ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
Trang 1Lời cám ơn
Trước tiên em xin gửi lời cám ơn chân thành sâu sắc tới các thầy cô giáo
trong trường Đại học Giao thông vận tải nói chung và các thầy cô giáo trong khoa
Kỹ thuật xây dựng, bộ môn nền móng nói riêng đã tận tình giảng dạy,
truyền đạt cho em những kiến thức, kinh nghiệm quý báu trong suốt thời gian qua.
Đặc biệt em xin gửi lời cảm ơn đến thầy Trương Phước Trí, thầy đã tận tình giúp đỡ,trực tiếp chỉ bảo, hướng dẫn em trong suốt quá trình làm đồ án Trong thời gian làmviệc với thầy, em không ngừng tiếp thu thêm nhiều kiến thức bổ ích mà còn học tậpđược tinh thần làm việc, thái độ nghiên cứu nghiêm túc, hiệu quả, đây là những điều
rất cần thiết cho em trong quá trình học tập và công
tác sau này.
Sau cùng xin gửi lời cảm ơn chân thành tới gia đình, bạn bè đã động viên, trao dồikiến thức, đóng góp ý kiến và giúp đỡ trong quá trình học tâp, nghiên cứu và hoàn
thành đồ án
Trang 2Tóm tắt
Đồ án có 4 chương gồm:
Chương 1: Đề bài – Các dữ liệu và yêu cầu của đồ án
Chương 2: Móng băng – Tính toán và thiết kế móng băng
Chương 3: Móng cọc – Tính toán và thiết kế móng cọc
Qua đồ án thể hiện, trình bày rõ ràng các bước để tính toán và thiết kế móng bang vàmóng cọc
Đồ án gồm 1 bản thuyết minh và 1 bản vẽ A1 đi kèm
File mềm gồm 1 file word thuyết minh, 1 file autocad 2015, 1 file sap
Trang 3Danh sách bảng biểu
Bảng 1.1 Số liệu sơ bộ móng băng 8
Bảng 1.2 Số liệu sơ bộ móng cọc 8
Bảng 2.1 Kích thước móng băng 12
Bảng 2.2 Tải trọng tính toán 13
Bảng 2.3 Tải trọng tiêu chuẩn 13
Bảng 2.4 Quan hệ e-P lớp 1 20
Bảng 2.5 Quan hệ e-P lớp 2 21
Bảng 2.6 Độ lún của móng băng 22
Bảng 2.7 Thống kê lực cắt và momen của dầm móng 25
Bảng 2.8 Tổng hợp kết quả tính toán 38
Bảng 2.9 Cốt thép chịu lực tại gối 40
Bảng 2.10 Cốt thép chịu lực tại nhịp 41
Bảng 3.1Tổng giá trị f si l i 50
Bảng 3.2 Tổng giá trị m f f si l i 51
Bảng 3.3 Lực tác dụng lên đầu cọc 53
Bảng 3.4 Giá trị tín lún móng cọc 57
Bảng 3.5 Moment uốn Mz 65
Bảng 3.6 Lực cắt Qz 66
Bảng 3.7 Áp lực tính toán σz 67
Trang 4Danh sách hình vẽ
Hình 2 Sơ đồ móng băng 12
Hình 3 Phạm vi xuyên thủng tại chân cột 16
Hình 4 Phạm vi xuyên thủng tại chân cột biên 17
Hình 5 Mặt cắt địa chất móng băng 20
Hình 6 Biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún 21
Hình 7 Sơ đồ tính theo phương cạnh dài 22
Hình 8 Mô hình dầm trên nền đàn hồi 24
Hình 9 Biểu đồ moment của dầm móng băng 24
Hình 10 Biểu đồ lực cắt dầm móng băng 25
Hình 11 Biểu đồ momen trên nền Winkler 38
Hình 12 Biểu đồ lực cắt trên nền Winkler 39
Hình 13 Quy đổi tiết diện móng băng 40
Hình 14 Tiết diện móng sau khi quy đổi 41
Hình 15 Cốt thép mặt cắt dọc móng băng 43
Hình 16 Cốt thép một mặt cắt ngang móng băng 43
Hình 17 Sơ đồ móng cọc 46
Hình 18 Vị trí của cọc trong nền đất 47
Hình 19 Biểu đồ ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng (đơn vị kPa) 49
Hình 20 Vị trí cọc trong đài 53
Hình 21 Biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún theo phương thẳng đứng 57
Hình 22 Diện tích bao bọc bởi tháp xuyên thủng 58
Hình 23 Tháp xuyên thủng mới 58
Hình 24 Sơ đồ tính đài cọc 60
Hình 25 Sơ đồ tình theo phương I-I 61
Hình 26 Sơ đồ tính theo phương II-II 62
Hình 27 Biểu đồ momen uốn Mz dọc thân cọc 68
Hình 28 Biểu đồ lực cắt Qz dọc thân cọc 68
Hình 29 Áp lực tính toán σz dọc thân cọc 69
Hình 30 Sơ đồ 2 móc cẩu (vận chuyển) 70
Hình 31 Sơ đồ 1 móc cẩu (dựng lắp) 70
Hình 32 Mặt bằng bố trí thép đài cọc 72
Hình 33 Chi tiết đầu cọc 72
Hình 34 Chi tiết mũi cọc 73
Hình 35 Mặt cắt dọc móng 73
Hình 36 Mặt cắt thép cọc 74
Trang 5MỤC LỤC
Lời cám ơn 1
Tóm tắt 2
Danh sách bảng biểu 3
Danh sách hình vẽ 4
CHƯƠNG 1 ĐỀ BÀI 7
1.1 ĐỀ VÀ CÁC SỐ LIỆU ĐẦU VÀO: 7
1.1.1 Mã đề: 45( nhóm 7) 7
1.1.2 Thống kê sơ bộ số liệu đầu vào 7
1.2 YÊU CẦU: 7
1.2.1 Thuyết minh tính toán 7
1.2.2 Bản vẽ 8
CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 9
2.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 5A 9
2.1.1 Lớp A( Đất đắp) 9
2.1.2 Lớp đất số 1 9
2.1.3 Lớp đất số 2 9
2.1.4 Lớp đất số 3 9
2.1.5 Lớp đất số 4 10
2.1.6 Lớp đất số 5 10
2.1.7 Lớp đất số 6 10
2.1.8 Lớp đất số 7 11
2.1.9 Mực nước ngầm 11
2.2 THIẾT KẾ MÓNG BĂNG 11
2.2.1 Sơ đồ móng băng và số liệu tính toán 11
2.2.2 Chọn vật liệu làm móng 12
2.2.3 Chọn chiều sâu chôn móng 13
2.2.4 Xác định sơ bộ kích thước móng 13
2.2.5 Kiểm tra ổn định của đất nền dưới đáy móng ( vật liệu còn ứng xử đàn hồi) .17
2.2.6 Kiểm tra độ lún ổn định tại tâm móng 18
Trang 62.2.8 Bố trí cốt thép móng băng 42
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ MÓNG CỌC 43
3.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 5B 43
3.1.1 Lớp đất san lấp 43
3.1.2 Lớp đất số 1: Bùn sét - chảy 43
3.1.3 Lớp đất số 2 : Sét pha - dẻo mềm đến dẻo cứng 43
3.1.4 Lớp đất số 3: Sét lẫn bột - nữa cứng 43
3.1.5 Lớp đất số 4: Cát pha – dẻo 44
3.1.6 Lớp đất số 5: Cát mịn đến trung – chặt vừa đến chặt 44
3.2 THIẾT KẾ MÓNG CỌC 44
3.2.1 Sơ đồ móng cọc và số liệu tính toán 44
3.2.2 Chọn vật liệu làm đài cọc và cọc 45
3.2.3 Chọn sơ bộ kích thước 46
3.2.4 Xác định sức chịu tải của cọc 47
3.2.5 Xác định số lượng cọc trong đài 51
3.2.6 Bố trí cọc trong đài 51
3.2.7 Kiểm tra sức chịu tải của cọc (lực tác dụng lên đầu cọc) 52
3.2.8 Kiểm tra ứng suất dưới mũi cọc (móng khối quy ước) 53
3.2.9 Kiểm tra độ lún của móng cọc 55
3.2.10 Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của đài 57
3.2.11 Tính toán nội lực và bố trí cốt thép cho đài cọc 58
3.2.12 Kiểm tra cọc chịu tải trọng ngang 62
3.2.13 Kiểm tra cọc theo điều kiện cẩu lắp 69
3.2.14 Bố trí cốt thép 70
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 74
Trang 7 Kiểm tra điều kiện ổn định và cường độ của đất nền
Kiểm tra điều kiện biến dạng của đất nền
Xác định chiều cao móng: kiểm tra điều kiện xuyên thủng
Sức chịu tải cọc theo vật liệu
Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền
Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền
Trang 8 Chọn chiều sâu đặt móng theo điều kiện móng cọc đài thấp
Kiểm tra cốt thép dọc trong cọc theo điều kiện vận chuyển, lắp dựng
Xác định số lượng cọc, kích thước đài móng
Kiểm tra tải tác dụng lên đầu cọc: điều kiện cọc đơn, cọc làm việc theo nhóm
Kiểm tra ổn định nền dưới đáy khối móng quy ước, ước lượng độ lún móng cọc
Xác định chiều cao đài: kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng
Tính toán cốt thép cho đài móng:
Yêu cầu chiều cao chữ:
Ký hiệu thép (vd: ϕ10a200…), chữ đường kích thước: 2.5 mm
Ký hiệu mặt cắt (vd: 1-1, A-A…), trục định vị (vd: A, B, C, 1, 2, 3…), cácghi chú (vd: Bê tông B20…): 3.5 mm
Tên đề mục (vd: MẶT BẰNG MÓNG BĂNG…): 5.0 mm
Font chữ:
Không được sử dụng font Times New Roman
Khuyến khích sử dụng font đuôi shx
Kích thước tính bằng đơn vị mm (vd: 1500)
Cao độ tính bằng đơn vị m (vd: +1.500), trong đồ án quy định code ± 0.000
ở mặt đất tự nhiên
Trang 9CHƯƠNG 2 THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
2.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 5A.
Theo sơ đồ mặt bằng tổng thể khu đất tại ẤP TÔ HẠ, XÃ NÚI TÔ, HUYỆN TRI TÔN, TỈNH AN GIANG công tác khoan khảo sát địa chất phục vụ cho
việc thiết kế công trình TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHÒNG TRINH SÁT 4- CỤC AN NINH TÂY NAM BỘ, có 3 vị trí khoan khảo sát địa chất: HK1, HK2, KH3
Chiều sâu khoan khảo sát là -50m mỗi hố khoan, trạng thái của đất nền như sau:
Sét, màu xám xanh, nâu vàng, nâu đỏ, xám trắng, trạng thái nửa cứng, có
bề dày tại HK1=5.4m, HK2=3.3m, HK3=1.8 với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
Trang 10 Dung trọng khô : γ = 1.57 g/cm3
Lực dính kết C : c = 0.288 kG/cm2
Góc ma sát trong : φ = 13007’
2.1.5 Lớp đất số 4.
Sét pha, màu xám xanh, nâu vàng, xám trắng, trạng thái dẻo cứng, có bề dày
Sét pha, màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, xám trắng, trạng thái nửa cứng, có
bề dày tại HK1=4.5m, HK2=3.1m, HK3=3m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:gồm 2 lớp:
Sét pha, màu xám trắng, nâu vàng, nâu xám, xám xanh, trạng thái dẻo cứng,
có bề dày tại HK1=16.2m, HK2=20.4m, HK3=21.1m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:gồm 2 lớp:
Trang 112.1.8 Lớp đất số 7.
Sét pha, màu xám xanh, nâu vàng, xám trắng, trạng thái nửa cứng, có bề dày tại HK1=8.5m, HK2=5m, HK3=4.4m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
Trang 12Bảng 2.4 Tải trọng tính toán
Bảng 2.5 Tải trọng tiêu chuẩn
2.2.2 Chọn vật liệu làm móng.
Bê tông B20 (M250) có:
Cường độ chịu nén tính toán: Rb = 11.5 MPa
Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 0.9 MPa
Môđun đàn hồi: E = 27x103 MPa
Cốt thép CI có:
Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc : Rs = 225 MPa
Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép ngang : Rsw = 175 MPa
Cốt thép CII có:
Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc : Rs = 280 MPa
Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép ngang : Rsw = 225 MPa
Trang 132.2.3 Chọn chiều sâu chôn móng.
Đáy móng đặt trên lớp đất tốt, tránh đặt trên rễ cây hoặc lớp đất mới đất, lớp đấtquá yếu
Chọn chiều sâu chôn móng: Df = 2m
2.2.4.2 Xác định bề rộng sườn.
Chọn bề rộng sườn: bs = 400mm
2.2.4.3 Xác định chiều cao sườn hs
hs = Lmax = 0.54 ÷ 0.675 (m)
với Lmax = max(La,L1,L2,L3,L4,Lb) = 5.4m
Vậy chọn chiều cao sườn hs = 0.65m
2.2.4.4 Xác định bề rộng móng b.
Dựa vào điều kiện ổn định của đất nền dưới đáy móng ta có:
Trang 14- Áp lực tiêu chuẩn trung bình tác dụng lên đáy móng:
Vậy: Chọn chiều rộng móng băng b = 1.6m
2.2.4.5 Xác định chiều cao bản hb và chiều cao cánh móng ha
Dựa vào điều kiện chống chọc thủng tại chân cột có Nmax ( )
Pxt≤ Pcx
Trang 15Hình 2 Phạm vi xuyên thủng tại chân cột
Pxt = pnet Sxt
(4)
Trang 16Dựa vào điều kiện chống chọc thủng tại chân cột biên có Nmax( )
Trang 17Chọn chiều cao cánh móng: ha = 0.2m
2.2.5 Kiểm tra ổn định của đất nền dưới đáy móng ( vật liệu còn ứng xử đàn hồi)
≤1.2∗¿≥0
- Áp lực tiêu chuẩn trung bình tác dụng lên đáy móng
- Sức chịu tải của đất nền dưới đáy móng:
Rtc≈
RII = (AbγII + BDf +cIID)
- Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất và nhỏ nhất tác dụng dưới đáy móng
- Khoảng cách từ điểm đặt lực đến trọng tâm đáy móng:
- Tổng tải trọng tác dụng tại tâm đáy móng:
Trang 18trong đó:
- Độ lệch tâm theo phương L:
Áp lực tiêu chuẩn lớn nhất tác dụng dưới đáy móng:
Áp lực tiêu chuẩn nhỏ nhất tác dụng dưới đáy móng:
Vậy:Đất nền dưới đáy móng ổn định
2.2.6 Kiểm tra độ lún ổn định tại tâm móng
- Áp lực gây lún tại đáy móng:
- Chia lớp đất dưới đáy móng thành từng lớp nhỏ hi = (0.2-0.4)b =( 0.4-0.8)
- Vẽ các biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún:
- Xác định ứng suất gây lún trung bình của từng lớp
Xác định p1i , p2i = p1i + ∆p
Trang 19- Từ đường cong nén lún e-p:
Trang 200.0 1.0 2.0 3.0 4.0 0.60
0.70 0.80
0.60 0.70
0.80
e
P kG/cm2
Trang 21Hình 5 Biểu đồ ứng suất bản thân và ứng suất gây lún
0.018 0.013 0.009 0.006 0.004
0.743 0.735 0.728 0.721 0.715 0.711 149.526
146.895 136.992 130.649 132.384 139.995
46.560 62.080 77.600 93.120 108.640 124.160
0.8 0.8
Lớp Điểm
0.8
1
0.8 0.8 0.8
- Sau khi phân chia đất đến lớp phân tố thứ 12 ta có :
Trang 22σbt > 5σgl
- Độ lún ổn định tại tâm móng:
S = ∑Si = 5.4cm < 8cm
=¿ Thỏa mãn điều kiện về độ lún
2.2.7 Tính toán nội lực và bố trí cốt thép trong móng.
2.2.7.1 Tính nội lực và bố trí cốt thép theo phương cạnh dài L (bản móng)
-Sơ đồ tính là một đầu ngàm ở mép sườn móng và một đầu tự do, tiết diện của
cánh móng là hình chữ nhật và tính toan cốt thép cho 1m rộng
-Phản lực đất nền tác dụng lên đáy móng theo phương cạnh b:
-Momen lớn nhất tại mép sườn móng:
Trang 232.2.7.2 Tính nội lực và bố trí cốt thép cho dầm sườn
Xác định nội lực dầm sườn.
- Xác định hệ số nền:
- Sử dụng phần mềm Sap2000 để tính toán lực cắt và moment của dầm sườn
Móng băng được mô phỏng như 1 dầm trên nền đàn hồi theo mô hình nền củaWinkler Tại các điểm ở đáy dầm được mô tả như 1 lò xo, khi đó tùy theo khoảngcách giữa các điểm chia mà hệ số của lò xo sẽ khác nhau
Chia đều các nút trên dầm có khoảng cách 0.1m
Tính toán các hệ số của lò xo dựa trên lí thuyết mô hình nền của Winkler:
- Tại 2 vị trí đầu mút dầm có:
k0 = k×b×xo = 4184.82×1.6×0.1/2 = 334.79 kN/m
-tại các vị trí còn lại
k1 = k×b×x1 = 4184.82×1.6× (0.1/2+0.1/2) = 669.58 kN/m
Trang 24Hình 7 Mô hình dầm trên nền đàn hồi
Kết quả tính sau khi chạy phần mềm Sap2000
Hình 8 Biểu đồ moment của dầm móng băng
Trang 25Hình 9 Biểu đồ lực cắt dầm móng băng
Kết quả cụ thể được trình bày qua bảng sau:
Bảng 2.9 Thống kê lực cắt và momen của dầm móng
BẢNG THỐNG KÊ LỰC CẮT VÀ MOMEN CỦA DẦM MÓNG
Thanh Nút Loại tải trọng Trường hợp tải Lực cắt kN Momen kNm trí Vị
1 1 Tĩnh tải LinStatic 11.926 -5.457E-12 1
Trang 38Tính toán dầm trên nền Winkler
Hình 10 Biểu đồ momen trên nền Winkler
Trang 39Hình 11 Biểu đồ lực cắt trên nền Winkler
Nhận xét: Kết quả tính toán giữa SAP và winkler chênh lệch không quá 10%, kết quả
có thể tin cậy được, ta dung kết quả được tính từ SAP để sử dụng vào tính toán thép chịu lực.
Tính toán cốt thép trong dầm móng
- Tính cốt thép chịu lực tại gối
Tại gối phần cánh phía dưới chịu kéo nên tính toán cốt thép theo tiết diện chữnhật 400x650mm
Tính cốt thép tại gối A:
a = 50mm => ho = h – a = 650 – 50 = 600mm
Diện tích cốt thép:
Hàm lượng cốt thép:
Trang 40Chọn 4d28 có Asc = 2463 mm2
Tính toán tương tự với các tiết diện gối còn lại ta có bảng sau:
Bảng 2.11 Cốt thép chịu lực tại gối
Quy đổi momen quán tính tiết diện móng băng về tiết diện hình chữ nhật
Trọng tâm của tiết diện theo nguyên tắc cân bằng momen tĩnh
Trang 41Hình 12 Quy đổi tiết diện móng băng
Ta sẽ quy đổi tiết diện (2) và (3) về tiết diện (2’)
Momen tĩnh của các tiết diện nhỏ lấy đối với trục nằm ở đáy móng băng:
-Momen quán tính của 2 tiết diện nhỏ là:
Để bề rộng móng không đổi, ta chọn b=60 cm, tính được chiều cao h như sau:
Vậy ta có kích thước tiết diện quy đổi như sau:
Trang 42Hình 13 Tiết diện móng sau khi quy đổi
Tính toán cốt thép tại nhịp ta có bảng sau:
Trang 43=
806.058kNNhư vậy thép đai bố trí đủ khả năng chịu cắt.Vậy trên dầm không cần bố trí thêmcốt xiên
2.2.8 Bố trí cốt thép móng băng.
Từ những số liệu đã tính toán, ta bố trí cốt thép móng như sau:
Trang 44Hình 14 Cốt thép mặt cắt dọc móng băng
Hình 15 Cốt thép một mặt cắt ngang móng băng
CHƯƠNG 3 THIẾT KẾ MÓNG CỌC
3.1 THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 5B.
Công tác khoan khảo sát địa chất phục vụ cho việc thiết kế xây dựng công trình
Ngân hàng Sacombank- Chi nhánh quận 8 tại 324 Chánh Hưng, Phường 5,
Quận 8, Tp Hồ Chí Minh
Khối lượng khảo sát gồm 3 hố khoan:
Trang 45Bùn sét màu xám tro xám đen- trạng thái chảy, có bề dày tại HK1=7.9m,
HK2=6.8m Sức kháng xuyên động chuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 1 đến 3
với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
3.1.3 Lớp đất số 2 : Sét pha - dẻo mềm đến dẻo cứng.
Sét pha xen kẹp lớp mỏng sét màu xám vàng, xám xanh, xám đỏ- trạng thái dẻomềm đến dẻo cứng, có bề dày tại HK1=3.4m, HK2 = 4.8m Sức kháng xuyên độngchuỳ tiêu chuẩn (SPT) N= 8 đến 13, với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau :
Các chỉ tiêu cơ lý đặc trưng của phân lớp như sau :
Dung trọng ướt : W = 1,968 g/cm3
Trang 46 Góc ma sát trong : = 15o53’
3.1.5 Lớp đất số 4: Cát pha – dẻo.
Cát pha màu nâu vàng, xám xanh, đôi chỗ có lẫn sạn sỏi thạch anh - trạng tháidẻo; có bề dày tại HK1=3.2m, HK2=4.5m Sức kháng xuyên động chùy tiêu chuẩn(SPT) N=15 đến 19, với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
Mực nước ngầm trong quá trình khảo sát tại HK1=1.4m, HK2=1.2m
Trong phạm vi khảo sát, địa tầng khu vực chấm dứt tại đây
3.2 THIẾT KẾ MÓNG CỌC.
3.2.1 Sơ đồ móng cọc và số liệu tính toán
Trang 47SỐ LIỆU ĐỒ ÁN
3.2.2 Chọn vật liệu làm đài cọc và cọc
Bê tông B20 (M250) có:
- Cường độ chịu nén tính toán: Rb = 14.5 MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 1.05 MPa
- Môđun đàn hồi: E = 30x103 MPa
Bê tông B30 (M400) có:
- Cường độ chịu nén tính toán: Rb = 17 MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán: Rbt = 1.2 MPa
- Môđun đàn hồi: E = 32.5x103 MPa
Cốt thép CI có:
- Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc : Rs = 225 MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép ngang : Rsw = 175 MPa
Cốt thép CII có:
- Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép dọc : Rs = 280 MPa
- Cường độ chịu kéo tính toán cốt thép ngang : Rsw = 225 MPa
Hệ số vượt tải n = 1.15
γbt+đất=22 kN/m3
Hình 16 Sơ đồ móng cọc