giá trị của biểu thức log 32 F 1 2F 2
bằng :
Câu 33 Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log mx 2log x 1
có nghiệm là :
A m 4. B m 4. C m 0 hoặc m 4. D m 0.
Câu 34 Một chiếc ô tô đang chuyển động với vận tốc
2
4 2
4
t
v t
t
m s
Quãng đường ô tô đi được từ thời điểm t 5 s
đến thời điểm t 10 s
là :
Câu 35 Ông An mua một chiếc điện thoại di động tại một cửa hàng với giá 18 500 000
đồng và đã trả trước 5 000 000 đồng ngay khi nhận điện thoại Mỗi tháng, ông An phải
trả góp cho cửa hàng trên số tiền không đổi là m đồng Biết rằng lãi suất tính trên số tiền
nợ còn lại là 3, 4%/tháng và ông An trả đúng 12 tháng thì hết nợ Số tiền m là :
A 1350 203 đồng. B 1903 203 đồng C 1388 824 đồng D 1 680 347 đồng.
Câu 36 Nhà xe khoán cho hai tài xế An và Bình mỗi người lần lượt nhận 32 lít và 72 lít
xăng trong một tháng Biết rằng, trong một ngày tổng số xăng cả hai người sử dụng là 10 lít Tổng số ngày ít nhất để hai tài xế sử dụng hết số xăng được khoán là :
A 4 ngày. B 10 ngày. C 20 ngày. D 15 ngày.
Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho điểm
2 2
M
và mặt cầu
S x : 2 y2 z2 8
Một đường thẳng đi qua điểm M và cắt S
tại hai điểm phân biệt
A, B Diện tích lớn nhất của tam giác OAB bằng :
Trang 8Câu 38 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu
S : x 1 2 y 3 2 z 2 2 4
Gọi N x y z 0; ;0 0
là điểm thuộc S
sao cho khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng Oxz
lớn nhất Giá trị của biểu thức P x 0 y0 z0 bằng :
Câu 39 Cho số phức z thoả mãn đồng thời hai điều kiện z 3 4 i 5 và biểu thức
2
đạt giá trị lớn nhất Môđun của số phức z 2 i bằng :
A 5. B 9. C 25. D 5.
Câu 40 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có AB 2 a, AD 3 a, AA 4 a Gọi
là góc giữa hai mặt phẳng AB D
và A C D
Giá trị của cos bằng :
A
29
61. B
27
2
137
169.
Câu 41 Cho hàm số f x
có đạo hàm f x
liên tục trên và đồ
thị của f x
trên đoạn 2;6
như hình bên Khẳng định nào dưới
đây đúng?
A f 2 f 1 f 2 f 6
B f 2 f 2 f 1 f 6
C f 2 f 2 f 1 f 6
D f 6 f 2 f 2 f 1
Trang 9
Câu 42 Người ta trồng 3003 cây theo dạng một hình tam giác như sau: hàng thứ nhất
trồng 1 cây, hàng thứ hai trồng 2 cây, hàng thứ ba trồng 3 cây, …, cứ tiếp tục trồng như
thế cho đến khi hết số cây Số hàng cây được trồng là :
Câu 43 Số điểm cực trị của hàm số yx2 3 x 44
là :
Câu 44 Biết sin 2 x cos 2 x 2d x x a cos 4 x C
b
, với a, b là các số nguyên dương,
a b
là phân số tối giản và C Giá trị của a b bằng :
Câu 45 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với
mặt đáy và SA AB 3 Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB Khoảng cách từ G đến
mặt phẳng SBC
bằng :
A
6
6
6
2 .
Câu 46 Trong không gian Oxyz, cho điểm A 2;1;1
và đường thẳng
1 2 :
2
d y t
phẳng P
chứa đường thẳng d sao cho khoảng cách từ điểm A đến P
lớn nhất có phương trình là :
A x2y4z 7 0 B 4x 7y z 2 0
C 4x 5y3z 2 0 D x y 3z 5 0
Câu 47 Cho hình chóp S ABC có đường cao SA 2 a, tam giác ABC vuông tại C,
2
AB a, CAB 30 Gọi H là hình chiếu của A trên SC, B là điểm đối xứng của B
qua mặt phẳng Thể tích của khối chóp H AB B bằng :
Trang 10A
3 3
7
a
3
7
a
3
7
a
3
7
a
Câu 48 Cho n là số nguyên dương thỏa mãn C n2 C1n 44
Số hạng không chứa x trong
khai triển của biểu thức
4
1 n
x x x
, với x 0 bằng :
Câu 49 Tất cả giá trị của m sao cho đồ thị của hàm số y x 4 8 m x2 2 1 có ba điểm cực
trị tạo thành một tam giác có diện tích bằng 64 là :
A.m 32. B.m 2 C.m 2. D.m 5 2.
Câu 50 Cho hàm số f x ax4 bx2 c
có đồ thị như hình bên
Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
2 0
f x m
có bốn nghiệm phân biệt là :
A
B
C
5
1
D