ĐỒ ÁN NỀN MÓNG (ĐẦY ĐỦ File Word + Bản Vẽ + Excel tính toán ) _ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCMHƯỚNG DẪN : TS LÊ TRỌNG NGHĨAĐỒ ÁN NỀN MÓNG (ĐẦY ĐỦ File Word + Bản Vẽ + Excel tính toán ) _ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCMHƯỚNG DẪN : TS LÊ TRỌNG NGHĨA
Trang 1PHẦN 1: THIẾT KẾ MÓNG BĂNG
A THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT
Khối lượng đã khảo sát gồm 3 hố khoan , mỗi hố sâu 15.0 m, mang ký hiệu HK1, HK2, HK3 Tổng độ sâu 3 hố khoan là 45m với 22 mẫu đất nguyên dạng dùng để thăm dò địa tầng và thínghiệm xác định tính chất cơ lý của các lớp đất
Từ mặt đất hiện hữu đến độ sâu khảo sát là 15.0 m , nần đất tại đây được cấu tạo bởi 5 lớp đất , thể hiện trên hình trụ hố khoan , theo thứ tự trên xuống dưới như sau :
Lớp 2a : Trạng thái dẻo cứng ; bề dày tại HK1 là 5.5 m, HK2 là 5.3 m, HK3 là 3.2 m
với các tình chất cơ lý đặc trưng như sau :
Lớp 2b : Trạng thái nửa cứng ; bề dày tại HK3 là 2.5 m với các tình chất cơ lý đặc
trưng như sau :
- Dung trọng tự nhiên : W 1.917 g / cm3
- Lực dính đơn vị : c = 0.241 kG/cm2
- Góc ma sát trong : 170
Trang 2 Lớp đất số 3
Sét pha cát lẫn sỏi sạn laterite, màu nâu đỏ vân xám trắng đốm vàng nâu, độ dẻo trung bình – trang thái nửa cứng, có bề dày tại HK1 là 1.5 m , HK2 là 1.9m, HK3 là 1.3 m với các tính chất cơ lý đặc trưng như sau:
Trang 3 RsI = 225 (MPa) ; RsII = 280 (MPa)
RswI = 175 (MPa) ; RswII = 225 (MPa)
(m)
b l
(m)
1.2 5.1 4.7 2.7 0.3 0.6
Trong đó :
Trang 44 Địa chất (hồ sơ địa chất 2A)
Thiết kế cho HK2 với các thông số cơ lý của đất như sau :
Trang 53.1 Kiểm tra theo điều kiện ổn định :
tt tc
Trang 6ktc = 1 vì sử dụng trực tiếp từ kết quả thí nghiệm đất trong phòng
Do móng băng trong lớp đất 2a ( cả mặt trên và mặt dưới móng)
Nên 2a = 14.50 A = 0.24; B = 2.24; C = 4.77
3 2a
2a
18.85(kN / m )18.85(kN / m )
Áp lực gần đúng tại tâm đáy móng
Áp lực tiêu chuẩn trung bình :
22 2 143.7 (kN / m )24.82
Trong đó : Lấy trọng lượng riêng trung bình giữa móng và nền là tb 22(kN / m )3
Áp lực tiêu chuẩn cực đại :
`
2 2
Trang 7 Áp lực tính toán cực đại tại tâm đáy móng
2 2
Kiểm tra điều kiện : pttmax qa 165.5 249.6 : thõa
3.3 Kiểm tra theo điều kiện biến dạng :
- Chia lớp đất dưới đáy móng thành các lớp nhỏ hi = 0.2 m
- Áp lực ban đầu (do trọng lượng bản thân các lớp đất gây ra) tại giữalớp đất i
Trang 11Nền đất phải thỏa điều kiện :
tc
Nk
Trong đó :
N là tải trọng tính toán cho nền
là sức chịu tải của nền
Ktc là hệ số độ tin cậy do cơ quan thiết kế quy định , ktc 1.2
Sức chịu tải của đất nên đối với thành phần tải đứng được tính theo công thứcgiải tích :
q c
0.93.512
Trang 12tan 0.259tan 0.132
0.51tan 0.259
b l Ab Bh Dγ+Dc) c 1.7 14.31 (0.575 1.7 18.85 3.339 2 18.85 9.320 15.1) 3878.649
Trang 13Tiết diện cột :
3
2
i max c
Trang 14a là khoảng cách giữa các nút dầm trong tình toán bằng Sap (độ mịn) Chọn a = 0.1 (m)
b là chiều rộng móng
Trang 156.2 Kết quả sau khi chạy Sap :
Bảng 1 Các giá trị momen và lực cắt tại nút và nhịp
TABLE: Element Joint Forces - Frames TABLE: Element Joint Forces - Frames Frame Joint F3 M2 Frame Joint F3 M2
Trang 16TABLE: Element Joint Forces - Frames TABLE: Element Joint Forces - Frames Frame Joint F3 M2 Frame Joint F3 M2
Trang 17Text Text KN KN-m Text Text KN KN-m
124 124 -104.775 -7.5364 145 146 33.935 -1.1339
Trang 20 Dùng momen tại các mặt cắt : 4-4, 6-6, 8-8 để tính toán thép
Tiết diện chữ T ngược , do trục trung hòa qua cánh nên tiết diện tính toán là hình
(mm 2 ) Chọn thép
As,r (mm 2 )
ho (mm)
Tại vị trí mặt cắt 4-4, 6-6, để tiết kiệm thép : tiến hành cắt thép Vị trí cắt thép phải
tuân thủ điều kiện sau : không quá L/5 tính từ trục , khoảng cách 2 vị trí cắt phảilớn hơn h0/2
Bảng 3 Xác định vị trí cắt thép Mặt cắt Thép chọn (mm As 2 ) (mm) h o α m [M]
(kNm) Vị trí cắt cách đầu dầm (mm)
4-4
3d30 + 2d28 3352 615 0.087 0.083 552.19
Cắt 2d28, còn 3d30 2121 615 0.055 0.053 355.14 2750 5650Cắt 1d30, còn 2d30 1414 615 0.037 0.036 238.99 2350 6050
Bảng 3 Xác định vị trí cắt thép (tt)
Trang 21Mặt cắt Thép chọn (mm As 2 ) (mm) h o α m [M] (kNm) Vị trí cắt cách đầu dầm (mm)
6-6 2d30 + 2d28 26.45 0.615 0.068 0.066 439.92
Cắt 2d28, còn 2d30 14.14 0.615 0.037 0.036 238.99 7250 10550
6.2 Thanh thép số 2 :
Dùng momen tại các mặt cắt : 1-1, 3-3, 5-5,7-7, 9-9 để tính toan thép
Tiết diện chữ T ngược , do trục trung hòa qua cánh nên tiết diện tính toán là hình
chữ nhật nhỏ bb x h = 0.4 x 0.7 (m)
Tính toán thép tương tự mục 6.1
Kết quả tính toán thép được tóm tắt trong bảng sau :
Bảng 4 Bảng tính toan thanh thép số 2 : Mặt cắt M (kNm) α m As
Tại vị trí mặt cắt 7-7, để tiết kiệm thép : tiến hành cắt thép Vị trí cắt thép phải
tuân thủ điều kiện sau : không quá L/4 tính từ trục , khoảng cách 2 vị trí cắt phảilớn hơn h0/2
Bảng 5 Xác định vị trí cắt thép (tt) Mặt cắt Thép chọn (mm As 2 )
Bê tông không đủ chịu cắt , cần bố trí thêm cốt đai
Chọn cốt đai d10 : số nhánh cốt đai n = 2 ; Rsw = 17.5 (MPa) ; Asw = 78.5 (mm2)
Trang 22(1 ) R b h 1.5 (1 0) 0.9 0.9 400 630s
s2 h/3 = 233.3 (mm)
Chọn s2 = 200 (mm) bố trí trong đoạn L/2 giữa dầm
Để đảm bảo cốt cốt đai chịu lực bao trùm hết vết nứt nghiêng , ta bố trí cốt đaichịu lực ở đầu dầm lớn hơn h0 = 630 mm
6.4 Thanh thép số 4: