Đề Tham Khảo Số 19 Thời gian 90’ Câu 1 Cho là số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng? A B C D Câu 2 Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng ? A B C D Câu 3 Trong các dãy số cho dưới đây[.]
Trang 1Câu 1 Cho a là số thực dương bất kỳ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A log 10 a10loga
B log 10 aloga
C log 10 a10 log a
D log 10 a 1 loga
Câu 2 Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng ;
?
A
3 1
y x . B y x 1 C
2 1
x y x
5 3 10
y x x .
Câu 3 Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào không phải là một cấp số nhân lùi vô
hạn?
A
2
3 ,
4
9 ,
8
27 ,…,
2 3
n
1
3 ,
1
9 ,
1
27 ,…,
1
3n
C
3
2 ,
9
4 ,
27
8 ,…,
3 2
n
1 2
,
1
4 ,
1 8
,
1
16 ,…,
1 1 2
n
,…
Câu 4 Cho hàm số yf x
liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Phương trình f x 2 0
có tất cả bao nhiêu nghiệm?
Đề Tham Khảo Số 19
Thời gian: 90’.
Trang 2Câu 5 Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm
số đó là hàm số nào?
A
1
1
x
y
x
2 2
1 1
x y x
Câu 6 Cho hàm số yf x
có bảng biến thiên như sau
Giá trị cực tiểu của hàm số là
Câu 7 Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số đã cho ở
bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
1
2
x
y
1 2 log
Câu 8 Cho số phức z a bi a b ,
tùy ý Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Số phức liên hợp của z có mô đun bằng mô đun của iz
B Mô đun của z là một số thực dương.
C
2
2
z z
Trang 3
D Điểm Ma b;
là điểm biểu diễn của z
Câu 9 Tìm nguyên hàm F x
của hàm số f x 4xsin 3x
, biết 0 2
3
2 cos3
3
F x x x
2 cos3
3
F x x x
C 2 cos3 1
2
x
3
x
Câu 10 Hàm số
3 3 2
y x x có giá trị cực đại bằng
Câu 11 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng : 1
x y z
Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của P
?
A n 3;2;1
1 1 1; ;
2 3
n
C n 2;3;6
Câu 12 Cho hàm số
4 2017 2 2018
yx x Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:
Câu 13 Cho khối chóp S ABC , trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A, B, C
sao cho
1 3
SA SA
,
1 3
SB SB
,
1 3
SC SC
Gọi V và V lần lượt là thể tích của các khối
chóp S ABC và S A B C Khi đó tỉ số
V V
là
A
1
1
1
1
9
Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I1; 2;3
, bán kính R 2
có phương trình là
A x12 y22z 324
B
2 2 2 3 2 4
C x12y 22z3222
D x12y22z 324
Câu 15 Tính thể tích của khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6 và đường kính đường
tròn đáy bằng 16
Trang 4Câu 16 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Tính góc tạo bởi
SA và CD
Câu 17 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao hình chóp
là a 2 Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC .
A
3 6
12
a
V
3 6 4
a V
3
6
a V
3 6 6
a V
Câu 18 Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M1;2;3
đến mặt phẳng
P :2x 2y z 5 0
bằng
A
4
4 3
4
2
3
Câu 19 Cho hàm số
3 2 2 1
y x x x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên
1
3
B Hàm số đồng biến trên khoảng
1
; 3
C Hàm số nghịch biến trên khoảng
1
;1 3
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng
1
3
Câu 20 Một hộp có 4 bi đỏ, 3 bi xanh, 2 bi vàng Lấy ngẫu nhiên 3 bi Tính xác suất để
3 bi lấy ra có ít nhất một bi đỏ
A
3
10
2
37
42
Câu 21 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên dương và nhỏ hơn 2018 của tham số m
để hàm số
2
x y
x m
nghịch biến trên khoảng 1;9
Tính số phần tử của tập hợp S
Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình
Tìm m để phương trình đó là phương
trình của một mặt cầu
A 5 m 1 B m hoặc 5 m C 1 m 5 D m 1
Câu 23 Trong khai triển nhị thức Newton P x( ) 4 x7x x2 26
tìm số hạng chứa x 7
Trang 5A 8 B 8x C 16 D 16x
Câu 24 Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?
C Lăng trụ lục giác đều D Hình lập phương
Câu 25 Gọi M , N lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số
3 3 2 1
y x x trên 1;2
Khi đó
tổng M N bằng
Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a 3 và vuông
góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
A
3
2
a
2 2
a
a
a
Câu 27 ho f g, là hai hàm liên tục trên 1;3
thỏa mãn điều kiện
3 1
đồng thời
3
1
2f x g x dx 6
Tính
3 1
d
f x g x x
Câu 28 Tìm tổng tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng đi qua hai
điểm cực trị của đồ thị hàm số y2x33m1x26 1 2m m x
song song đường thẳng 4
y x
A m 1 B
1 3
m
2 3
m
2 3
m
Câu 29 Tìm đạo hàm f x
của hàm số f x log 25 x3
A
1
2 2 3 ln 5
f x
x
2
2 3 ln 5
f x
x
C 2
f x
x
2ln 5
f x
x
Câu 30 Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z23z Tính4 0
1 2
1 2
z z
A
3
2
4
w i
3 2 2
w i
3 2 2
w i
3 2 4
w i
Trang 6
Câu 31 Tính tổng S tất cả các giá trị nguyên dương m sao cho đồ thị hàm số
2
y
x
có 2 tiệm cận ngang
Câu 32 Biết
2
2 1
ln
d ln 2
x a
(với a là số hữu tỉ, b , c là các số nguyên dương và
b
c là
phân số tối giản) Tính giá trị của S 2a3b c
Câu 33 Cho hàm số f x
, g x
có đồ thị như hình vẽ Đặt
( ) ( )
f x
h x
g x
Tính h' 2
(đạo hàm của hàm số h x( ) tại x ) 2
A ' 2 4
49
B ' 2 4
49
7
D ' 2 2
7
Câu 34 Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB vuông cân tại S và tam giác SCD đều Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
S ABCD
a
R
7 12
R a
a
R
3 4
R a
Câu 35 Cho a là số thực, phương trình z2a 2z2a 3 0
có 2 nghiệm z1, z2 Gọi
M , N là điểm biểu diễn của z1, z2 trên mặt phẳng tọa độ Biết tam giác OMN có một góc bằng 120 , tính tổng các giá trị của a
Câu 36 Tính diện tích S của hình phẳng H
được giới hạn bởi các đồ thị d1 :y2x 2
,
2
x
d y
, P y x: 2 4x3
A
189
16
S
13 3
S
487 48
S
27 4
S
Trang 7
Câu 37 Biết phương trình
1
27 2 72
x x x
có một nghiệm viết dưới dạng x loga b , với a ,
b là các số nguyên dương nhỏ hơn 8 Khi đó tính tổng S a 2b2
A S 29. B S 25. C S 13 D S 34.
Câu 38 Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M 1; 2; 3
, A 2; 4; 4
và hai mặt phẳng
P x y: 2z 1 0
, Q x: 2y z 4 0
Đường thẳng qua điểm M , cắt hai mặt
phẳng P
, Q
lần lượt tại B và C a; b; c
sao cho tam giác ABC cân tại A và nhận
AM làm đường trung tuyến Tính T a b c
A T 9 B T 3 C T 7 D T 5
Câu 39 Cho số thực dương k thỏa 0 2 2
0
ln 2 5
dx
x k
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A
3
2
k
1 0 2
k
1 1
3 1 2
k
Câu 40 Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
2
log x 8log x 3 0
Câu 41 Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , AB a Biết
90o
SBA SCA , SA a 3 Tính là góc tạo bởi hai mặt phẳng SAB
và SAC
A
o
90
o 30
o 45
o 60
Câu 42 Cho đồ thị C y x: 33x21
Gọi A11;5
là điểm thuộc C
Tiếp tuyến của
C
tại A1 cắt C
tại A2, tiếp tuyến của C
tại A2 cắt C
tại A3…, tiếp tuyến của C
tại A n cắt C
tại A n1 Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho A n có hoành độ lớn hơn
2018
2
Câu 43 Tính tổng các giá trị nguyên dương m sao cho phương trình
9x 3 2x x m 1 2mx m 0
có đúng hai nghiệm
Câu 44 Có bao nhiêu số có 5 chữ số tận cùng là 1 và chia hết cho 7
Câu 45 Một chiếc xe đua thể thức I bắt đầu chuyển động tăng tốc với gia tốc không đổi,
khi vận tốc 80 m/sthì xe chuyển động với vận tốc không đổi trong thời gian 56s, sau đó
nó giảm với gia tốc không đổi đến khi dừng lại Biết rằng thời gian chuyển động của xe là 74s Tính quảng đường đi được của xe.
Trang 8Câu 46 Trong không gian Oxyz, mặt cầu S
tâm I2;5;3
cắt đường thẳng
:
tại hai điểm phân biệt A , B với chu vi tam giác IAB bằng 10 2 7 Phương trình nào sau đây là phương trình của mặt cầu S
?
A x 22y 52z 32100
B.x 22y 52z 22 7
C x 22y 52z 3225
D x 22y 52z 3228
Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 2;1;0
, B4;4; 3
,
2;3; 2
và đường thẳng : 1 1 1
Gọi
là mặt phẳng chứa d
sao
cho A , B , C ở cùng phía đối với mặt phẳng
Gọi d1, d2, d3lần lượt là khoảng cách
từ A , B , C đến
Tìm giá trị lớn nhất của T d12d23d3
C max
203
3
D Tmax 203
Câu 48 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 5 điểm A1;2; 1
, B2;3;0
, C2;3; 1 , D3;2;5
, E3;4;0
Tìm số mặt phẳng cách đều 5 điểm A , B , C , D , E
Câu 49 Xét số phức z thỏa mãn 1 2i z 10 2 i
z
Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A
2 z 2. B
3
2
1 2
z
Câu 50 Cho tứ diện ABCD và các điểm M , N , P thuộc các cạnh BC , BD , AC sao cho
4
BC BM, AC3AP, BD2BN Tính tỉ số thể tích hai phần của khối tứ diện ABCD
được phân chia bởi mặt phẳng MNP
A
7
7
8
8
13